Tổng hợp hiểu biết cơ bản về công nghệ thông tin, trắc nghiệm về kiến thức công nghệ thông tin, phần cứng, phần mềm, hiểu biết về khoa học máy tính, máy tính, kiến thức tin học nói chung. Củng cố kiến thức CNTT, máy tính, tin học trong trường đại học, trung học phổ thông
Trang 1B Cấu tạo của phần mềm về mặt logic
C Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý
D Cả 3 phương án đều sai
Câu 2: Lựa chọn nào cho thấy máy tính xách tay có lợi thế hơn so với máy tính để bàn?
A Máy tính xách tay có thể mang đi bất kì đâu
B Một máy tính xách tay có thể tái sử dụng các thành phần của nó có thể được
sử dụng cho máy tính xách tay khác
C Sửa máy tính xách tay ít tốn kém hơn
D Máy tính xách tay thường có kích thước lớn hơn máy tính để bàn
Câu 3: Trong máy tính, PC là chữ viết tắt của từ nào?
Câu 5: Điện thoại thông minh (smartphone) là gì?
A Điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ
trợ tiên tiến
B Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành
C Bền hơn so với điện thoại di động khác
D Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi
Câu 6: Thiết bị ngoại vi của máy tính là thiết bị nào?
Trang 2D Màn hình, CPU, RAM, Main
Câu 9: Các thành phần: RAM, CPU, thiết bị nhập xuất là?
A Phần cứng máy tính
B Phần mềm máy tính
C Thiết bị lưu trữ
D Thiết bị mạng và truyền thông
Câu 10: Thuật ngữ “RAM” là từ viết tắt của cụm từ?
A Random Access Memory
B Read Access Memory
C Recent Access Memory
D Read And Modify
A Bộ xử lý trung tâm của máy tính
B Thiết bị lưu trữ của máy tính
C Thiết bị nhập liệu của máy tính
D Thiết bị hiển thị của máy tính
Câu 13: MB (Megabyte) là đơn vị đo gì?
A Đo dung lượng của thiết bị lưu trữ như đĩa cứng
B Đo tốc độ mạng
C Đo tốc độ của nguồn máy tính
D Độ phân giải màn hình
Câu 14: ROM là viết tắt của từ gì?
A Read Only Memory
B Random Only Memory
C Read One Memory
Trang 33
D Random One Memory
Câu 15: Phát biểu nào là đúng khi nói đến CPU?
A CPU là viết tắt của Processing Unit, là đơn vị xử lý trung tâm được tích hợp
trong một chip được gọi là một vi xử lý, để xử lý dữ liệu và dịch các lệnh của chương trình
B CPU được tạo bởi bộ nhớ RAM và ROM
C CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng
D CPU thường được tích hợp với một chip gọi là vi xử lý
Câu 16: Đơn vị tính nhỏ nhất của máy tính là gì?
B Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
C Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1
D Là một đơn vị đo thông tin
Câu 21: Kể tên các loại bộ nhớ trong?
A Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) và bộ nhớ chỉ đọc (ROM)
B Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
C Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)
D Đĩa cứng (Hard disk)
Trang 4Câu 23: Cấu trúc chung của máy tính gồm có những khối chức năng nào?
A Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất
B Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ
C Bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất, màn hình
D Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập
Câu 24: Các thành phần cơ bản của 1 máy tính?
A CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ, các thiết bị nhập và các thiết bị xuất dữ liệu
B CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ
C CPU, bộ nhớ, các thiết bị nhập dữ liệu
D Bộ nhớ, các thiết bị nhập, thiết bị xuất dữ liệu và con người
Câu 25: Phát biểu nào là đúng khi nói đến bộ nhớ RAM và ROM??
A Bộ nhớ RAM là bộ nhớ đọc và ghi, trong khi ROM là bộ nhớ chỉ đọc
B Bộ nhớ ROM thường được dùng bởi các chương trình ứng dụng để lưu trữ tạm thời Bộ nhớ RAM được dùng để lưu các file dữ liệu
C Bộ nhớ RAM không bị xoá khi máy tính đã tắt Bộ nhớ ROM bị xoá khi máy tính tắt
D RAM và ROM là hai bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
Câu 26: Khi đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHZ-320GB-4.00GB, con số 4.00GB chỉ điều gì?
A Chỉ dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
B Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý
C Chỉ dung lượng của đĩa cứng
D Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM
Câu 27: Đâu là thiết bị lưu trữ dữ liệu?
A USB
B Máy in
C Webcam
D Cần điểu khiển
Câu 28: Thành phần nào của máy tính có thể ngăn máy tính khởi động, nếu
nó bị hư hỏng hoặc kết nối không đúng cách?
A Ổ đĩa cứng
B Chuột
C Bàn phím
Trang 55
D Máy in
Câu 29: Nhóm nào sau đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại?
A Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ
nhớ di động
B Đĩa cứng trong, máy in, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động
C Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, USB, thẻ nhớ, máy scan, ổ nhớ di động
D Máy in, máy scan, màn hình, loa
Câu 30: Máy Scanner được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?
A USB
B RJ 45
C Jack 3.5
D RJ 11
Câu 31: Bàn phím máy tính là thiết bị nào trong các thiết bị sau?
