1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu về đánh giá của người sử dụng lao động đối với chất lượng sinh viên tốt nghiệp từ trường cao đẳng nghề công nghệ cao hà nội

109 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI --- Đặng Cẩm Sương NGHIÊN CỨU VỀ ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SINH VIÊN TỐT NGHIỆP TỪ TRƯỜNG CAO ĐẲNG

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

-

Đặng Cẩm Sương

NGHIÊN CỨU VỀ ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SINH VIÊN TỐT NGHIỆP TỪ TRƯỜNG CAO ĐẲNG

NGHỀ CÔNG NGHỆ CAO HÀ NỘI

Chuyên ngành : Quản trị kinh doanh

LUẬN VĂN THẠC SĨ Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC :

TS Nguyễn Danh Nguyên

Hà Nội – Năm 2015

Trang 3

21 10 ăm 2015

Trang 4

Em xin chân thành c !

21 10 ăm 2015

Trang 5

1

2

7

7

9

11

11

2 Mục tiêu nghiên c ng nghiên c u và ph m vi nghiên c u 12

3 Câu hỏi nghiên c n 12

4 Ý ĩ tài nghiên c u 14

5 K t c u c a lu 14

Ư : LÝ THUY T VỀ CHẤ ƯỢ À ẠO 15

15

18

m c i h c 18

m c ng 18

3 m c i s dụ ng 22

3 ụ

27

27

1.4.1 Nhân t bên trong 28

1.4.2 Nhân t 32

Trang 6

Ư : Â Í ỰC TRẠNG NGUỒN NHÂN LỰC TỐT NGHIỆP

T RƯ ẲNG NGHỀ CÔNG NGHỆ CAO HÀ NỘI, DỰA TRÊN

Q ỂM CỦ Ư I SỬ D ỘNG 34

2.1 Gi i thi u khái quát chung v ng Ngh Công ngh cao Hà N i 34

a chỉ liên l c 34

2.1.2 Quá trình hình thành và phát tri n c ng Ngh Công ngh cao Hà N i 34

2.1.3 S m nh, t ụ ng 35

u tổ ch c c ng Ngh Công ngh cao Hà N i 37

2.1.5 Th c tr o t ng 39

49

2.2.1 Mô t 49

2.2.2 Xây d 49

3 X c m u 50

2.2.4 Công cụ thu th p và x lý d li u 51

2.2.5 Xây d ng các chỉ s ng 51

3 t qu o t i ng Ngh Công ngh cao Hà N m c a doanh nghi p 53

3 X nh nhân t a doanh nghi p v ch t ng sinh viên t t nghi p t ng ngh Công ngh cao Hà N i 53

2.3.2 Các nhân t ng t i 57

2.3.3 M ng ch ng so v i 59

3

65

Trang 7

2.3.5 Nh n xét chung v các nhân t ng t i s dụ ng 66

2.3.6 T n su t l a ch n các chỉ ng c a doanh nghi p 69

Ư 3: Ề X Ấ ỘT SỐ GI I PHÁP NÂNG CAO CHẤ ƯỢNG À ẠO TẠ RƯ ẲNG NGHỀ CÔNG NGHỆ CAO HÀ NỘI, Á ỨNG NHU C U CỦA DOANH NGHIỆP 74

3 ng phát tri n c

74

3 ng phát tri o 75

3 75

3 3 76

3 76

3 t s gi i pháp nâng cao ch o t ng, ng nhu c u c a doanh nghi p 77

3 ổi m i n ng v i nhu c u c a doanh nghi p 77

3 ng liên k t gi ng và doanh nghi p 84

3 3 86

89

À Ệ 91

91

94

1 PHI U KH O SÁT 95

2 PHI U PHỎNG VẤN 98

3 Q Ồ Q 101

Trang 9

D

B Q 39

B ng 2.2 S ng sinh viên t t nghi p t ng Ngh Công ngh cao Hà N i 43

B 3 ng viên phân lo h c v n 47

B ng 2.4 Các m v ki n th c và k 50

B kỳ v ng 50

B c t 50

B 54

B ng 2.8 Th ng ĩ c ho ng c a các doanh nghi p có sinh viên t t nghi p t ng Ngh Công ngh cao Hà N i 55

