Cô thực hiện cùng trẻ giúp trẻ thuộc bài.Cô qsát trẻ - Cô giới thiệu tên trò chơi, chơi mẫu, và hướng dãn tổ chức cho trẻ chơi cùng cô các trò chơi tập thể cua cắp, chơi ai nhanh...?. -[r]
Trang 1Tuần thứ 29 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:
Thời gian thực hiện: (4tuần) Tên chủ đề nhánh 4: Những con vật sống trong rừng ( Thời gian thực hiện:
-Biết tên các loài vật
- Trẻ yêu quý và bảo vệ các loài vật
Phòng học sạch sẽTranh, ảnh
về chủ đề
“Con vật trong rừng”
- Rèn phát triển các cơ quan vận động
-Phát hiện trẻ nghỉ học để báo ăn
- Trẻ bết bạn vắng mặt -Theo dõi chuyên cần
- Sân tập sạch sẽ
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ
- Sổ theo dõitrẻ
Trang 2* Cô đến sớm vệ sinh thông thoáng phòng học,
- Nhắc trẻ cất đồ dùng vào đúng nơi quy định
- Cô hướng dẫn trẻ chơi tự do
- Cho trẻ quan sát tranh về chủ đề “ Những con
vật sống trong rừng”
- Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ đề
- Cô giới thiệu và cho trẻ nhắc theo cô
- Giáo dục trẻ: biết yêu quý, bảo vệ các loài vật
- Trẻ vào lớp
- Trẻ cùng trò chuyện
* Thể dục sáng
a, Khởi động:- Cô kiểm tra sức khỏe trẻ.
- Cho trẻ đi thành vòng tròn, vừa đi vừa hát kết
hợp các kiểu đi Sau đó trở về hai hàng dọc
b Trọng động: Bài tập “Bé khỏe”
+ Động tác hô hấp: Thổi bóng
- ĐT hô hấp: Đứng tự nhiên hai tay thả
xuôi.Cầm dây nơ giơ ngang đầu, cô nói xem ai
thổi giỏi nào, trẻ hít vào và thở ra thổi dây nơ
- ĐT 1: Đứng tự nhiên tay thả xuôi Cô nói tay
ai giơ cao lên nào, trẻ giơ hai tay lên cao vẫy
vẫy dây nơ
- ĐT 2: Đứng hai chân rộng bằng vai dây nơ đặt
dưới đất Cô nói dây nơ đâu trẻ ngồi xuống cầm
dây nơ giơ lên cao vẫy vẫy dây nơ
- ĐT 3: Cao – thấp Cô nói bé thấp trẻ ngồi
xuống.Cô nói bé cao trẻ đứng lên
c.Hồi tĩnh: Trẻ làm động tác chim bay nhẹ
Trang 3* Góc nghệ thuật:
- Tô màu, vẽ, nặn về cáccon vật sống trong rừng
*Góc tranh truyện
- Xem tranh ảnh về cáccon vật sống trong rừng
* Góc HĐVĐV:
- Xếp chuồng nuôi thú,lắp ghép xây mô hìnhrừng
* Góc thiên nhiên:
Chăm sóc cây cảnh ởgóc thiên nhiên
- Trẻ tập thể hiện vaichơi theo hành độngnhân vật
- Trẻ tập sử dụng một
số đồ dùng để bán hàng
-Trẻ biết vẽ, tô màu, nặncác con vật sống trongrừng
- Trẻ biết cách giở sách,biết xem sách tranh vềcác vật sống trong rừng
Trẻ biết lắp ghép, xếpchuồng nuôi thú
Trẻ biết chăm sóc câycảnh
- Trang phục ,
đồ dùng, đồ chơiphù hợp
-Bút màu, đấtnặn
- Sách, truyện,báo liên quan tớichủ đề
- Các hình khối,
mô hình
Xô, chậu, bìnhtưới
CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 41.Ổn định gây hứng thú
- Trẻ hát cùng cô bài hát “Chú voi con ở Bản đôn”
- Trò chuyện về nội dung bài hát?