A Thiết bị nhập thông tin
B Thiết bị xuất thông tin
C Thiết bị lưu trữ thông tin
D Thiết bị thoát thông tin
Câu 32: Hãy chỉ ra đâu là thiết bị nhập?
A Bàn phím, chuột, máy quét
B Máy in, màn hình, máy quét, chuột
C Máy vẽ, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím
D Máy quét, Loa, chuột, màn hình
Câu 34: Máy điện tử dùng để thu và lưu giữ hình ảnh một cách tự động thay vì phải dùng phim ảnh là máy gì?
A Máy ảnh kỹ thuật số
B Máy ảnh thường
C Webcam
D Máy quét ảnh
Trang 6D Không cái nào
Câu 36: Thiết bị nào không thể thiếu trong một máy tính?
A Bàn phím, chuột, máy scan, máy quét
B Bàn phím, chuột, máy quét, máy in, máy chiếu
C Máy scan, máy tính bảng, ổ đĩa mềm (FDD)
D Màn hình, máy in, máy chủ, điện thoại thông minh
Câu 39: Thiết bị nào thực hiện thao tác xuất ra dữ liệu trong số các thiết bị sau: Màn hình, máy in, bàn phím, máy chiếu, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?
A Màn hình, Máy in, máy chiếu, loa
B Bàn phím, chuột, máy quét, máy in
C Máy in, màn hình, máy quét, chuột
Trang 7C Máy in, bàn phím, chuột
D Máy in, máy scan, usb
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phần mềm là một tập hợp những câu lệnh được viết bằng một hoặc nhiều
ngôn ngữ lập trình, và các dữ liệu hay tài liệu liên quan nhằm tự động thực hiện một số nhiệm vụ hay chức năng
B Phần mềm là tập hợp của các thiết bị nhập như máy scan, bàn phím, chuột,…
C Phần mềm là tập hợp của các thiết bị xuất như màn hình, máy ín, máy chiếu,…
D Phần mềm là tập hợp của các thiết bị lưu trữ như ổ cứng, đĩa mềm, USB,…
Câu 46: Chương trình điều kiển thiết bị trong các đĩa CD kèm theo khi gắn thêm thiết bị ngoại vi cho máy tính thường gọi là gì?
Trang 88
B Thực hiện các lệnh theo yêu cầu của người sử dụng
C Quản lý, phân phối và thu hồi bộ nhớ
D Điều khiển các thiết bị ngoại vi như ổ đĩa, máy in, bàn phím, màn hình
Câu 48: Hãy chỉ ra tên của một số hệ điều hành?
A Linux, Windows, Mac OS
A Hệ điều hành
B Phần mềm ứng dụng
C Phần cứng
D Các loại trình dịch trung gian
Câu 50: Phần mềm nào dưới đây được cài đặt đầu tiên trong máy tính?
A MS Windows
B Ms Office
C FireFox
D Norton Antivirus
Câu 51: Hãy kể tên một số hệ điều hành?
A Linux, Windows, Mac OS
B Linux, Turbo
C Windows, Max
D Mac OS, Window
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 9A Quy trình phát triển phần mềm
B Quy trình hoạt động của máy tính
C Quy trình sản xuất máy tính
D Quy trình lắp ráp máy tính
Câu 58: Phát biểu nào chưa đúng?
A Phần mềm mã nguồn mở - Open Source Software: có đăng ký bản quyền,
không cho phép sao chép dưới bất kỳ hình thức nào
B Phần mềm thương mại - Commercia Software: có đăng ký bản quyền, không cho phép sao chép dưới bất kỳ hình thức nào
C Phần mềm chia sẻ - Shareware: có bản quyền, dùng thử trước khi muA Nếu muốn tiếp tục sử dụng chương trình thì được khuyến khích trả tiền cho tác giả
D Phần mềm miễn phí - Freeware: cho phép người khác tự do sử dụng hoàn toàn hoặc theo một số yêu cầu bắt buộc Ví dụ kèm tên tác giả
Câu 59: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm phải mua bản quyền để sử dụng
B Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn
C Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí
D Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được chia sẻ cho người khác
Câu 60: Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm mã nguồn mở?
A Microsoft Office
B Ubuntu
C Open Office
Trang 1010
D Mozilla Firefox
Câu 61: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành
B Phần mềm mã nguồn mở gây hại cho người sử dụng
C Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại
D Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền
Câu 62: Thiết bị nào quyết định khả năng làm việc của máy tính?
B Tốc độ của bộ vi xử lý Tốc độ, dung lượng và không gian trống của ổ cứng
C Dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
D Hệ điều hành và quá trình tiến hành gom các tệp tin đã bị phân mảnh theo định kỳ
Câu 64: Tuỳ chọn nào cho phép cải thiện hiệu năng của máy tính?
A Nâng cấp RAM, CPU của máy tính
B Thêm card mạng không dây
C Thêm các thiết bị không dây
D Tăng số cổng kết nối
Câu 65: Hành động nào nên thực hiện để tăng hiệu năng của máy tính?
A Loại bỏ các chương trình không bao giờ dùng và đóng bớt các ứng dụng cùng
chạy tại một thời điểm
B Thường xuyên khôi phục các tệp tin từ thùng rác
C Luôn giữ các chương trình của nhà sản xuất trên máy tính
D Chạy nhiều chương trình quét virus để tăng độ bảo vệ
Câu 66: Phương án nào sau đây là đúng?