B ĩ 55

B 57

B ng 2.11 K t qu h i quy c a mô hình 58

B ng 2.12 K t qu mô hình h i bi n 59

B ng 2.13 M ng ch ng so v i ĩ c khoa h c công ngh 61

B ng 2.14 M ng ch ng so v ĩ c S n xu t, ch bi n, ch t o, xây d ng 62

B ng 2.15 M ng so v i – ĩ c d ch vụ khác 63

B ng 2.16 T n su t l a ch n các tiêu chí quan tr a Doanh nghi ng s 69

B ng 2.17 T n su t l a ch n có tr ng s các tiêu chí quan tr a Doanh nghi p 71

3

- 79

Trang 10

mô t u tổ ch c c ng ngh Công ngh cao Hà N i 38

Q ng ngh t ng Ngh Công ngh cao Hà N i 42

Hình 2.3 S ng sinh viên nh p h c và s ng sinh viên t t nghi p khóa 1 và khóa 2 t ng Ngh Công ngh cao Hà N i 44

ng viên phân lo i theo gi i tính 46

Hình 2.5 Phân lo i doanh nghi a bàn ho ng 53

Hình 2.6 Phân lo i doanh nghi p theo quy mô nhân l c 56

Hình 2.7 M ng ch ng so v i c a t t c các Doanh nghi p th c hi n kh o sát 64

65

Trang 11

X X

CMKT

CNTT thông tin CN

CSVC

cv

DN

- –

KCN

KHCB

KN

KT

KT SC, LR

lv

MH

Mô-

mtr

NCKH & HTQT

NN

NXB

Trang 13

tr ng ch ng giáo dục và tìm ra nh ng gi i pháp nhằm nâng cao ch

t u ý ki n c a các chuyên gia v giáo dục là c n ph ổi m i toàn

di ổi m i t n g góp ph n nâng cao ch o trong th i gian

t i

Chính ph o lu n v d th o chi c phát tri n giáo dục Vi t

ổi m n và toàn di ng chu n hóa, hi i hóa và h i nh p qu c t ; ch ng giáo dục toàn di c nâng cao; giáo dục

ng Ngh Công ngh cao Hà N ằm ngoài xu th

ng là m công l p tr c thu c Ủy ban Nhân dân Thành ph Hà N i,

c thành l p nhân kỷ ni Long – Hà N i M c dù m i thành l p,

ch o t c l c nâng cao ch t

u i v ng hi n nay

Trang 14

Xu t phát t th c ti n trên, tác gi quy nh ch tài “Nghiên c giá c i s d i v i ch t l ng sinh viên t t nghi p t ng

ng Ngh Công ngh cao Hà N ” nghiên c u

2 Mục tiêu nghiên cứu, ố ượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu

Mụ í nghiên cứu

ằ ánh giá th c tr ng ch o

t ng Ngh Công ngh cao Hà N m c a doanh nghi p,

xu t m t s gi i pháp nâng cao ch o c ng nhu

c u c a doanh nghi n hi n nay

Phạm vi nghiên cứu

- V không gian: Lu u trong ph m vi các doanh nghi

t v ng Danh sách doanh nghi c l y t b ph n Quan h Doanh Nghi p t ng Ngh Công ngh cao Hà N i

- V th i gian: Các doanh nghi p có liên k

ối ượng nghiên cứu

3 Câu hỏi nghiên cứu v p ươ g p áp uận

Câu hỏi nghiên cứu

Câu hỏi 1: lu n chung v phân tích ch ?

Câu hỏi 2: Th c tr ng ch o t ng Ngh Công ngh cao Hà N i ra sao?

Câu hỏi 3: Các gi i pháp nhằm nâng cao ch o t ng Cao

ng Ngh Công ngh cao Hà N ?

Trang 15

ươ g p áp g ê ứu

Khung lý thuyết

m 137 doanh nghi p,

c hi n, có t t c 59 doanh nghi

có sinh viên t t nghi p t ng làm vi c

, s dụ c ) ng t i ch t

o t ng Ngh Công ngh cao Hà N i góc nhìn c a doanh nghi dụng ph n m phân tích d li

-

Giá tr i c n

có c a sinh viên t t nghi p (E)

Tổng s l n

l a ch n có

tr ng s tiêu chí i =

(T n su t l a ch n tiêu chí i l n 1 x 3) + (T n su t l a ch n tiêu chí i l n 2 x 2) + (T n su t l a ch n tiêu chí i l n 3 x 1)

Trang 16

Bước 2: Làm rõ y u t c u thành ch i

s dụ ng

Bước 3: Thi t k phi : a vào các y u

t c u thành ch i s dụ ng

Bước 4: Kh o sát: Phát phi u và thu th p phi u tra M u phi u tra

o, cán b qu n lý nhân s ho c cán b phụ trách sinh viên t t nghi p t ng Ngh Công ngh cao Hà N c