Giáo dục trẻ yêu quý những vật sống trong rừng
2 Nội dung: Cô giới thiệu cho trẻ các góc chơi và nội
dung chơi ở các góc
2.1 Thỏa thuận- Thoả thuận trước khi chơi.
- Hỏi trẻ ý định chơi như thế nào?
- Cô dặn dò trước khi trẻ về góc
- Cho trẻ lấy ký hiệu về góc chơi
- Cô cho trẻ thỏa thuận vai chơi
- Cô khuyến khích trẻ tham gia hào hứng tích cực
2.2.Quá trình chơi - Cô cần quan sát để cân đối số
lượng trẻ
- Cô quan sát các góc chơi và trò chuyện hướng dẫn trẻ
chơi
- Cô đóng vai chơi với trẻ, giúp trẻ thể hiện vai chơi
- Theo dõi trẻ chơi, nắm bắt khả năng trẻ chơi của trẻ
- Giải quyết mâu thuẫn, đưa ra tình huống để trẻ chơi,
giúp trẻ sử dụng đồ chơi thay thế
- Cô hướng dẫn trẻ vẽ đường đến lớp
- Hướng dẫn trẻ cách cầm bút, ngồi đúng tư thế
- Hướng dẫn cách tô màu sao cho đẹp
- Giúp trẻ liên kết giữa các nhóm chơi, chơi sáng tạo
2.3 Nhận xét sau khi chơi:- Trẻ cùng cô thăm quan
các góc
- Trẻ tự giới thiệu nhận xét góc chơi của mình
- Cô nhận xét từng nhóm chơi, cách chơi, thái độ chơi
Trang 5- Tạo không khí vui vẻ giúp trẻ ăn ngon miệng.
- Giúp trẻ ăn ngon miệng,
ăn hết khẩu phần ăn của mình
- Trẻ ăn các món ăn không
kiêng khem
-Xà phòng, khăn
- Địa điểm-Khăn , đĩa đựng thức ăn rơi vãi
- Giáo viên hát ru trẻ ngủ
*Hình thành thói quen ngủtrưa
-Trẻ có ý thức trước khi đingủ
- Giáo dục sức khỏe và thóiquen tốt trong khi ngủ chotrẻ
phản, chiếu, gối.Đóng của
sổ, tắt điện
- Một số bàihát ru cho trẻngủ
ĂN PHỤ Trẻ ăn bữa phụ chiều
Ăn hết xuất, đúng thời gian
Trẻ biết tên món ăn, chấtdinh dưỡng của thực phẩmTrẻ có thói quen trong sinhhoạt
Giáo dục trẻ ăn vệ sinh, cóthói quen tôt trong ăn uống
Thức ăn
Kê bàn ăn Vệsinh trước khi ăn
CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 61 Trước khi ăn:
-Cô rửa tay cho trẻ bằng xà phòng và lau khô tay
Cho trẻ ngồi theo nhóm 4 bàn 8 trẻ
-Cô giới thiệu tên các món ăn và cho trẻ phát âm
- Cô chia cơm và thức ăn cho trẻ
2 Trong khi ăn:
Giáo dục, khuyến khích trẻ ăn ngoan, ăn hết xuất
- Cô xúc cho trẻ ăn hết xuất, tạo không khí vui vẻ
- Chú ý đến trẻ suy dinh dưỡng
3 Sau khi ăn:
- Cô cho trẻ ăn hết xuất ăn của mình rồi đề bát và
thìa vào đúng nơi quy định
- Cô nhắc trẻ vệ sinh sau khi ăn xong
- Trẻ rửa tayTrẻ ngồi vào bàn ănTrẻ nghe cô giới thiệu
Trẻ ngheTrẻ ăn hết xuất
Trẻ thực hiện
1 Trước khi ngủ
- Cô đọc bài thơ: “giờ đi ngủ” cho trẻ nghe
-cho trẻ nằm ngay ngắn trên phản ngủ
Cô hát ru cho trẻ ngủ
2 Trong khi ngủ:
- Giáo viên quan sát trẻ ngủ và sửa các tư thế nằm
chưa đúng của trẻ Chú ý bật quạt nhỏ cho trẻ
- Quan sát và sử lý trong khi ngủ của trẻ như: ngủ
mê, khóc trong khi ngủ, giật mình, và không cho
trẻ nằm sấp
3 Sau khi ngủ:
Giáo viên cho trẻ ngồi dậy tại chỗ cho trẻ tỉnh ngủ,
