TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 200 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA VÔ CƠ THEO CHƯƠNG TRÌNH NGÀNH Y DƯỢC (CÓ ĐÁP ÁN FULL). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 200 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA VÔ CƠ
Trang 1chất kim loại và tính khử của chúng biến đổi như sau: (chọn câu đúng)
A Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới, tính kim loại tăng dần.
B Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới, tính kim loại giảm dần.
C Trong một chu kỳ đi từ trái sang phải tính kim loại tăng dần.
D Trong một chu kỳ đi từ trái sang phải tính khử tăng dần.
Câu 3:
CH2=CH-COOHcó pKa= 4,26 Vậy pH của 100ml dung dịch CH2=CH-COOH 0,12M là:
A 2,32 B 2,59 C 3,24 D 2,56
n = 4 , l =1 , m = 0 , ms = - ½ Vậy Vậy nguyên tố B là:
Trang 2Câu 9: Cho biết cấu hình electron của ion Fe2+ (Z = 26).
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 3d8
Câu 10: Cấu hình electron của Cl (Z = 17).1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Cho biết vị trí (chu kỳ vàphân nhóm) trong bảng hệ thống tuần hoàn
A Chu kỳ 3, phân nhóm VA B Chu kỳ 3, phân nhóm IIA.
Câu 11: Cấu hình electron của Cr (Z = 24).1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1 Cho biết vị trí (chu
kỳ và phân nhóm) trong bảng hệ thống tuần hoàn
A Chu kỳ 4, phân nhóm IA B Chu kỳ 4, phân nhóm VA.
C Chu kỳ 4, phân nhóm VIB D Chu kỳ 4, phân nhóm IVA.
A 4 Liên kết sp s B 4 Liên kết sp 2 s
thành:
A 1 Liên kết sp 2 sp2và 6 liên kết sp 2 s B 1 Liên kết sp 3 sp3và 6 liên kết sp 3 s
C 1 Liên kết sp spvà 6 liên kết sp s D Cả 3 câu trên đề sai.
A 11,24 B 11,71 C 11,17 D 8,29
thành dung dịch (X) Tính nhiệt độ sôi của dung dịch (X) Biết hằng số nghiệm sôi của nước là0,52
A 100,5oC B 100,26oC C 100,6oC D 101,26oC
độ tăng lên 40oC thì tốc độ phản ứng thay đổi:
A tăng lên 8 lần B tăng lên 16 lần C Giảm xuống 8 lần D Giảm xuống 8 lần.
Cho biết: Biến thiên thiên entalpi của phản ứng: H298o o K= 42,5 Kcal/mol
Biến thiên thiên entropi của phản ứng: S298o o K= 38,4 Cal/moloK
Hãy xác định nhiệt đô tại đó bắt đầu xảy ra phản ứng:
A 500oC B 1000,4oC C 1106,77oK D 1106,77oC
Trang 3Câu 19: Xét phản ứng: (NH2)2CO (dd) + H2O (l) CO2 (dd) + 2 NH3 (dd)
Biết: H298o o K(S)kcal/mol: -76,3 -68,3 -98,7 -19,3
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở điều kiện chuẩn là:
A – 7,3Kcal/mol B 7,3 Kcal/mol C 7,3 Kcal D 37 Kcal/mol
bậc một:
C lít2.mol-2.(thời gian)-1 D lit.mol-1(thời gian)-1
bậc hai:
A (thời gian)-1 B mol lít-1.(thời gian)-1
C lít2.mol-2.(thời gian)-1 D lit.mol-1(thời gian)-1
hemoglobin vào nước thành 1 lít dung dịch ở 4oC thì áp suất thẩm thấu của dung dịch tạothành là: Cho R= 0,082 at.lít/oK
A 0,026 at B 0,013 at C 0,15 at D 0,2 at
ln[A] = -kt + ln[Ao] hoặc ln (a-x) = -kt + ln a
Hoặc
o A
A t
k
] [
] [ ln
1
x a
a t
k
Với [A]o= a là nồng độ chất A ở thời điểm ban đầu
[A] = a –x là nồng độ chất A ở thời điểm t đang xét
Hãy cho biết bậc của phản ứng một chiều ở trên là:
A Bậc 1 B Bậc 2 C Bậc 3 D Bậc 0
Câu 24: C6H5NH2 có pKb = 9,42 Vậy pH của 100ml dung dịch C6H5NH2 0,01M là:
A 8,00 B 5,71 C 9 D 8,29
của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần
A 4 lần B 8 lần C 16 lần D 32 lần
