Giới thiệu tổng quan về hệ thống tính cước .... Kết nối giữa các hệ thống tính cước của các mạng CDN.... Kết nối giữa các hệ thống định tuyến yêu cầu .... Tổng quan về hệ quản lý nội dun
Trang 1XÂY DỰNG VÀ TRIỂN KHAI MẠNG PHÂN PHỐI NỘI DUNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
-
PHA ̣M VIỆT ÁNH
XÂY DỰNG VÀ TRIỂN KHAI MẠNG PHÂN PHỐI NỘI DUNG
Chuyên ngành : Ky ̃ Thuâ ̣t Viễn Thông
Trang 4
ỜI A ĐOAN ỜI Ả ƠN AN I U Ữ VI T T T 1
AN N V ĐỒ T .4
Ở ĐẦU 5
NỘI UNG 6
ƯƠNG 1 7
T IỂU TỔNG QUAN VỀ GIẢI P P N 7
1.1 Tổng quan về N ( ontent elivery Network) 7
1.1.1 CDN là gì? 7
1.1.2 Kết nối giữa các CDN 8
1.1.3 Hiệu quả của giải pháp CDN 9
1.1.4 Giá trị của CDN mang lại 11
1.1.5 Ứng dụng mạng phù hợp với CDN 11
1.1.6 Ứng dụng mạng không phù hợp với CDN 12
1.2 ác thành phần cơ bản của giải pháp N 12
1.3 Tìm hiểu một số ứng dụng của N trong các môi trường khác nhau 13
1.3.1 Mạng công ty 14
1.3.2 Mạng ISP 15
1.3.3 Mạng nhà cung cấp CDN 15
1.4 t lu n chương 16
ƯƠNG 2 17
NG IÊN ỨU Ỹ T UẬT SỬ NG 17
TRONG GIẢI P P N 17
2.1 Giới thiệu chung 17
2.2 Nghiên cứu về kỹ thu t định tuy n yêu cầu 17
2.2.1 Giới thiệu chung về định tuyến yêu cầu 17
2.2.2 Các kỹ thuật định tuyến yêu cầu 19
2.3 Nghiên cứu về kỹ thu t sao lưu 28
2.3.1 Một số thành phần chính trong sao lưu 28
2.3.2 Mối quan hệ giữa các thành phần 30
2.4 Nghiên cứu về hệ thống tính cước 35
2.4.1 Giới thiệu tổng quan về hệ thống tính cước 35
2.4.2 Kết nối giữa các hệ thống tính cước của các mạng CDN 36
2.5 Thi t k nút N có khả năng mở rộng 41
2.5.1 Kiến trúc nút có khả năng mở rộng 41
2.5.2 Kiến trúc web có khả năng mở rộng 47
2.6 t nối nhiều mạng N 56
2.6.1 Kết nối giữa các hệ thống định tuyến yêu cầu 56
2.6.2 Dữ liệu nội dung trong mạng CDN 59
2.6.3 Phối hợp hoạt động giữa các mạng CDN ngang cấp 61
2.7 t lu n chương 72
ƯƠNG 3 73
Trang 5QUẢN NỘI UNG U TI E IA TRONG Ạ TẦNG ẠNG P ÂN
P ỐI NỘI UNG N 73
3.1 Tổng quan về hệ quản lý nội dung S .73
3.1.1 Hệ quản lý nội dung (CMS) là gì ? 73
3.1.2 Tại sao lại cần hệ quản lý nội dung (CMS) ? 74
3.1.3 Các đặc điểm của một hệ quản lý nội dung 75
3.1.4 Phân loại hệ quản trị nội dung 76
3.2 ột số hệ quản trị nội dung phổ bi n 76
3.2.1 Hệ quản trị nội dung Joomla! 76
3.2.2 Hệ quản trị nội dung Drupal 79
3.2.3 Hệ quản trị nội dung Wordpress 81
3.3 t lu n chương 83
ƯƠNG 4 84
ĐỀ XUẤT GIẢI P P N O V GTGT TRÊN YTV ỦA VNPT 84
4.1 hảo sát dịch vụ yTV của VNPT 84
4.1.1 Giới thiệu về dịch vụ MyTV 84
4.1.2 Các dịch vụ cơ bản trên MyTV 85
4.1.3 Các dịch vụ cơ bản trên MyTV 85
4.2 Phân tích nhu cầu cần có giải pháp N cho các dịch vụ GTGT trên MyTV .86
4.2.1 Phân tích hiện trạng của giải pháp CDN cho các dịch vụ cơ bản MyTV 86
4.2.2 Lý do cần giải pháp CDN cho các dịch vụ GTGT 86
4.3 Đề xuất giải pháp và phương án N cho các dịch vụ GTGT trên MyTV 88
4.3.1 Kiến trúc tổng quan 88
4.3.2 Cơ chế định tuyến yêu cầu 89
4.3.3 Cơ chế sao lưu nội dung 90
4.3.4 Cơ chế phân tải 91
4.4 t lu n chương 91
T UẬN 92
T I I U T A ẢO 93
Trang 7ỜI Ả ƠN
Lu v “X d d CDN ” kết
quả qu tr h họ t p ghi u t i tại Tr ờ g Đại họ B h Kh H Nội
T i xi gửi ời ả ơ h th h ế B Gi hi u Vi Đ tạ s u ại
họ Tr ờ g Đại họ B h Kh H Nội th y gi ã t t h giả g ạy v
tạ iều ki h t i tr g su t qu tr h họ t p
Đặ bi t t i xi b y tỏ ò g biết ơ h th h v s u sắ ến TS Tr Mi h Trung g ời ã t t h h g giúp ỡ t i tr g su t qu tr h ghi u ề
t i v h th h u v
Mặ ù bả th ã ó hiều gắ g s g hắ hắ u v ũ g sẽ kh g
tr h khỏi hữ g thiếu sót Rất g h ợ s ó g góp ý kiế bổ su g từ
th y gi v ọi g ời ể u v t i ó thể h hỉ h hơ
Tác giả lu n văn
Phạm Việt nh
Trang 8DAN I U Ữ VI T T T
ADSL Asymmetric Digital Subscriber
Line
Đ ờ g y thu b bất i x g
ATG Advanced Technology Group Nhó g gh
BCN Brokering Content Network Mạ g ội u g BCN
