1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bộ đề thi trắc nghiệm môn lịch sử lớp 12 ôn thi thpt quốc gia

138 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 2,46 MB
File đính kèm câu trắc nghiệm lịch sử lớp 12.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

câu trắc nghiệm lịch sử lớp 12 ôn thi THPT quốc gia

Trang 1

PHẦN LỊCH SỬ THẾ GIỚI CHỦ ĐỀ 1: SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CTTG II Câu 1: Tại sao gọi là “Trật tự 2 cực Ianta”?

A Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và phạm vi đóng quân ở châu Á và châu Âu

B Mĩ và Liên Xô phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho 2 phe: đế quốc chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa…

C Thế giới đã xảy ra nhiều cuộc xung đột, căng thẳng

Thành p t ch c quốc tế - Liên H p Quốc

Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của c c cư ng quốc th ng

tr n,

Giải quyết c c h u quả chiến tranh, phân chia chiến i ph m

Câu 3: N i ung nào sau đâ kh ng có trong “Trật tự 2 cực Ianta”?

A Tr t tự thế giới mới hình thành sau TTG II

B Tr t tự thế giới mới hình thành sau Hội nghị Ianta

C Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng trong quan hệ quốc tế

D Liên Xô và Mĩ chuy n từ đối đầu sang đối thoại, h p t c…

Câu 4 Đ a anh nào đư c chọn để đ t tr s i n H p Qu c?

Xan Phơranxixcô B Niu Ióoc

Oasinhtơn a iphoócnia

Câu 5 Ngà thành lập i n Hiệp Qu c là

A 24/10/1945, B 4/10/1946

C 20/11/1945 D 27/7/1945

Câu 6 ọi ngh qu t c a H i đ ng ảo an đư c th ng qua với điều kiện

Phải qu n a số thành viên của Hội đ ng t n thành

Phải có 2 3 số thành viên đ ng

Phải đư c tất cả thành viên t n thành

Phải có sự nhất tr của Liên Xô, M , nh, Ph p, Trung Quốc,

Câu 7 Quan hệ gi a H i đ ng ảo an và Đại h i đ ng i n Hiệp Qu c là

Hội đ ng ảo an ph c t ng ại hội đ ng

Hội đ ng ảo an ch ph c t ng ại hội đ ng trong một số vấn đề quan tr ng

Trang 2

Hội đ ng ảo an không ph c t ng ại hội đ ng,

Tất cả c c câu trên đều sai

Câu 8 Nhiệm v c a H i đ ng ảo an i n Hiệp Qu c là

Giải quyết m i công việc hành ch nh của Liên Hiệp Quốc

hịu tr ch nhiệm ch nh về duy trì h a ình và an ninh thế giới,

C Giải quyết kịp th i nh ng việc c thiết của nhân oại: nạn đói, ệnh t t, ô nhi m môi trư ng

27 tr ngư i chết, 3200 x nghiệp ị tàn ph , 1700 thành phố, 70000 àng mạc ị thiêu hủy

77 tr ngư i chết, 3200 x nghiệp ị tàn ph , 1700 thành phố, 70000 àng mạc ị thiêu hủy

27 tr ngư i chết, 3200 x nghiệp ị tàn ph , 1700 thành phố, 170000 àng mạc ị thiêu hủy

27 tr ngư i chết, 3200 x nghiệp ị tàn ph , 1710 thành phố, 70000 àng mạc ị thiêu hủy

Câu 2: Ngu n nhân trực ti p đ i h i i n X phải t ta vào c ng cu c kh i ph c kinh t trong nh ng n m 1945 - 195 là

Liên Xô nhanh chóng khôi ph c đất nước ị chiến tranh tàn ph

Tiến hành công cuộc xây dựng NXH đã ị gi n đoạn từ năm 1941

Xây dựng nền kinh tế mạnh đủ s c cạnh tranh với Mĩ

ưa Liên Xô trở thành cư ng quốc thế giới

Câu 3: Thành tựu quan trọng nhất mà i n X đạt đư c sau chi n tranh là

Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công om nguyên t

Năm 1957, Liên Xô à nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của tr i đất

Năm 1961, Liên Xô à nước đầu tiên phóng thành công tàu v tr có ngư i i Gi a th p niên 70 thế k XX , sản ư ng công nghiệp của Liên Xô chiếm khoảng

20 t ng sản ư ng công nghiệp của toàn thế giới

Trang 3

Câu 4: Điểm khác nhau về m c đ ch trong việc sử ng n ng lư ng ngu n tử c a

ng th nhất trên thế giới ng th hai trên thế giới

ng th a trên thế giới ng th tư trên thế giới

Câu 6: đ ng nhất về ch nh sách đ i ngoại c a i n X sau chi n tranh th giới thứ hai?

Hoà ình, trung p

Hoà ình, t ch cực ủng hộ c ch mạng thế giới

T ch cực ngăn ch n v kh có nguy cơ hu diệt oài ngư i

Kiên quyết chống ại c c ch nh s ch gây chiến cuả Mĩ

Câu 7: đ ng nhất về sự kiện đánh ấu ch ngh a h i đ vư t ra kh i phạm vi m t nước i n X và ước đầu tr thành hệ th ng th giới

Sự ra đ i c c nước dân chủ nhân dân ông Âu

Sự ra đ i nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa

Sự ra đ i nước cộng hoà Ấn ộ

âu a và

Câu 8 ngh a c a nh ng thành tựu cơ ản trong c ng cu c â ựng ch ngh a

h i i n X 1945-1975)?

Làm đảo ộn chiến ư c t an cầu của M

Thúc đ y phong trào c ch mạng thế giới ph t tri n

Th hiện t nh ưu việt của chủ nghĩa xã hội: xây dựng và ph t tri n kinh tế,quốc

ph ng nâng cao đ i sống nhân dân

Tất cả câu trên đều đúng

Câu 9 Ch nh sách đ i ngọai c a i n X là

Thực hiện ch nh s ch đối ng ai h a ình

B i đầu và đấu tranh cho nền h a ình,an ninh thế giới

Giúp đỡ, ủng hộ c c nước xã hội chủ nghĩa và phong trào c ch mạng thế giới

Tất cả câu trên đều đúng

Trang 4

Câu 1 : Điền vào ch tr ng c a ảng Nh ng thành tựu ch u trong c ng cu c â ựng CNXH i n X từ sau chi n tranh th giới thứ hai đ n nửa đầu nh ng n m 7

R p khuôn một c ch gi o điều theo mô hình xây dựng NXH ở Liên Xô

hủ quan, duy ch , không tuân theo quy u t kh ch quan của ịch s

Thiếu dân chủ, thiếu công ng xã hội và vi phạm ph p chế XH N

D Cả , , đều đúng

Câu 13: Ngu n nhân cơ ản nhất qu t đ nh sự s p đ c a ch đ XHCN i n X và

Đ ng u

ã xây dựng một mô hình NXH chưa đúng đ n, chưa ph h p …

h m s a ch a, thay đ i trước nh ng iến động ớn của tình hình thế giới

Nh ng sai ầm về ch nh trị, tha ho về ph m chất đạo đ c của một số ngư i ãnh đạo

Hoạt động chống ph của c c thế ực chống NXH trong và ngoài nước

Câu 14: Hậu quả nghi m trọng nhất c a sự s p đ CNXH Đ ng u là

h nh phủ mới thiết p ở c c nước ông Âu quay ại con đư ng ph t tri n

T N, tuyên ố từ NXH…

hế độ đa nguyên, đa đảng về ch nh trị đư c thực hiện ở c c nước ông Âu Nền kinh tế c c nước ông Âu chuy n sang kinh tế thị trư ng

Trang 5

i mới tên nước và ngày Quốc kh nh, g i chung à nước cộng h a

CHỦ ĐỀ 3: C C N ỚC PHI TINH S U

CHIẾN TR NH THẾ IỚI TH H I Câu 1: Nước C ng hoà nhân ân Trung Hoa đư c thành lập?

A 1/10/1948

B 1/9/1949

C 1/10/1949

D 1/11/1949

Câu 2: ngh a l ch sử c a việc thành lập nước CHNDTrung Hoa?

A nh dấu M Trung Quốc đã hoàn thành

B Kết thúc sự nô dịch & thống trị của đế quốc phong kiến, TS mại ản kéo dài hơn

B Lấy kinh tế àm tr ng tâm

C Thực hiện cải c ch, mở c a, xây dựng thành một nước XH N giàu mạnh, dân chủ, văn minh

D a, ,c đúng

Câu 4: Sau th chi n II Trung Qu c đ

A Tiếp t c hoàn thành M dân tộc dân chủ nhân dân

B Hoàn thành M dân tộc dân chủ nhân dân

C ước đầu tiến ên xây dựng NXH

D Tiến ên dây dựng chế độ T N

Câu 5: Tập đoàn Tư ng iới Thạch âm mưu phát đ ng cu c n i chi n lần thứ tư với Đảng c ng sản TQ nhằm m c đ ch

A Tiêu diệt S

B Tiêu diệt phong trào MTQ

C Xo sự ảnh hưởng của Liên Xô ở TQ

Trang 6

Câu 8: Đư ng l i chi n lư c c a quân giải phóng Trung Qu c trong giai đoạn m t là

A Tiến công tiêu diệt sinh ực địch

B Vừa tiến công vừa ph ng ngự

C Tiến công nh m m c đ ch mở rộng đất đai,tiêu diệt sinh ực địch và xây dựng ực

A Hoàn thành cuộc c ch mạng xã hội chủ nghĩa

B Hoàn thành cuộc c ch mạng dân tộc chủ nhân dân ,tiến ên Tư ản hủ Nghĩa:

C hu n ị hoàn thành cuộc c ch mạng dân tộc dân chủ nhân dân

D Hoàn thành cuộc c ch mạng dân tộc dân chủ nhân dân,tiến ên xây dựng hủ Nghĩa

Xã hội

Câu 12: Trung Qu c ước vào th i kỳ â ựng Ch Ngh a X h i tr n cơ s là đất nước?