A Khi chuyển sang chế độ Sleep của Windows 7, máy tính vẫn tiêu thụ điện
Trang 1111
A Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
B Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
C Mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
D Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng
Câu 68: Mạng LAN là viết tắt của?
A Local Area Network
B Location At Network
C Local At NetWork
D Local Area Net
Câu 69: Mạng WAN là viết tắt của?
A Wide Area Network
B Winde Area Network
C Wide are network
D Wide area networks
Câu 70: Khi sử dụng mạng LAN ta được các lợi ích gì?
A Tất cả các đáp án đều đúng
B Quản lý tập trung
C Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích,…)
D Dễ bảo trì, bảo dưỡng
Câu 71: Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính?
A Ở gần nhau
B Ở cách nhau một khoảng cách lớn
C Cùng một hệ điều hành
D Không dùng chung một giao thức
Câu 72: Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính?
A Ở cách nhau một khoảng cách lớn
B Cùng một hệ điều hành
C Ở gần nhau
D Không dùng chung một giao thức
Câu 73: Những yếu tố nào sau đây được sử dụng cho mạng cục bộ (LAN)?
A Chia sẻ tài nguyên (máy in, máy quét,…)
B Kết nối máy tính cho các khu vực địa lý cách xa nhau
C Kết nối bằng viễn thông và vệ tinh
Trang 12Câu 76: Đơn vị cơ bản dùng để đo tốc độ truyền dữ liệu là?
A bps (bit per second)
A Là sự kết nối các máy tính trong 1 cơ quan, tùy theo cấu hình của nhà quản trị
(Admin) mà mỗi thông tin được hay không được cho phép gửi ra bên ngoài
B Là sự kết nối giữa 2 máy tính với nhau
C Là sự kết nối các máy tính trên phạm vi toàn cầu
D Là sự kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ (nhà ở, phòng làm việc,…)
Câu 80: Internet có nghĩa là?
A Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng
máy tính được liên kết với nhau
B Hệ thống máy tính
C Hệ thống máy chủ
D Hệ thống cơ sở hạ tầng mạng
Câu 81: "Download" có nghĩa là gì?
A Tải file hay folder
B Đang tải
Trang 13Câu 85: Phát biểu nào sau đây về thư điện tử (email) là đúng?
A Email là viết tắt của từ Electronic mail, có nghĩa là thư điện tử
B Địa chỉ Email trùng với tên trong chứng minh nhân dân
C Email vận chuyển qua nhân viên bưu điện
Câu 87: Thông tin nào sau đây nói về thư điện tử?
A Là dịch vụ thực hiện truyền thông tin qua Internet thông qua các hộp thư điện
tử
B Người đưa thư chỉ việc để thư ở hòm thư trước nhà người nhận là người nhận
có thể biết được nội dung
C Là dịch vụ chỉ dành cho những người làm trong lĩnh vực điện tử viễn thông
D Dịch vụ này chưa có
Câu 88: Lợi ích của email so với thư thông thường?
A Tất cả các đáp án đều đúng
B Tốc độ gửi, nhận thư nhanh
C Tốn ít công vận chuyển, lưu trữ
Trang 1414
D Khối lượng thư gửi và nhận lớn hơn so với thư thông thường
Câu 89: Phát biểu nào là đúng với tin nhắn tức thời (Instant Messages)
A Cho phép gửi các tập tin như tài liệu, hình ảnh, video clip, và âm thanh
B Bất kỳ người sử dụng nào cũng có thể truy cập vào nhóm mà không cần phải được mời
C Các thông báo trạng thái được hiển thị duy nhất khi người dùng đang trực tuyến
D Không thể thay đổi trạng thái và tên của mỗi trạng thái người dùng
Câu 90: Đặc điểm chính của hệ thống truyền giọng nói trên giao thức IP (Voice over Internet Protocal-VoIP)
A Cung cấp một liên kết đến các mạng điện thoại truyền thống và không trả
thêm bất kì một khoản chi phí nào
B Phụ thuộc vào phần cứng được sử dụng
C Chỉ thực hiện được bằng phần mềm
D Phụ thuộc vào loại mạng ảo hỗ trợ nó
Câu 91: Điều nào sau đây là đúng liên quan đến hệ thống truyền giọng nói trên giao thức IP (VoIP)?
A Không yêu cầu một đường dây điện thoại truyền thống
B Chỉ khả dụng trên các hệ thống máy tính cá nhân
C Phụ thuộc vào loại phần cứng được sử dụng
D Chuyên dụng trong các môi trường kinh doanh
Câu 92: Diễn đàn (forum) là gì?