CAN Content Addressable Network
CARP Cache Array Routing Protocol Gi th ị h tuyế tr
CDN Content Delivery Network Mạ g ph ph i ội u g
CIG Content Interworking Gateway Cổ g kết i ạ g ội u g
CMS Content Management System H quả trị ội u g
CPG Content Peering Gateway Cổ g ội u g kết i g g h g
CTD Content Topology Database Cơ sở ữ i u ấu h h ội dung
CTE Content Topology Exchange Tr ổi ấu h h ội u g
DDR Demand Driven Replication S u the y u u
DHCP Dynamic Host Control Protocol (
DVRMP Distant Vector Multicast
Routing Protocol
Gi th ị h tuyế quả g b
ve t r kh ả g h EDI Electrion Data Interchange Tr ổi ữ i u i tử
EGP Exterior Gateway Protocol Giao th ổ g g ại
FIX Federal Internet Exchanges Tổ g i I ter et i b g
FTP File Transfer Protocol Gi th truyề t p ti
HTML HyperText Markup Language Ng gữ h ấu si u v bả
HTTP HyperText Transport Protocol Gi th truyề si u v bả
IETF Internet Engineering Task Force Tổ h ặ tr h kỹ thu t ter et
Trang 9IGMP Internet Group Membership
Protocol
Gi th th h vi I ter et
IGP Interior Gateway Protocol Gi th ổ g ội bộ
ISP Internet Service Provider Nh u g ấp ị h vụ I ternet IXP Internet eXchange Point Điể tr ổi I ter et
OSPF Open Shortest Path First Thu t t t g gắ hất
tr g ạ g
PAC Proxy Auto Config Cấu h h pr xy t ộ g
PDA Personal Digital Assistant Thiết bị hỗ trợ h s
PIM Protocol Indenpentent Multicast T p gi th ị h tuyế
ờ g ộ p POP Points Of Presence Điể hi i
QoS Quality of Service Chất ợ g ị h vụ
RFC Resquest For Comment Chuẩ khuyế ghị
RRS Resquest Routing System H th g ị h tuyế y u u RSA Rirest, Sharmir, Adelman Một thu t t ã hó
Trang 10RSVP Recourse Reservation setup
Protocol ( IETF)
Gi th thiết p phò g t i nguyên
SEO Search Engine Optimization T i u hó g ụ t kiế SLA Service Level Agreement Thỏ thu ị h vụ
SNMP Simple Network Management
Protocol (IETF)
Gi th quả ý ạ g ơ giả
SSL Sercure Socket Layer L p truyề th g bả t
TVoIP Television Over IP Truyề h h qu gi th
Internet URL Uniform Rescource Identifier Nh ạ g t i guy ồ g hất URL Uniform Rescource Locator Bộ ị h vị t i guy ồ g hất VoD Video on Demand Truyề h h the y u u
VDSL Very high speed DSL Đ ờ g y thu b s t ộ rất
cao VPN Virtual Private Network Mạ g ri g ả
WLAN Wireless Local Area Network Mạ g ụ bộ kh g y
WPAD Web Proxy Auto Discovery Ph t hi t ộ g pr xy ạ g
Trang 12CDN ợ i ột ph qu trọ g tr g giải ph p IPTV bởi v
nó giúp tiết ki b g th g v p g thời gi h y u u từ g ời sử
ụ g (NSD) ột h h h hó g Tr g CDN ội u g ợ s u từ
y h tru g t t i y h bi g NSD h khi NSD truy
p v ột ội u g bất kỳ th y h bi sẽ ó tr h hi xử ý
y u u ó Điều y ồ g ghĩ v i vi giả tải h y h tru g t ũ g
h t g thời gi p g y u u từ NSD Hơ thế ữ giải ph p CDN
kh g hữ g tiết ki b g th g ò giúp h u g ấp ị h vụ IPTV quả ý b g th g ột h hi u quả
MyTV ột ị h vụ truyề h h qu gi th i ter et (IPTV) VNPT Hi tại i t ZTE ã u g ấp giải ph p CDN h hó ị h vụ
ơ bả tr MyTV Tr MyTV g i ị h vụ ơ bả ò ó ị h vụ
gi trị gi t g (GTGT) ị h vụ GTGT y hiế ụ g ột ợ g tài guy kh g hỏ tr MyTV v thế hú g ũ g ó ột giải ph p ph
ph i ội u g ột h hợp ý giúp tiết ki b g th g v p g y u u NSD ột h h h hó g
Trang 13NỘI UNG
Nội u g u v : “X d
dung (Content Delivery Network – CDN)” ợ tả trong 4 h ơ g:
hương 1: Tìm hiểu tổng quan về giải pháp N: Trình bày khái
i v th h ph ạ g ph ph i ội u g CDN giải ph p CDN
ột s hã g v g ụ g giải ph p CDN
hương 2: Nghiên cứu các kỹ thu t sử dụng trong giải pháp N
Trình b y hữ g kỹ thu t h h ợ sử ụ g tr g ạ g ph ph i ội u g CDN
hương 3: Quản lý nội dung Multimedia trong hạ tầng mạng phân phối nội dung
hương 4: Đề xuất giải pháp N cho dịch vụ GTGT trên MyTV của VNPT Tr h b y hi trạ g giải ph p CDN hi tại ý v hu u
ó giải ph p CDN h ị h vụ GTGT D tr hu u thiết ị h vụ GTGT ể ề xuất giải ph p CDN phù hợp