sau đó mới cho trẻ dậy ( tránh thay đổi đột ngột 2
cơ chế: ngủ và thức)
- Giáo viên cho trẻ đi vệ sinh và cất dọn đồ dùng
gối, chiếu vào nơi quy định
Trẻ nằm ngay ngắn, đúng tưthế
Trang 7CHƠI,
TẬP
- Cô dạy lại các bài chơi tập có chủ đích của buổi sáng
- Chơi trò chơi: cua cắp, chơi nắm tay thân thiết, chơi ai nhanh
- Hát và đọc thơ theo chủ đề
- Biết xếp đồ chơi gọn gàng
- Tranh ảnh, sáp màu, đồ chơi
- địa điểm
Vẽ vòng tròn
- Đồ chơi ở góc
- Tạo không khí vui vẻ giúp trẻ ăn ngon miệng
- Giúp trẻ ăn ngon miệng,
ăn hết khẩu phần ăn của mình
- Trẻ ăn các món ăn không
kiêng khem
-Xà phòng, khăn
- Địa điểm-Khăn , đĩa đựng thức ăn rơi vãi
đề bé và các bạn
Cô nhận xét trẻ ngoan, trẻ chưa ngoan, nhắc trẻ hôm sau đi học sạch
sẽ, ngoan
- Hướng dẫn trẻ cắm cờvào ô mà giáo viên quyđịnh cho trẻ
- Vệ sinh – trả trẻ
- Trẻ có ý thức rèn luyện bản thân
Trẻ hát cùng cô một số bài hát về chủ đề
Trẻ biết trẻ ngoaan và chưa ngoan
- Phát huy tính tự giác, tíchcực của trẻ
- Phụ huynh biết về tình hình đến lớp của trẻ
- Bảng bé ngan, cờ
Một số bài thơ,bài hát nhạc vềchủ đề
Hình ảnh những hành vi ngoan và chưa ngoan cho trẻ nêu tên các hành vi đó
C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG ẠT ĐỘNG ĐỘNG NG
Trang 8- Cô hỏi trẻ tên bài đã học ở buổi sáng, cô cho trẻ nhắc lại
theo cô Cô thực hiện cùng trẻ giúp trẻ thuộc bài.Cô qsát trẻ
- Cô giới thiệu tên trò chơi, chơi mẫu, và hướng dãn tổ chức
cho trẻ chơi cùng cô các trò chơi tập thể cua cắp, chơi ai
nhanh
- Trẻ chơi
1 Trước khi ăn:
-Cô rửa tay cho trẻ Cho trẻ ngồi theo nhóm
-Cô giới thiệu tên các món ăn và cho trẻ phát âm
- Cô chia đồ ăn cho trẻ theo thực đơn từng ngày
2 Trong khi ăn:
Giáo dục, khuyến khích trẻ ăn ngoan, ăn hết xuất
- Cô xúc cho trẻ ăn hết xuất, tạo không khí vui vẻ
3 Sau khi ăn:
- Cô cho trẻ ăn hết xuất ăn của mình
Giáo viên vệ sinh cho trẻ, cho trẻ
- Trẻ rửa tayTrẻ ngồi vào bàn ănTrẻ nghe cô giới thiệu
Trẻ ngheTrẻ ăn hết xuất
Trẻ thực hiện
* Nhận xét, nêu gương
- Cho trẻ hát cùng cô cả tuần đều ngoan
Hát một số bài hát có nội dung về chủ đề
Đọc thơ cùng cô: ông mặt trời óng ánh, bạn mới, cô giáo
- Cho trẻ đếm số cờ mà trẻ đã nhận được trong tuần
- Cô giáo trao đổi phụ huynh về học tập và sức khoẻ của trẻ
về các hoạt động của trẻ trong ngày
Trang 9TC: Chim mẹ, chim con
Hoạt động bổ trợ: Bài hát “Chú voi con ở bản đôn”
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên vận động “Chạy theo đường ngoằn ngoèo”
- Trẻ biết tập BTPTC cùng cô, hứng thú chơi trò chơi “Chim mẹ chim con”
- Trẻ biết chạy theo đường ngoằn ngoèo, không chạm chân vào vạch chuẩn
- GV kiểm tra sức khỏe trẻ: Hỏi xem có trẻ nào bị
mệt, đau tay chân thì cô cho trẻ ngồi nghỉ Để cho
cơ thể khỏe mạnh các con thường xuyên phải làm
gì?