A Tư ản chủ nghĩa tương đối ph t tri n

B Tư ản chủ nghĩa kém ph t tri n

C ó nền công nghiệp ph t tri n

D ả a, b, c đều sai

Trang 7

Câu 13: Đư ng l i đ i ngoại Trung Qu c từ 1949 – 1959 là?

A H a ình, h p t c

B Thúc đ y sự ph t tri n của c ch mạng thế giới

C ng hộ và giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc

D ả a, b, c đều đúng

Câu 14: K t quả đư ng l i “Ba ngọn c h ng” là?

A Trung Quốc có một ước ph t tri n vư t c

B i sống nhân dân đư c cải thiện

C Kinh tế ph t tri n nhưng đ i sống nhân dân vẫn khó khăn

D Nền kinh tế Trung Quốc ị đảo ộn, hỗn an , đ i sống nhân dân vô c ng khó khăn

Câu 15: “Đại cách mạng v n hóa v sản” Trung Qu c i n ra trong khoảng th i gian?

Câu 17: Xâ ựng Ch ngh a X h i mang màu s c Trung Qu c với các đ c điểm

A Lấy xây dựng kinh tế àm trung tâm

B Lấy cải t ch nh trị àm trung tâm

C Lấy xây dựng kinh tế - ch nh trị àm trung tâm

D Lấy xây dựng văn hóa – tư tưởng àm trung tâm

Câu 18: Đ c điểm ch nh sách đ i ngoại c a Trung Qu c 1979 đ n na là

A Tiếp t c đư ng ối đóng c a

B uy trì hai đư ng ối ất i cho Trung Quốc

C Mở rộng quan hệ h u nghị h p t c với c c nước trên thế giới

D h mở rộng quan hệ h p t c với c c nước Xã hội chủ nghĩa

Câu 19: Ngu n t c cơ ản c a đư ng l i â ựng Ch ngh a X h i mang màu s c Trung Qu c là

A Kiên trì con đư ng hủ nghĩa Xã hội, kiên trì sự ãnh đạo của ảng và kiên trì chủ nghĩa M c – Lênin, tư tưởng Mao Trạch ông

B Kiên trì con đư ng hủ nghĩa Xã hội

Trang 8

C Kiên trì nhân chuyên ch nh dân chủ nhân dân

B Giai cấp vô sản ãnh đạo iên kết với ảng ộng Sản ông ương

C ảng ộng Sản ông ương ãnh đạo

D Tầng ớp tr th c

Câu 22: Cách mạng ào n m 1945 giành ch nh qu ền từ ta đ qu c nào?

Ph t x t Nh t

ế quốc Ph p và phong kiến tay sai

Triều đình phong kiến Lào

Ph t x t Nh t và phong kiến tay sai

Câu 23: Đ qu c Pháp đưa quân tái chi m nước ào vào khoảng th i gian nào?

Trang 9

C 9 / 1945

D 9 / 1946

Câu 27: Tháng 6/1952 XiHaN c ti n hành vận đ ng ngoại giao thư ng gọi là?

A uộc th p tự chinh của Quốc Vương vì nền độc p của ampuchia

B uộc đấu tranh đ i Ph p trao trả độc p cho ampuchia

C uộc trư ng chinh vì nền độc p của ampuchia

B M t tr n c u nguy dân tộc ampuchia

C M t tr n giải phóng dân tộc ampuchia

Câu 31: Từ 1975 -1979 tình hình Campuchia có đ c điểm

A hế độ diệt chủng Pôn-Pốt Iêng Xary thống trị

B ampuchia ệ thuộc Mĩ

C ampuchia đ t dưới sự gi m s t của t ch c Liên Hiệp Quốc

D ảng nhân dân c ch mạng ampuchia n m quyền

Câu 32: Campuchia tr thành thành vi n ch nh thức c a SE N vào

Trang 10

B 16/8/1945

C 19/8/1945

D 23/8/1945

Câu 34: Ngà na Xingapo sản uất nh ng sản phẩm n i ti ng th giới là

A Giàn khoan dầu trên i n, c c inh kiện điện t , thiết ị & m y t nh điện t

C hống ại ảnh hưởng của phong trào h a ình trên thế giới

D Liên kết với c c nước ng Minh của Mĩ

Câu 38: o c thể nào li n quan trực ti p tới việc giải thể kh i SEATO (9/1975)?

A Thất ại của Q Mĩ trong chiến tranh xâm ư c Việt Nam 1954-1975)

B c nước thành viên uôn xảy ra sung đột

C Nhân dân N không đ ng tình với sự t n tại của SE TO

D SE TO không ph h p với xu thế ph t tri n của N

Câu 39: Bi n đ i t ch cực quan trọng đầu ti n c a các nước ĐN sau th chi n II là gì

A Từ c c nước thuộc địa trở thành c c nước độc p

B Nhiều nước có tốc độ ph t tri n kh c nhau

C Sự ra đ i khối SE N

D Ngày càng mở rộng đối ngoại, h p t c với c c nước ông Á & EU

Câu 4 : SE N là m t t chức ra đ i nhằm cùng h p tác tr n l nh vực?

Trang 11

D Nh m giúp đỡ nhau trên m i ĩnh vực

Câu 42: Hiệp ước a i 2 1976 nêu ra nguyên t c cơ ản trong quan hệ c c nướ SE N

à gì?

A ả c c nguyên t c kia

B ng nhau tôn tr ng ch quyền, toàn vẹn ãnh th

C Không can thiệp vào công việc nội ộ của nhau

D Giải quyết c c tranh chấp ng iên ph p h a ình H p t c ph t tri n có hiệu quả

Câu 43: Từ sau th chi n thứ II phong trào giải phóng ân t c Châu Phi n ra sớm nhất khu vực nào

B ả 2 câu kia sai

C Hầu hết c c nước c Phi đã giành đư c độc p

D Hầu hết c c nước Tây Phi đã giành đư c độc p

Câu 45: ch sử ghi nhận n m 196 là n m c a châu Phi vì:Có 17 nước châu Phi giành đư c đ c lập?

A Tất cả c c nước ở châu Phi đã gình đư c độc p

B hủ nghĩa thực dân s p đ ở châu Phi

C Hệ thống thuộc địa của đế quốc ần ư t tan rã

Câu 46: Sự kiện nào đánh ấu m c s p đ về c n ản ch ngh a thực ân cũ, cùng hệ

th ng thu c đ a cũ c a nó châu Phi?

A 11 1975: Nước ộng h a nhân dân Ăn gô a ra đ i

B 1960: Năm châu Phi

C 1962: Năm n giê ri đư c công nh n độc p

Trang 12

D 1994: Nen-Xơn Man-đê- a trở thành T ng Thống da đen đầu tiên

Câu 47: Từ cu i nh ng n m 8 c a th k XX đ n na , Các nước châu Phi vẫn c n g p nhiều khó kh n o đâu

A ả a do trên

B c cuộc xung đột nội chiến đẫm m u gi a ộ tộc, s c tộc

C Sự ừng n dân số, đối nghèo, ệnh t t, n nần ch ng chất

D Sự xâm nh p, óc ột của chủ nghĩa thực dân mối

Câu 48: Kẻ thù ch u trong cu c cách mạng giải phóng ân t c c a ngư i ân a

đ n Nam Phi là ai

A hủ nghĩa – p t – thai

B hủ nghĩa thực dân củ

C hủ nghĩa thực dân mới

D hủ nghĩa thực dân củ và mới

Câu 49: T i ác lớn nhất c a ch ngh a – pát – thai Châu Phi là gì?

A Phân iệt chủng tộc và kì thị chủng tộc đối với ngư i da đen

B óc ột tàn ạo ngư i da đen

C Gây chia rẻ nội ộ ngư i Nam Phi

D Tước quyền tự do của ngư i da đen

Câu 5 : Sự kiện nào ưới đâ g n với t n tu i c a N n – ơn an – đ – la?