Bước 5: Phân tích s li u: K t qu c t p h p các b ng so sánh

v o t ng Cao

ng Ngh Công ngh cao Hà N i s dụ ng

Bước 6: xu t m t s gi i pháp nâng cao ch o t ng

ng Ngh Công ngh cao Hà N ng nhu c u c i s dụng lao

5 Kết cấu của luậ vă

Lu ĩ g 3 i n :

C ươ 1: lý thuy t v ch o

C ươ 2: Phân tích th c tr ng ngu n nhân l c t t nghi p t ng Cao

ng Ngh Công ngh cao Hà N i, d m c i s dụ ng

C ươ 3: M t s gi i pháp nhằm nâng cao ch o t ng

ng Ngh Công ngh cao Hà N ng nhu c u c a Doanh nghi p

Trang 17

Ư 1: S LÝ THUY T VỀ

CHẤ ƯỢ À ẠO 1.1 ấ ượ g ạ

Ch o luôn là v quan tr ng c o nói riêng

và toàn xã h i nói cung Nó ph n ánh k t qu c a c h

th ng giáo dục Vì v y, vi c các c s o r t quan tâm

1.1.2.2 Ch ng là sự phù h p v i các tiêu chuẩn (thông s kỹ thuật)

Ngu n g c c m này là t ý ni m ki m soát ch ng trong ngành

s n xu t và d ch vụ ng d ch vụ ằng s phù h p c a nó

v i các thông s hay tiêu chu

Trang 18

Trong giáo dục, cách ti p c i h c có th xây d ng

và ph u theo các tiêu chu n nh ra Các tiêu chu

ằ u ra, giá tr ng hay giá tr h c thu t

1.1.2.3 Ch bằ “ ầ ”

M t s m cho rằng ch ng m i h c phụ thu c vào

ch ng hay s u vào c n l u vào chính là ch ng Quan c g m ngu n l c Theo

m này, m ng tuy c gi ng d y uy tín cùng v i ngu m trang b v t ch t t t thì sẽ ng

có ch ng cao

Q ỏ qua s ng c o di n ra r

d ng và liên tục trong m t th i gian dài (t 3 ) i h c

Sẽ khó gi ng h p m n l ngu n l n ch

Giá tr = c – Giá tr c

Trang 19

1.1.2.7 Ch ng là sự phù h p v i m í

Cách ti p c các nhà ho nh chính sách và qu n lý giáo

dụ i h c, k c tổ ch m b o ch ng giáo dụ i h c qu c t (INQAHE – International Network of Quality Assurance in Higher Education) s dụng Ch t

i m mà s n ph m hay d ch vụ c mụ

t khái ni ng, phát tri n theo th i gian, tùy thu c vào

s phát tri n kinh t xã h i c c và tùy thu c thù c a t ng lo i th

ng và có th s dụ phân tích ch ng giáo dụ i h c các c khác nhau

m c a cách ti p c n này là r nh mục tiêu c a giáo dục

i h c trong t ng th i kỳ và cụ th hóa nó cho t ng kh ng, t ng cụ

th , th m chí cho t ng khoa hay t o

1.1.2.8 Ch ng là sự ng nhu cầu c a khách hàng

Trong nh ng s n ph m hay d ch vụ,

i ta xem xét thêm v s ng nhu c u c i s dụng s n ph m, d ch vụ

nh s phù h p v i các thông s k thu t hay tiêu chu c Vì v y,

Trang 20

khi thi t k m t s n ph m hay d ch vụ, y u t quy nh nhu c u c a khách hàn s n ph m, d ch vụ c nh c tính mà khách hàng mong

Theo L i Xuân Th y và Phan Th Minh Lý (2011), ch c

ng bằng s phát tri n c a cá nhân trong quá trình h chu n b cho m t v trí trong xã h i Ch u ra c a : n

th c, k thu nh c th hi n k t

qu h c t p, hi u qu c o, kh ng v i yêu c u công vi c mà th

ò ỏi (World bank, 2012)