A Là nơi để cho người dùng Internet trao đổi thảo luận và tán ngẫu nhau
B Là một tổ chức về sáng tạo nghệ thuật
C Là tổ chức về công nghệ thông tin
D Là một chương trình Chat trực tuyến
Câu 93: Hãy chọn phương án đúng để điền vào dấu 3 chấm: " là điểm truy cập tập trung và duy nhất, tích hợp các kênh thông tin dịch vụ, ứng dụng, là một sản phẩm hệ thống phần mềm được phát triển dựa trên một sản phẩm phần mềm cổng lõi"
A Cổng thông tin điện tử
B Trang tin điện tử
C Báo
D Tin nội bộ
Câu 94: Hãy chọn phương án đúng để điền vào dấu 3 chấm: " là một hệ thống thông tin được sử dụng để tạo ra một hoặc nhiều trang có thông tin được trình bày dưới các chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hay đặc biệt hơn là các ký hiệu để phục vụ cho việc cung c
Trang 1515
A Trang tin điện tử
B Cổng thông tin điện tử
A Các cánh tay, cẳng tay, cổ tay để thẳng với bàn làm việc Bàn chân nên được
đặt trên sàn và hợp với đầu gối tạo thành một góc vuông
B Đầu gối nên được ở một góc vuông nhưng ở một vị trí thấp hơn so với khung xương chậu
Câu 99: Đặt màn hình máy tính như thế nào là tốt cho mắt bạn?
A Không đối diện với cửa ra vào, cửa sổ, bóng đèn
B Không có ánh sáng chiếu vào
C Đối diện với cửa ra vào, của sổ, bóng đèn
D Trong phòng tối
Câu 100: Công dụng của việc tái chế các bộ phận của máy tính?
Trang 1616
A Giảm ô nhiễm môi trường
B Giảm các bệnh cho người sử dụng máy tính
C Tiết kiệm chi phí sử dụng cho doanh nghiệp
D Gây ô nhiễm môi trường
Câu 101: Các mật khẩu nào sau đây là khó phá nhất đối với hacker?
A p@ssWord123
B password
C 123456
D h3llo
Câu 102: Đâu là ví dụ của mật khẩu tốt?
A Mật khẩu nhiều hơn 7 ký tự gồm cả chữ hoa, số, ký tự đặc biệt
B Không để lộ hồ sơ cá nhân
C Cảnh giác với thư giả mạo
D Đặt mật khẩu nhiều hơn 7 ký tự, gồm cả chữ hoa, số, ký tự đặc biệt
Câu 104: Thiết bị nào hoạt động trong một môi trường máy tính nối mạng dùng để ngăn chặn một số liên lạc bị cấm bởi chính sách an ninh của cá nhân hay tổ chức?
A Tường lửa
B Điểm truy cập không dây
C Router
D Switch
Câu 105: Virus máy tính là gì?
A Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nhằm phá hoại hoặc lấy cắp
thông tin
B Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím
C Chương trình máy tính mô tả hoạt động của virus
D Chương trình máy tính hoạt động ngay cả khi tắt máy
Câu 106: Virus máy tính có khả năng gì?
A Tự sao chép để lây nhiễm
B Lây lan qua máy quét
C Lây lan qua màn hình
D Lây lan qua máy in
Trang 17A Quét tệp tin bằng chương trình chống virus
B Mở tệp tin đó ra để kiểm tra loại tệp tin
C Chuyển thư này cho người không có chuyên ngành công nghệ thông tin xem
D Lưu bản sao tệp tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này
Câu 110: Để phòng chống Virus, cách tốt nhất là?
A Sử dụng các chương trình quét virus nổi tiếng và phải cập nhật thường xuyên,
thường xuyên kiểm tra các ổ đĩa, đặc biệt thận trọng khi sao chép dữ liệu từ nơi khác mang tới
B Sử dụng USB mà không quét Virus
C Không nối mạng Internet cho máy tính
D Chỉ quét virus cho những ổ đĩa cài hệ điều hành
Câu 111: Luật công nghệ thông tin ra đời và chính thức có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?
A Ngày 29/6/2006 và có hiệu lực ngày 01/01/2007
B Ngày 29/6/2005 và có hiệu lực ngày 01/01/2006
C Ngày 29/6/2007 và có hiệu lực ngày 01/01/2008
D Ngày 29/6/2008 và có hiệu lực ngày 01/01/2009
Câu 112: Một thoả thuận ràng buộc mang tính pháp lý quy định cụ thể các điều khoản về sử dụng một ứng dụng và xác định các quyền của nhà sản xuất và của người dùng cuối là gì?
A Giấy phép phần mềm (Software License)
B Bản quyền sản xuất (Producer Copyright)
C Thoả thuận không tiết lộ (Non-Disclosure Agreement)
D Thoả thuận người dùng web (Web User Argeement)
Trang 1818
Câu 113: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cài phần mềm, trò chơi bị bẻ khóa là không vi phạm luật bản quyền
B Cài đặt phần mềm, trò chơi từ đĩa CD có bản quyền là không vi phạm luật bản quyền
C Cài phần mềm, trò chơi từ đĩa CD sao chép là vi phạm luật bản quyền
D Cài đặt phần mềm, trò chơi từ đĩa CD đi mượn là vi phạm luật bản quyền
Câu 114: Hãy chọn phương án đúng để điền vào dấu 3 chấm: " là độc quyền của một tác giả cho tác phẩm của người này"
A Quyền tác giả
B Quyền sao chép
C Quyền dịch chuyển
D Tất cả các phương án trên
Câu 115: Giấy phép sử dụng phần mềm có thể thiết lập tuỳ chọn nào?
A Giá chuyển nhượng các quyền
B Tự do kinh doanh trên bản sao giấy phép
C Tự do để chuyển chương trình cho các bên thứ ba
D Người sử dụng tự do quảng bá chính họ là tác giả của phần mềm
Câu 116: Phần mềm văn phòng nào sau đây sử dụng giấy phép mã nguồn mở?
