1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu và phát triển ứng dụng trên nền tảng android

54 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 PHẦN 1: ĐẶT VẤN ĐỀ, PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG ỨNG DỤNG TRÊN NỀN TẢNG ANDROID VÀ ĐỊNH HƯỚNG GIẢI PHÁP ..... Trong lu i ẽ phân tích một s những vấ ề ơ ản về ng dụng game trên Android, game MX

Trang 1

LỜI CAM ĐOAN

T i i ề i ghi i h i ự ưới ự hướ g

thầy giáo Tiến sỹ Phạm Huy Hoàng Nhữ g ế ả ghi hử

ghiệ trong báo cáo ư hự hiệ ại Game Studio North – Công ty VNG C

iệ ế ả h g h g hự hư g ư

g g ấ g h

Các tài liệu tham khảo sử dụng trong lu ề ư c d n nguồn (có bảng th ng

kê các tài liệu tham khảo) hoặ ư c sự ồng ý trực tiếp c a tác giả

Nếu xảy ra bất c iề h g ú g hư hững lời i i hịu hoàn

toàn trách nhiệ ước Việ Nh ường

Hà Nội g 04 h g 12 2013 Tác giả

Phạm Trọng Long

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Để hoàn thành lu i i ỏ lòng biế ơ â ắ ến TS Phạm Huy

H g ã h hướng d n trong su t quá trình viết lu t nghiệp

T i ũ g i hâ h h ả ơ ý Thầy, Cô Viện Công nghệ Thông tin & Truyền

h g T ườ g Đại học Bách Khoa Hà Nội ặc biệt là các thầy cô trong bộ môn Truyền thông & Mạ g í h ã n tình truyề ạt kiến th c trong thời gian học

t p và nghiên c u tại â Với v n kiến th ư c tiếp thu trong quá tình học t p và nghiên c u không chỉ là nền tảng cho quá trình nghiên c u khóa lu n mà còn là

h h g ý ể i ị h hướng sự nghiệp một cách vững chắc và tự tin

T i ũ g in gửi lời cả ơ ự ng hộ và tạ iều kiệ giúp ỡ c a các anh chị Quả ý ồng nghiệp tại G e S i N h g VNG gi h ạn bè – nhữ g gười thân yêu luôn là chỗ dựa vững chắc cho tôi

Cu i cùng, tôi xin kính chúc Quý Thầ C Đồng nghiệp dồi dào s c khỏe và thành công trong sự nghiệp cao quý

Hà Nội, ngày 04 tháng 12 2013

Học viên

Trang 3

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN 0

LỜI CẢM ƠN 1

MỤC LỤC 2

DANH MỤC THUẬT NGỮ VÀ TỪ VIẾT TẮT 5

DANH MỤC HÌNH VẼ 6

LỜI NÓI ĐẦU 7

PHẦN 1: ĐẶT VẤN ĐỀ, PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG ỨNG DỤNG TRÊN NỀN TẢNG ANDROID VÀ ĐỊNH HƯỚNG GIẢI PHÁP 8