Trang 14ƢƠNG 1
T IỂU TỔNG QUAN VỀ GIẢI P P CDN
1.1 Tổ q ề CDN (Content Delivery Network)
1.1.1 CDN là gì?
B g th g ạ g kh g phải ú ũ g ể p g ợ u
ợ g tr ạ g D ó kh g thể ả bả hất ợ g ị h vụ h tất ả u
ợ g tr ạ g Tuy v y v ó thể ả bả hất ợ g ị h vụ h ột s
u ợ g h g u ợ g kh ó thể phải hịu ả h h ở g xấu H i ơ hế
Q S phổ biế ơ hế ị h vụ t h hợp (I tegr te servi e) v ơ hế ị h vụ
kh bi t (Differe ti te servi e) Cơ hế ị h vụ t h hợp tr vi ành
ri g ột ợ g t i guy ạ g h ột uồ g u ợ g ò ơ hế ị h vụ
kh bi t ph ại uồ g th h hiều hó v phụ vụ ỗi hó the ột
ộ u ti kh h u C vấ ề i v i ơ hế t h hợp ị h vụ vi
b hi u th ờ g ph tạp v ké hi u quả Ng i r vi x ị h gói ti thuộ uồ u ợ g ũ g h vi gửi gói ti bị h Tr g khi ó
ơ hế phụ vụ kh bi t ơ giả hơ h g ại kh g ả bả h t
ợ hất ợ g ị h vụ h bất kỳ ột hó u ti
Ngo i h i kỹ thu t tr kỹ thu t th b ể g g ạ g giải ph p CDN Mụ ti u h h CDN ể tr h vù g tắ ghẽ
tr g ạ g Nếu u g ợ g giữ y kh h v y h kh g i qu ph
ạ g bị ghẽ th ó hiều khả g t ộ truyề sẽ hơ Tr ơ sở h
th g b g rộ g vi t i tạ ại ội u g tại hiều ơi kh h u sẽ giúp CDN u g ấp ị h vụ v g ụ g h h hó g v h h x từ y h
u trữ g hất ế g ời sử ụ g
Mạ g CDN b gồ hiều út th y thế ợ ặt tại vị tr th h hợp
ể ỗi NSD ó thể kết i ột h t t hất t i ột h y hiều út th y thế Mỗi NSD sẽ ợ kết i t i ột út th y thế y v t ộ kết i sẽ ợ
ả bả g y ả khi tuyế kết i giữ NSD v y h g bị ghẽ Mỗi nút
Trang 15th y thế ó thể gồ ột h y hiều y h s u C h tiếp y giả thiểu khả g ghẽ ạ g v g hất ợ g ị h vụ ạ g Một ợi
Một ạ g CDN g ộ p sẽ bị hạ hế về quy v phạ vi h ạt
ộ g Khả g ở rộ g quy h y ở rộ g phạ vi u g ấp ị h vụ bị hạ
hế bởi hi ph h thiết bị kh g gi khả ụ g ể triể kh i thiết bị h y hu
u i v i quy h ặ phạ vi ơ sở hạ t g Đ i khi ỗi kh h h g
ợ kết i t i ột h u g ấp ị h vụ h y ột hó h u g ấp
ó s r g buộ về ặt kỹ thu t ki h tế h ặ ph p u t Tr g ột s tr ờ g
Trang 16hợp h u g ấp ạ g ó thể quả ý server th y thế v h th g ph
ph i h g ó thể kh g ó i qu h tr tiếp v i h u g ấp ội dung
T ơ g t giữ ạ g ội u g h phép ạ g ội u g kh nhau ù g hi sẻ t i guy ể tạ r quy h ặ phạ vi h ạt ộ g hơ
B g c h sử ụ g gi th ợ ị h ghĩ về kết i giữ ạ g ội
u g ỗi ạ g ội u g ó thể i ạ g h “ hộp e ” h phép hú g ẩ i hi tiết ội bộ i v i h u
u ie t th hi u suất h th g sẽ giả Tr g tr ờ g hợp y thời
gi p g h th g khi ie t kết i v i server th y thế sẽ ò tồi hơ
ếu kết i tr tiếp v i server g v server th y thế ò vi p g y u
u ie t h trễ th hỉ h ạt ộ g v i h g ột út huyể tiếp
T h hi u quả ạ g CDN phụ thuộ rất hiều v tỷ p g thành g y h th y thế Tỷ p g th h g x suất y u
u NSD ợ p g h t V i hữ g g ụ g ó tỷ p g thành công cao th CDN sẽ ải thi ợ thời gi p g Ng ợ ại v i
hữ g g ụ g ó tỷ p g th h g thấp th giải ph p CDN sẽ kh g
e ại hi u quả gì
Trang 17L u ợ g ạ g h yếu tạ r bởi qu tr h tr ổi ữ i u giữ ie t
v server Dữ i u y ó thể ó ạ g tĩ h (st ti ) h ặ ộ g ( y i ) Dữ i u
tĩ h ợ ị h ghĩ ữ i u kh g th y ổi the thời gi h ặ hỉ th y ổi
ột h từ từ Dữ i u ộ g ữ i u th y ổi the thời gi v i ộ
hơ S “ h h” h y “ h ” ở y ò phụ thuộ v t h hất kết i giữ
út th y thế v server g
Ứ g ụ g ạ g th ờ g ó ả ữ i u tĩ h v ữ i u ộ g Nếu ữ i u
tĩ h hiế ph th g g ụ g sẽ ợ g v i giải ph p CDN Tr g tr ờ g hợp y server th y thế sẽ th y thế tạ thời ữ i u tĩ h v
u g ấp h ie t the y u u Ng ợ ại ếu ữ i u ộ g hiế s th server th y thế phải ả bả ữ i u phải hất qu v i ữ i u tại server
g Vi phải ả bả t h hất qu ữ i u tại server th y thế ó thể giả ợi h vi sử ụ g giải ph p CDN Kh g phải ại ữ i u ộ g