A Lãnh t của phong trào đấu tranh chống chế độ phân iệt chủng tộc ở Nam Phi

B hiến sĩ nỗi tiếng chống ch thống trị của n thực dân

C Lãnh t của phong trào giải phóng dân tộc ở n – giê – ri

D Lãnh t của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng – gô – la

Câu 51: N n ơn an – gi – la tr thành t ng th ng Nam Phi đánh đấu sự kiện l ch

sử gì

A Sự chấm d t chủ nghĩa phân iệt chủng tộc ở châu Phi kéo dài a thế k

B Sự s p đỗ h an toàn của chủ nghĩa thực dân trên toàn thế giới

C nh dấu sự ình đẳng của c c dân tộc, màu da trên thế giới

D Sự th ng i của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi

Câu 52: Các nước latinh là ch nhân khu vực đ a l nào

V ng Trung và Nam Mĩ hâu Mĩ

V ng Nam Mĩ V ng c Mĩ

Câu 53: Trước Chi n tranh th giới thứ hai các nước latinh trong tình trạng như

th nào

A Nh ng nước cộng h a, nh ng nước trên thực tế à thuộc địa ki u mới của Mĩ

B Thuộc địa của nh, Ph p

Trang 13

C Thuộc địa của Tây an Nha, ào Nha

D Nh ng nước hoàn toàn độc p

Câu 54: Kẻ thù ch u c a nhân ân các nước latinh là ai?

A hế độ tay sai phản động của chủ nghĩa thực dân mới

B hế độ phân iệt chủng tộc

C hủ nghĩa thực dân củ

D Giai cấp địa chủ phong kiến

Câu 55: Cu c đấu tranh giành đ c lập ân t c la tinh sau chi n tranh th giới thứ hai

Câu 57: Sự kiện l ch sử nào m đầu cho cách mạng Cu Ba

A uộc tấn công vào trại nh Môn – ca – đa (26 /7 /1953)

B uộc đ ộ của tàu “ Gran – ma” ên đất u a (1956)

C Nghĩa quân u a mở cuộc tấn công (1958)

D Nghĩa quân u a chiếm ĩnh thủ đô La – ha – ba – na (1/1/1959)

Câu 58: Nước đư c mệnh anh là „‟ á c trong phong trào giải phóng ân t c latinh?

Trang 14

B Mĩ giào ên nh uôn n v kh cho c c nước tham chiến

C Tài nguyên thiên nhiên phong phú

D T p trung sản xuất và tư ản cao

Câu 2: Ngu n nhân nào kh ng tạo điều ki n cho nền kinh t phát triển trong và sau Chi n tranh th giới tứ hai?

A Tiến hành chiến tranh xâm ư c và nô dịch c c nước

B Không ị chiến tranh tàn ph

C ư c yên n sản xuất và n v kh cho c c nước tham chiến

D T p chung sản xuất và tư ản cao

Câu 3: Ngu n nhân ẫn đ n su u c a nền kinh t ?

A ả ốn nguyên nhân trên

B Sự vươn ên kạnh tranh của Tây Âu và Nh t ản

C Kinh tế Mĩ không n định do vấp phải nhiều cuộc suy tho i, khủng hoảng

D o đeo đu i tham v ng chủ thế giới

E Sự giàu nghèo qu chênh ệch trong c c tầng ớp xã hội

Câu 4: Cu c cách mạng khoa học – k thuật lần thứ hai t đầu vào khoảng th i gian nào

A Gi a nh ng năm 40 của thế k XX?

B Nh ng năm đầu thế k XX

C Sau chiến tranh thế giới ần th nhất 1914- 1918)

D Sau chiến tranh thế giới ần th hai 1939 – 1945)

Câu 5: Nh ng thành t ch u về khoa học – k thuật c a là gì?

A d, b, c đúng

B hế ra công c sản xuất mới, c c ngu n năng ư ng mới, tìm ra nh ng v t iệu mới

C Thực hiện “ uộc c ch mạng Xanh ” trong nông nghiệp, trong giao thông, thông tin iên ạc, chinh ph c v tr , …

D Sản xuất đư c nh ng v kh hiện đại

Câu 6: N i ung “Chi n lư c toàn cầu” C a nhằm m c ti u cơ ản nào

A àn p phong trào giải phóng dân tộc, khống chế c c nước đ ng minh của Mĩ

B Ngăn ch n, d y y r i tiến tới tiêu diệt c c nước xã hội chủ nghĩa

C Thiết p sự thống trị trên toàn thế giới

D a, b, c đúng

Câu 7: “Ch nh sách thực lực” C a là gì

A h nh s ch dựa vào s c mạnh của Mĩ

B h nh s ch xâm ư c thuộc địa

C hạy đua v trang với Liên Xô

Trang 15

D Thành p c c khối quân sự

Câu 8: Thành c ng c a trong ch nh sách đ i ngoại là gì

A d, b, c đúng

B Thực hiện nhiều chiến ư c qua c c đ i T ng thống

C L p đư c nhiều khối quân sự N TO, SEATO, CENTO, …

D Thực hiện đư c một số mưu đ góp phần quan tr ng trong công việc thúc đ y sự s p

đ của ch nghĩa xã hội ở Liên Xô

Câu 9: T ng th ng đầu ti n sang th m Việt Nam là

Câu 11: “K hoạch ác – san” 1948 c n đư c gọi là

A Kế hoạch ph c hưng châu Âu

B Kế hoạch khôi ph c châu Âu

C Kế hoạch ph c hưng kinh tế c c nước châu Âu

D Kế hoạch ph c hưng kinh tế châu Âu

Câu 12: Để ngận đư c vi n tr C a sau Chi n tranh th giới lần hai, các nước Tâ

u phải tuân th o nh ng điều kiện nào o đ t ra

A Không đư c tiến thành quốc h u hóa c c x nghiệp, hạ thuế quan đối với hàng hóa

Mĩ , gạt nh ng ngư i cộng sản ra kh i ch nh phủ

B Tiến hành quốc h u hóa c c x nghiệp tư ản, hạ thuế quan đối với hàng qu của Mĩ

C hàng hóa Mĩ tràn ng p thị trư ng Tây Âu

D ảm ảo c c quyền tự do cho ngư i ao động

Câu 13: Kh i quân sự B c Đại Tâ Dương N TO o lập ra 4/1949 nhằm

A hống ại Liên Xô và c c nước XH N ông Âu

B hống ại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

C hống ại Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam

D hống ại c c nước XH N và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

Câu 14: Với sự ra đ i c a kh i quân sự B c Đại Tâ Dương N TO 4/1949 tình hình châu u như th nào

A ăng thẳng dẫn đế sự chạy đua v trang và thiết p nhiều căng c quân sự

B Ổn định và c c điều kiện đ ph t tri n

C ó sự đối đầu gay g t gi a c c nước với nhau

Trang 16

D xảy ra một cuộc chiến tranh mới

Câu 15: o nào ch u khi n và các nước phương Tâ n sức “ viện tr ” cho

Tâ Đức nhanh ch ng ph c h i và phát triển kinh t sau chi n tranh

A iến Tây c thành một “ Lực ư ng sung k ch ” ủa khối N TO,chống Liên Xô

và c c nước XH N

B thúc đ y qu trình h a ình hóa nước c

C Tây c có ưu thế so s nh ông c

D a, b, c đúng

Câu 16: Sau chi n tranh th giới thứ hai Nhật ản đ gập khó kh n gì lớn nhất?

A ị mất hết thuộc địa, kinh tế ị tàn ph n ng nề

B Sự tàn ph n ng nề của chiến tranh

C ị c c nước đế quốc ao vây kinh tế

D Thiếu thốn gay g t ương thực, thực p m

Câu 17: Sau chi n tranh Nhật Bản có khó kh n gì mà các nước tư ản đ ng minh

ch ng phát t kh ng có

A Phải dựa vào viên tr của Mĩ dưới hình th c vay n

B Sự tàn ph n ng nề của chiến tranh

C Là nước ại tr n, nước Nh t mất hết thuộc địa

D Thiếu thốn gay g t ương thực, thực ph m

Câu 18: Sau chi n tranh th giới thứ hai, Nhật Bản ti n hành nhiều cải cách thong đó cải cách là quan trọng nhất

A ải c ch hiến ph p

B ải c ch rộng đất

C ải c ch gi o d c

D ải c ch văn hóa

Câu 19: Sang nh ng n m 5 c a th k XX, kinh t Nhật phát triển đư c o ngu n nhân nào

A Nh nh ng đơn đ t hàng của Mĩ khi Mĩ ph t động chiến tranh xâm ư c Triều Tiên

và Việt Nam

B Nh t p d ng nh ng thành tựu khoa h c kĩ thu t

C Vươn ên cạnh tranh với Tây Âu

D “Lu n ch” xâm nh p thị trư ng c c nước

Câu 2 : Sự phát triển “thần kì” kinh t Nhật Bản t đầu trong khoảng th i gian nào

A Nh ng năm 70 của thế k XX

B Nh ng năm 50 của thế k XX

Trang 17

A iết t n d ng và khai th c nh ng thành tựu khoa h c - kĩ thu t

B L i d ng vốn nước ngoài, t p chung đầu tư vào c c ngành kĩ thu t then chốt

C “Len ch” xâm nh p vào thị trư ng c c nước, thực hiện cải c ch dân chủ

D Ph t huy truyền thống tự ực, tự cư ng của nhân dân Nh t ản

Câu 23: Trong nh ng ngu n nhân sao đâ , ngu n nhân nào là ngu n nhân khách quan làm cho kinh t Nhật Bản phát triển

A iết t n d ng thành tựu khoa h c kĩ thu t thế giới

B Truyền thống văn hóa tốt đẹp, con ngư i Nh t ản có ch vươn ên, đư c đào tạo chu đ o, cần c ao động