Cô giới thiệu: Đúng vậy, ngoài ăn uống đủ chất dinh
dưỡng các con cần phải thường xuyên tập thể dục để
cơ thể khỏe mạnh, bây giờ cô và chúng mình cùng
tập luyện nhé
2/ Cung cấp biểu tượng kết hợp hành động thao
tác
a.Hoạt động 1: Khởi động
- Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi thường, đi nhanh,
đi chậm theo hiệu lệnh cùng cô 1,2 vòng,
- Cho trẻ xếp 2 hàng ngang tập các động tác của bài
Trang 10b Hoạt động 2: Trọng động:
*BTPTC: Bài tập “Bé khỏe”
+ Động tác hô hấp: Thổi bóng
- ĐT hô hấp: Đứng tự nhiên hai tay thả xuôi.Cầm
dây nơ giơ ngang đầu, cô nói xem ai thổi giỏi nào,
trẻ hít vào và thở ra thổi dây nơ
- ĐT 1: Đứng tự nhiên tay thả xuôi Cô nói tay ai
giơ cao lên nào, trẻ giơ hai tay lên cao vẫy vẫy dây
nơ
- ĐT 2: Đứng hai chân rộng bằng vai dây nơ đặt
dưới đất Cô nói dây nơ đâu trẻ ngồi xuống cầm dây
nơ giơ lên cao vẫy vẫy dây nơ
- ĐT 3: Cao – thấp Cô nói bé thấp trẻ ngồi
xuống.Cô nói bé cao trẻ đứng lên
c.Hồi tĩnh: Trẻ làm động tác chim bay nhẹ nhàng
- (Mỗi động tác tập 2-3 lần)
* Vận Động Cơ Bản:
- Cô giới thiệu tên vận động: “Chạy theo đường
ngoằn ngoèo”
- Cô cho trẻ nhắc lại tên vận động
- Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích động tác
- Cô làm mẫu lần 2: Phân tích động tác:
TTCB: Cô đứng tại vạch xuất phát, khi có hiệu lệnh
là 1 tiếng xắc xô, cô sẽ chạy thật khéo, cô chạy nhẹ
nhàng sao cho không chạm vào vạch con đường,
không làm đổ các cây bên đường và đi cho hết con
đường Sau đó cô đi về cuối hàng đứng
- Cô làm mẫu lần 3: Động tác rõ ràng dứt khoát,
chuẩn
- Cô mời 1-2 trẻ lên tập thử
- Cô cho trẻ lần lượt thực hiện, cô chú ý sửa sai,
động viên trẻ
- Cho 2 tổ thi xem tổ nào bật giỏi hơn
- Củng cố cho 1,2 trẻ thực hiện lại
- Cô hỏi trẻ các con vừa học bài gì
* Trò chơi vận động: “Chim mẹ chim con”
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cách chơi: Cô sẽ là chim mẹ, các con sẽ là chim
con Chúng mình sẽ dang tay ra để vẫy cánh tay
nhịp nhàng theo nhịp điệu bài hát: “Chim mẹ, chim
Trang 11con” và đi vòng tròn.
+ Tổ chức cho trẻ chơi
+ Cô chơi cùng trẻ 1-2 lần, sau đó cho trẻ chơi 3-4
lần
+ Cô quan sát giúp đỡ động viên khuyến khích trẻ
- Hỏi lại trẻ tên trò chơi, nhận xét sau khi chơi
c Hoạt động 3: Hồi tĩnh:
Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng quanh sân tập
3 Luyện tập củng cố :
- Các con vừa tập vận động gì?
- Cô nhắc lại và nhận xét buổi tập của trẻ
4 Nhận xét- tuyên dương trẻ:
- Tuyên dương trẻ, nhắc nhở một số trẻ cá biệt
Trẻ chơi
Trẻ đi nhẹ nhàng
Chạy theo đường ngoằn ngoèo
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):
Thứ 3 ngày 9 tháng 04 năm 2019
TÊN HOẠT ĐỘNG: LQTP Văn học: Truyện “Thỏ con không vâng lời”
Hoạt động bổ trợ: Bài hát “Chú voi con ở Bản Đôn”
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Trang 121 Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên chuyện ,nhớ nhân vật và hành động của các nhân vật trong chuyện
2 Kỹ năng:
- Rèn khả năng quan sát, chú ý, ghi nhớ có chủ đích
- Rèn kĩ năng trả lời câu hỏi,nói trọn câu nhằm phát triển vốn từ và ngôn ngữ cho trẻ
3 Giáo dục thái độ:
- Trẻ biết yêu quý chăm sóc bảo vệ các con vật
II CHUẨN BỊ:
1.Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Mô hình,rối dẹt các nhân vật trong chuyện
- Tranh chuyện
- Slile các hình ảnh nội dung chuyện
- Đĩa nhạc các bài hát về chủ đề: Những con vật đáng yêu
- Cô và các con cùng chơi trò chơi “Thỏ con” nhé!
- Cô và các con vừa chơi trò chơi nói về con về con
gì?
- Các con ạ! Có một câu chuyện kể về bạn thỏ đó,
các con có muốn biết bạn thỏ trong câu chuyện như
thế nào không? Vậy các con hãy cùng lắng nghe cô
kể câu chuyện nhé!
2 Cung cấp biểu tượng kết hợp hành động thao
tác mẫu
a Hoạt động 1:Đọc kể chuyện cho trẻ nghe
- Cô kể diễn cảm lần 1: Bằng mô hình ,rối dẹt
- Cô kể diễn cảm lần 2: Kết hợp tranh minh họa
- Cô giới thiệu tên câu chuyện, tác giả
- Cho trẻ đọc tên chuyện ,tên tác giả
- Giảng nội dung chuyện: Thỏ mẹ đi chợ, dặn thỏ
con ở nhà, không được đi chơi Thỏ conn vâng lời
Nhưng thỏ mẹ vừa đi, thì bươm bướm bay tới rủ thỏ
con đi chơi Thỏ con đi chơi rất xa cùng vơi buwom
bướm và không tìm được đường về nhà Thỏ con
ngồi khóc, bác Gấu tới và đưa thỏ con về nhà Về
tới nhà Thỏ con xin lỗi Thỏ mẹ vì không nghe lời
mẹ Thỏ con đã cảm ơn bác gấu vì bác đã giúp mình
về nhà
- Cô kể lần 3: Trên máy chiếu
b.Hoạt động 2: Đàm thoại để trẻ hiểu nội dung
Trang 13+Cô vừa kể chuyện gì ?
+ Trong câu chuyện có những nhân vật nào?
+ Thỏ mẹ trước khi vắng nhà đã dặn thỏ con những
gì?
+ Thỏ con đã hứa vơi mẹ như thế nào?
+ Bạn nào đã đến rủ Thỏ con đi chơi?
+ Thỏ con có đi chơi cùng bạn không?
+ Khi bị lạc bạn Thỏ con đã như thế nào?
+ Ai đã giúp Thỏ con về nhà?
+ Lúc này Thỏ con đã biết lỗi của mình chưa?
+ Khi được Bác Gấu giúp đỡ, Thỏ con đã nói gì với
Bác?
+ Khi về nhà Thỏ con đã nói gì với mẹ?
=> Giáo dục trẻ: Chúng mình phải biết nghe lời ông
bà, bố mẹ, cô giáo thì mới trở thành nhưng em bé
ngoan Trước khi đi đâu, làm gì chúng mình phải
xin phép người lớn, muốn đi chơi xa thì các con
phải có người lớn đi cùng không thì sẽ bị lạc đường
như bạn Thỏ đấy các con ạ
c Hoạt động 3: Dạy trẻ kể chuyện
- Cô hướng dẫn để trẻ kể lại từng đoạn trong chuyện
(cô đặt câu hỏi theo trình tự nội dung chuyện để trẻ
trả lời) 2-3 trẻ kể
3 Luyện tập củng cố
- Các con vừa nghe cô kể chuyện gì?
- Giáo dục trẻ biết nghe lời người lớn
4 Động viên khuyến khích trẻ
- Nhận xét- tuyên dương
- Thỏ con không vâng lời ạ
- Trẻ trả lời
- Không được đi chơi ạ
- Trẻ trả lời
- Bạn bươm bướm ạ
- Có ạ
- Khóc ạ
- Bác Gấu ạ
- Rồi ạ
- Cảm ơn Bác Gấu
- Xin lỗi mẹ
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ kể lại chuyện
- Thỏ con không vâng lời
- Trẻ nghe
- Trẻ nghe
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):
Thứ 4 ngày 10 tháng 04 năm 2019
TÊN HOẠT ĐỘNG: NBTN: Con hổ, con voi.
Hoạt động bổ trợ: Bài hát “Chú voi con ở Bản Đôn”
I- MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1/ Kiến thức:
Trang 14- Trẻ nhận biết đúng con hổ, con voi.
- Biết tên, đặc điểm nổi bật của con hổ, con voi
2/ Kỹ năng:
- Luyện phát âm từ”Con hổ, con voi”
- Trả lời được một số câu hỏi của cô
- Chọn đúng con hổ, con voi khi chơi trò chơi
.3/ Giáo dục thái độ:
- Thích thú khi tham gia hoạt động cùng cô và các bạn
- Yêu thương và bảo vệ các con vật Giữ an toàn khi đi xem vườn bách thú, khôngtrêu trọc và không tự động cho các con vật ăn
II- Chuẩn bị:
1 Đồ dùng của cô
- Hình ảnh con hổ và con voi
- Tranh lô tô con hổ, con voi
- Cô và trẻ hát bài: “Chú voi con ở Bản đôn”
- Hỏi trẻ: Các con vừa được hát bài hát gì?
- Con voi sống ở đâu?
=> Giáo dục trẻ: biết yêu quý, bảo vệ các con vật
sống trong rừng
- Hôm nay cô và các con sẽ cùng quan sát về con
voi,con hổ để xem chúng có những đặc điểm gì
nhé Các con có đồng ý không?
2/ Cung cấp biểu tượng kết hợp hành động
thao tác
a Hoạt động 1: Nhận biết “Con voi”
- Cô cho trẻ quan sát tranh con voi Hỏi trẻ:
+ Cô có hình ảnh con gì đây?
+ Cô cho trẻ phát âm “Con voi”
+ Cô cho cá nhân, nhóm trẻ phát âm
+ Con tôm đang làm gì đây?
+ Cô đố chúng mình biết con voi sống ở đâu?
-Cô chỉ vào đầu của con voi và hỏi trẻ:
+ Đây là cái gì của con voi?
Trẻ hát cùng cô
Trẻ trả lờiTrẻ nghe
Có ạ
Trẻ quan sátCon voi ạ
Trẻ phát âm
Kéo gỗ ạ
Trẻ trả lời
Trẻ quan sát và trả lời