ũ g ó thể ợ th y thế tại server th y thế ột h hi u quả Tuy hi
ũ g ó ột s ại ữ i u ộ g ó thể ợ th y thế ột h ó hi u quả v
h v y rất hiều g ụ g ạ g sẽ ợ ải thi hờ giải ph p y
Một tồ tại giải ph p CDN khả g quả ý Một ạ g CDN
gồ rất hiều iể ặt tại hiều ị iể kh h u C iể y phải
ợ quả ý v quả trị v vi quả trị sẽ ph tạp v t ké hơ rất hiều
s v i vi quả trị ột hó server tại ột iể uy hất D v y vi thiết
kế ạ g CDN phải hấ ạ h t i khả g quả ý server th y thế
iể th y thế
Một vấ ề ữ ó thể sẽ phải sử ổi g ụ g ạ g h th h hợp v i CDN Vi thiết kế ại ó thể kh g phải vấ ề v i ột s g ụ g
h g ại vấ ề v i ột s g ụ g kh T h g CDN ó thể ợ
t h hợp v ph thiết kế g ụ g hi g ợ ph t triể Tuy hi
g ụ g g ợ sử ụ g phải ợ th y ổi ể t ụ g server
th y thế Một giải ph p sử ổi g ụ g y ột server bổ su g
tr server g Server bổ su g y h t bộ sử ổi thiết Một
Trang 18h kh sử ổi tr tiếp h ơ g tr h h g t ộ g vi sử ổi
h ơ g tr h phải ợ h gi tr khi triể kh i giải ph p CDN
Nhiều ại g ụ g ó t h hất phù hợp v i giải ph p CDN Ph
g ụ g ạ g g ụ g Web Ứ g ụ g Web ó hiều ữ i u tĩ h h :
h h ả h t p HTML tĩ h ột g ử vi h giải ph p CDN Một s
ại ữ i u ộ g th ờ g gặp tr g ụ g Web h th g ti về g ời sử
ụ g h y kết quả ột s truy vấ th ờ g gặp ó thể ợ ải thi ếu sử
ụ g CDN Vi tải t p tĩ h ó k h th h t p hạ h ặ phi ả h
ũ g ó thể ợ ải thi rõ r t ếu triể kh i tr ề CDN Ng i g
ụ g kể tr giải ph p CDN ò ó thể ù g h g ụ g u h g tr tuyế ũ g h giả thời gi tải th g ti quả g tr g ột tr g Web
Ứ g ụ g Web kh g phải hữ g g ụ g uy hất h ở g ợi từ giải
ph p CDN C ị h vụ I ter et truyề th g h tải t p h y th i tử ũ g
Trang 19ó thể t ụ g ợi h server th y thế Truy h p ị h vụ t kiế ũ g sẽ h h hơ CDN v ph g ụ g h quả ý ị h vi
C g ụ g y u u truy h p s g s g từ hiều ơi kh h u ũ g
kh g th h hợp v i CDN C g ụ g tr g ó gữ ghĩ gi ị h có ý ghĩ qu trọ g sẽ kh g phù hợp v i CDN Mặ ù gi ị h ó thể th
hi ột h ph t th hi gi ị h ở ột ơi sẽ hi u quả hơ hiều
Do v y CDN ó ẽ kh g phù hợp v i g ụ g Ng h g
C g ụ g òi hỏi t h bả t ũ g kh g th h hợp v i CDN
Vi xử ý thẻ t ụ g ó thể ợ xử ý tại server th y thế tuy hi server y phải ợ ti y v ó ộ bả t Tr g hiều tr ờ g hợp
vi triể kh i ột iể xử ý uy hất ó ộ bả t ( h tại server g )
sẽ ễ g hơ hiều ếu phải ả bả bả t tại hiều server tại hiều vị tr khác nhau
1.2 Các ầ cơ bả củ ả á CDN
Thiết kế út CDN ó khả g ở rộ g Vi thiết kế y b gồ
ột s ph ơ g ph p h phép ột út ạ g hỗ trợ hiều g ời sử ụ g hơ
ếu hỉ ù g ột y h
Kỹ thu t ị h tuyế y u u NSD: Vi ị h tuyế y ợ th
hi v i ột s kỹ thu t h sử ụ g ị h vụ t kiế ị hỉ ạ g sử ổi
gi th ị h tuyế ạ g h y sử ổi g ụ g ột h phù hợp
Sao u v h
H th g t h
Trang 20 Kết i hiều ạ g CDN
1.3 T s ứ dụ củ CDN o các ô ườ ác nhau
Có b kiểu i tr ờ g th ờ g ợ qu t i tr ờ g ạ g g
ty ạ g h u g ấp ị h vụ I ter et (ISP) v i tr ờ g ạ g h u g ấp CDN Giả sử r g tất ả ạ g y ều tr g gh IP v s kh
h u ơ bả giữ hú g ph ơ g th quả ý ạ g y
M i tr ờ g ạ g g ty i qu ế ạ g tr g g ty
h IBM I te C g ty y ó ột s hi h h ti u biểu ợ ặt tại tru g t Cấu h h ạ g ti u biểu y b gồ ột s ạ g ặt tại tru g t g ty (gọi ạ g tru g t h y ạ g pus) ợ kết i
ỗi g ty ợ kết i v i ISP ó b g ột bộ ị h tuyế truy h p Nh từ
ph h u g ấp ị h vụ I ter et ạ g b gồ ột s bộ ị h tuyế truy h p kết i ISP ó v i kh h h g họ v ột hó bộ ị h tuyế kh (bộ ị h tuyế õi) kết i bộ ị h tuyế truy h p v i h u Tất
ả bộ ị h tuyế õi v bộ ị h tuyế truy h p ều i s iều khiể quả ý ISP Ng i bộ ị h tuyế truy h p kết i ISP v i
Trang 21và các MAE ( Metropolian Area Exchange), h ặ FIX ( Fe eral Internet