A oi tr ng việc nh p kĩ thu t hiện đại, mua ng ph t minh của nước

B oi tr ng và ph t tri n nền gi o d c quốc dân, khoa h c kĩ thu t

C i sâu vào c c ngành công nghiệp dân tộc

D Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên m t i n và dưới đ y i n

Câu 25: Từ đầu n m 9 c a th k XX, nền kinh t Nhật Bản như th nào

A Lâm vào tình trạng suy tho i kéo dài

B Tiếp t c tăng trưởng với tốc độ cao

C ị cạnh tranh gay g t ởi c c nước có nền công nghiệp mới

Trang 18

D Nước có nền kinh tế ph t tri n nhất

Câu 26: Đ c điểm nào sao đâ là đ c điểm n i ật trong quan hệ đ i ngoại c a Nhật Bản sau Chi n tranh th giới thứ hai

A Ph t tri n kinh tế đối ngoại, xâm nh p và mở phạm vi thế ực ng kinh tế ở kh p

m i nơi, đ c iệt à ông Nam Á

B Không đưa quân đi tham chiến ở nước ngoài

C K hiệp ước an ninh Mĩ - Nh t (08 / 09 / 1951)

D ạnh tranh gay g t với Mĩ và c c nước Tây Âu

CHỦ ĐỀ 5:

QU N H QU C TẾ S U CHIẾN TR NH

THẾ IỚI TH H I Câu 1: Th nào là “Chi n tranh lạnh” o phát đ ng th o phương thức đầ đ nhất?

A Thực tế chưa gây chiến tranh, nhưng chạy đua v trang àm cho nhân oại “ uôn uôn

ở trong tình trạng chiến tranh “thực hiện “đu đưa trên miệng hố chiến tranh “

B hu n ị gây ra một cuộc chiến tranh thế giới mới

C ng s c mạnh quân sự đ đe d a đối phương

D hưa gây chiến tranh nhưng d ng ch nh s ch viện tr đ khống chế c c nước

Câu 2: c ti u c a cu c “Chi n tranh lạnh” là gì

A Mĩ & c c nước đế quốc thực hiện ch nh s ch th địch, chống Liên Xô & c c nước Xã hội chủ nghĩa

B Mĩ ôi kéo c c nước ng minh của mình chống Liên Xô

C hống ại ảnh hưởng của Liên Xô

D Ph hoại phong trào c ch mạng thế giới

Câu 3: c đ ch ao quát nhất c a “Chi n tranh lạnh” o phát đ ng là

A Thực hiện “chiến ư c toàn cầu” àm chủ thế giới của đế quốc Mĩ

B t c c nước ng minh ệ thuộc Mĩ

C Ngăn ch n & tiến tới tiêu diệt c c nước XH N

D àn p phong trào c ch mạng & phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

Câu 4: Hậu quả lớn nhất về kinh t o “Chi n tranh lạnh” mang lại là?

A 3 câu kia đúng

B Thế giới uôn trong tình trạng căng thẳng

C c cư ng quốc phải chi một khoản tiền kh ng đ chế tạo & sản xuất v kh

D Nhân dân c c nước châu Á, châu Phi, chịu ao khó khăn, đói nghèo & ệnh t t

Trang 19

Câu 5: & i n X ch nh thức tu n chấm ứt “Chi n tranh lạnh” vào th i gian nào

A 1989 B 1988

C 1990 D 1991

Câu 6: Vì sao “Trật tự hai cực Ianta” s p đ ?

A Xô – Mĩ mất dần vai tr của mình đối với c c nước

B Xô – Mĩ qu ch n ng n trong việc chạy đua v trang

C c nước Tây Âu, Nh t ản, đã vư t xa Xô – Mĩ về khoa h c kĩ thu t

c nước r o riết, tăng cư ng chạy đua v trang

Thế giới uôn ở trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ ng n chiến tranh thế giới

Hàng ngàn căn c quân sự đư c thiết p trên toàn cầu

c nước phải chi một khối ư ng kh ng về tiền của và s c ngư i đ sản xuất c c oại v kh hủy diệt

Câu 9: Nhân vật nào kh ng có m t tại H i ngh Ianta?

gôn

C Xtalin

Sớcsin

Câu 1 :Tại sao gọi là "trật tự hai cực Ianta"?

ại diện hai nước Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng

Tại Hội nghị Ianta, Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho hai phe

Thế giới đã xãy ra nhiều cuộc xung đột ở Ianta

Tất cả c c do trên

Câu 11: Cu c chi n tranh lạnh k t th c đánh ấu ằng sự kiện

Hiệp ước về hạn chế hệ thống ph ng chống tên a M) nă 1972

Trang 20

ịnh ước Henxinki năm 1975

uộc g p không ch nh th c gi a usơ và Gooc achốp tại đảo Manta 12 1989 Hiệp định về một giải ph p toàn diện cho vấn đề ampuchia 10 1991)

Câu 12: c ti u ao quát nhất c a “chi n tranh lạnh” o phát đ ng là gì?

A Mĩ thực hiện “chiến ư c toàn cầu” nh m àm chủ thế giới…

B t c c nước ng minh ệ thuộc Mĩ

C àn p phong trào giải phóng dân tộc và c ch mạng thế giới

D Ngăn ch n, tiến tới tiêu diệt c c nước xã hội chủ nghĩa

Câu 13: H a ình n đ nh h p tác cùng phát triển vừa là

A Nhiệm v chung của toàn nhân oại khi ước vào thế k XXI

B Tr ch nhiệm của c c nước đang ph t tri n

C Tr ch nhiệm của c c nước ph t tri n hiện nay

D Vừa à th i cơ, vừa à th ch th c đối với c c dân tộc khi ước vào thế k XXI

on ngư i cần t n tại và ph t tri n nên cần tìm c ch giải quyết c c vấn đề: dân số

ng n , tài nguyên cạn kiệt, môi trư ng ô nhi m, công c mới,năng ư ng mới, v t iệu mới

Nh ng thành tựu khoa h c-k thu t cuối thế k XIX -đầu thế k XX

Thế chiến II ng n à điều kiện đ khoa h c kĩ thu t ph t tri n

Tất cả câu trên đều đúng

Câu 2: Cu c cách mạng khoa học-k thuật lần hai đ đạt đư c nh ng thành tựu về

A Khoa h c cơ ản, công c san xuất mới

B Ngu n năng ư ng mới, v t iệu mới, c ch mạng xanh

C Giao thông v n tải, thông tin và chinh ph c v tr

D Tất cả câu trên đều đúng

Câu 3: Cu c cách mạng khoa học - k thuật lần hai đ gâ nh ng hậu quả ti u cực đ n

đ i s ng con ngư i

Trang 21

Tài nguyên cạn kiệt, môi trư ng ô nhi m n ng

ưa con ngư i trở về nền văn minh nông nghiệp

ơ cấu dân cư thay đ i, ao đông công nông giảm đi, ao đông dịch v và tr óc tăng

ên

tất cả câu trên đều đúng

Câu 4: N i ung c a cu c cách mạng khoa học k thuật lần hai i n ra trong l nh vực khoa học cơ ản có ý ngh a

Tạo cơ sở thuyết cho c c khoa h c kh c và à nền móng của tri th c

Giúp cho nhân ai ph t minh ra nhiều ngành khoa h c mới

Giải quyết nh ng vấn đề k thu t ph c v cuộc sống con ngư i

Tìm ra ngu n năng ư ng mới

Câu 5: Sự phát triển nhanh ch ng c a cu c cách mạng khoahọc k thuật hiện đại ẫn

đ n m t hiện tư ng là

Sự ng n thông tin

ầu tư vào khoa h c cho ãi cao hơn so với đầu tư vào c c ĩnh vực kh c

M i ph t minh về k thu t đều t ngu n từ nghiên c u khoa h c

uộc c ch mạng xanh

Câu 6: Tác đ ng c acu c cách mạng khoa học k thuật đ i với đ i s ng l ai ngư i là

Làm thay đ i vị tr cơ cấu c c ngành sản xuất và c c v ng kinh tế

S d ng năng ư ng nhiên iệu than đ nhiều hơn dầu m

àm thay đ i cơ cấu dân cư với xu hướng dân số ao đông tăng

Trong công nghiệp c c quốc gia t chú tr ng đến sự nghiệp gi o d c đào tạo

Câu 7: Cu c cách mạng khoa học k thuật đ làm cho nền kinh t th giới có đ c điểm?

Từ nh ng năm 40 của thế k XX uối thế k XIX đầu thế k XX

Câu 9: ngh a th n ch t quan trọng c a cu c cách mạng khoa học - k thuật lần thứ hai?

Tạo ra khối ư ng hàng hóa đ sộ

ưa con ngư i sang nền văn minh tr tuệ

Thay đ i một c ch cơ ản c c nhân tố sản xuất

Trang 22

Sự giao ưu quốc tế ngày càng đư c mở rộng

Câu 1 : Nước nào m đầu k ngu n chinh ph c vũ tr ?

uộc c ch mạng công nghiệp thế k XVIII - XIX và cuộc c ch mạng công nghệ thế k

XX

Câu 12: Đ c trưng cơ ản c a cách mạng k thuật là gì

ải tiến việc t ch c sản xuất

ải tiến, hoàn thiện nh ng phương tiện sản xuất công c , m y móc…)

ải tiến việc quản sản xuất

ải tiến việc phân công ao động

Câu 13: ngh a quan trọng nhất c a cách mạng khoa học – k thuật lần 2 là gì?