1.2.2 á g á ấ ượ g ạ rê qu ểm củ rường

Theo Nguy n H u Châu (2008), m t s tiêu chu

t o là: (i) Các tiêu chu n v u vào, bao g : ng sinh viên,

u vào c a sinh chuyên môn c a gi ng viên,

th c tr v t ch t phục vụ d y và h …, (ii) Các tiêu chu

o, bao g : t qu h c t p c a sinh viên, tỷ l sinh viên tham gia nghiên c u khoa h c, s gi d y c a gi ng viên, m phù h p c a …, (iii) Các tiêu chu u ra, bao g m các tiêu chí

Trang 21

: ng, k t qu sinh viên t t nghi p, s ng các công trình nghiên c u c a

(1) Mục tiêu và nhi m vụ (3 tiêu chu n): (i) Mục tiêu, nhi m vụ c ng

nh rõ ràng, cụ th ; c c p có th m quy n phê duy t và công b công khai; (ii) Mục tiêu, nhi m vụ c ng ch y u vào vi ng nhu

c u nhân l c c a th ng, nhu c u h c c i h c, xã h i, phù h p

v u ki n th c t và yêu c u s dụ ng c gành; (iii) Mục tiêu, nhi m vụ c nh kỳ u chỉ ng nâng cao

ch ng d y ngh , phù h p v n phát tri n c ng, nhu c u phát tri n kinh t - xã h i c ;

(2) Tổ ch c và qu n lý (5 tiêu chu ): ) ng có h th n quy

nh v tổ ch qu ổ sung,

u chỉ ; ) u tổ ch c h p lý, phù h p v nh c

i các mục tiêu, nhi m vụ phát tri n c ng, và ho ng có hi u qu ; (iii) Công tác qu n lý, phát tri qu n lý c ng; (iv) Tổ ch ng C ng s n Vi t Nam và các tổ ch c xã h có vai trò tích c c trong ho ng c ; ) ng th c hi n và c i ti ng xuyên công tác ki m tra;

(3) Ho ng d y và h c (8 tiêu chu n): (i) Công tác tuy c th c

hi n theo quy ch tuy n sinh c a B ng – X ; m b o

ch ng tuy n sinh; (ii) Th c hi c tổ ch o

ng yêu c u h c t p c i h c, thi t l c m i quan h ch t chẽ v i các

s n xu t, kinh doanh, d ch vụ; (iii) Có k ho o, giám sát ch t chẽ,

Trang 22

b m th c hi n k ho và có hi u qu ; tổ ch c d y h c lý thuy t, th c hành và th c t ng s n xu t theo ngh o phù h p v i các yêu c u c a th c ti n s n xu t, kinh doanh, d ch vụ; (iv) Tổ ch o liên thông; (v) Tổ ch c d y ngh theo m c tiêu, n y ngh c phê duy t, th c hi y h ng tích c i h c, phát tri c t h c, t nghiên c u và tinh th n h p tác c i h c; (vi) Th c

hi t qu h c t ng coi

tr trình, ph n h i k p th i h m b túc, khách quan, phù h p v o, hình th c h c t c thù c a mô- c; (vii) Nghiên c u khoa h c; (viii) H p tác qu c t ;

(4) Giáo viên và cán b qu n lý (8 tiêu chu ): )

u (bao g m c s giáo viên kiêm nhi ổi thành giáo viên làm

vi c toàn th ) v s ng, phù h p v th c hi

d y ngh ; ) t chu n v c o, chu n v

l c ngh nghi ng yêu c u gi ng d y c ng; (iii) Giáo viên th c hi n các nhi m vụ m b o ch ng; (iv) Có k ho ch và th c hi ng xuyên vi c b chuyên môn, nghi p vụ i n viên; (v) Hi ng, phó hi c và ph m ch ng yêu c u công tác qu n lý c ; ) cán b

qu ; ) qu t chu n ch ng yêu c u qu ng xuyên h c t p b

v m i m ; ) thu c yêu c u công vi c

c ng;

) ): ) y ngh c a

c xây d u chỉ a B ng –

X i, th hi c mụ o c ; ) trình d y ngh c xây d ng có tính liên thông h p lý gi o ngh , có s tham gia c a cán b , giáo viên và chuyên gia t s n xu t, kinh doanh, d ch vụ; ) y ngh có mụ nh cụ th

Trang 23

y h c; (viii) Giáo trình d y ngh cụ th hóa yêu c u v n i dung

ki n th c, k y ngh , t u ki th c hi n

y h c tích c c;

) n (3 tiêu chu ): ) s ng giáo trình, tài li u, sách báo,

t p chí phù h p v i các ngh ng nhu c u s dụng c a giáo viên, cán

b i h ; ) c tin h c hóa, có các tài li n t ,

c n i m ng, liên k t khai thác tài li u gi ng và ngoài ng; (iii) Có bi n pháp khuy i h c, giáo viên, cán b qu n lý khai thác có hi u qu các tài li u c n;