X h ges) C iể tr ổi y ó thể kết i ISP vù g v i ISP qu gi
h ặ g v i trò h ột ờ g giữ ISP kh h u
S kết i tất ả ISP kh h u tr thế gi i h h ạ g I ter et công cộ g Nó b gồ ạ g ợ ấu th h b g h i kết i tất ả ISP tại iể tr ổi Kh g gi g h ạ g ISP h y ạ g g ty ạ g
I ter et kh g i s quả ý ột h quả ý ơ ẻ
1.3.1 M cô
Một g ụ g ó thể ợ i ặt tại ột tr g tru g t g
ty ó v h vi t bộ g ty ở tru g t kh h u ều ó thể truy h p ợ t i g ụ g ó Nếu ột tru g t ó kết i t t t i tru g
vi qu h iể tắ ghẽ ó h kh g ặt ột út th y thế tại ỗi vù g tru g t g ty
Tr g ột ạ g g ty vi iều khiể quả ý phải ợ b trù tr t bộ g ụ g ợ i ặt tr g ạ g ó t bộ g
ụ g thiết h h ạt ộ g ạ g v ụ h server t iề Nếu g
ty y ph y triể ột g ụ g i h ặ g g ấp ột g ụ g hi ó
th họ ó thể th y ổi ấu trú ạ g ể ó ợ h g ạ g ph
Trang 22ph i ội u g V g ty ó phải ó iều khiể h hỉ h i v i ph ơ g
th h ạt ộ g v kh i th ạ g CDN h g ụ g ội bộ g ty
ó
1.3.2 M ISP
ISP u g ấp ột kết i ạ g ti u biểu h kh h h g
họ Tr g h g y ISP kh g iều khiể tr khắp g ụ g tr g ạ g
họ Tuy hi ISP ại ó iều khiể tr khắp ấu h h gi th ị h tuyế v bất kỳ server thiết kế ể t iều h h ạ g họ
ội u g H u hết ISP ã ó ột s iể POP tại vị tr ị ý kh
h u v ó ISP y rất ễ g triể kh i giải ph p ph ph i ội u g
sử ụ g pr xy hi ó tại POP y C ISP y v phải hịu hi
Trang 23Internet
Gi g h ISP CDSP kh g iều khiể tr khắp g ụ g ợ triể kh i bởi kh h h g họ V v y CDSSP họ ột t p g
ụ g sẽ ợ hỗ trợ tại út th y thế h kh h h g C g ụ g phổ biế hất ợ hỗ trợ bởi CDSP ó web server v server
ph ơ g ti ( th h h h ả h) Đ i v i web server rất hiều CDSP u g
ấp ị h vụ h phép tải về h h ả h g ợ y u th h từ út th y thế h kh g phải từ server g
D CDSP kh g ó iều khiể i v i bả g ị h tuyế ạ g
kỹ thu t CDSP sử ụ g ể huyể tiếp y u u t i server th y thế bị hạ hế hơ kỹ thu t ISP sử ụ g Tuy hi v i hỗ trợ từ
Trang 242.2 N ê cứ ề ỹ ậ đị ế ê cầ
2.2.1 G ớ ệ c ề đị ế ê cầ
H th g ị h tuyế y u u ợ sử ụ g ể họ y h s u phù hợp ó giữ bả s ội u g ợ y u u v ị h h g NSD t i y
h s u ó Kh ả g h giữ NSD v y h s u ợ họ v tải y h s u h i ti u huẩ qu trọ g ợ sử ụ g ể họ
Trang 25ó b gồ th h ph : tr ổi ấu h h ội u g CTE (C te t
T p gy Ex h ge) ơ sở ữ i u ấu h h ội u g CTD (C te t T p gy Database) và tính toán ị h tuyế (r ute put ti )
T h t ị h tuyế : T h t ể họ server s u t t hất
h ie t tr th g ti ợ u trữ tr g ơ sở ữ i u ấu h h
ội u g thu t t t h t ị h tuyế v h ợ ị h sẵ
Cơ sở ữ i u ấu h h ội u g: ữ i u ấu h h b gồ th g ti
Trao đổi thông báo
Giao thức trao đổi tt định tuyến yêu cầu
Trang 26ổi th g b ội u g v th g b vù g ội u g
2.2.2 Các ỹ ậ đị ế ê cầ
Tr g ph y xe xét kỹ thu t ị h tuyế y u u ợ sử ụ g
ể ị h h g y u u NSD t i server s u tr ột s
ph ơ g ph p v ột t p th s Th g th ờ g kỹ thu t y u u ó thể ó ại s u: ị h tuyế y u u v h th g t iề (DNS) ị h tuyế y u u p truyề tải v ị h tuyế y u u p g ụ g Qu tr h ị h
h g y u u NSD t i server s u ợ gọi ị h tuyế y u
u ị h tuyế ội u g h y ổi h g ội u g
C kỹ thu t ị h tuyế y u u th g th ờ g ợ sử ụ g tr g
ạ g ph ph i ội ung C ạ g ội u g gồ ơ sở hạ t g ạ g tồ tại
tr g p từ 4 ế 7 C ạ g ội u g th hi ị h tuyế v huyể tiếp y u u v p g ội u g Mạ g ội u g sử ụ g gi th
p 7 h vi truyề tải v ụ: HTTP
C kỹ thu t ị h tuyế y u u th g th ờ g ợ sử ụ g ể ị h
h g y u u NSD về i t ợ g t i ột server s u h ặ ột
t p server s u ó khả g phụ vụ t t hất ội u g y u u ó C kỹ thu t y ó thể ợ sử ụ g ể ị h h g y u u NSD t i server s u tr g ột ạ g CDN
Ch g ơ bả h th g t iề (DNS) ể u g ấp ột ơ