A Tạo ra 1 khối ư ng hàng hóa đ sộ

B ưa oài ngư i chuy n sang nền văn minh tr tuệ

C Thay đ i 1 c ch cơ ản c c nhân tố sản xuất…

D Sự giao ưu quốc tế ngày càng đư c mở rộng

Câu 14: Hạn ch cơ ản nhất c a cách mạng khoa học – k thuật lần 2 là gì?

A ã chế tạo nhiều v kh hiện đại, đ y nhân oại đ ng trước nguy cơ TTG III

B Nạn khủng ố ph iến, tình hình thế giới căng thẳng

C Nguy cơ ng n chiến tranh hạt nhân hủy diệt oài ngư i

D hế tạo c c oại v kh , phương tiện chiến tranh có t nh chất hủy diệt.Gây ra nạn ô nhi m môi trư ng, tai nạn, ệnh t t mới …

Câu 15: Đ c điểm nào ưới đâ kh ng có trong cu c cách mạng lần 1 và là đ c trưng

c a cách mạng khoa học – k thuật lần 2?

A M i ph t minh về kĩ thu t đều t ngu n từ nghiên c u khoa h c

B M i ph t minh về kĩ thu t đều t ngu n từ thực ti n

C M i ph t minh về kĩ thu t đều dựa vào c c ngành khoa h c cơ ản

D Khoa h c trở thành ực ư ng sản xuất trực tiếp

Trang 23

Câu 16 Phát minh khoa học trong l nh vực nào góp phần quan trọng trong việc sản uất ra nh ng c ng c mới,vật liệu mới ngu n n ng lư ng mới

D Tạo ra công c ao động mới

Câu 18: N i ung c a cu c cách mạng khoa học k thuật lần thứ hai i n ra trong l nh vực khoa học cơ ản có ý ngh a?

A Tạo cơ sở thuyết cho c c khoa h c kh c và nền móng của tri th c

B Giúp cho nhân oại ph t minh ra nhiều ngành khoa h c mới

C Giải quyết nh ng vấn đề kĩ thu t ph c d cuộc sống con ngư i

D Tìm ra ngu n năng ư ng mới

Câu 19: Thành tựu c a cu c cách mạng khoa học k thuật lần thứ hai là

A S ng chế v t iệu mới đó à chất Pôime

B Tìm ra năng ư ng nguyên t , năng ư ng việc hạch, năng ư ng m t tr i, than đ , năng ư ng gió

C Ph t minh ra nh ng công c sản xuất mới: m y t nh điện t , m y tự động radio

D a, , c đúng

Câu 2 : Xu th toàn cầu hóa là hệ quả c a?

A Sự ph t tri n của quan hệ thương mại quốc tế

B Cuộc c ch mạng khoa h c – công nghệ

C Sự ra đ i c c công ty xuyên quốc gia

Trang 24

PHẦN II: ỊCH SỬ VI T N

CHỦ ĐỀ I:

PHON TRÀO D N TỘC D N CHỦ Ở VI T N TỪ 1919 ĐẾN 193 Câu 1: Tại sao đ qu c Pháp lại đẩ mạnh khai thác Việt Nam nga sau khi chi n tranh th giới thứ nhất?

A độc chiếm thị trư ng Việt Nam

Trang 25

B o chiến tranh kết thúc, Ph p à nước th ng tr n nên có đủ s c mạnh tiến hành khai

th c ngay

C đ p nh ng thiệt hại do chiến tranh gây ra

D o Việt Nam có nhiều cao su và than à 2 m t hàng mà thị trư ng Ph p và thế giới

có nhu cầu ớn sau chiến tranh

Câu 2: Chương trình khai thác Việt Nam lần thứ hai c a đ qu c Pháp có điểm gì mới?

A Tăng cư ng vốn đầu tư vào tất cả c c ngành kinh tế

B ướp đoạt toàn ộ r ông đất của nông dân p đ n điền tr ng cao su

C Hạn chế sự ph t tri n c c ngành công nghiệp nhất à công nghiệp n ng

D Qui mô khai th c ớn hơn, triệt đ hơn, xã hội ị phân hóa sâu s c

Câu 3: Các th đoạn ch nh tr v n hóa- giáo c c a đ qu c Pháp sau chi n tranh nhằm m c đ ch gì

A Ph c v cho công cuộc đ y mạnh khai th c, óc ột và củng cố ộ m y cai trị ở thuộc địa

B Ph c v cho ch nh s ch “khai hóa” của n thực dân, gây tâm tự ti

C Ph c v cho ch nh s ch cai trị chuyên chế triệt đề, m i quyền hành đều thâu tóm trong tay ngư i Ph p

D Ph c v cho ch nh s ch “chia đ trị” đ chia rẽ dân tộc ta

Câu 4: Sau chi n tranh th giới thứ nhất h i Việt Nam phân hóa như th nào

Phân hóa sâu s c xuất hiện c c giai cấp mới: tư sản, vô sản, phong kiến, nông dân,

ti u tư sản

B Phân hóa sâu s c ên cạnh giai cấp c : phong kiến, nông dân Xuất hiện giai cấp mói:

tư sản, ti u tư sản, vô sản

C Phân hóa sâu s c trong đó 2 giai cấp mới xuất hiện: vô sản và nông dân à ực ương quan tr ng của c ch mạng

D Phân hóa sâu s c giai cấp vô sản mới ra đ i đã vươn ên giành quyền ãnh đạo c ch mạng đi đến th ng i

Câu 5: H n u nhưng mâu thuẫn c a h i Việt Nam sau chiền tranh th giới lần thứ nhất?

A Gi a dân tộc Việt Nam với thực dân Ph p, gi a g c tư sản với g c vô sản

B Gi a dân tộc Việt Nam với thực dân Ph p, gi a g c nông dân với g c phong kiến

C Gi a dân tộc Việt Nam với thực dân Ph p, gi a g c nông dân với g c tư sản

D Gi a dân tộc Việt Nam với thực dân Ph p, gi a tất cả c c giai cấp trong hội do địa vị

và quyền i kh c nhau nên đều mâu thuẫn

Trang 26

Câu 6: Tình hình th giới sau chi n tranh đ ảnh hư ng tới cách mạng Việt Nam ra sao?

A c t ch nh trị ần ư t đư c thành p, sự ra đ i ệ tam quốc tế ãnh đạo c ch mạng th ng i

B Sư ph t tri n của phong trào c ch mạng nhất à phong trào công nhân ở nước Nga theo con đư ng vô sản

C ch mạng th ng Mư i Nga thành công có t c d ng thúc đ y c ch mạng Việt Nam chuy n sang th i kỳ mới

D ảng cộng sản ở c c nước Ph p, Trung Quốc ần ự t thành p thúc đ y ảng cộng sản Việt Nam ra đ i

Câu 7: Cho i t m c ti u đấu tranh trong phong trào u nước ân ch c ng khai

nh ng n m 1919 - 1926?

A- i một số quyền i về kinh tế và c c quyền tự do dân chủ

B- hống n tư ản Ph p n m độc qưyền xuất cảng úa gạo

C- i nhà cầm quyền Ph p thả Phan ội hâu 1925

Ngư i đã trình ày trước ại hội Quốc tế cộng sản ần th V p trư ng, quan đi m

về vị tr chiến ư c của c ch mạng c c nước thuộc địa

Ngư i đã tiếp nh n đựơc nh s ng của chủ nghĩa M c-Lênin và đã có công truyền vào nước ta

Sau nh ng năm ôn a hoạt động ở nước ngoài Ngu i đã hi u rõ ản chất của chủ nghĩa đế quốc thực dân

Trang 27

Câu 1 : Cho i t đ c điểm c a phong trào c ng nhân giai đoạn 1919-1925?

A Phong trào th hiện th c ch nh trị

B Phong trào th hiện th c về quyền i kinh tế

C Phong trào chủ yếu đ i quyền i ch nh trị và kinh tế có th c

D Phong trào chủ yếu đ i quyền i về kinh tế nên c n mang t nh tự ph t

Câu 11: H i Việt Nam cách mạng thanh ni n ra đ i trong hoàn cảnh nào?

A 1919- 1925 do yêu cầu của phong trào công - nông Việt nam cần có t ch c c ch mạng ãnh đạo

B 6- 1924 sự kiện tiếng om Sa iện, thanh niên yêu nước Việt Nam đang t p h p tại Trung Quốc thấy cần có t ch c ch nh trị ãnh đạo

C o Nguy n Ái Quốc đến Quảng hâu 11-1924 tiếp xúc với c c nhà c ch mạng và thanh niên tại đây chu n ị cho việc thành p đảng vô sản…

D o hoạt động của Nguy n Ái Quốc từ 1919- 1925 ở Liên Xô và Trung Quốc dẫn đến yêu cầu cấp thiết thành p t ch c ãnh đạo

Câu 12: Tại sao t chức Tân Việt cách mạng đảng phân hóa th o hai khu nh

Câu 13: c ti u c a t chức Việt Nam qu c ân đảng là gì?