A Khi có sự đồng ý bản quyền cho phép điều này
B Khi cơ quan đó có dưới 10 nhân viên
C Khi chương trình này có giá dưới 100 nghìn đồng
D Khi nó được sử dụng tối đa cho 3 máy tính một lúc
Câu 118: Tuỳ chọn nào là mô tả tốt nhất về phần mềm mã nguồn mở?
A Phần mềm với mã nguồn có sẵn và có thể được sửa đổi bởi bất cứ ai
B Một tuỳ chọn phần mềm mà người dùng có thể mua mã nguồn các ứng dụng
C Phần mềm được phát triển bởi hai hay nhiều cá nhân
D Phần mềm được sử dụng để mở một loạt tập tin cụ thể
Câu 119: Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu bảo mật trong phần mềm hệ điều hành
A Luôn cập nhật phần mềm hệ thống
Trang 1919
B Không cập nhật phần mềm hệ thống
C Cài đặt lại hệ điều hành
D Shutdown hệ thống khi không sử dụng
Câu 120: Để bảo vệ dữ liệu ta phải làm gì?
A Sao lưu dữ liệu thường xuyên
B Không sao lưu dữ liệu để lưu trữ
C Chia sẻ dữ liệu cho nhiều người dùng
D Không đặt mật khẩu bảo vệ tài liệu
Trang 20D Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện
Câu 2: Có bao nhiêu cách thoát khỏi một chương trình ứng dụng trong hệ điều hành Windows 7?
C Bấm nút Power trên hộp máy
D Bấm nút Reset trên hộp máy
Câu 5: Quy trình tắt máy tính nào sau đây đảm bảo an toàn cho chương trình và dữ liệu?
A Ghi dữ liệu vào đĩa, đóng các file chương trình, Chọn nút Start/Shut down
B Đóng các file chương trình, ghi dữ liệu vào đĩa, Shutdown Windows
C Đóng các file chương trình, Shutdown Windows, tắt công tắc nguồn
B Đóng tất cả các chương trình đang chạy
C Khởi động lại HĐH Windows
D Không có đáp án đúng
Câu 7: Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows 7,
ta sử dụng công cụ nào sau đây trong Control Panel?
Trang 21Câu 8: Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai
A Bấm nút Power trên hộp máy
B Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart
C Bấm nút Reset trên hộp máy
D Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart
Câu 9: Trong Control Panel của Windows 7, để thay đổi cách thức đăng nhập (login) và đăng xuất (logout), ta có thể dùng cách nào sau đây?
A Chọn User Accounts, chọn Change the way users log on or off
B Chọn System, chọn Change the way user log on or off
C Chọn Windows Firewall, đánh dấu mục On hoặc Off
D Shift+ Print Screen
Câu 13: Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành?
A Alt+F4
B F1
Trang 22Câu 18: Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, tổ hợp phím Ctrl +
<- (mũi tên sang trái), có chức năng gì?
Trang 2323
D Ctrl
Câu 21: Tổ hợp phím Ctrl + C có chức năng gì?
A Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
B Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
C Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm
D Phục hồi lại thao tác trước đó
Câu 22: Tổ hợp phím Ctrl + X có chức năng gì?
A Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
B Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
C Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm
D Phục hồi lại thao tác trước đó
Câu 23: Giả sử bạn đang soạn thảo văn bản trên máy tính và bỗng nhiên bàn phím của bạn gặp sự cố, không gõ được kí tự Bạn xử lý như thế nào?
A Tìm và mở ứng dụng bàn phím ảo (On-Screen Keyboard) có sẵn của hệ điều
hành Windows 7 để bật bàn phím ảo
B Kích hoạt ứng dụng kiểm tra phần cứng máy tính
C Kết nối máy tính với màn hình của máy tính khác để tiếp tục soạn thảo văn bản
D Kiểm tra lại kết nối mạng máy tính
Câu 24: Khi kích đúp chuột vào thanh tiêu đề của một cửa sổ đang ở kích thước cực đại trong hệ điều hành Windows 7 sẽ
A Thu cửa sổ về kích thước trước đó
B Thu cửa sổ về kích thước cực tiểu
C Chuyển về chế độ cho phép thay đổi kích thước cửa sổ
Trang 2424
Câu 27: Để thay đổi kiểu hiển thị ngày tháng năm trong Windows 7 được thiết lập ở đâu?
A Control Panel/Region and Language
B Control Panel - System
C Control Panel - Display
D Control Panel - Regional
Câu 28: Trong hệ điều hành Windows 7, muốn thay đổi hình nền cho màn hình Desktop, ta nhấp phải chuột tại vùng trống trên Desktop và chọn chức năng nào?
A Personalization, chọn Desktop Background
D Taskbar and Start Menu
Câu 30: Để gỡ bỏ một máy in đã cài đặt, ta thực hiện theo cách nào sau đây?
A Tại cửa sổ Printers and Faxes, nhấp phải chuột vào máy in và chọn Remove
Device
B Chọn Add/Remove Hardware sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ
C Chọn Device Manager sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ
D Gỡ bỏ máy tin trong Control Panenl
Câu 31: Để gỡ bỏ 1 chương trình nào thì mở Control Panel/Uninstall a Programs/ Chọn biểu tượng chương trình cần gỡ bỏ và chọn?