Trang 27sở ữ i u huyể ổi giữ t h st v ị hỉ IP Nó ũ g u g ấp
th g ti qu trọ g kh về iề h ặ h st b gồ huyể ổi g ợ từ
ị hỉ IP th h t h st v th g ti ị h tuyế
Kh g gi t DNS ợ tổ h ph ấp ể iề ó thể ợ quả ý ội bộ G ph ấp y ợ quả ý v phụ vụ ột h t p tru g C iề ợ y quyề t i server kh ó quyề i v i ph
ị hỉ IP t ơ g g ợ h u hết g ụ g h pi g web br wser FTP
sử ụ g Bả ti NS ợ sử ụ g ể ị h tuyế hất vấ DNS the huỗi hất vấ t ột iề ( v ụ h tri v ) v gi trị t h st server t ó thẩ quyề biết h ghép i giữ ị hỉ IP v i
iề ó
NSD khởi tạ t t kiế tr g server t iề ội bộ ợ hỗ trợ ể trả ại ị hỉ server s u g NSD ó Nếu bộ h DNS ội bộ
bị ỗi ó sẽ huyể tiếp t t kiế t i server t iề g Server t iề
g trả ại ị hỉ server t iề ó quyề v i tr g web y S u ó DNS server ó thẩ quyề trả ại ị hỉ ột server s u g NSD tr
vi ị h tuyế huy ụ g gi s t tải v kỹ thu t ghép i I ter et Cu i
ù g NSD h ội u g từ server s u ợ hỉ ị h
Trang 282.2 Đị ế d ê DNS
Server t iề ó thẩ quyề ó thể trả ại ị hỉ hiều server s
u t i DNS server b NSD Server t iề b NSD ó thể sử ụ g ợt
ị hỉ ó tr g h h r bi ể ị h tuyế y u u từ NSD kh
h u về ù g ột ội u g t i server s u kh h u Kỹ thu t y
t g ộ ti y v b g tải tr g ạ g CDN M h h hiều DNS server
th gi v ột qu tr h ph giải t iề ó thể ợ sử ụ g ể ph
ph i quyết ị h ph tạp hơ từ ột server t iề t i hiều server t
iề huy ụ g kh Điều y ó thể ợ th hi b g h ị h h g quyề iề tiếp the t i server t iề kh sử ụ g bả ghi NS (N e Server) h ặ bả ghi CNAME (C i N e) Nhiều DNS server v t ý kết hợp ị h tuyế y u u v th g s ó thể sử ụ g
hu g ột ị hỉ quả g b tùy ý IP Gói y h y u u ph giải DNS sẽ huyể t i ột tr g s hiều server t iề y ó thể DNS server g hất i v i server t iề b ie t S u khi h ợ gói y DNS server biết ợ r g ó g hất v ó thể sử ụ g th g ti ó ể tạ r quyết
Trang 29ị h ị h tuyế
2.2.2.1.1 Đá ứ đơ
The h y Server DNS ó quyề i v i t bộ iề DNS h ặ
iề DNS server gửi trả ại ị hỉ IP server s u t t hất tr g
bả ghi A t i DNS server y u u Đ hỉ IP server s u ị hỉ IP ả
t p server s u t t hất i v i DNS server y u u
2.2.2.1.2 Đ đá ứng
The h y server DNS gửi trả ại hiều p g h bả ghi
A về server s u Th t bả ghi ợ gửi trả ại ó thể ợ sử ụ g ể
ị h h g hiều ie t sử ụ g hu g ột server DNS ph client
2.2.2.1.3 P ả ề ức
The h y hiều server DNS ị h tuyế y u u ó i qu ế
ột qu tr h ph giải DNS Lý h h vi sử ụ g hiều server ị h tuyế DNS tr g ột qu tr h ph giải DNS h phép ph ph i quyết
ị h kh ph tạp từ server DNS ơ t i server ị h tuyế y u u DNS
C kỹ thu t phổ biế hất ể hiều server DNS ù g th gi v ột h ạt
ộ g ph giải DNS sử ụ g bả ghi NS v CNAME
2.2.2.2 Đị ế ê cầ bằ các sử dụ bả NS
DNS ó thể sử ụ g bả ghi NS ể ị h h g quyề iề tiếp the t i server ị h tuyế y u u server kh Kỹ thu t y h phép hiều DNS server th gi v qu tr h ph giải t iề V ụ: DNS server ph NSD ph giải b ex p e sẽ y u u ph giải b ex p e từ server ó quyề v i ex p e Server ó quyề i v i iề y ó thể server NS ị h tuyế y u u Tr g tr ờ g hợp y DNS ó thể gửi trả ột
t p bả ti A h ặ ó thể ị h h g h ạt ộ g ph giải y u u
b ex p e t i DNS server ó quyề i v i ex p e sử ụ g
bả ghi NS
Một hạ hế vi sử ụ g bả ghi NS s server DNS ị h tuyế y u u hạ hế bởi s vù g tr g t DNS Hạ hế th h i DNS
Trang 30server u i ù g sẽ x ị h thời gi s g t bộ qu tr h ph giải Về
ơ bả DNS server u i ù g ó thể gửi trả ại bả ghi NS NSD ó sẽ sử ụ g
bả ghi NS ể ph giải y u u s u y h t i khi ó hết hi u Một hạ hế ữ ó tạ th trễ tr g qu tr h ph giải y u u sử ụ g hiều DNS server
Đị h h g sử ụ g bả ghi CNAME h s u : DNS server ị h tuyế