A nh đu i thực dân Ph p, xóa phong kiến

B nh đu i Ph p, giành ại độc p dân tộc

C nh đu i gi c Ph p, đ nh đ ngôi vua, thiết p dân quyền…

D nh đ gi c Ph p, đ nh đ ngôi vua, p nên nước Việt Nam độc p

Trang 28

D ông ương cộng sản đảng, n Nam cộng sản đảng, ông dương cộng sản iên đoàn

Câu 15: Sự phát triển c a phong trào c ng nhân Việt Nam từ 1926-1929 có ý ngh a như th nào đ i vớ việc thành lập Đảng C ng sản Việt Nam

A Là nhân tố t ch cực thúc đ y việc hình thành c c t ch c cộng sản, đ đến đầu năm

1930 thành p ảng ộng sản Việt Nam…

Phong trào ph t tri n mạnh mẽ có ảnh hưởng rộng ớn trong toàn quốc có s c thu hút

c c ực ương xã hội kh c tham gia thành p ảng ộng Sản

Phong trào công nhân càng ên cao th c giai cấp càng rõ rệt và giai cấp công nhân trưởng thành nhanh chóng khi ảng ộng sản ra đ i 1930

Phong trào công nhân ph t triên c ng với sự tăng nhanh của c c cuộc ãi công, chủ nghĩa M c-Lênin đư c truyền và ảng ộng Sản ra đ i

CHỦ ĐỀ II PHON TRÀO C CH ẠN 193 - 19331 Câu 16: Tại sao có h i ngh thành lập Đảng 3-2-1930?

1929 do phong trào công nhân trên thế giới và trong nước ph t tri n

o chủ nghĩa M c- Lênin t c động mạnh vào a t ch c cộng sản

o a t ch c cộng sản hoạt động riêng rẽ à trở ngại ớn cho c ch mạng

o sự quan tâm của Quốc Tế cộng sản đối với giai cấp công nhân Việt Nam

Câu 17: C n cứ vào đâu để khẳng đ nh Cương l nh ch nh tr đẩu ti n c a Đảng C ng sản Việt Nam là đ ng đ n và sáng tạo

A ương ĩnh đã vạch ra vấn đề cơ ản về đư ng ối c ch mạng Việt Nam

B ương ĩnh đã th hiện rõ t nh độc p dân tộc và tự docủa dân tộc Việt Nam

C ương ĩnh khẳng định c ch mạng Việt Nam à ộ ph n quan tr ng của c ch mạng thế giới

D ương ĩnh kêu g i c c dân tộc trên thế giới đ an kết chống kẻ th chung à chủ nghĩa đế quốc

Câu 18: Trong n i ung uận cương có m t s như c điểm hạn ch gì

A Như c đi m mang t nh chất “ h u khuynh” gi o điều

B N ng về đấu tranh giai cấp, động ực ch nh c ch mạng à công nông

C hưa vạch ra đư ng ối c th cho c ch mang Việt Nam

D hưa thấy đư c vị tr và vai tr của c ch mạng Việt Nam

Câu 19: Đảng C ng sản Việt Nam ra đ i là ước ngo t v đại c a l ch sử cách mạng Việt Nam vì?

Trang 29

A hấm d t th i kỳ khủng hoảng về vai tr ãnh đạo và đư ng ối trong phong trào

D Là kết quả tất yếu của qu trình đấu tranh của giai cấp công nhân trong th i đại mới

Câu 2 : Đảng C ng sản Việt Nam đ i t n thành Đảng c ng sản Đ ng Dương vào th i gian?

A Ph p trút g nh n ng của cuộc khủng hoảng vào tất cả c c nước thuộc địa

B i sống nhân dân thuộc địa càng cơ cực, đói kh

C Kinh tế suy sup tiêu điều, ph thuộc vào kinh tế Ph p

D Kinh tế chịu đựng h u quả n ng nề, đ i sống nhân dân kh cực

Câu 22: Trong các ngu n nhân sau đâ ngu n nhân nào là cơ ản nhất qu t đ nh

sự ùng n phong trào cách mạng 193 - 1931?

A Ảnh hưởng cuộc khủng hoảng kinh tế 1929- 1933 àm cho đ i sống nhân dân cơ cực

B Thực dân Ph p tiến hành khủng ố tr ng sau khởi nghĩa Yên i

C ảng ộng sản Việt Nam ra đ i, kịp th i ãnh đạo công, nông đấu tranh chống đế quốc và phong kiến

D ịa chủ phong kiến tay sai của thực dân Ph p tăng cư ng óc ột nhân dân Việt Nam

Câu 23: Hai khẩu hiệu mà Đảng ta vận ng trong phong trào cách mạng 193 - 1931

A “ ộc p dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”

B “Tự do dân chủ” và “cơm o h a ình”

C “Giải phóng dân tộc” và “tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt gian”

D “ hống đế quốc” và “ hống ph t x t, chống chiến tranh”

Câu 24: Ngu n nhân nào làm cho phong trào Nghệ - T nh l n cao?

A Vì Nghệ - Tĩnh đã p đư c ch nh quyền xô viết

B Vì Nghệ - Tĩnh có t ch c cộng sản và cơ sở đảng kh mạnh

Trang 30

C Vì nhân dân ở đây có ng yêu nước và căm th gi c sâu s c

D Vì cơ sở công nghiệp Vinh – ến Thủy ở Nghệ - Tĩnh à trung tâm k nghệ ớn nhất

ở Việt Nam

Câu 25: C n cứ vào đâu để khẳng đ nh X vi t Nghệ - T nh là hình thức sơ khai c a

ch nh qu ền c ng n ng nước ta và đó thực sự là ch nh qu ền cách mạng c a quần

ch ng ưới sự l nh đạo c a Đảng

A Th hiện rõ ản chất c ch mạng ó à ch nh quyền của dân, do dân, vì dân

B Vì ần đầu tiên ch nh quyền của địch tan rã, ch nh quyền của giai cấp vô sản đựơc thiết p trong cả nước

C Lần đầu tiên ch nh quyền Xô viết thực hiện nh ng ch nh s ch th hiện t nh tự do dân chủ của một dân tộc đư c độc p

D h nh quyền Xô viết thành p đó à thành quả đấu tranh gian kh của nhân dân dưới

sự ãnh đạo c a ảng

CHỦ ĐỀ III PHON TRÀO D N CHỦ 1936 -1939 Câu 26 Phong trào đấu tranh c ng khai r ng lớn c a quần ch ng trong cao trào 1936-

1939 m đầu ằng sự kiện

A Triệu t p ông ương đại hội

B V n động thành p U an tr ị ông ương đại hội

C Thành p c c U an hành động ở nhiều địa phương

D ón ph i viên của ch nh phủ Ph p sang ông ương

Câu 27 Cu c m t tinh lớn c a hai vạn rưỡi ngư i tại quảng trư ng Nhà Đấu Xảo - Hà

N i n m 1938 i n ra vào p

A K niệm ngày thành p ảng

B K niệm này Quốc Tế Lao ộng

C K niệm Xô Viết Nghệ - Tĩnh

D K niệm ch mạng th ng Mư i Nga

Câu 28 Đảng c ng sản Đ ng Dương ác đ nh nhiệm v trước m t c a cách mạng Việt Nam trong cu c vận đ ng ân ch 1936-1939 là

A nh đ ế quốc Ph p

B hống ph t x t, chống chiến tranh đế quốc, chống n phản động thuộc địa và tay sai

C Tịch thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày nghèo

D T p trung m i nh n đấu tranh chống kẻ th ch nh à ph t x t Nh t

Trang 31

Câu 29 Trong cu c vận đ ng ân ch 1936-1939, có m t cu n sách ch nh tr ph

th ng đư c lưu hành r ng r i nhằm giới thiệu ch ngh a ác – nin và ch nh sách

c a Đảng Cu n sách đó là

A ản n chế độ thực dân Ph p

B Tuyên ngôn của ảng cộng sản

C ề cương văn ho Việt Nam

D Vấn đề dân cày

Câu 3 Ngu n nhân ch u làm cho cu c vận đ ng ân ch 1936-1939 k t th c là

A hiến tranh thế giới th hai ng n

B h nh phủ ph i h u cầm quyền ở Ph p, n phản động thuộc địa phản công phong trào c ch mạng

C Liên Xô – thành trì của phong trào c ch mạng suy yếu do ị chủ nghĩa đế quốc tấn công

D ảng cộng sản ông ương phải rút vào hoạt động m t

Câu 31 ý o chu ển hướng ch trương cách mạng c a Đảng ta trong nh ng n m 1936-1939 là

A Sự ch đạo của Quốc Tế ộng Sản

B Tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đ i

C Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay g t

D h nh phủ của M t tr n nhân dân Ph p đã ên cầm quyền ở Ph p

Câu 32 ực lư ng tham gia đấu tranh trong cu c vận đ ng ân ch 1936-1939 ch

u là

A ông nhân, nông dân

B Tư sản, ti u tư sản, nông dân

C c ực ư ng yêu nước, dân chủ tiến ộ, không phân iệt thành phần giai cấp

D Liên minh tư sản và địa chủ

Câu 33 Sự kiện n i ật nhất trong phong trào đấu tranh quần ch ng n m 1938 là

A Phong trào ông ương đại hội

B uộc t ng ãi công của công nhân ông ty than H n Gai

C uộc m t tinh c a 2,5 vạn ngư i tại Nhà ấu Xảo – Hà Nội

D Phong trào đón Gôđa và rêviê

Câu 34 Nga từ n m 1936 Đảng đ đề ra ch trương thành lập m t trận với t n gọi

A M t tr n dân tộc thống nhất phản đế ông ương

B M t tr n nhân dân phản đế ông ương

C M t tr n dân chủ ông ương

D M t tr n Việt Minh

Trang 32

Câu 35 H ác đ nh hình thức và phương pháp đấu tranh trong th i kì 1936-1939?