) v t ch t, thi t b dùng d y h c (7 tiêu chu ): ) m c a

ng thu n ti n cho vi i, h c t p, gi ng d y c i h c, giáo viên, cán

s ng thi t b cho th c hành; (vii) Có các kho, phòng b o qu v i các

u ki n b o v , b o qu n t t các trang thi t b , hàng hóa, v t li u;

(8) Qu n lý tài chính(5 tiêu chu ): ) ngu th c

hi n m c tiêu và nhi m vụ; t c ngu n thu h p pháp; (ii) Công tác l p k

Trang 24

ho ch tài chính, qu c chu n hóa, công khai, minh b ch và theo nh; (iii) D toán v nghiên c u k v nhu c u chi tiêu, nh ổi v giá c , các nhu c o s p t i; ) m b o s phân bổ, s dụng tài chính h p lý, minh b ch, hi u qu cho các

và các ho ng c ng; (v) L p d toán, th c hi n thu chi, th c hi n quy t toán, báo cáo tài chính; qu h ng t theo ch k toán – tài chính c c;

(9) Các d ch vụ i h c ngh (3 tiêu chu ): ) m b o m i

h v ngh nh khác

c ng ngay t khi nh p h ) m b u ki c khỏ i h c; (iii) Tổ ch c thông tin th ng và gi i thi u vi c

i h c

n Tuy nhiên, mỗ o khác nhau l i có nh ng mục tiêu khác nhau nên vi c áp dụng các tiêu chí này m i chỉ t tiêu chu n ch ra không mà

ho ng c a ngu n nhân l c và ph m ch c c a ngu n nhân l

l c ho o, hu n luy n và th i gian làm

vi c, th hi n vai trò c a h th ng giáo dụ o t vi ng ngh nghi p cho t o t ng d y ngh ng hay

i h thông qua k

Trang 25

m c a b ng Ph m ch t

u chỉ hi n nhân cách c a con , ý th c làm vi ng x v i công vi c và nh i xung quanh

Kinh t ĩ ng ch ng ngu n nhân l c c a mỗi

qu c gia thông qua chỉ s phát tri i HDI (Human Development Index) Chỉ s c tính b i ba chỉ tiêu: thu nh / i (Gross Domestic Product per person), tuổi th h c v n chung (tỷ l

i bi t ch và tỷ l nh n h c c a các c p giáo dụ ) ỗ ) c qu c t , chỉ s phát tri i c a các qu c gia sẽ nằm trong kho ng t n 1 Giá tr HDI càng g n 1 thì m phát tri n ngu n nhân l c r t cao, n c nào có giá tr i 0,4 thì m phát tri n ngu n nhân l c coi là th , 2002)

Theo n Liên H p qu c UNDP (United Nations ) n h 3 ỉ s phát tri i c a

Vi 3 ng th 121/187 qu c gia M c dù giá tr HDI c a Vi t Nam

m c trung bình trên th gi i, ca c trung bình trên th gi t 0,614) tuy nhiên, so v i giá tr này t i khu v c châu Á – t 0,703), chỉ s phát tri i Vi t Nam v n còn th p Tuy nhiên, HDI là chỉ

s ù n nhân l c c a m t qu c

s dụng trong tính m phát tri n c a các ngành, các tổ ch c cụ th trong mỗi

qu i di n cho cu c s ng và ch ng cu c s t

qu n ph ỉ tiêu cụ th ph n ánh v ch ng ngu n nhân l c cho m t ngành trong n n kinh t

Ng c Phùng (2005) cho rằ ng ngu n nhân l

h c v n, chuyên môn và k c khỏe c a h y, ch ng ngu n nhân l c ng bằng th

l c (s c khỏe) và trí l h c v n, ki n th c, k …) a

Trang 26

th ph n ánh ch ng ngu n nhân l c là: (i) Th l c, (ii) Trí

l c, (iii) Tâm l c Mỗi thành t u có liên h ch t chẽ v u gi m t vai trò nh nh trong vi c hình thành ch ng ngu n nhân l c Các tiêu chí v trí l c trau d c khi th c hi n công vi c và trong su t quá trình th c hi n công vi c Tuy nhiên, n u có trí l ng là y u không th làm vi ĩ i có trí l c mà không có th l c thì

s dụng Tâm l c l i th hi trong công vi c, nó có

ng l n t i tác phong, ý th c và tinh th n làm vi c c i ng N u thi u tâm l ng không th c trí l c và th l c c a b n thân