Trang 2525
D Nhấn Ctrl + X
Câu 33: Trong Control Panel để gỡ bỏ một phần mềm ta chọn?
A Programs and Features
A Date and Time trong cửa sổ Control Panel
B Date and Time trong cửa sổ My Computer
C Date and Time trong cửa sổ Internet Explorer
D Date and Time trong cửa sổ My Networking
Câu 35: Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi lại cách biểu diễn ngày/giờ, sử dụng công cụ nào sau đây?
A Region and Language
B Date and Time
C System Infomations
D Display
Câu 36: Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows,
ta sử dụng công cụ nào sau đây trong Control Panel?
C Xóa biểu tượng chương trình trong menu Start
D Kích chuột phải vào biểu tượng rồi bấm tổ hợp phím Shift + Delete
Câu 38: Chức năng nào cho phép tạo các tài khoản để truy cập vào máy tính?
Trang 2626
A Date and Time trong cửa sổ Control Panel
B Date and Time trong cửa sổ My Computer
C Date and Time trong cửa sổ Internet Explorer
D Không có đáp án đúng
Câu 40: Trong hệ điều hành Windows, để lấy lại mặc định ngày/giờ của hệ thống, sử dụng công cụ nào sau đây?
A Region and Language
B Date and Time
C System Infomations
D Không có đáp án đúng
Câu 41: Chức năng của Control Panel là?
A Thiết lập cấu hình Windows 7 như thay đổi ngày giờ, cài đặt thêm các thiết
bị, gỡ bỏ các chương trình ứng dụng, …
B Soạn thảo văn bản trên Windows
C Sao chép các tệp tin trên máy tính
D Cho thấy tên của các máy tính và các tài nguyên khác trong mạng cục bộ
Câu 42: Chức năng nào cho phép thay đổi ngày giờ trong máy tính trên hệ điều hành Windows?
A Control Panel/Date and Time
B Control Panel/Display
C Control Panel/Fonts
D Control Panel/Folder Options
Câu 43: Trong hệ điều hành Windows, cửa sổ ứng dụng nào sau đây chứa thông tin như dung lượng của các ổ đĩa cứng, ổ đĩa CD/DVD, USB, tài nguyên trong máy tính?
A Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng
B Là chương trình được cài đặt trên máy tính
C Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer
D Là biểu tượng của thư mục chứa virus
Câu 45: Hệ điều hành Windows 7 có bao nhiêu loại Shortcut?
A 2 loại
B 1 loại
Trang 27C Không khởi động được
D Không lưu được
Câu 47: Khi sao chép Shortcut để mở một tệp hoặc thư mục từ máy A sang máy B, thì tại máy B người dùng có thể làm gì?
A Không mở được thư mục hoặc tệp
B Vẫn mở được thư mục
C Máy B sẽ không đọc được tệp hoặc thư mục
D Máy B sẽ bị nhiễm Virus
Câu 48: Để tạo biểu tượng Shortcut một chương trình ứng dụng trên Desktop của Windows, phương pháp nào sau đây không thể thực hiện được?
A Kích chuột phải tại biểu tượng chương trình, chọn Send to/Desktop (Creat
Shortcut)
B Kích chuột phải tại biểu tượng chương trình, chọn Send to Desktop
C Trỏ chuột vào biểu tượng chương trình, sau đó kéo ra Desktop
D Kích chuột phải tại Desktop, chọn New/Shortcut sau đó nhập tên chương trình
Câu 49: Windows Explorer dùng để làm gì?
A Quản lý tập tin, thư mục
B Trình duyệt Web
C Truy cập mạng
D Phần mềm xây dựng trang web
Câu 50: Cách nào sau đây được sử dụng để khởi động Start Menu của hệ điều hành Windows?
Trang 28Câu 55: Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là WMA là
A Windows Media Player
D File âm thanh
Câu 57: Tệp tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là
A File âm thanh
Trang 29A Microsoft Word, Micrsoft Excel, Unikey
B My Computer, My Documents, Recycle Bin
C Microsoft Word, My Computer, Unikey
D Không có đáp án đúng
Câu 62: Theo nguyên tắc quản lý file, thư mục của hệ điều hành Windows, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong một file có thể chứa các file và thư mục con khác
B Trong một thư mục có thể chứa các file và thư mục con khác
C Trong một file có thể không chứa thông tin
D Không có đáp án đúng
Câu 63: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tệp là đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất, không thể chứa tệp, thư mục khác
A Quy định kiểu file
B Quy định kích thước file
C Quy định thuộc tính file
D Quy định định dạng file
Câu 65: Phần mở rộng của tệp tin ngăn cách nhau bởi dấu gì?
A Dấu chấm (.)
B Dấu chấm than (!)
Trang 30A Nhấp chuột phải trên Desktop, chon Arrange Icons By…
B Nhấp chuột phải lên Computer, chọn Arrange Icons By…
C Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn New shortcut…
D Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn Arrange Icons By…
Câu 68: Trong Windows, muốn tạo 1 thư mục mới trên ổ đĩa D:\ ta thực hiện
A Chuột phải chọn New - Folder
B Insert - New - Folder
C File - New - Shortcut
D Edit - New - Folder
Câu 69: Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo mới một thư mục, ta mở đường dẫn cần chứa thư mục và thực hiện thao tác nào sau đây?