1 Một s th ng kê, phân tích thị ường ng dụng trên nền tảng Android và các nền tả g i ộng khác 8

1.1 Phân tích thị phần thiết bị i ộng 8

1.1.1 Smartphone và Feature Phone 8

1.1.2 Dự ề NSD Internet trên thiết bị i ộng 9

1.1.3 Android, iOS và các nền tảng khác 10

1.1.4 Kho ng dụng 11

1.2 Phân tích thị phầ gười sử dụng 13

1.2.1 Việc sử dụng Internet trên thế giới và tại Việt Nam 13

1.2.2 Về ộ tuổi gười sử dụng 16

1.2.3 Về gười sử dụng Mạng xã hội 17

1.2.4 Truy c p Internet bằ g iện thoại di ộng 19

1.3 Kết lu n 20

2 Đặt vấ ề ị h hướng giải pháp 21

2 1 Ư hư iểm c a các giải pháp phát triển ng dụ g ền tảng 21

2 1 1 Ư iểm 21

Trang 4

2 1 2 Nhƣ iểm 21

2.2 Các giải pháp phát triển client hiện nay 22

2.2.1 Cocos2d 22

2.2.2 Unity 22

2.2.3 Adobe Air 22

2.3 Tình hu ng hiện tại 22

2.4 Lựa chọn công nghệ phát triển server 23

PHẦN 2: XÂY DỰNG ỨNG DỤNG THỬ NGHIỆM TRÊN ANDROID 26

3 Tìm hiểu các công nghệ i ến xây dựng ng dụng 26

3.1 Tổng quan về Mạng xã hội 26

3.1.1 Khái niệm 26

3.1.2 Cấu tạ ơ ản c a Mạng xã hội 26

3 1 3 Đặ iểm c a Mạng xã hội 27

3.2 Tổng quan về Android 28

3.3 Tổng quan về iOS 31

3 4 Cơ hế xây dựng ng dụng trên Facebook 34

3 4 1 Đ g í ng dụng 34

3.4.2 Xây dựng ng dụng Mạng xã hội với Facebook Graph API 35

3 5 Cơ ở công nghệ áp dụng 36

3.5.1 Mô hình Client/Server 36

3.5.2 HTTP 36

3.5.3 JSON 37

4 Quá trình xây dựng ng dụng thử nghiệm 39

4 1 C g e ã iển khai 39

4.2 Kịch bản game thử nghiệm (prototype) 40

Trang 5

4.3 Thiết kế game 42

4.3.1 Use-cases diagram 42

4.3.1 Class-diagram 43

4.3.3 Flow sequences 45

4.3.3.1 Xác thự /Đ g h p 45

4 3 3 2 Tươ g tác bạn bè 45

4 3 3 3 Đ g ảnh lên Facebook 46

4.4 Kết quả & Đ h gi 47

4.4.1 Kết quả 47

4.4.2 Mộ i h gi 50

KẾT LUẬN 52

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 53

Trang 6

DANH MỤC THUẬT NGỮ VÀ TỪ VIẾT TẮT

API: Application Programming Interface

Trang 7

DANH MỤC HÌNH VẼ

Trang 8

LỜI NÓI ĐẦU

Với sự phát triển và cạnh tranh kh c liệt c a thị ường ng dụng game Việt Nam

và thế giới, công với sự h h h h ời c a nhiều MXH lớn thu hút hàng tram triệ gười sử dụng, các công ty sản xuất game lớn nhỏ trên thế giới ề hướ g ến thị ườ g gười ù g g ảo này Nhu cầu về sự ạng ng dụng và game di ộng trên MXH ngày càng thiết yế i với NSD ũ g hư e ại l i nhu n khổng

lồ cho các hãng sản xuất nội dung

Với yêu cầ hư y, các NCC phải ư hững giải pháp h p ý ể ư hững sản phẩm có s c cạ h h MXH h hú ư c t i NSD T hi NSD MXH lại phân bổ phân tán trên các nền tảng khác nhau (web, Android, iOS,

Wi w Ph e…) Thử h h ặ i với các NCC này chính là tạ ư c những sản phẩm ng dụ g ền tảng hoặc ít nhất là dễ dàng chuyể ổi giữa các nền tảng này

Trong lu i ẽ phân tích một s những vấ ề ơ ản về ng dụng game trên Android, game MXH, những giải pháp hiện nay và lựa chọn giải pháp xây dựng một ng dụng game MXH có thể hoạ ộng t t trên Android, dễ dàng chuyển

ổi sang các nền tả g h hư we iOS

Trang 9

PHẦN 1: ĐẶT VẤN ĐỀ, PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG ỨNG DỤNG TRÊN NỀN TẢNG ANDROID VÀ ĐỊNH HƯỚNG GIẢI PHÁP