M c dù c ba thành t u có t m quan tr n

ch ng ngu ng thì các tiêu chí v trí l c l c n nhi u nh t Trí l c c bi u hi n h c v chuyên môn nghi p vụ, chuyên môn k thu a l ng, tinh th n, thái , tác phong làm vi ù )

ch t ng ngu n nhân l ng xem xét t h c v n, k

c bi t là nh ng

Trang 27

m này r ng và phong phú, tùy theo nhu c u c a i s dụ ng Theo cách phân chia thông

n quá trình h c t giá thông qua các bài ki m tra chu n; k thu y u thông qua các nhà tuy n dụng; k

n công vi làm vi c t i doanh nghi p

3 k c rút g n chỉ còn ba nhóm tiêu chí là: (i) K n th c ( Cognitive skills), (ii) K thu t (Technical skills), (iii) K i ( Social and Behavioral skills)

W ổng h p hai nhóm tiêu chí là k liên

n công vi hình thành nên nhóm tiêu chí k i

th y, ch o c i t p h p các k

n th c (ki n th c chung), k n thu t (k n chuyên môn, m t s k m) và k i (ph m ch t, tính cách c i lao ng) Mỗi k ẽ i các tiêu chí cụ th ph n ánh các t ch t khác nhau c có th làm vi c hi u qu c nhu c u c i s dụ ng

Trang 28

T i Vi t s nhà nghiên c giá ch o Nguy n H u Châu (2008)

g m: (i) Ki n th n v chuyên môn, (ii) K thông tin, (iii) ngo i ng , (iv) Kh nh, (v) K p, ng x , (vi)

K c theo nhóm, (vii) Tính kỷ lu t, (viii) Kh c l p, (ix) Kh Còn Nguy n Bá Ng c (2013) giá k ng ngu cao Vi t Nam

hi n nay là: (i) o và m o hi m, (ii) Kh ổ ch u ph i công

vi c, (iii) Kh p, ng x , (iv) K c theo nhóm, (v) K

c và t h c, (vi) K i quy t v , (vii) K t trình, (viii)

K ix) K m soát b n thân, (x) K ng nghe Trong

K n lý th i gian, (xii) Tính ham h c hỏi và kh h c, (xiii) Hi u

bi t v mô ng doanh nghi p, (xiv) K p và ng x , (xv) Tính kỷ

lu t trong công vi c, (xvi) K c theo nhóm, (xvii) K t trình, (xviii) K xix) Kh u áp l c công vi c, (xx) Kh thích nghi v i nh ng t ổi, (xxi) K m soát b n thân, (xxii) tích

c ổ ch c

ụ ) – ụ

Trang 29

ụ ) ) )

ụ : ) ) ) ) ) ) ) ) ) )

ù ) ) ỷ

Trang 30

n vi bên trong và nhóm nhân t

1.4.1 Nhân tố bên trong

Các nhân t này phụ thu c vào ba nhóm nhân t : (i) Ch (ii)

Trang 31

sinh viên t t nghi ) ẽ t yêu c u, sinh viên sẽ không phát tri c

nh ng k n c n có c a b c hành

b Đ ũ ảng viên

ò ng trong vi m b o ch ng

o, t u cho m o Gi i

g i m , khuy n khích s nghi p c a sinh viên, là t

vi c hình thành nhân cách, tác phong công nghi p c i h nh

tr chuyên môn t t, gi ng viên c n ph i có ph m ch c, có tình yêu ngh , có kh n hỗ tr vi c d y và

h c Bên c n ph i liên tục nghiên c u khoa h c p

nh t thêm nh ng ki n th c m i c a xã h i, trao d i và nâng cao ki n th c c a b n thân, hỗ tr t c làm ch ki n th c

c Cơ sở vật chất

v t ch t bao g m h th ng phòng h ng th c hành, phòng thí nghi m, trang thi t b thí nghi m và th c hành, h th phòng làm vi c… ò c nâng cao ch ng d y và h c nói riêng và

nh ng k n thi c khi t t nghi p; trang b h th n hi i, luôn c p nh t nh ng công trình nghiên c u m i nh ng giáo trình