A Kích chuột phải, chọn New/ Folder, gõ tên thư mục mới và bấm Enter
B Bấm Ctrl + N, gõ tên thư mục mới và bấm Enter
C Bấm F2, gõ tên thư mục mới và bấm Enter
A Một thông báo xuất hiện báo cho bạn rằng đã có một thư mục cùng tên với
thư mục bạn đang tạo và hỏi bạn có muốn gộp với thư mục đã có không
Trang 31D Hoc phan tin 1.doc
Câu 74: Trong các tên thư mục sau đây, tên thư mục nào máy chấp nhận?
A Tối đa 255 ký tự, không chứa các ký tự đặc biệt
B Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt
C Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng
D Tối đa 8 ký tự, không chứa kí tự số
Câu 77: Tên tệp trong hệ điều hành Windows gồm mấy phần?
Trang 32A Nhấp phải chuột vào tệp/thư mục, chọn Properties/xem tại Attributes
B Nhấn tổ hợp phím Ctrl +R, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên mới và nhấn phím Enter
D Nhấn tổ hợp phím Ctrl + T, gõ tên mới và nhấn phím Enter
Câu 80: Thao tác: Chọn thư mục\nhấn Delete, có chức năng gì?
A Kích chuột tại file đầu, giữ phím Shift sau đó kích chuột tại file cuối
B Kích chuột tại file đầu, giữ phím Alt sau đó kích chuột tại file cuối
C Kích chuột tại file đầu, giữ phím Ctrl sau đó kích chuột tại file cuối
D Kích chuột phải tại file đầu, giữ phím F4 sau đó kích chuột tại file cuối
Câu 83: Trong hệ điều hành Windows, để thực hiện chọn các file không liên tục trong danh sách file cần tực hiện thao tác nào sau đây?
A Giữ phím Ctrl và kích chuột tại các file cần chọn
B Giữ phím Alt và kích chuột tại các file cần chọn
C Giữ phím Shift và kích chuột tại các file cần chọn
D Kích chuột phải tại file đầu, giữ phím F5 sau đó kích chuột tại file cuối
Câu 84: Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong một cửa sổ, ta sử dụng cách nào sau đây?
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + A
C Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab
D Không có đáp án đúng
Trang 33A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy
B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy
D Không có đáp án đúng
Câu 87: Trong hệ điều hành Windows, để dán các tệp/thư mục sau khi đã thực hiện lệnh copy, ta mở ổ đĩa, thư mục muốn chứa bản sao và thực hiện
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Paste
B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy
D Không có đáp án đúng
Câu 88: Muốn xóa một file trong Windows, có thể thực hiện theo cách nào sau đây?
A Kích chuột phải tại file, chọn Delete
B Mở file, chọn toàn bộ nội dung file, bấm phím Delete
C Mở file, chọn toàn bộ nội dung file, giữ phím Shift và bấm phím Delete
D Không có đáp án đúng
Câu 89: Muốn xoá thư mục, ta thao tác thế nào?
A Nhấp phải chuột vào thư mục chọn Delete hoặc nhấn phím Delete
D Thư mục Program File
Câu 91: Phát biểu nào về chức năng của thùng rác (Recycle Bin) là đúng?
A Chỉ lưu các tệp tin bị xoá từ ổ đĩa cứng
B Lưu trữ tất cả các tệp bị xoá bởi người dùng
Trang 3434
C Chỉ lưu trữ các tệp tin bị xoá từ ổ cứng và các thiết bị lưu trữ di động
D Lưu các tệp tin bị xoá từ ổ cứng và ổ đĩa mạng được đặt ở nơi khác
Câu 92: Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa,
mở cửa sổ Recycle Bin và thực hiện thao tác nào sau đây?
A Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Restore
B Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Cut
C Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Properties
Câu 94: Một tệp tin đã được xóa nằm trong thùng rác có thể
A Có thể khôi phục lại vị trí ban đầu
B Không khôi phục được
C Đã được xóa vĩnh viễn
D Chỉ còn lại biểu tượng, nội dung đã bị xóa
Câu 95: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Có thể lấy lại dữ liệu sau khi xóa bằng nhấn tổ hợp phím Shift+Delete
B Có thể biết được một tệp tin trên đĩa CD-ROM có kích thước bao nhiêu Byte
C Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin
D Có thể sao dữ liệu ra các thiết bị lưu trữ khác nhau
Câu 96: Trong Recycle Bin, để biết chính xác vị trí của một file đã xoá, có thể sử dụng cách nào sau đây?
A Kích View, chọn Details
B Kích chuột phải tại file, chọn Properties
C Xem phần Details trong khung bên trái màn hình
D Không có đáp án đúng
Câu 97: Các tệp, thư mục trong USB, khi xóa thì đối tượng sẽ được lưu ở đâu?
A Xóa khỏi máy tính
B Lưu ở Recycle Bin
C Có thể được phục hồi khi mở My Documents
D Có thể được phục hồi khi mở Computer
Câu 98: Chọn thư mục, ấn tổ hợp phím Shift + Delete, điều gì sẽ xảy ra?