1 Một số thống kê, phân tích thị trường ứng dụng trên nền tảng Android

và các nền tảng di động khác

1.1 Phân tích thị phần thiết bị di động

1.1.1 Smartphone và Feature Phone

Theo th ng kê c Nie e M i e ến tháng 02/2012, 50% s gười sử dụ g iện thoại ở Mỹ ư c phỏng vấn cho biết họ sử dụng Smart Phone, lầ ầ i ư t s gười sử dụng Feature Phone v n chiế trên thị ường với í h g ơ bản và các ng dụng dựng sẵn

Hình 1: Bảng thống kê tỷ lệ NSD Smartphone và Feature Phone tại Mỹ

Th g ũ g hỉ ra rằ g hướng sử dụ g iện thoại thông minh và các ng dụng phong phú c a nó là tất yế Người sử dụng có thể thực hiện các h ơ giả ể tải về các ng dụng phục vụ công việ ũ g hư giải í h ơ h ần chỉ

là các tiện ích nhỏ trên một thiết bị duy nhất Sự ời c a các thiết bị i ộng cảm

g iệ g hư iPh e iện thoại A i … hiệ ã g ại sự bùng nổ này

Trang 10

Hình 2: Bảng thống kê tỷ lệ NSD Smartphone và Feature Phone tại Mỹ (2)

1.1.2 Dự đoán về NSD Internet trên thiết bị di động

Theo dự a Morgan Standley, với hạ tầng mạng và các thiết bị i ộng phát triể hư hiện tại, chỉ cu i m 2014, s ư g gười sử dụ g I e e i ộng sẽ

ư t qua con s ươ g g í h ể bàn truyền th ng

Hình 3: Thống kê NSD Internet trên các thiết bị di động và máy tính cá nhân toàn cầu

Trang 11

1.1.3 Android, iOS và các nền tảng khác

Tí h ến tháng 06/2012 51 8% gười sử dụ g iện thoại thông minh sở hữu một thiết bị Android, tỉ lệ ó g 3 h g gần nhấ i với những thiết bị mới ư c

ò hơ ữ ế 54 6% T g hi ó hiết bị chạy trên nền iOS

c a Apple (iPhone, iPad, iPod Tou h…) hỉ ạt 34,3% thị phần

Hình 4: Thống kê về tỉ trọng hệ điều hành sử dụng đối với Smartphone

Tỷ lệ ươ g ự i với các hãng sản xuấ iện thoại thông minh hiện nay, Android

v n là nền tả g ư c phát triển thiết bị nhiều nhấ A i ã hẳ g ịnh ư c vị trí d ầu trong cuộc chạ giữa các nền tả g i ộng hiện nay về thiết bị sản xuấ ũ g hư h bán hàng

Trang 12

M e iT e App S e ạ gƣỡng 50.000 ng dụng sau 11 tháng, m ƣơ g ự Android Market chỉ ạ ƣ 1 ƣỡi sau: tháng 04/2010

Hình 6: Tương quan số lượng ứng dụng trên App Store và Google Play

Th g 11/2009 App e h g ã ạt 100.000 ng dụ g G g e ạ ƣ c vào tháng 10/2010, 11 tháng sau Apple Sự g ƣởng lệch giữa 2 kho ng dụng này

Trang 13

tiếp diễ g 2 2010 2011 App e ạt m c 250.000 ng dụng vào tháng 04/2010 11 h g ó G g e ới chạm m c này (07/2011)

Hình 7: Tăng trưởng của Google Play theo số lượt tải

Tuy nhiên, cả 2 kho ng dụ g ều ngày mộ g ưởng, và t ộ g ưởng s

ư ng ng dụng Android ngày mộ ư iOS G g e h g ã ó 600 000 ng dụng trên Google Play (tên sau này c a Android Market) vào tháng 06/2012 Gần

mộ h g ó App e g ản báo cáo quý c h ã hấn mạnh con s 650.000 ng dụng trên iOS

 Doanh thu:

Hình 8: Bảng xếp hạng doanh thu của các kho ứng dụng năm 2009 - 2010

Theo một nghiên c u gầ â g i h L hực hiện, thị ường

A i g g ưởng gấp 3 lần so với ng kho ng dụ g iT e App S e Để

p ng những nhu cầ ạng khác nhau c gười sử dụng, các nhà phát triển

ũ g ã h ời hàng loạt ng dụ g p ng các nhu cầ ó T hi ặc dù

là kho ng dụng chia sẻ lớ hơ hiều so với App S e hư g G g e P h g

h ư c l i nhu n t hư App S e: [12]

Trang 14

App Store Google Play

Hình 9: So sánh thị phần và doanh thu của App Store và Google Play

Cu i cùng cần phải ói h g i với các nền tả g ũ g hế hiệ ó ng dụng, ặc biệt là các ng dụng game có một tỉ lệ lớn ng dụng thu th p t p gười dùng thông qua các trang Mạng xã hội Phần tiếp theo c a hươ g ẽ h ể phâ í h ơ ộ t p gười dùng này

1.2 Phân tích thị phần người sử dụng

Phần này t p trung phân tích sự g ưởng và phát triển trong t p gười sử dụng Internet và Internet thông qua các thiết bị i ộng trên thế giới và tại Việt Nam

1.2.1 Việc sử dụng Internet trên thế giới và tại Việt Nam

Hình 10: Tỷ lệ sử dụng Internet trên thế giới

Vào thời iểm cu i 2010 gần 2 tỷ gười ã ử dụng Internet trên thế giới, chiếm tỷ lệ khoảng 29% dân s toàn cầu S gười sử dụ g I e e ã g h gần 300 triệ gười chỉ g ò g 1 Tỷ lệ sử dụng Internet cao nhất là ở Bắc

Trang 15

Mỹ (77%) Châ Đại Dươ g (61%) và châu Âu (58%) Tại châu Á, tỷ lệ sử dụng ở

m c 22% Tuy nhiên với con s tuyệ i ư g gười sử dụng Internet tại châu Á lại hơ ất kỳ ơi hế giới Có khoả g 42% gười sử dụng Internet trên toàn thế giới là t hâ Á Điều này ch yế ư ng dân s lớn ở Trung Qu c

Hình 11: Tỷ lệ sử dụng Internet ở 1 số quốc gia Châu Á

Hơ 50% gười sử dụng Internet tại hâ Á gười Trung Qu ướ ạt 420 triệu gười, chiếm khoảng 20% tổng s gười sử dụng Internet trên thế giới Theo s liệu

2010 Việt Nam hiện có 27 triệ gười sử dụng Internet, con s hơ ở Thái Lan và Malaysia

Trang 16

Hình 12: Tỷ lệ tăng trưởng giai đoạn 2000-2010 ở một số nước châu Á

Việt Nam có một vị í ặc biệt trong t ộ g ưởng s gười sử dụng Internet tại châu Á Là một qu c gia có tỷ lệ g ưởng Internet nhanh nhất trong khu vực

và nằm trong s các qu c gia có tỷ lệ g ưởng cao nhất trên thế giới

Trang 17

Hình 13: Số lượng người sử dụng Internet tại Việt Nam giai đoạn 2004-2010

Vào thời iểm cu i n 2010 Việ N ã ó 26 8 iệ gười g ử dụng Internet, chiếm khoảng 31% tổng dân s

1.2.2 Về độ tuổi người sử dụng

Ở những l a tuổi khác nhau thì việc sử dụ g I e e ũ g h h Đ i với nhóm tuổi trẻ (15-24 tuổi) hầ hư ất cả ều sử dụng Internet (95%) 2/3 s gười trong nhóm 25-34 tuổi truy c p Internet M ộ sử dụng Internet thấp hơ i với nhóm nhữ g gười cao tuổi hơ

Hình 14: Việc sử dụng Internet theo độ tuổi

Trang 18

1.2.3 Về người sử dụng Mạng xã hội

Hình 15: Thống kê top 15 website theo active user Quý 01/2013

Theo th ng kê c eM e e í h A30 50% gười sử dụng Internet có sử dụng Facebook, gấp i i e h hai là Google Plus Các trang Mạng xã hội khác

hư Twi e Li e I Pi e e h g ằm trong top 3 những site có A1 cao nhất

Đ g hú ý i e a Tencent (Sina Weibo, QZone, Tencent Weibo) chiếm th hạng cao trong th ng kê này, tuy nhiên các sản phẩm này c a Tencent ch yếu nhắm vào thị ường nội ịa Trung Qu c v ã ất tiề g

*A30: Active User 30, h h i ó g h p vào hệ th ng ít nhất 1 lần trong vòng 30 ngày gần nhất, mỗi tài khoản là duy nhất trong giá trị này

 Tại Việt Nam: theo Google Ad Planner, ZingMe giữ vị trí d ầu về s

ư g gười sử dụng với 4,6 triệ gười, con s ươ g ự i với Facebook

là 3,2 triệu (th g 2011) T hi g ản báo cáo c a Cimigo NetCitizen 2011 tại thị ường Việt Nam lại th ng kê rằ g 70% gười sử dụng Mạng xã hội có sử dụng Facebook, 20% có sử dụng ZingMe, 12% sử dụng Yahoo Plus [10]

Trang 19

Hình 16: Thống kê các trang web Mạng xã hội tại Việt Nam

Có thể có nhữ g hướng giải thích cho sự m u thu n này:

bao gồm cả “ gười dùng ả ” h ặc bao gồm cả các tài khoản ở các game khác Tuy nhiên he g Vươ g Q g Khải gi c cổng thông tin Zing, nếu tính cả s tài khoản game online c a VNG thì s

ư g gười sử dụng phải ến 20 triệu Với s liệ ư ụ thể vào ngày 30/11/2009: s thành viên hoạ ộng c a Facebook tại Việt Nam là 1.100.120, trong khi con s ươ g ng c a ZingMe là 3.746.550 [11][13]

hội hi ư c phỏng vấn họ sẽ lựa chọn những câu trả lời khác

h Zi gMe Điều này có thể h p lý trong b i cảnh ZingMe chính

th c ra mắt vào tháng 08/2009, thời iểm giữa c a cuộc khảo sát

Trang 20

Hình 17: Người dùng hoạt động của 2 MXH Facebook và ZingMe

Tuy nhiên nếu tạm gác sự so sánh giữa các Mạng xã hội ngoại hư F e Mạng xã hội Việt, ZingMe v n chiếm vị trí s 1 trong các Mạng xã hội Việt Nam,

ư t xa các sản phẩ h hư B e G i e Y e T … Zi gMe ới mô hình web 3.0 content-centric, xây dựng nội dung mang tính bả ịa cao, cho phép bên th ba cùng xây dựng nội dung thông qua các API mở trên nền tảng c a mình chính là thế mạ h ể Mạng xã hội này tiếp tục duy trì vị trí d ầu ở thị ường Việt Nam

1.2.4 Truy cập Internet bằng điện thoại di động

Hình th c truy c p Internet bằ g iện thoại ươ g i mới hư g h h hướng

g ph iển rất mạnh mẽ Trong s tất cả nhữ g gười sử dụng Internet, có khoả g 40% ã p Internet bằ g iện thoại i ộng hay smartphone

Hình 18: Truy cập Internet bằng điện thoại di động

Trang 21

Truy c p Internet bằ g iện thoại i ộng ch yếu phổ biến với nhóm tuổi trẻ Nhữ g gười g ộ tuổi 15-24 truy c p Internet bằ g iện thoại i ộng nhiều gấp 2 lần nhữ g gười g ộ tuổi 35-49

Hình 19: Truy cập Internet bằng điện thoại di động theo tuổi

1.3 Kết luận

Với các s liệu th ng kê và phân tích ở trên có thể thấy rõ:

 Thị ường ng dụ g ặc biệt là ng dụ g g e i ộng dành cho giới trẻ là rất h a hẹn Nổi b t là 2 nền tảng lớn Android và iOS

 Với thế hệ web 3.0, các bên phát triển nội dung hoàn toàn có thể dự ể

t n dụng t p khách hàng lớ hườ g iển hình là các Mạng xã hội

lớ hư F e h Zi gMe

 Nên t n dụng nguồn lự ể triển khai xây dựng ng dụng game trên Android,

có khả g h ể ổi sang iOS, t t nhất là ng dụng có khả g “ ền

tả g” ồng thời t n dụng các API cung cấp bởi F e ể khai thác triệt

ể khách hàng và t n dụ g í h ươ g a nó phục vụ cho ng dụng

Trang 22

2 Đặt vấn đề và định hướng giải pháp

Với những kết lu n về thị ườ g ã ề c p ở Chươ g 1 hiệm vụ ư ặt ra là nghiên c u giải pháp phát triển ng dụng game trên Android, có khả g h ển

ổi sang nền tả g iOS we … Mỗi nền tảng sẽ có những mụ í h h h :

 Android: phát triển s ư g gười hơi

 iOS: gi g h , phát triển s ư g gười hơi

 Web: phát triển s ư g gười hơi

Với yêu cầu trên, các giải pháp phát triển ng dụ g ền tả g ư c cân nhắc

2.1 Ưu nhược điểm của các giải pháp phát triển ứng dụng đa nền tảng

2.1.1 Ưu điểm

 T g t ộ triển khai và giả hi phí: â ột tỷ lệ nghị h ơ giản: l p trình viên phát triển ng dụng càng nhanh, chi phí càng thấp Công nghệ nền tảng thỏa mãn yêu cầu này Mã code có thể ư c tái sử dụng trong các project trên nền tảng Android hoặ iOS Điề ươ g ự i với việc bảo trì và nâng cấp ng dụng sau này Các công ty có thể tiết kiệm chi phí khi phải ầ ư hâ ự ể viết ng dụng riêng biệt cho t ng nền tảng

 Dễ dàng tiếp c n các plugin: các giải ph p ền tả g ều cung cấp các API

h g ể thực hiện các dịch vụ hoặc công cụ trên các nền tảng khác nhau Ví dụ: camera, accelerometers, cảm biến vị í… Th phải viết nhữ g ạn

mã khác nhau cho t ng nền tả g ể kết n i ến thiết bị, một bộ code duy nhất sẽ tự ộng sử ổi ể p g i với tất cả các nền tảng này

2.1.2 Nhược điểm

 C í h g hỗ tr phải ư c c p nh t: cùng với những c p nh í h g mới t G g e App e… f ew ử dụ g ũ g ần phải c p nh ể p

g í h g

 Hạn chế công cụ: framework cho phép l p trình viên thực hiện trên một s hữu hạn các công cụ ư ị h ể xây dựng ng dụng

 T ộ ch m: các tiến trình biên dị h hé ề ó g ơ ị ch m, thời gian

xử ý e ũ g ẽ â hơ phải tạo ra code cho t ng nền tảng

 Code không t i ư : p trình viên không làm việc trên những ngôn ngữ native c a t ng nền tảng, hiệu quả c a code phụ thuộc vào sự t i ư a

Trang 23

hươ g h ịch trong công cụ Điều này d ến nhữ g ạn code cồng kềnh và nhữ g ĩ h t l p trình không t i ư iều mà l p trình viên thực hiện trên nền tảng cụ thể sẽ không mắc phải [9]

2.2 Các giải pháp phát triển client hiện nay

2.2.1 Cocos2d

 Game engine mã nguồn mở

 Ngôn ngữ: C++

 Hỗ tr iOS, Android, Web

 Phiên bản hiện tại: 2.1.5

2.2.2 Unity

 Game engine mất phí, 1.500USD cho phiên bả U i P ầ các ch c

g

 Ngôn ngữ: C++, C#, UnityScript, Boo

 Hỗ tr iOS, Android, Windows Phone, BlackBerry, Desktop và Web

 Phiên bản hiện tại: Unity 4.2

2.2.3 Adobe Air

 Phiên bản extension miễn phí

 Ngôn ngữ: Action Script 3.0

 Hỗ tr porting iOS, Android, BlackBerry Tablet OS

 Phiên bản hiện tại: Adobe Air 3.8

2.3 Tình huống hiện tại

Nhóm phát triển gồm các developer client side/server side có kinh nghiệm thực hiện các dự án game SNS trên ZingMe sử dụng Flash & Action Script 3.0 ở client, PHP/Java phía server Ngôn ngữ thế mạnh và có kinh nghiệm nhất tại client là Action Script 3.0

Với xu thế hiện nay, yêu cầ ư ặt ra gồm có:

Trang 24

 Làm ch nhanh chóng công nghệ xây dựng ng dụng game trên Android, mở rộng với iOS

 Xây dựng các game casual và mini game thử nghiệm trên cả 2 nền tảng

 Đ h gi ết quả triể h i ư ị h hướng tiếp theo

Việc tiếp tục sử dụ g A i S ip ể phát triển có thể giảm thời gian tìm hiểu công nghệ ũ g hư giảm r i ro khi lựa chọn ngôn ngữ mới T hi ổi lại việc

sử dụ g F h ể phát triển ng dụng, các game này sẽ ư ó g gói thành file cài

ặt và chạy trên máy ảo c a Adobe Air trên Android/iOS, vấ ề hiệ g a ng dụng non-native cần phải ư c cân nhắc

Lựa chọ F h ể phát triển game thử nghiệ A i h gi í h ổ ịnh

và hiệ g a game

2.4 Lựa chọn công nghệ phát triển server

Trong các ngôn ngữ l p trình sử dụ g ể cung cấp các web services có thể kể ến PHP ASP NET R P h J … hệ quản trị CSDL có thể kể ến MySQL, MS SQL Server, Oracle DB2 và các hệ quản trị CSDL NoSQL (Me he Me e Re i C …) T g ịch bản thử nghiệm tôi sử dụng PHP/MySQL với các lý do sau:

 PHP:

server không phải trải gi i ạn bả e e e e hư

i với các ngôn ngữ khác, ví dụ hư J

ngữ này với nhiều kinh nghiệm và khả g iểm soát t t

 M SQL: ể xây dựng một CSDL cho ng dụng game MXH có thể sử dụng nhiều hệ quản trị CSDL h h ư c chia làm 2 loại CSDL chính:

Trang 25

 Các CSDL quan hệ cung cấp các giao dịch với ầ tính chất ACID (Atomicity, Consi e I i D i i ) ó giao dịch ở CSDL ạ ư ảm bảo sau:

o Tính nguyên t (Atomicity): Các giao dị h ư c thực hiện hoàn toàn hoặ h g ư c thực hiện Không có trạng thái giao dị h ư c thực hiệ “ ột phầ ” Nếu một phần c a giao dịch không thực hiệ ư c, cả giao dịch sẽ không thực hiệ ư c

o Tính th ng nhất (Consistency): Trạng thái c a CSDL là

th ng nhấ ước và sau mỗi giao dịch

o Tính cô l p (Isolation): Giao dịch trên CSDL không thể thấy

ư c các giao dịch khác thực hiệ ồng thời

o Tính lâu bền (Durability): Nhữ g h ổi ến CSDL sau khi giao dị h ư c thực hiện thành công sẽ xuất hiện trong các giao dị h ó

hệ kể trên, giải pháp xây dựng CSDL không gian bằng các hệ quản trị CSDL không sử dụ g SQL (N SQL) ũ g ư c cân nhắc Cho

ến thời iể ã ó h hiều các CSDL NoSQL ư c xây dựng có hỗ tr dữ liệ h g gi phươ g h ươ g ng

hư Ne 4J A eg G ph M g DB…

 Mô hình CSDL mới không dùng SQL cho truy vấn dữ liệu làm

g hiệ g ấn do dữ liệ ư ịnh bởi mộ ịnh danh (key) duy nhất Các truy vấn dữ liệu chỉ ư c thực hiện theo key này Mô hình truy vấn này hạn chế khả g ấn

dữ liệ hư g ó ộ cao i ặ ơ giản (Các CSDL quan hệ sử dụng SQL cho phép tạo ra các câu truy vấn ph c tạp, tuy nhiên giảm hiệ g phải nh n biết và xử lý các câu truy vấn ph c tạp ó)

 Ne 4J A eg G ph CSDL ồ thị (graph database),

ư ữ dữ liệu trong các các nút (node) và các m i quan hệ c a

ồ thị Điểm chung nhất c a cấu trúc dữ liệ ồ thị ại diện cho bất kì loại dữ liệu nào, có thể ư ữ cấu trúc tự nhiên c a một miền (domain) Neo4j là CSDL biểu diễn dữ liệu theo mô

Trang 26

h h hướ g ồ thị: sử dụng mạ g ưới ồ thị linh hoạt bao gồm các nút, m i quan hệ và thuộc tính

 MongoDB là kho CSDL dạ g hướng tài liệu (document-store),

ư ữ dữ liệ ưới dạng các tài liệu (document) trong các t p

h p (collection) MongoDB là một kho dữ liệu mạnh mẽ, linh hoạt và có khả g ở rộng cao MongoDB là sự kết h p giữa khả g ở rộng c ơ ở dữ liệu NoSQL với nhiề í h g hữu ích c a CSDL quan hệ hư hỉ s phụ (Secondary Indexes), Truy vấn khoảng (Range queries) và sắp xếp (Sorting) Ngoài ra MongoDB còn có nhiề í h g hữ í h h hư hỗ tr tổng

h p theo kiể M p Re e h hỉ s ịa lý (Geospatial indexes) M g DB ư c xây dựng dựa trên mụ í h ạ ư c

sự thu n tiện cho việc quản trị, sự thân thiện với các l p trình

i iề ư c thể hiện qua các tùy chọn cấu hình quản trị

ơ giản, ngôn ngữ API tự nhiên

Với yêu cầu c a một ng dụng game cầ ảm bảo tính toàn vẹ i với giao dịch

c gười hơi: g ộ h h ộng game c a mộ gười hơi ó hể tạo ra sự

h ổi trong dữ liệu c a nhiề gười hơi (Ví ụ: tỉ s Thắng/Bại c gười hơi gười bị tấn công) Nếu thời iểm xả ươ g ả 2 gười hơi ù g hực hiện giao dị h ến CSDL có thể xảy ra tình trạ g ghi è e ếu sử dụng các CSDL NoSQL V ý ó kịch bản thử nghiệm sử dụng MySQL

Trang 27

PHẦN 2: XÂY DỰNG ỨNG DỤNG THỬ NGHIỆM TRÊN ANDROID

3 Tìm hiểu các công nghệ liên quan đến xây dựng ứng dụng

Ở phần này, tôi xin trình bày các tìm hiể i ến các công nghệ ã ở hươ g 2 dựa trên yêu cầu c a ng dụng

3.1 Tổng quan về Mạng xã hội

3.1.1 Khái niệm

The Wi ipe i : “Mạng xã hội, hay còn gọi là mạng xã hội ảo là dịch vụ n i kết các thành viên cùng sở thích trên Internet lại với nhau với nhiều mụ í h h h không phân biệt không gian và thời gian

Mạng xã hội có nhữ g í h g hư h e-mail, phim ảnh, voice chat, chia sẻ file, blog và xã lu n Mạ g ổi mới h h ư â ạng liên kết với nhau và trở thành một phần tất yếu c a mỗi g h h g iệu thành viên khắp thế giới Các dịch vụ này có nhiề phươ g h ể các thành viên tìm kiếm bạ è i tác: dựa theo nhóm, dựa trên thông tin cá nhân, hoặc dựa trên sở hí h hâ ĩ h ực

â …”

3.1.2 Cấu tạo cơ bản của Mạng xã hội

Mạng xã hội ư 2 h i iệ ơ ả ể xác minh những m i quan hệ xã hội là

Ngày đăng: 27/02/2021, 23:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w