hi i trên kh p th gi phục vụ cho vi c nghiên c u c a gi ng viên và vi c

h c t p c a sinh viên; h th c k t n i t m b o gi liên l c

c gi a n i b ng i bên ngoài

Trang 32

d C ấ ượ đầu ra của sinh viên p

Sinh viên chính là s n ph m c o Ch ng sinh viên t t nghi c hi ằ

i h c Bách Khoa Hà N i

h c Ngo i h c Kinh t Qu , ch u vào không quan tr ng bằ o và

ch m này, nhi

ằ ò

ù

Ch c th hi n qua các khía c nh: , s thích, nguy n v ng,

s c khỏe, kh c ng l c h c t p c i h c Nh ng

e Tổ chức và quản lý

Tổ ch c và qu n lý th hi n tính khóa h c và ngh thu t c a nhà qu n lý trong vi c xây d ng b nh ch m vụ g n k t, giám sát các b n trong quá trình ho ng nhằ c mục tiêu chung

Trang 33

1.4.1.2 M i quan h giữa i s d ng

p nh u ra c ng

c o d a trên các k a sinh viên t t nghi c

t i doanh nghi p h Chính vì v y, m i quan h gi i s dụng

ng có vai trò h t s c quan tr ng, nh t là trong b i c nh kinh t hi n t i, giúp

c ch ng nhu c u c i s dụng

ng

i v o, nh có s liên k t gi ng v i s dụng

ng, sinh viên sẽ c tham gia nhi c th c t trong

nh ng buổi th c t p ho c ki n t p t i doanh nghi p, giúp sinh viên h c hỏ c

nh ng ki n th c làm vi c th c t , nâng cao kh ng v i công vi c trong

n a, m i quan h ò o c p nh c

nh ng công ngh m s ổi và bổ

ng d y, hỗ tr ng trong công tác gi i thi u vi c làm cho sinh viên sau khi t t nghi p Bên c i quan h ò ng tháo g tài chính t ngu n v n xã h i hóa

S h i nhi u l i s dụ ng Trên

th c t , doanh nghi p sẽ l a ch n và tuy n dụ c ngu n nhân l c ch ng

ng nhu c u c a doanh nghi t hàng v nghiên c u,

ng dụng và chuy n giao công ngh t o

Trang 34

y, s tham gia c i s dụ o giúp doanh nghi c ch ng ngu n nhân l ng nâng cao

o Th c t cho th y, trong th i gian v a qua, vi c th m

nh và cho phép thành l o quá d dàng, t u ki n cho nhi u

(2) ng t i vi ng các ngu n l nâng cao ch

r ng s h o thông qua công tác tài chính, cung c p v c giao các chỉ u vào khác

(3) ng t i s ng c a cán b , gi ng viên thông qua các chính sách

Trang 35

tiêu c o N u quan ni c xóa bỏ o sẽ nâng

c ch t c nh ng c o không có ch t

ng t t

n a, quan ni m này còn d n t i vi c xu t hi n quá nhi thi i h c sẽ ổ c t i h ng mà bỏ qua

o ngh D n t i hi ng có quá nhi u c nhân, k

c vi i l i thi u công nhân có tay ngh cao Do v y, khi xã h i xóa bỏ c quan ni m coi tr ng bằng c i h c có th l a ch c ngành, ngh và công vi c phù h p v i s u ki n và kh a b n thân