A Thư mục bị xoá vĩnh viễn khỏi máy
Trang 3535
B Thư mục bị đưa vào thùng rác
C Phục hồi thư mục từ trong thùng rác
D Không có đáp án đúng
Câu 99: Muốn xoá vĩnh viễn thư mục ra khỏi máy, ta thao tác thế nào?
A Chọn thư mục và nhấn tổ hợp phím Shift + Delete
A Giữ phím Shift và kích chuột phải, chọn Delete
B Giữ phím Ctrl và kích chuột phải, chọn Delete
C Giữ phím Alt và kích chuột phải, chọn Delete
D Giữ phím Insert và kích chuột phải, chọn phím Enter
Câu 101: Để khởi động chức năng tìm kiếm thông tin trong Windows, thao tác nào sau đây không đúng?
A Kích chuột phải tại Desktop, chọn Search
B Kích nút Start, chọn Search
C Kích nút Search trong cửa sổ My Computer
D Nhập từ khóa trong ô tìm kiếm trên Windows Explorer, sau đó chọn Date Modified và Size để tìm kiếm theo ngày sửa và kích thước file
Câu 102: Chức năng tìm kiếmtrong hệ điều hành Windows 7 cho phép tìm file và folders theo?
A Tên, Ngày chỉnh sửa, Kích thước
B Không thể thay thế cho ký tự
C Thay thế cho dấu cách
D Thay thế cho từ khóa
Trang 3636
Câu 105: Mục đích của việc nén dữ liệu (Data compression) là?
A Giảm dung lượng lưu trữ
B Mã hóa dữ liệu để người khác không đọc được
C Để sắp xếp lại thư mục theo nhóm
D Chuyển đổi định dạng dữ liệu của file từ doc sang rar
Câu 106: Ứng dụng nào được sử dụng mở các tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP là?
Câu 108: Lựa chọn nào chỉ ra tiện ích của tệp tin nén?
A Tệp tin nén có kích thước nhỏ hơn kích thước của tệp tin ban đầu và thông tin
ban đầu không bị mất
B Nội dung của tệp tin RAR xem được ở bất kì máy tính nào mà không cần bất
kì phần mềm cụ thể nào
C Ai cũng mở được mà không cần mật khẩu
D Tệp tin ban đầu có dung lượng nhỏ hơn dung lượng của tệp tin nén
Câu 109: Ứng dụng nào được sử dụng để xem nội dung của tệp Reports.zip?
A Chương trình nén và giải nén
B Trình xử lý văn bản word
C Ứng dụng trang tính
D Trình duyệt web
Câu 110: Bạn cần gửi 24 tệp tin có kích thước lớn bằng email Làm thế nào
để bạn có thể gửi chúng nhanh và hiệu quả hơn?
A Sử dụng chương trình nén để nén và gửi tệp tin nén này với dung lượng nhỏ
Trang 37B Chuyển chế độ bảng mã Unicode sang TCVN3
C Tắt chương trình gõ tiếng Việt
D Đóng bảng điều khiển chương trình gõ tiếng Việt
Câu 116: Để chuyển đổi font từ dạng TCVN3 sang UNICODE hoặc ngược lại thì dùng chương trình gì?
Trang 38A Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Set as Default Printer
B Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Use Printer
C Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Always Use Printer
D Kích chuột phải tại biểu tượng máy tin, chọn Defaut Printer
Câu 119: Để cài đặt máy in ta cần có những gì?
A Driver, máy tính, máy in đã kết nối với máy tính
Trang 3939
Modul 3: Xử lý văn bản cơ bản Câu 1: Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?
A Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word
B Start\ Program\ Word
C Start\ Run\ gõ Word.exe\ Ok
D Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint
Câu 2: Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?
A Căn thẳng ở giữa văn bản
B Căn thẳng lề trái văn bản
C Căn thẳng lề phải văn bản
D Căn thẳng lề trên văn bản
Câu 3: Tập tin MS Word 2010 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:
B Hiển thị nội dung văn bản trên màn hình (1)
C Cho phép người dùng sửa đổi, bổ sung tại vị trí bất kì trong văn bản (2)
D Cho phép lưu trữ, ín ấn văn bản (3)
Câu 7: Để đóng văn bản đang làm việc chúng ta thực hiện:
A File/Close
B File/Open
C File/Save
D File/Print
Trang 40A Tạo tài liệu mới
B Lưu tài liệu
Câu 11: Thanh truy cập nhanh chứa các chức năng mặc định nào?
A Save, undo, redo
B Save, Undo, Copy
C Save,Copy, redo
D Save, undo, Print
Câu 12: Chế độ hiển thị Print Layout là chế độ:
A Hiển thị văn bản như khi được in ra giấy
B Hiển thị văn bản theo kiểu phóng to kích thước font chữ
C Hiển thị văn bản trong chế độ web
D Hiển thị văn bản được phóng to
Câu 13: Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản để đọc, không được sửa?
A Full Screen Reading
B Print Layout
C Web Layout
D Page Layout
Câu 14: Lệnh Help của Microsoft Word có chức năng:
A Trợ giúp tìm kiếm thông tin trên Word
B Tìm kiếm thông tin trên Internet
C Thay thế thông tin cần tìm kiếm
D Mở ra trang tìm kiếm để nhìn thấy thông tin từng chức năng
Câu 15: Muốn mở chức năng Help của Microsoft Word, ấn phím:
A F1