A 2,3 B 2,78 C 3,24 D 5,56
đông đặc của dung dịch thu được xuống 0,93oC Biết kđ của nước bằng 1,86
A 12 gam B 14 gam C 9 gam D 18 gam
Trang 4Câu 28: Hoà tan 4,6 gam một chất (A) không điện ly (MA= 92) vào 100 gam nước tạothành dung dịch (X) Tính nhiệt độ sôi của dung dịch (X) Biết hằng số nghiệm sôi của nước là0,52
Ở trạng thái cơ bản của nguyên tử hydro người ta tính được vận tốc của electron vào khoảng
108 cm/s Trong một giây electron chuyển động được bao nhiêu vòng xung quanh nhân
A 3,002916432x1015 vòng B 3,002916432x1012 vòng
C 3,002916432x1010 vòng D 3,002916432 vòng
Câu 33
Khi giải phương trình sóng Schrodinger người ta thu được các hàm sóng Ψ Mỗi hàm sóng
Ψ thu được như vậy ứng với mấy vân đạo nguyên tử ?
A/ một B/ ba C/ năm D/ bảy
Câu 34
Đối với các nguyên tố thuộc phân nhóm chính, trong bảng hệ thống tuần hoàn, tính chất củachúng biến đổi:
A Từ trên xuống dưới trong một phân nhóm, tính kim loại tăng dần
B Từ trên xuống dưới trong một phân nhóm tính kim loại giảm dần
C Từ trái sang phải tính kim loại tăng dần
D Từ trái sang phải tính khử tăng dần
Trang 5A – 7,3Kcal/mol B 7,3 Kcal/mol C 73 Kcal/mol D 37 Kcal/mol
Câu 42
Hằng số tốc độ của phản ứng bậc hai có đơn vị:
A (thời gian)-1 B mol lít-1.(thời gian)-1 ; C lít2.mol-2.(thời gian)-1; D lit.mol-1(thời gian)-1
Câu 43
Cho Fe =56 , O=16 Đương lượng gam của Fe2O3 là:
A 160/3 gam B 80/3 gam C 40/3 gam D 60/3 gam
Câu 44
Trong một phản ứng:
Fe2+ Fe3+
Cho biết Fe= 56 , O= 16 Đương lượng gam của FeO là:
A 72 gam B 36 gam C 24 gam D 12 gam
Câu 45
Trang 6Khối lượng mol của phân tử hemoglobin là 70000g/mol Nếu hòa tan 40 gam hemoglobin vàonước thành 1 lít dung dịch ở 4oC thì áp suất thẩm thấu của dung dịch tạo thành là:
Với [A]: là nồng độ chất A ở thời điểm t và [A0] là nồng độ chất A ban đầu
Bậc của phản ứng mà A tham gia là:
Với [A]: là nồng độ chất A ở thời điểm t và [A0] là nồng độ chất A ban đầu
Bậc của phản ứng mà A tham gia là:
Với [A]: là nồng độ chất A ở thời điểm t và [A0] là nồng độ chất A ban đầu
Bậc của phản ứng mà A tham gia là:
Với [A]: là nồng độ chất A ở thời điểm t và [A0] là nồng độ chất A ban đầu
Bậc của phản ứng mà A tham gia là:
A Bậc 1 B Bậc 2 C Bậc 3 D Bậc 0
Câu 53
Trang 7Hằng số tốc độ của phản ứng bậc không có đơn vị:
A (thời gian)-1 B mol lít-1 (thời gian)-1 ; C lít2.mol-2.(thời gian)-1; D lit.mol-1(thời gian)-1
Câu 56
Một phản ứng có hằng số nhiệt độ =3 Hỏi khi tăng nhiệt độ lên 40o thì tốc độ của phản ứng
đó tăng lên bao nhiêu lần
A 5 gam B 10 gam C 15 gam D 10,89 gam
Câu 60: C6H5NH2 có pKb = 9,42 Trong một cốc chứa 100ml dung dịch C6H5NH2 0,01M
pH của dung dịch đó là
A 8,00 B 8,5 C 9 D 8,29
Câu 61
Trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp vào bảng theo nguyên tắc
A) Thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
B) Thứ tự tăng dần khối lượng nguyên tử từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
C) Thứ tự tăng dần số lớp vỏ nguyên tử từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
D) Thứ tự tăng dần số khối của các nguyên tử từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
Câu 62
"Nguyên tử gồm một hạt nhân nằm ở trung tâm và các electron chuyển động xung quanh như các hành tinh chuyển động quanh mặt trời."
Phát biểu trên là của ai ?
A) Rutherford (Người Anh - 1911)
B) Planck (người Đức -1900)
C) Bor (người Đan Mạch -1913)
D) Heisenberg (người Đức - 1927)
Trang 8Câu 63
"Trong nguyên tử electron chỉ quay quanh trên những quĩ đạo xác định gọi là các quỹ đạo lượng tử Quỹ đạo lượng tử phải thỏa mãn điều kiện: mvr = n
Phát biểu trên là của ai ?
A) Rutherford (Người Anh - 1911)
A) chu kỳ 4 nhóm IIA, kim loại
B) chu kỳ 4 nhóm IIB, kim loại
C) chu kỳ 4 nhóm IIA, phi kim
D) chu kỳ 3 nhóm IIB, khí hiếm
Thế nào là sự lai hóa sp2
A) một hàm sóng của orbitan s kết hợp với một hàm sóng của obitan p thành một tổ hợptuyến tính tạo ra hai obitan lai hóa sp2 hoàn toàn giống hệt nhau có hai trục đối xứngtrùng nhau tạo với nhau một góc 180o
B) ) một hàm sóng của orbitan s kết hợp với hai hàm sóng của obitan p thành một tổ hợptuyến tính tạo ra ba obitan lai hóa sp2 hoàn toàn giống hệt nhau có ba trục đối xứng tạovới nhau một góc 120o
h2
Trang 9C) ) một hàm sóng của orbitan s kết hợp với ba hàm sóng của obitan p thành một tổ hợptuyến tính tạo ra bốn obitan lai hóa sp3 hoàn toàn giống hệt nhau có bốn trục đối xứngtạo với nhau một góc 109o28’
D) ) một hàm sóng của orbitan s kết hợp với một hàm sóng của obitan p và một hàm sóngcủa orbitan d thành một tổ hợp tuyến tính tạo ra ba obitan lai hóa sp2 hoàn toàn giốnghệt nhau ba trục đối xứng tạo với nhau một góc 120o
A) hai orbitan 2p của oxy
B) hai orbitan lai hóa sp2 của oxy
C) một orbitan 2s và 1orbitan 2p của oxy
D) hai orbitan lai hóa sp3 của oxy
Câu 70
Axit salisilic (axit ortohydroxi benzoic) (ký hiệu là X) có nhiệt độ sôi thấp hơn axit parahydroxi benzoic (ký hiệu là Y) vì :
A) (X) tạo được liên kết hydro liên phân tử với nước
B) (X) tạo được liên kết hydro nội phân tử làm thu gọn phân tử lại
C) (X) tạo được liên kết hydro nội phân tử làm giảm số H linh động
D) (X) tạo được liên kết hydro nội phân tử làm giảm số H linh động tạo được liên kếthydro liên phân tử với phân tử nước
Hãy cho biết trong phân tử CHCl2–CH=CH2 đi từ trái sang phải các nguyên tử cácbon lần lượt
có trạng thái lai hóa là:
A) sp3, sp3
, sp3 B) sp2, sp2
Trang 10Độ âm điện của một nguyên tố là:
A) độ âm điện của một nguyên tố là khả năng nhường electron của nguyên tố đó
B) độ âm điện của một nguyên tố là khả năng nhận electron của nguyên tố đó
C) độ âm điện của một nguyên tố là đại lượng cho biết khả năng nguyên tử của mộtnguyên tố hút electron liên kết về phía nó
D) Cả A , B , C đều đúng