y u u gửi trả ại ột bả ghi CNAME ể ị h h g s ph giải t i iề phâ giải h t i Về guy ý iề i y ó thể sử ụ g ột t p DNS server i Nh ợ iể ph ơ g ph p y t g th hi ph
h vi ph giải t iề i Nh g ại ó u iể h h ó s DNS server ộ p v i ị h ạ g t iề
2.2.2.2.1 P ươ á q ả bá ù ý
Quả g b tùy ý ột ị h vụ giữ h ạ g th h hợp v i t h trạ g y h g ụ g h ặ NSD y u u x ị h vị tr ột h st ó khả
g hỗ trợ ị h vụ ri g bi t h g ếu ột s server kh g hỗ trợ ị h vụ
y th kh g ể ý hi tiết xe server ợ sử ụ g Khi sử ụ g ị h
vụ quả g b tùy ý ột h st truyề gói ti về ột ị hỉ quả g b tùy ý v
ạ g hịu tr h hi u g ấp ột ph ơ g ph p ph ph i gói ti ó t i t nhất ột v t t hất hỉ ột tr g s server hấp h gói ữ i u
ị hỉ quả g b tùy ý ó
Độ g ơ thú ẩy sử ụ g quả g b tùy ý ơ giả hó g kể
qu tr h t kiế ột server th h hợp V ụ : NSD th y v hỏi ột h s h các server v họ r ột server g hất ó thể ễ g ph ại t server v ợ kết i v i ột server g hất B g h sử ụ g quả g
b tùy ý kh g u ữ thiết bị ph giải DNS sẽ ợ ị h ấu h h v i
ị hỉ IP server h kh g phải gửi u hỏi ị hỉ quả g b tùy ý
t i DNS ã biết
Hơ ữ ể kết hợp ợ s h gi v s ổi h g DNS server ó thể th g b ột ị hỉ quả g b tùy ý h ị hỉ IP ó Đị hỉ gi g
Trang 31h u y ợ server DNS v t ý sử ụ g Tr g tr ờ g hợp y DNS server g v i DNS server ph NSD hất i ạ g ị h tuyế OSPF v BGP
sẽ h gói h tr g y u u ph giải DNS Server y ó thể sử ụ g
y u u the DNS ó ột s giải ph p ã hó kiểu i t ợ g h ặ th g
ti t ơ g t th h t DNS Có thể biế ổi từ vi ph hi ơ giả i
t ợ g tr kiểu i t ợ g ( v ụ : i ges b ex p e v
s u s b ex p e ) th h ột sơ ồ ph tạp tr g ó t iề h ột
h ạ g uy hất ột i t ợ g uy hất Ưu iể ph ơ g ph p này
th g ti về i t ợ g kh w ụ g tại thời gi ph giải Nh g h ợ
iể ó DNS server ph NSD phải th hi hiều ph giải ể ạt
ợ ột tr g web ơ giả h v y t g trễ h kh g phải giả trễ i
Trang 32 Một s DNS khi th thi kh g tu the huẩ DNS V ụ : hiều qu tr h th thi DNS kh g giữ ú g tr ờ g DNS TLL
H th g ị h tuyế y u u DNS hỉ tr vi h biết DNS server NSD khi ị hỉ NSD kh g ợ ặt tr g y u u DNS Điều y hạ hế khả g x ị h trạ g th i NSD h th g
ị h tuyế y u u
NSD ù g ột DNS server ph NSD sẽ ợ ị h h g t i
ù g ột t p ị hỉ IP tr g su t kh ả g thời gi s g TLL
2.2.2.3 Đị ế ê cầ lớ ề ả
Đị h tuyế y u u tr p truyề tải ợ sử ụ g ể ạt ợ
ị h tuyế y u u hơ v t t hơ s u khi u ti ợ th
iề gắ v i ị hỉ IP DNS server NSD Do ó ph ơ g ph p
tr DNS ó thể ợ sử ụ g h b u ti tr g vi quyết ị h server s u phù hợp h th g ị h tuyế y u u p truyề tải
Trang 332.2.2.4 Đị ế ê cầ lớ ứ dụ
C h th g ị h tuyế y u u p g ụ g th hi xe xét s u
hơ gói ữ i u NSD trừ ti u ề p truyề tải Xe xét kỹ hơ c gói ữ i u NSD h phép ị h tuyế y u u từ g i t ợ g ri g ẻ Quá tr h y ó thể ợ th hi g y tại thời iể ó y u u i t ợ g
Kỹ thu t y ó khả g th thi ễ g Tuy hi trở gại h h
ph ơ g ph p y t g trễ phải gửi bả ti ổi h g g ợ trở
ại NSD
The kỹ thu t y ột ph tử tr tuyế hi i tr g ạ g ó
ờ g huyể tiếp y u u NSD Ph tử tr tuyế kiể tr
y u u ội u g NSD v th hi quyết ị h ị h tuyế y u u S u
ó ph tử y sẽ h phép kết i NSD t i út ph ph i th h hợp v huyể tiếp y u u NSD Nói hu g ờ g phả hồi sẽ i qu ph tử
tr tuyế Tuy hi ó thể sắp ặt ể phả hồi tr tiếp b g h huyể
Trang 34C C kie ó thể ợ sử ụ g ể h biết kh h h g h ặ phi
tr g web Đị h tuyế y u u tr C kie u g ấp h ph bi t ị h vụ
ội u g tr NSD Ph ơ g ph p y h ạt ộ g v i iều ki kie thuộ về NSD Ti u ề L gu ge ó thể ợ sử ụ g ể ị h h g u ợ g
t i út ph ph i g gữ ụ thể M u t h NSD giúp h biết kiểu thiết bị NSD V ụ : tr h uy t th ại PDA h ặ i th ại i ộ g ó thể hỉ r kiểu út ph ph i ó ội u g huy ụ g ể xử ý y u u ội