A m t, ất h p ph p

B ấu tranh ch nh trị kết h p với đấu tranh v trang

C ấu tranh nghị trư ng à chủ yếu

D H p ph p và n a h p ph p, công khai và n a công khai

Câu 36 ngh a quan trọng nhất c a cao trào ân ch 1936-1939 đ i với cách mạng Việt Nam là gì

A Uy t n và ảnh hưởng của ảng đư c mở rộng và ăn sâu trong quần chúng

B Tư tưởng M c – Lênin, đư ng ối ch nh s ch của ảng đư c ph iến sâu rộng

C T p h p đư c đội quân ch nh trị đông đảo từ thành thị đến nông thôn

D Là cuộc di n t p th hai chu n ị cho c ch mạng th ng T m 1945

Câu 37 Đảng phát đ ng phong trào “Đ ng Dương đại h i” để?

A Mua s m v kh , chu n ị khởi nghĩa

B Thu nh p nguyện v ng của dân, chu n ị triệu t p ông ương đại hội

D M t tr n dân chủ thống nhất ông ương

Câu 39 Nh ng t áo c a Đảng ra c ng khai trong giai đoạn 1936-1939 là

A u quốc, Giải phóng, Thanh niên

B ân chúng, Lao động, Tin t c

C Nhân dân, Ngư i ao động, huông rè

D Ngư i c ng kh , Nhân đạo, Sự th t

Câu 4 Trong giai đoạn 1936-1939 Đảng ta đ ác đ nh kẻ thù?

A Tư sản & địa chủ

B ế quốc & phong kiến

C n thực dân Ph p phản động tại ông ương

D n thực dân Ph p

CHỦ ĐỀ IV PHON TRÀO C CH ẠN VI T N TỪ 1939 ĐẾN 1945

Câu 41 Khi chi n tranh th giới thứ hai ùng n Đảng C ng sản Đ ng Dương đ ?

Trang 33

A Rút vào m t, chu n ị cho một cao trào mới

B i Ph p phải trả ngay p t c độc p cho Việt Nam

C Liên minh với Nh t đ chống Ph p

D Ph t động quần chúng t ng khởi nghĩa giành ch nh quyền

Câu 42 N i ung quan trọng nhất c a H i ngh Trung ương Đảng lần 6 là?

A Nh t à kẻ th chủ yếu

B Hai nhiệm v chủ yếu à c ch mạng ruộng đất và giải phóng dân tộc

C ch mạng ruộng đất à nhiệm v chủ yếu

D ưa vấn đề giải phóng dân tộc ên hàng đầu

Câu 43 N i ung nào kh ng nằm trong ngh qu t H i ngh Trung ương Đảng lần 6?

A ưa vấn đề giải phóng dân tộc ên hàng đầu

A M t tr n dân chủ ông ương

B M t tr n dân tộc thống nhất phản đế ông ương

C M t tr n nhân dân phản đế ông ương

D M t tr n Việt Minh

Câu 45 á c đ sao vàng uất hiện lần đầu ti n trong cu c kh i ngh a nào

A Khởi nghĩa c Sơn

B Khởi nghĩa Nam Kì

C inh iến ô Lương

D Khởi nghĩa a Tơ

Câu 46 Trong giai đoạn cách mạng 1939-1945 Đảng ta đ ác đ nh kẻ thù là

A n phản động thuộc địa và tay sai của chúng

B n đế quốc và ph t x t

C n thực dân và phong kiến

D n ph t x t Nh t

Câu 47 H i ngh trung ương Đảng lần 6 đư c triệu tập vào th i gian nào Ở đâu

A Ngày 19 5 1941 tại à i m, Hóc Môn

B Ngày 15 9 1939 tại P c ó, ao ng

C Ngày 6 11 1939 tại à i m, Hóc Môn

D Ngày 10 5 1940 tại ình ảng, c Ninh

Trang 34

Câu 48 H i ngh trung ương Đảng lần 6 đ đánh ấu sự chu ển hướng đ ng đ n về

ch đạo chi n lư c cách mạng vì?

A Giải quyết kịp th i vấn đề ruộng đất cho nông dân

B X c định kẻ th chủ yếu trước m t à ph t x t Nh t

C t vấn đề dân tộc cho toàn cõi ông ương

D Giương cao ng n c giải phóng dân tộc

Câu 49 Cu c kh i ngh a B c Sơn ùng n vào th i gian nào sau đâ ?

A Ngày 22 9 1940

B Ngày 27 9 1940

C Ngày 23 11 1940

D Ngày 13 1 1941

Câu 5 Ngu n nhân chung ẫn tới sự thất ại c a a sự kiện: kh i ngh a B c Sơn

kh i ngh a Nam Kì và inh i n Đ ương là

A Lực ư ng v trang c n non yếu

B Lực ư ng c ch mạng chưa có sự chu n ị đầy đủ

C Quần chúng chưa tham gia vào c c cuộc khởi nghĩa

D Kẻ th c n mạnh, ực ư ng c ch mạng chưa đư c chu n ị đầy đủ

Câu 51 Vào ngà 22/9/194 sự kiện gì đ ả ra tại Việt Nam?

A Nh t đảo ch nh Ph p

B Khởi nghĩa c Sơn

C Nam Kì khởi nghĩa

D Nh t tấn công Lạng Sơn

Câu 52 Th đoạn ch nh tr c a Nhật khi vào Việt Nam là?

A ông ương n m trong khối Liên hiệp Nh t

B ng thủ đoạn ừa ịp đ nhân dân ta tưởng chúng à “ ạn” ch không phải à “th ”

C Ph p và Nh t c ng giúp đỡ dân tộc Việt Nam

D Tuyên truyền “Khu vực thịnh vư ng chung ại ông Á”, s c mạnh vô địch của ngư i Nh t

Câu 53 “…B tước đoạt đ n hạt gạo mà họ n m n ng mư i sương mới ki m đư c

ha mảnh vải mà họ phải thức khu a ậ sớm để ệt thành họ s ng cầm hơi với hớp cháo cám nhạt và trần mình ch u rét l c đ m đ ng ” Đó là nhận đ nh c a S K lớp 12 tập II về tình cảnh c a ngư i n ng ân Việt Nam trong th i kì?

A Trước khi thành p ảng

B Th i kì 1930-1931

C Sau c ch mạng th ng T m 1945

D Th i kì 1939-1945

Trang 35

Câu 54 Sau 3 n m ra đi tìm đư ng cứu nước l nh t Ngu n i Qu c đ về nước để trực ti p l nh đạo cách mạng vào th i gian nào Ở đâu?

ki p ngựa trâu mà qu ền l i c a phận giai cấp đ n vạn n m sau cũng kh ng đ i

đư c” Đoạn v n tr n đư c Ngu n i Qu c trình à l c nào

A Trong hội nghị trung ương ảng ần th 6 11 1939

B Trong hội nghị trung ương ảng ần th 8 5 1941

C Trong thư g i đ ng ào toàn quốc sau hội nghị trung ương ần th 8

D Trong L i kêu g i toàn quốc kh ng chiến

Câu 56 Tại H i ngh TW Đảng lần thứ 8 Ngu n i Qu c ch trương thành lập m t trận nào

A M t tr n Liên Việt

B M t tr n ng Minh

C M t tr n Việt Minh

D M t tr n dân tộc thống nhất phản đế ông ương

Câu 57 Vì sao H i ngh Trung ương Đảng lần thứ 8 có tầm quan trọng đ c iệt đ i với Cách mạng tháng Tám 1945

A hủ trương giương cao ng n c giải phóng dân tộc

B Hoàn ch nh chuy n hướng ch đạo chiến ư c của Hội nghị Trung ương ần th 6

C Giải quyết đư c vấn đề ruộng đất cho nông dân

D ng cố đư c khối đoàn kết nhân dân

Câu 58 H i ngh trung ương Đảng lần 8 đư c t chức vào th i gian nào Ở đâu

A Ngày 10 5 1941 - Lạng Sơn

B Ngày 6 11 1939 – Tân Trào

C Ngày 10 5 1941 – ao ng

D Ngày 28 1 1941 – Tuyên Quang

Câu 59 Tại H i ngh trung ương Đảng lần 8 Ngu n i Qu c đ ác đ nh nhiệm v

ức thi t c a cách mạng Việt nam là gì?