Câu 76
Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (Kcal/mol) của rượu etylic từ các dữ kiện sau đây:
C2H5OH(l) + 3O2 (k) 2CO2 (k) + 3H2O (l)
Biết :ΔHHpư= -327 Kcal/mol
sinh nhiệt của CO2 = - 94,5 Kcal/mol
sinh nhiệt của H2O = - 68,3 Kcal/mol
Bi t n ng lết: ăng lượng của các liên kết như sau: ượng của các liên kết như sau:ng c a các liên k t nh sau:ủa các liên kết như sau: ết: ư
Biết:
Biến thiên enthalpy của phản ứng ở điều kiện chuẩn: 13,87 Kcal
Biến thiên entropy của phản ứng ở điều kiện chuẩn : 42,19 Cal/oK
A) – 1161,29 Cal phản ứng xảy ra theo chiều tạo ra nhiều NO2
Trang 11B) + 1161,29 Cal phản ứng xảy ra theo chiều tạo ra nhiều N2O4
C) – 2352,13 Cal phản ứng xảy ra theo chiều tạo ra nhiều NO2
D) + 2352,13 Cal phản ứng xảy ra theo chiều tạo ra nhiều N2O4
Phương trình động học xác định hằng số tốc độ của phản ứng một chiều là:
[A0] : nồng độ đầu của chất A tham gia phản ứng
[A] : nồng độ của A ở thời điểm cân bằng
Thế nào là hiện tượng thẩm thấu:
A) là hiện tượng các phân tử chất tan khuếch tán qua màng bán thẩm để đi vào dung dịch.B) Là hiện tượng các phân tử dung môi khuếch tán qua màng bán thẩm để đi vào dungdịch
C) Là hiện tượng các phân tử chất tan và các phân tử dung môi khuêch1 tán qua màng bánthẩm để đi vào dung dịch
Trang 12A) Hằng số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch.
B) Hằng số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch chứa 1mol chất tan trong
1000 gam dung môi
C) Hằng số nghiệm sôi là nhiệt độ sôi của dung dịch
D) Hằng số nghiệm sôi là nhiệt độ sôi của dung dịch chứa 1mol chất tan trong 1000 gamdung môi
B) là dung dịch tạo bởi một axit yếu và muối của nó, mà khi thêm một lượng nhỏ axitmạnh hoặc bazơ mạnh vào thì pH của dung dịch không thay đổi hoặc thay đổi khôngđáng kể
C) là dung dịch tạo bởi một bazơ mạnh và muối của nó, mà khi thêm một lượng nhỏ axityếu hoặc bazơ yếu vào thì pH của dung dịch không thay đổi hoặc thay đổi không đángkể
Trong các dung dịch sau đây: Na2CO3 , NaCl , K2SO4 , CH3COONa , C6H5ONa, NH4Cl,
C6H5ONH3Cl, AlCl3 Dung dịch nào có pH>7
A) NaCl , K2SO4
B) NH4Cl , C6H5ONH3Cl, AlCl3
C) K2SO4, CH3COONa, AlCl3
D) Na2CO3 , CH3COONa, C6H5ONa
Trang 14Câu hỏi trắc nghiệm hóa vô cơ.
Câu 1
Cho phản ứng: MnO 4 - + SO 2 + H + ?
Sản phẩm tọa thành sau phản ứng:
A MnO42- + SO42- + H2O B MnO2 + SO42- + H2O
Cho phản ứng: BaO 2 + Cr 2 (SO 4 ) 3 + NaOH E + F + H 2 O.
Các sản phẩm E và F là :
Phức chất là gì?