u g NSD
Kỹ thu t y h phép h u g ấp ội u g iều khiể tr tiếp quyết ị h ị h tuyế y u u Về ơ bả h u g ấp ội u g ó thể tr
ổi tr tiếp v i server s u t t hất NSD C quyết ị h về họ server s u t t hất ợ tạ r tr ỗi i t ợ g h ặ phụ thuộ v
ột s th s Kỹ thu t y ò gọi URL rewriting
C kỹ thu t hỉ h sử ội u g phải kh g thi p v kh
i về kiế trú I ter et v phải ả bả r g g vi hỉ h sử ội
u g ợ th hi the h phù hợp v i RFC 3238
Các kiểu URL rewriting cơ bản được trình bày dưới đây :
A-priori URL rewriting
The ph ơ g ph p y h u g ấp ội u g ghi ại UR hú g
tr khi ội u g ợ ị h vị tr server g Tr g tr ờ g hợp y vi giữ
ại URL ó thể ợ th hi b g h g h ặ sử ụ g g ụ
ph ề ó khả g ph t h ội u g v th y thế URL
Bả th kỹ thu t A-pri ri URL rewriti g kh g h phép xét ế
Trang 35ị h tuyế y u u h NSD Tuy hi ó ó thể ợ sử ụ g kết hợp v i h
th g ị h tuyế y u u tr DNS ể ị h h g u hỏi i qu
ế DNS v kh g gi t iề h u g ấp ị h vụ Đị h tuyế y u
u ộ g tr ặ t h NSD ợ th hi hờ sử ụ g DNS
URL Rewriti g the y u u
URL rewriti g the y u u h y URL rewriti g ộ g th y ổi ội dung khi y u u NSD i ế server g Tại thời iể y ặ t h NSD ợ h biết v ó thể ợ xét ế khi viết ại URL hú g Đặ
bi t t ộ g hó qu tr h x ị h the y u u server s u sẽ phụ
vụ y u u NSD t t hất S u ó URL hú g ó thể ợ ghi ại ể
ị h h g NSD t i server s u t t hất h kh g phải t i server g
ổi ội u g i t ợ g kh h u tr ù g ột server g ó thể ợ ghi
ại tại vù g t iề kh h u Sử ụ g ị h tuyế y u u DNS y u
M y h g : Server tr ó t i guy ã ó sẵ h ặ ợ
tạ r
Trang 36 M y h s u : Một ổ g ợ ặt ù g vị tr v i server g h ặ tại vị tr kh tr g ạ g ợ y hi quyề ể th y ặt h ạt ộ g v h ạt
ộ g ặ tr g v i ột h ặ hiều server g C p g ó thể ợ giải
th t từ ội bộ Server s u ó thể ấy ợ ụ từ server g
ộ g h ột ờ g h
Cổ g (G teww y) : Một server h ạt ộ g h ột th thể tru g
gi i v i server kh Kh g gi g h pr xy ổ g h y u u khi ó server g h t i guy ợ y u u NSD y u u ó thể
Trang 372.3.2.1.1 Đ ề ướ s ê l ê ế N o e l k)
Client nội dung
2.3 M q ệ ữ cl e ớ se e s o lư
Trang 38L ột kỹ thu t gi tiếp ơ giả hất giữ NSD v server s u Sử
ụ g si u i kết URL hú g tr g tr g web ể hỉ r server g server riêng bi t Kh h h g ội u g họ ột h h g i kết server g ể sử ụ g
Bảo mật : D v gi th bả t kết hợp v i sơ ồ URL th h hợp Ứng dụng : Có ẽ kỹ thu t gi tiếp giữ NSD v server ợ g ụ g
ột h hu g hất T ơ g t v i g ời ở khắp ơi
2.3.2.1.2 Đổ ướ Re l c TTP
Một kỹ thu t ơ giả ể kết i NSD v i server hờ sử ụ g
ổi h g HTTP C ie t ợ ổi h g t i server s u t i u hờ sử
ụ g ã p g gi th HTTP v ụ : 302 “F u ” h ặ 307 “
Te p r ry Re ire t” Một NSD thiết p gi tiếp HTTP v i ột tr g s server s u S u ó server s u ợ i h ú u h ặ sẽ họ hấp h server s u ó h ặ sẽ họ hấp h server s u ó hoặ ổi h g NSD ột ữ
u t i u hất v kết thú v i server s u t i u hất
Bảo mật : H t tr bả t DNS v gi th kh
ó thể ợ sử ụ g ể quyết ị h th t ph ại
Trang 39Server s u ợ p h t khởi tạ gi tiếp v i server g Gi tiếp
y ợ thiết p tại kh ả g thời gi v phi gi ị h ợ xếp h g Khi ột phi i ạ ợ thiết p t p ữ i u ợ u s g server s u khởi tạ
Bảo mật : D tr gi th ợ sử ụ g ể truyề t p ữ i u FTP v
RDIST gi th h y ợ sử ụ g hất
Trang 402.3.2.2.2 S o lư eo ê cầ De d D e Re l c o
Server s u phải ó ội u g khi p g hu u kh h
h g Khi NSD y u u ột t i guy kh g ó tr g t p ữ i u server s u phải gắ g giải quyết y u u ó b g h ấy ợ t i guy từ server g iều h g ại về NSD y u u
Bảo mật : D v gi th ợ sử ụ g ể truyề t i guy FTP
G pher HTTP v ICP ợ sử ụ g phổ biế hất