A Giải phóng dân tộc

B ch mạng ruộng đất

C Thành p M t tr n Việt Minh

Trang 36

D Ph t động t ng khởi nghĩa giành ch nh quyền

Câu 6 N i ung nào sau đâ kh ng thu c Ngh qu t H i ngh trung ương Đảng lần 8?

Nhiệm v c ch mạng chủ yếu à đấu tranh giai cấp

B Ngày 28 1 1941, khi c về nước

C Ngày 5 6 1911, khi c ra đi tìm đư ng c u nước

D Ngày 13 8 1942, trước khi c ên đư ng sang Trung Quốc

Câu 62 i là ngư i ch hu Đ i Việt Nam Tu n Tru ền iải Phóng Quân

Câu 66 H i ngh toàn qu c c a Đảng đ có m t qu t đ nh v cùng quan trọng Đó là

A ưa nhiệm v giải phóng dân tộc ên hàng đầu

Trang 37

B Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội

C Thống nhất c c ực ư ng v trang thành Việt Nam Giải phóng quân

D Thành p U an khởi nghĩa và hạ ệnh t ng khởi nghĩa

Câu 67 Đại h i qu c ân họp Tân Trào đ qu t đ nh thành lập

A h nh phủ iên hiệp quốc dân

B U an âm th i khu giải phóng

C U an dân tộc giải phóng Việt Nam

D U an khởi nghĩa toàn quốc

Câu 68 Đ i Cứu qu c quân ra đ i đó là sự h p nhất gi a hai t chức vũ trang nào

A ội du k ch c Sơn và đội du k ch a Tơ

B ội du k ch c Sơn và đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân

C ội du k ch c Sơn và đội Việt Nam giải phóng quân

D ội du k ch c Sơn và đội du k ch Th i Nguyên

Câu 69 Việc â ựng cơ s ch nh tr trong quần ch ng tại các t nh: Thái Ngu n

Tu n Quang ạng Sơn là việc làm c a t chức nào?

A ội du k ch c Sơn

B ội u quốc quân

C ội du k ch Th i Nguyên

D ội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân

Câu 7 T ng Việt inh đ ch th cho các cấp sửa soạn kh i ngh a và k u gọi nhân

ân “S m vũ kh đu i thù chung” vào th i gian nào

A 5/7/1944

B 16/8/1945

C 7/5/1944

D 13/8/1945

Câu 71 Đ i Việt Nam giải phóng quân ra đ i đó là sự h p nhất c a các t chức nào

A Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với đội du k ch c Sơn

B Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với u quốc quân

C Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với du k ch a Tơ

D u quốc quân với du k ch Th i Nguyên

Câu 72 Khẩu hiệu “Đánh đu i Nhật – Pháp” đư c tha ằng khẩu hiệu “Đánh đu i phát t Nhật” đư c n u ra trong?

A Hội nghị an chấp hành Trung ương ảng 9 3 1945

B Ch thị „Nh t – Ph p n nhau và hành động của chúng ta”

C Hội nghị toàn quốc của ảng từ 13 đến 15 8 1945

D Nghị quyết của ại hội quốc dân Tân Trào

Trang 38

Câu 73 Qu t đ nh T ng kh i ngh a trong cả nước giành ch nh qu ền trước khi Đ ng minh vào Việt Nam Đó là n i ung thể hiện trong Ngh qu t nào c a Đảng

A Nghị quyết Hội nghị Trung ương ảng ần th 8

B Nghị quyết của ảng tại Hội nghị toàn quốc (13 đến 15 8 1945

C Nghị quyết của ại hội Quốc dân Tân Trào

D Nghị quyết của an thư ng v Trung ương ảng h p ngay trong đêm 9 3 1945

Câu 74 Nơi th điểm â ựng các đoàn thể quần ch ng trong t trận Việt inh là?

Câu 76 Ngu n nhân trực ti p c a sự kiện Nhật đảo ch nh Pháp 9/3/1945 là?

A Nh t tiến hành theo kế hoạch chung của phe ph t x t

B Mâu thuẫn Ph p - Nh t càng úc càng gay g t

C Thất ại gần kề của Nh t trong chiến tranh thế giới th hai

D Phong trào c ch mạng dâng cao gây cho Nh t nhiều khó khăn

Trang 39

D c Giang, Hải ương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

Câu 8 ngh a to lớn c a cách mạng tháng Tám 1945 là?

A L t đ ngai vàng phong kiến đã ngự trị hàng ch c thế k trên đất nước ta

B hấm d t sự thống trị của thực dân Ph p và ph t x t Nh t đối với nước ta

C Ngư i dân Việt Nam từ thân ph n nô ệ trở thành ngư i àm chủ đất nước

D em ại độc p tự do cho dân tộc và c v cho phong trào c ch mạng thế giới

Câu 81 “ i qu t đ nh cho vận mệnh ân t c ta đ đ n Toàn qu c đ ng ào h đứng ậ đ m sức ta mà tự giải phóng cho ta…” Đoạn v n tr n đư c tr ch ẫn từ?

A L i kêu g i toàn quốc kh ng chiến của H hủ Tịch

B Quân ệnh số 1 của U an khởi nghĩa toàn quốc

C Thư của H hủ Tịch gởi đ ng ào cả nước kêu g i n i d y t ng khởi nghĩa

D L i “Hịch” của M t tr n Việt Minh

Câu 82 Ngu n nhân cơ ản qu t đ nh sự th ng l i c a cách mạng tháng Tám 1945 là?

A Truyền thống yêu nước n ng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cư ng ất khuất của nhân dân ta

B Liên minh công nông v ng ch c

C Ph t x t Nh t ị H ng quân Liên Xô và phe đ ng minh đ nh ại, kẻ th ch nh của nhân dân ông ương đã g c ngã

D Sự ãnh đạo tài tình của ảng cộng sản ông ương, đ ng đầu à hủ tịch H h Minh

Câu 83 Ngu n nhân ch u ẫn đ n nạn đói kh ng khi p c a hơn hai triệu đ ng

ào miền B c cu i 1944 đầu 1945 là o

A Thực dân Ph p t dân ta n thóc theo diện t ch cày cấy

B Ph t x t Nh t t dân ta nh úa, ph hoa màu đ tr ng đay và thầu dầu

C Lương thực từ miền Nam không th v n chuy n ra miền c

D V m a năm 1945 thất thu do thiên tai

Câu 84 Phan Đ ng ưu Hà Hu Tập Ngu n Th inh Khai Pháp ử n tại?

A Tây Ninh

B Long An

C Hóc Môn

D ôn ảo

Câu 85 N i ung nào sau đâ kh ng phải là ý ngh a c a cách mạng tháng Tám 1945?

A Ph tan xiềng x ch nô ệ của Ph p - Nh t và phong kiến, đem ại độc p tự do cho dân tộc

Trang 40

B Mở ra một k nguyên mới trong ịch s dân tộc: độc p dân tộc g n iền với chủ nghĩa xã hội

C uộc Ph p công nh n độc p, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn ãnh th của Việt Nam

D Th ng i đầu tiên trong th i đại mới của một dân tộc như c ti u đã tự giải phóng

kh i ch đế quốc thực dân

CHỦ ĐỀ V PHON TRÀO C CH ẠN VI T N TỪ 1945 ĐẾN 1954

Câu 86 Khó kh n lớn nhất c a đất nước ta sau cách mạng tháng Tám gì?

A Hai mươi vạn quân Tưởng kéo vào miền c đ giải gi p quân Nh t nhưng ại nuôi

dã tâm t đ ch nh quyền c ch mạng

B Nạn đói, nạn dốt đe doạ nghiêm tr ng cuộc sống của nhân dân ta

C Ngân qu nhà nước trống rỗng

D c t ch c phản c ch mạng ra s c chống ph c ch mạng

Câu 87 Nước ta n m đầu ti n sau cách mạng tháng Tám vào tình th ?

A ị c c nước đế quốc ao vây và cấm v n

B Vô c ng khó khăn như “ngàn cân treo s i tóc”

C ư c sự giúp đỡ của Liên Xô và c c nước xã hội chủ nghĩa

D Khủng hoảng nghiêm tr ng do h u quả của chế độ thực dân

Câu 89 c ti u chung c a các th lực phản đ ng trong và ngoài nước đ i với nước ta sau cách mạng thánh Tám là?

A ảo vệ ch nh quyền Trần Tr ng Kim ở Việt Nam

B ưa thực dân Ph p trở ại Việt Nam

C Mở đư ng cho đế quốc Mĩ xâm ư c Việt Nam

D hống ph ch nh quyền c ch mạng Việt Nam

Câu 9 Hai nhiệm v chi n lư c c a Đảng để gi v ng thành quả cách mạng 1945 -

1946 là gì?

A Thành p ch nh phủ ch nh th c của nước Việt Nam dân chủ cộng h a

B Thực hiện nền gi o d c mới và giải quyết nạn đói

C Quyết tâm kh ng chiến chống Ph p xâm ư c và trừng trị n nội phản

D ủng cố, ảo vệ ch nh quyền c ch mạng và ra s c xây dựng chế độ mới

Câu 91 Sau 1945 nước ta phải đ i m t với nhiều kẻ thù nhưng kẻ thù ch u là?

A Tưởng

B Anh

C Ph p

Ngày đăng: 28/02/2021, 00:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w