A Phức chất là những hợp chất có cấu tạo rất phức tạp
B Phức chất là những chất gồm nhiều phân tử chất đơn giản kết hợp lại
C Phức chất là chất được tạo thành từ hai hay nhiều phân tử muối
D Phức chất là những chất khi phân ly trong dung dịch tạo thành các ion phức, tồn tại độc lập
Trang 15Câu 9
Muối của kim loại kiềm bền nhiệt hơn muối của kim loại các phân nhóm khác vì
A Chúng thường ở thể rắn
B Chúng có mạng tinh thể ion rất điển hình và hoàn hảo
C Chúng dễ tan trong nước
D Các phát biểu A,B,C đều sai
Câu 10
Chọn phản ứng viết sai trong các phản ứng sau
A BaO2 + 2FeSO4 + 2H2SO4 = BaSO4 + Fe2(SO4)3 + 2H2O
B 3BaO2 + Cr2(SO4)3 + 2NaOH = 3BaSO4 + Na2Cr2O7 + H2O
C 3BaO2 + Cr2(SO4)3 + 4 NaOH = 3BaSO4 + 2Na2CrO4 + 2H2O
C BeO, PbO, SnO
D MgO, BeO, PbO
A saphia là ⍺- Al2O3 và rubi là γ-Al2O3
B rubi là ⍺- Al2O3 và saphia là γ-Al2O3
C cả rubi và saphia đều là ⍺- Al2O3
D cả rubi và saphia đều là γ-Al2O3
Câu 15
Nhôm và thiếc là những kim loại có đặc tính sinh học đã được biết hiện nay là
A Cả hai đều vô hại khi xâm nhập cơ thể
Trang 16B Nhôm gây ngộ độc ở hàm lượng vô cùng nhỏ
C Thiếc gây ngộ độc khi ở hàm lượng rất nhỏ
D Nhôm chỉ gây bệnh khi tích tụ đủ lượng ở tiểu não
Câu 16
Chon phát biểu đúng trong các phát biểu sau :
A Tất cả các muối của nhôm đều có tên gọi là phèn nhôm
B Chỉ các muối nhôm sunfat mới được gọi là phèn nhôm
C Chỉ các muối nhôm clorua mới có tên gọi là phèn nhôm
D Tất cả các muối nhôm tan tốt trong nước đều có tên gọi là phèn nhôm
Câu 17
Cho các muối MgCl 2 , Be(NO 3 ) 2 , Al(NO 3 ) 3 , Ga(NO 3 ) 3 tác dụng với dung dịch NaOH
dư, muối tạo ra ion phức kiểu lai hóa sp 3 là
C điện phân dung dịch
D điện phân nóng chảy
Câu 20
Al 2 (SO 4 ) 3 khi hòa tan trong nước có thể làm trong nước vì:
A tạo ra ion Al3+ hút các hạt bụi bẩn trong nước lại với nhau
B tạo ra ion SO42- hút các hạt bụi bẩn trong nước lại với nhau
C tạo thành kết tủa Al(OH)3 dạng keo để các hạt bụi bám vào rồi chìm xuống
D Các cách giải thích trên đều sai
Trang 17Sắt trong máu tồn tại ở dạng phức chất
A bát diện của ion sắt (II)
B tứ diện của ion sắt (II)
C bát diện của ion sắt (III)
D tứ diện của ion sắt (III)
Câu 24
Electron hóa trị của các nguyên tố kim loại chuyển tiếp là những electron
A ở lớp vỏ ngoài cùng
B ở lớp vỏ ngoài cùng và sát ngoài cùng
C ở lớp vỏ ngoài cùng và các electron ở phụ tầng d sát ngoài cùng
D Gồm tất cả các electron của nguyên tử
Câu 25
Đặc điểm về sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm chính và nhóm phụ
A Trong phân nhóm chính và phân nhóm phụ, tính khử đều tăng dần từ trên
Các ion Cr 2 O 7 2- và CrO 4 2- tồn tại trong điều kiện
A Cr2O72- tồn tại trong dung dịch bazơ và CrO42- tồn tại trong dung dịch axit
B Cr2O72- và CrO42- đều tồn tại trong dung dịch bazơ
C Cr2O72- và CrO42- đều tồn tại trong dung dịch axit
D Cr2O72- tồn tại trong dung dịch axit và CrO42- tồn tại trong dung dịch bazơ
Trang 19Có hai ion kim loại kiềm đóng vai trò rất quan trọng trong cơ thể là:
A Li+ , Na+ B Li+ , K+ C K+ , Na+ D Cs+ , Na+
H2O2 là hợp chất rất không bền bị phân hủy nanh nhất trong dung dịch có tính chất :
A axit mạnh B axit yếu C Baz mạnh D Trung tính
C bị cơ thể đào thải ngay
D có khả năng tích tụ và gây ra chứng run tay chân khi tích tụ đủ lượng
Cho các axit: HClO , HClO2 , HClO3 ,HClO4 axit bền nhất:
A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4
Câu 48
Cho các axit: HClO , HClO2 , HClO3 ,HClO4 axit có tính oxi hóa mạnh nhất:
A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4
Câu 49