1.4.2.3 Các nhân t v kinh tế, khoa học xã h i

ch o c o Hi n nay, khoa h c công ngh phát tri n

r t nhanh, công ngh liên tụ ổ ò ỏ ng c n ph i n m b t k p

th i và làm ch công ngh o c n ph ng xuyên c p nh

ng khoa h c công ngh tiên ti n trên th gi i, liên tục c i ti n và nâng cao

c bi t là nh ng gi h c th c hành

Tóm l có ch o t u ki n c n là các nhân t bên trong

và nhân t m b o ch ng ph i t ng b Tuy nhiên,

m i quan h gi i s dụ ng m c dù r t quan tr ng

c p t i b i nó m t nhi u th

Do v y, lu ẽ ch y u t p trung vào nghiên c u nhân t nâng cao ch t

o t i m o

Trang 36

Ư : Â Í ỰC TRẠNG NGUỒN NHÂN LỰC TỐT NGHIỆP T RƯ ẲNG NGHỀ CÔNG NGHỆ CAO HÀ NỘI, DỰ RÊ Q ỂM CỦA

Ư I SỬ D ỘNG

2.1 Giới thi u khái quát chung v rườ g ẳng Ngh Công ngh cao Hà Nội

1.1 ê , ịa chỉ liên lạc

Tên : ng Ngh Công ngh cao Hà N i

Tên ti ng Anh : Hanoi Vocational College of High Technology

qu n : Ủy ban nhân dân thành ph Hà N i

a chỉ : ng Tây Mỗ, qu n Nam T Liêm, Hà N i

S n tho i : 043.765.3568

S fax : 043.765.3627

Email : contact@hht.edu.vn

Trang web : hht.edu.vn

2.1.2 Quá trình hình thành và phát triển củ rườ g ẳng Ngh Công ngh cao Hà Nội

ng ngh Công ngh cao Hà N i tr c thu c UBND Thành ph

ng nhằ o ngu n nhân l c ch c v o

t 5 n 6.000 h c sinh - sinh viên

Trang 37

c xây d ng b v i h th ng g m 60 phòng h c lý thuy t và

gi ng, 80 phòng th c hành công ngh v i máy móc hi công ngh tiên ti n trên th gi i v các ngành ngh thông tin,

n t , K toán, Qu n tr doanh nghi p H th ng m ng v i 750

c k t n i internet phục vụ cho công tác qu n lý, h c t p và nghiên c u khoa h n r ng 3000 Ký túc xá hi i khép kín chỗ c sinh – sinh viên, có khu th th ng nhà

Theo Quy nh 761/Q -TTg, ngày 23/05/2014 c a Th ng Chính ph v

vi c phê duy án phát tri ng ngh ch ng

ng ngh Công ngh cao Hà N c phê duy t ng ngh

Trang 38

Tầm nhìn

ng ngh Công ngh cao Hà N ng d y ngh công l p

ch u Qu t chu n qu c t ; o công ngh nhi u c , nhi u ngành ngh ; Là trung tâm nghiên c u - Ứng dụng – Chuy n giao công ngh uy tín và tin c y

3 Điện tử công nghiệp

4 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

6 Quản trị doanh nghiệp

7 Vẽ và thiết kế trên máy tính

Đội ngũ

giảng viên

- Tỷ lệ giảng viên/sinh viên ≥ 1/20

- 70% giảng viên đáp ứng yêu cầu dạy tích hợp

- 40% giảng viên có trình độ thạc sỹ chuyên ngành

- 100% giảng viên có trình độ ngoại ngữ bậc

3 hoặc tương đương

- Tỷ lệ giảng viên/sinh viên ≥ 1/15

- 75% giảng viên đáp ứng yêu cầu dạy tích hợp

- 50% giảng viên có trình độ thạc sỹ chuyên ngành

- 100% giảng viên có trình độ ngoại ngữ bậc

3 hoặc tương đương, trong đó ít nhất 50% giảng viên có trình độ ngoại ngữ bậc 4 hoặc tương đương

Trang 39

- Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng dạy nghề cấp độ 3 còn giá trị

- 100% nghề trọng điểm được tổ chức quốc

tế công nhận dạt tiêu chuẩn kiểm định

- Có hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng

- Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng dạy nghề cấp độ 3 còn giá trị

- 100% nghề trọng điểm được tổ chức quốc

tế công nhận dạt tiêu chuẩn kiểm định

Đánh giá 100% sinh viên được cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia theo tiêu chuẩn của các nghề

trọng điểm ở cấp độ quốc tế

1 ơ ấu tổ chức củ rườ g ẳng Ngh Công ngh cao Hà Nội

mô t u tổ ch c c ng ngh Công ngh cao Hà N i:

Trang 40

Hình 2.1 Sơ ồ mô t ơ ấu tổ chức của rườ g ẳng ngh Công ngh cao Hà Nội

N : ò ổ – Hành chính

HỘI SINH VIÊN

KHOA VÀ BỘ MÔN TRỰC THUỘC

ĐOÀN THANH NIÊN

TRUNG TÂM

KÝ TÚC XÁ

TRUNG TÂM KHẢO THÍ & ĐBCL BAN GIÁM HIỆU

KHOA KINH TẾ

KHOA KHCB

KHOA

NN

PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

PHÒNG QUẢN TRỊ

PHÒNG CÔNG TÁC SV

PHÒNG ĐÀO TẠO

PHÒNG NCKH &HTQT

PHÒNG

TỔ CHỨC - HÀNH CHÍNH

HỘI ĐỒNG TRƯỜNG

KHOA CSSĐ

Ngày đăng: 27/02/2021, 21:32

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm