- Trong mỗi chúng ta mỗi người có một cái tên riêng, đặc điểm riêng, sở thích riêng của mình ,nhưng đến lớp cô thấy các con có một cái chung , luôn vui vẻ , biết chia sẻ cùng bạn , c[r]
Trang 1Tuần Thứ 4 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:
Thời gian thực hiện: ( 3tuần)
Tên chủ đề nhánh 1: Tôi là ai
( Thời gian thực hiện:
A TỔ CHỨC ĐÓN
- Trẻ nói được đặc điểm, sởthích của bản thân mình, biết sự khác nhau giữa mình và bạn
- Giáo dục trẻ tôn trọng bạn
bè, người xung quanh
- Rèn khả năng quan sát, làm phát triển vốn từ cho trẻ
- Phòng nhóm sạch sẽ, thoáng mát
- Tranh ảnh về chủ đề, ảnh củatrẻ
- Đồ dùng, đồ chơi
- Trẻ có thói quen tập thể dục buổi sáng,biết phối hợpnhịp nhàng các cơ vận động
- Rèn phát triển các cơ quan vận động
- Phát hiện trẻ nghỉ học để báo ăn
- Trẻ bết sự vắng mặt có mặt của bạn
- Sân tập sạch sẽ
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ
- Sổ theo dõi trẻ
Trang 2- Giáo viên vui vẻ đón trẻ vào lớp Nhắc trẻ biết cất
đồ dùng gọn gàng Khoanh tay chào cô, chào bố mẹ
rồi vào lớp
- Cung cấp cho trẻ những thông tin về chủ đề như:
xem tranh ảnh, trò chuyện
+ Giới thiệu tên chủ đề mới
- Trò chuyện với trẻ về bản thân trẻ
+ Cho trẻ tự giới thiệu ảnh của trẻ
+ ĐT tay: Tay đưa ra trước, gập trước ngực
+ ĐT chân: Ngồi xổm đứng lên liên tục
+ ĐT bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên
+ ĐT bật: Bật tiến về phía trước
c, Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng.
* Điểm danh
- Giáo viên gọi tên trẻ theo sổ theo dõi trẻ, goi đến
tên bạn nào bạn đó dứng dậy khoanh tay dạ cô
- Cô chấm cơm và báo ăn
Trẻ thực hiện
Trẻ dạ cô
Trang 3về nhà bé, xây công viên,
; Chơi “ Cửa hàng sản xuất
đồ chơi búp bê”, làm rối từ
nguyên liệu khác nhau
*Góc học tập - sách:
- Làm sạch tranh truyện về
một số đặc điểm, hình dáng
bên ngoài, xem sách tranh
truyện liên quan chủ đề
Tập kể truyện, sáng tác thơ
đơngiản về bản thân
* Góc Thiên nhiên:
- Quan sát sự phát triển của
cây, chăm sóc cây xanh
- Trẻ tập thể hiện vai chơitheo hành động nhõn vật
- Trẻ tập sử dụng một số
đồ dùng và cách chăm sóc,khám bệnh đơn giản
- Trẻ biết phân công phốihợp với nhau để hoànthành nhiệm vụ của mình
- Trẻ biết sử dụng một sốnguyên vật liệu như gạch,cây xanh, cây hoa, để tạothành mô hình
- Trẻ biết cách cầm bút dimàu, tô màu tranh, Xédán làm ảnh tặng bạn
- Rèn luyện sự khéo léocủa bàn tay
- Trẻ biết cách giở sách,truyện biết xem và tập kểchuyện theo tranh vẽ
Biết làm sách về trườngcủa mầm non
- Trẻ biết sự phát triểncủa cây, biết chăm sóccây xanh
- Trang phục ,
đồ dùng, đồchơi phù hợp
Đồ chơi, đồchơi lắp ghéphàng rào, câyxanh
-Bút màu,giấy màu, hồdán
Sách, truyện,báo
- Cây phát triển từ hạt
Trang 4CÁC HOẠT ĐỘNG
1.Ổn định tổ chức
Cho trẻ hát bài “ Năm ngón tay ngoan”
- Trò chuyện hỏi trẻ trên bàn tay có mấy ngón?
- Giáo dục trẻ: Biết giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ
2 Nội dung:
+ Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô giới thiệu cho trẻ các góc chơi và nội dung
chơi ở các góc
- Hỏi trẻ ý định chơi như thế nào?
- Cô dặn dò trước khi trẻ về góc
- Cho trẻ lấy ký hiệu về góc chơi
- Cô cho trẻ thỏa thuận vai chơi
- Mỗi nhóm chơi chúng ta sẽ chọn ra một nhóm
trưởng
- Bạn nhóm trưởng phân công nhiệm vụ các bạn
trong nhóm
- Cô khuyến khích trẻ tham gia hào hứng tích cực
+ Hoạt động 2: Quá trình chơi.
- Cô cần quan sát để cân đối số lượng trẻ
- Cô quan sát các góc chơi và trò chuyện hướng dẫn
trẻ chơi
- Cô đóng vai cùng chơi với trẻ, giúp trẻ thể hiện vai
chơi
- Theo dõi trẻ chơi, nắm bắt khả năng trẻ chơi của
- Giải quyết mâu thuẫn, đưa ra tình huống để trẻ
chơi, giúp trẻ sử dụng đồ chơi thay thế
- Giúp trẻ liên kết giữa các nhóm chơi, chơi sáng
tạo
+ Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi:
- Trẻ cùng cô thăm quan các góc
- Trẻ tự giới thiệu nhận xét góc chơi của mình
- Cô nhận xét từng nhóm chơi, cách chơi, thái độ
Trang 5* Quan sát thời tiết, dạo chơi sân trường / Lắng nghe âm thanh khác nhau
ở sân chơi
- Vẽ phấn trên sân hình bạn trai/ gái Nghe kể chuyện/ đọc thơ/”
Trẻ biết quan sát thời tiết, biết kiểu thời tiêí đặc trưng cho mùa
- Lắng nghe biết phõn biệt cỏc âm thanh khác nhau ở sân chơi
- Trẻ vẽ tự do bạn trai, bạn gái mà trẻ thích
- Trẻ thuộc lời bài đồng dao
- Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng diễn đạt mạch lạc, phát triển ngôn ngữ, làm giàu biểu tưởng và vốn từ cho trẻ
+ Giáo dục trẻ chơi an toànkhông sô đẩy nhau
- Địa điểm quan sát
- Trang phục phù hợp
- Đồ dùng tưới cây
- Một số lá, hoa
* Chơi vận động “ Chó sói xấu tính”, Trò chơi “ Trời mưa”, “ Giúp cô tìmbạn”
- Chơi trò chơi dân gian “Kéo cưa lừa xẻ”, “ Chi chi chành chành
- Trẻ chơi thành thạo các tròchơi Trẻ chơi hứng thú và
* Chơi tự do
- Chơi với cát, nước: Vẽ hình trên cát, vật nổi, vật chìm
- Chơi với đồ chơi thiết
bị ngoài trời
- Trẻ chơi vui đoàn kết
- Trẻ chơi thoải mái và chơivới những trò chơi trẻ thích
CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 6HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1 Ổn định tổ chức
- Cô cho trẻ xếp hàng ra ngoài trời
*Cho trẻ hát bài Đi dạo đến địa điểm quan sát
2.Nội dung:
a Quan sát thời tiết/ dạo chơi sân trường
+ Các con thấy thời tiết hôm nay có đẹp không?
+ Các con cảm nhận được những gì?
+ Đây là kiểu thời tiết mùa gì?
+ Mùa thu các con phải ăn mặc như thế nào?
- Giáo dục trẻ: Ăn mặc theo đúng mùa
+ Các con nhắm mắt lại , cảm nhận, nghe xem có những
âm thanh, tiếng động gì nhé?
- Cô cho trẻ vẽ trên sân
+ Các con hãy dùng phấn vẽ hình bạn mà các con thích
nhé ?
+ Con vẽ bạn nào?Vì sao?
- Giáo dục trẻ: Đoàn kết bạn bè
- Trẻ quan sát và nhận xét
- Trẻ trả lời
- Trẻ quan sát, vẽ theo ýthích
- Trẻ nghe
b Trò chơi vận động
- Cô giới thiệu tên các trò chơi.
- Cho trẻ chọn trò chơi mà trẻ thích, tổ chức cho trẻ chơi
“ Chó sói xấu tính”, Trò chơi “Trời mưa”, “ Giúp cô tìm
bạn”
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi
- Cô quan sát, động viên khích lệ trẻ chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi một số trò chơi dân gian,
- Tổ chức cho trẻ chơi.Cô quan sát động viên trẻ chơi
c Chơi tự do
- Cô hướng trẻ chơi với cát, nước: Vẽ hình trên cát, vật
nổi, vật chìm.( Gợi ý cho trẻ nêu ra ý tượng của mình)
- Cô giới thiệu với trẻ một số đồ chơi ngoài trời như:
xích đu,
cầu trượt, đu quay Cho trẻ chơi.( Bao quát trẻ)
- Giáo dục trẻ chơi vui đoàn kết
3 Kết thúc: - Nhận xét tuyên dương trẻ.
TỔ CHỨC
ND HOẠT ĐỘNG MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU CHUẨN BỊ
Trang 7- Cô dạy trẻ mời cô mời bạn trước khi ăn.
- Chú ý quan sát trẻ ăn, động viên trẻ ăn hết xuát của mình
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh trong khi ăn, biết nhặt cơm rơi vào đĩa
- Sau khi ăn xong lau mặt
và cho cho trẻ đi vệ sinh
- Trẻ có thói quen rửa tay
- Trẻ biết mời cô mời cácbạn trước khi ăn
- Trẻ ăn gọn gàng không nói chuyện
- Hình thành thói quen cho trẻ trong giờ ăn
- Nhằm cung cấp đủ nănglượng và các chất dinh dưỡng cần thiết như chất đạm, béo, tinh bột,
vitamin, muối khoáng
- Xà phòng, khăn mặt, nước ấm, khănlau tay
- Bàn ghế, khăn lau, bát, thìa, đĩa đựng cơm rơi vãi, đĩa dựng khăn lau tay
- Các món ăn theo thực đơn nhà bếp
HOẠT
ĐỘNG
NGỦ
- Cho trẻ ngủ trên sạp, đảmbảo vệ sinh và sức khỏe chotrẻ
- Cô xếp trẻ nằm ngay ngắnthẳng hàng, chú ý quan sáttrẻ trong giờ ngủ
- Trẻ có thói quen ngủ
đúng giờ, ngủ ngon ngủ sâu
- Sạp, chiếu,gối
CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 8* Trước khi ăn.
- Cô cho trẻ rửa tay trước khi ăn
+ Cô hỏi trẻ các thao tác rửa tay
+ Thao tác rửa mặt
- Kê, xếp bàn ghế, cho 4 trẻ ngồi một bàn
- Cô đặt khăn ăn, đĩa nhặt cơm rơi vãi đủ cho số
lượng trẻ
- Cô chia thức ăn và cơm vào từng bát Chia đến
tùng trẻ
- Giới thiệu món ăn, các chất dinh dưỡng
( Trẻ ăn thức ăn nóng, không để trẻ đợi nâu)
- Cô mời trẻ ăn Cho trẻ ăn
* Trong khi ăn.
- Quan sát, động viên, khuyến khích trẻ ăn
- Giáo dục trẻ: Thói quen vệ sinh trong ăn uống
Không nói truyện trong khi ăn Ăn hết xuất của
mình.( Đối với trẻ ăn chậm cô giáo giúp đỡ trẻ để
trẻ ăn nhanh hơn)
* Sau khi ăn,
- Trẻ ăn xong hướng dẫn trẻ xếp bát thìa, ghế vào
nơi quy định, uống nước lau miệng lau tay
- Trẻ trả lời 6 bước rửa tay
- Trẻ chọn khăn đúng kí hiệu Thực hiện thao tác rửa mặt
- Trẻ nghe
- Trẻ mời cô cùng các bạn ăn
- Trẻ xếp bát thìa, ghế vào nơi quy định, uống nước lau miệng lau tay
* Trước khi trẻ ngủ:
- Trước khi trẻ ngủ, nhắc nhở trẻ đi vệ sinh
- Cho trẻ nằm trên phản, nằm đúng chố
* Trong khi trẻ ngủ
- Khi trẻ ngủ cô bao quát trẻ trong khi ngủ.( Mùa
hè chú ý quạt điện tốc độ vừa phải Mùa đông
chăn đủ ấm thoải mái)
* Sau khi trẻ thức dậy.
- Khi trẻ dậy đánh thức trẻ từ từ, cho trẻ ngồi 1-2
phút cho tỉnh
- Cô chỉnh quần áo, đầu tóc, vận động nhẹ nhàng
cho trẻ đi vệ sinh
Trang 9- Nghe kể chuyện đọc thơ.
- Ôn bài hát, Truyện, thơcác bài đồng dao ca daotrong chủ đề
- Hoạt động góc: Theo ýthích của bé
- Xếp đồ chơi gọn gàng/
Biểu diễn văn nghệ
- Trẻ biết tên trò chơi luậtchơi cách chơi
- Chơi vui vẻ đoàn kếtsáng tạo
- Trẻ nhớ lại kiến thức đóhọc, giúp trẻ nhớ lâu
- Trẻcó ý thức rèn luyện bản thân, biết làm theo những việc làm đúng, cái tốt, biết phê bình cái chưa tốt.
- Chơi trò chơitập thể: “Đoántên”, “Cái gì đãthay đổi”,
“Truyền tin”
- Đồ chơi ởgóc
- Bài hát, câutruyện, bài thơtrong chủ đề
- Trẻ bíêt tiêu chuẩncắm cờ
- Phát huy tính tự giác,tích cực của trẻ
- Phụ huynh biết về tìnhhình đến lớp của trẻ
- Bảng béngoan, cờ
C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG ẠT ĐỘNG ĐỘNG NG
Trang 10- Trẻ vận động nhẹ nhàng ăn quà chiều.
- Chơi trò chơi tập thể: “Nhóm thực phẩm nào
nhiều,chiếc túi kỳ lạ
-Trò chuyện với trẻ về 4 nhóm thực phẩm
-Củng cố cho trẻ cánh đánh răng, cách rửa tay bằng
xà phòng
-Trẻ nêu các bước rửa tay
- Cho trẻ chơi theo ý theo trong góc chơi
- Xếp đồc hơi gọn gàng
- Biểu diễn một số bài hát trong chủ đề Bản thân
Bài cái mũi,bạn có biết tên tôi
- Trẻ ăn
- Trẻ chơi
- Trẻ hát, đọc thơ, kể truyệntrong tuần
- Cho trẻ hát cả tuần đều ngoan
- Cho trẻ nêu ba tiêu chuẩn bé ngoan
+ Các con tự nhận xét xem bản thân mình đã đạt
được tiêu chuẩn nào, còn tiêu chuẩn nào chưa đạt, vì
sao?
+ Con có những hướng phấn đấu như thế nào để tuần
sau các con đạt được 3 tiêu chuẩn đó không?
- Cho từng tổ trưởng nhận xét và các thành viên của
B.HOẠT ĐỘNG HOC
Thứ 2 ngày 1 tháng 10 năm 2018
Tên hoạt động:Thể Dục: VĐCB: Bật liên tục vào vòng, tung bắt bóng bằng 2 tay.
Trang 11TCVĐ: Ai nhanh nhất.
Hoạt động bổ trợ: Bài hát Ô sao be không lắc
I.MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
- Rèn luyện kỹ năng bật , tung bắt bóng
- Phát triển cơ tay, cơ chân
- Trẻ có phản xạ nhanh nhẹn, linh hoạt, khéo léo, có tính kỉ luật
Cho hát “Ô sao be không lắc”
- Cô kiêm tra sức khỏe trẻ
- Giáo dục trẻ thường xuyên luyện tập thể dục để có cơ
thể khỏe mạnh
2.Giới thiệu bài.
Hôm nay cô cùng các con sẽ học bài thể dục mới
Muốn tập giỏi các con hãy chú ý quan sát nhé
3 Hướng dẫn
Hoạt động 1: Khởi động:
Hát “Đoàn tàu tí xíu” Kết hợp nhạc cô cho trẻ đi
thường, kiểng gót, đi vẩy hai tay, chạy nhanh, chậm
Cho trẻ xếp thành hai hàng
Hoạt động 2: Trọng động:
* Bài tập phát triển chung
+ ĐT tay: Tay đưa ra ngang gập khuỵu tay( 2x8)
+ ĐT chân: Ngồi khuỵu gối tay đưa cao ra trước ( 2x8
Trang 12trước ( 2x8)
+ ĐT bật: Bật tiến về phía trước.( 2x8)
* Vận động cơ bản Bật liên tục vào vòng,tung bắt
bóng bằng 2 tay
+ Ôn vận động “tung bắt bóng bằng 2 tay ”
- Cô tập lại một lần hỏi trẻ đó là vận động gì?
- Các con tập như thế nào?
- Cho trẻ thực hiện
- Cho trẻ tập lại vận động dưới hình thức thi đua nhau
cô quan sát động viên trẻ
+ Dạy vận động “ Bật liên tục vào vòng ”
- Cô giới thiệu tên vận động: Bật liên tục vào vòng,
- Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích động tác
- Cô làm mẫu lần 2: Phân tích động tác
+Tư thế chuẩn bị : Cô đứng sát mép vạch quy định, 2
tay cô chống hông,chân đứng sát vào nhau
+ Thực hiện : Hai chân bật lên cùng hạ xuống nhẹ
nhàng bật liên tục vào vòng
- Cô làm mẫu lần 3:
- Cô cho 2-3 trẻ lần lượt thực hiện bài tập mẫu
- Trẻ thực hiện thực hiện vận động 3-4 lần (Cô quan
sát sửa sai, động viên trẻ và bảo thêm cho trẻ
- Cô cho trẻ tập theo hình thức thi đua giữa các trẻ với
nhau
* Trò chơi vận động : Ai nhanh nhất
- Cách chơi : Chia trẻ làm 3 tổ Trẻ đi vòng tròn quanh
10 chiếc vòng, khi cô hô “ Bạn trai, bạn gái” kết hợp
lắc xắc xô thì bạn trai( bạn gái) nhanh chân nhảy vào
- Cho trẻ nhắc lại tên vận động, cô nhắc lại
- Giáo dục trẻ: Thể dục rất tốt cho sức khỏe
Trang 13* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):
Thứ 3 ngày 2 tháng 10 năm 2018
Trang 14Tên hoạt động: LQCC : LQ chữ a,ă,â
Hoạt động bổ trợ:
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1/ Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác chữ cái: a, ă, â
- Tìm được những chữ cái a, ă, â trong tiếng, trong từ Quả na, Bé ăn, Cái ấm
2/ Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng phát âm, kỹ năng nhận biết, kỹ năng so sánh
- Phát triển óc quan sát , trí tưởng tượng, diễn đạt ý nghĩ của mình rõ ràng, mạch lạc
3/ Giáo dục thái độ:
- Biết giữ vệ sinh cho cơ thể sạch sẽ, biết tự phòng một số bệnh
II CHUẨN BỊ
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Tranh vẽ “Quả na ” dưới tranh có từ “quả na”, “ Bé ăn ”dưới tranh có từ “ Bé ăn” , “Cái ấm” dưới tranh có chứa từ “Cái ấm”
- Ba ngôi nhà có ba chữ cái a,ă,â
- Chữ cái to của cô Mỗi trẻ một rổ có 3 chữ cái a, ă, â
- Trò chuyện với trẻ về bản thân trẻ
+ Cho trẻ tự giới thiệu ảnh của trẻ
2 Giới thiệu bài:
Mỗi chữ cái đều có cách đọc rất thú vị Hôm nay cô
con mình cùng làm quen với chữ cái a,ă,â nhé
+ Cô giới thiệu dưới tranh có từ “quả na”
- Trẻ tự giới thiệu ảnh của trẻ
- Trò chuyện cùng cô
- Trẻ nghe
- Vẽ quả na
Trang 15+ Cho trẻ đọc.
+ Cho trẻ đếm trong từ quả na có bao nhiêu chữ cái
* Giới thiệu chữ cái mới “ a”
Bạn nào đã biết chữ cái ‘a’ rồi lên tìm cho cô
- Cô giới thiệu chữ a
- Cô phát âm mẫu 3 lần
- Cho trẻ phát âm 2-3 lần chữ cái “a”
Cho tổ, nhóm, cá nhân phát âm.( Sửa sai cho trẻ.)
Cô phân tích cấu tạo chữ “ a” gồm có hai nét, một
nét cong kín Và một nét sổ thẳng Cho trẻ phát âm
Cô giới thiệu chữ “a” viết thường tuy cách viết khác
nhau nhưng cách đọc giống nhau Cho trẻ phát âm
* Chữ ă
+ Các con quan sát cô có tranh vẽ bạn đang làm gì?
+ Cô giới thiệu dưới tranh có từ “Bé ăn”
+ Cho trẻ đọc
+ Cho trẻ đếm trong từ Bé ăn có bao nhiêu chữ cái
* Giới thiệu chữ cái mới “ ă”
Bạn nào đã biết chữ cái “ă” rồi lên tìm cho cô
- Cô giới thiệu chữ “ă”
- Cô phát âm mẫu 3 lần
- Cho trẻ phát âm 2-3 lần chữ cái “ă”
Cho tổ, nhóm, cá nhân phát âm.( Sử sai cho trẻ.)
Cô phân tích cấu tạo chữ “ă” gồm có hai nét một nét
cong kín và một nét số, một nét cong nhỏ ở phía
trên, trên nét cong Cho trẻ phát âm
Cô giới thiệu chữ “ă” viết thường tuy cách viết khác
nhau nhưng cách đọc giống nhau Cho trẻ phát âm
* Giới thiệu chữ cái mới “ â”
Bạn nào đã biết chữ cái “â” rồi lên tìm cho cô
- Cô giới thiệu chữ â
- Cô phát âm mẫu 3 lần
- Cho trẻ phát âm 2-3 lần chữ cái “â”
Cho tổ, nhóm, cá nhân phát âm.( Sử sai cho trẻ.) Cô
phân tích cấu tạo chữ “â” gồm có hai nét một nét
cong tròn kép kín và một nét số, một có thêm cái
mũ ở phía trên nét cong Cho trẻ phát âm
Trang 16* So sánh cấu tạo chữ cái a,ă
- Giống nhau : Đều có một nét cong tròn khép kín,
một nét số
- Khác nhau : Chữ ă có thêm một nét cong ở phía
trên nét cong tròn khép kín
* So sánh cấu tạo chữ cái ă,â - Giống nhau : Đều có một nét cong kín, nét sổ - Khác nhau : Chữ ă có thêm một nét cong hở phía trên Chữ â có thêm một nét cong hở phía dưới Hoạt động 2 Trò chơi luyện tập: *Trò chơi 1: Tìm theo yêu cầu - Cách chơi: Khi cô yêu cầu tìm chữ cái nào thì chúng ta hãy tìm chữ cái đó và dơ lên hoặc cô đọc cấu tạo chữ cái nào thì các con chọn chữ cái đó dơ lên và phát âm - Tổ chức cho trẻ chơi 3-4 lần *Trò chơi 2: Tìm đúng nhà -Cách chơi: Cô có 3 ngôi nhà gắn 3 chữ cái a, ă,â Phát cho mỗi trẻ một chữ cái tương ứng Trẻ hát khi cô hô mưa to trẻ tìm đúng nhà có chữ cái giống thẻ về đúng - Luật chơi: Tổ nào sai hát một bài - Tổ chức cho trẻ chơi 4.Củng cố: - Cô hỏi trẻ cô vừa cho các con làm quen những chữ cái gì? - Giáo dục: - Chăm chỉ học ngoan vâng lời cô giáo 5 Kết thúc: Nhận xét – tuyên dương trẻ. - Trẻ so sánh - Trẻ chú ý nghe - Trẻ nghe - Trẻ nghe - Trẻ chơi - Trẻ nghe - Trẻ chơi - Chữ cái a,ă,â - Trẻ nghe * Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):
Thứ 4 ngày 3 tháng 10 năm 2018