1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích và đề xuất các giải pháp để nâng cao sự hài lòng của người lao động tại thị ủy ủy ban nhân dân thị xã phúc yên

94 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI --- NGUYỄN VŨ HOÀN PHÂN TÍCH VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP ĐỂ NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI THỊ UỶ - UBND THỊ XÃ PHÚC Y

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

-

NGUYỄN VŨ HOÀN

PHÂN TÍCH VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP ĐỂ NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI

THỊ UỶ - UBND THỊ XÃ PHÚC YÊN

LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN TRỊ KINH DOANH

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

-

NGUYỄN VŨ HOÀN

PHÂN TÍCH VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP

ĐỂ NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI

LAO ĐỘNG TẠI THỊ UỶ - UBND THỊ XÃ PHÚC YÊN

Chuyên ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH

LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS NGUYỄN THỊ MAI ANH

HÀ NỘI - 2014

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan: Luận văn này là do tôi tự thực hiện và hoàn thiện d i sự h ng

d n c Cô gi o TS Nguyễn Thị Mai Anh C c s liệu s d ng trong tài hoàn

toàn trung thực v i thực t c c tài liệu tr ch d n c ngu n g c r ràng, Những k t

luận kho học c luận văn ch từng ợc công b

Hà Nội, ngày tháng 7 năm 2014

Học viên

Nguyễn Vũ Hoàn

Trang 4

LỜI CẢM Ơ N

Tr c h t, tôi xin chân thành cảm ơn B n gi m hiệu, Viện s u ại học, Viện kinh t và quản lý c ng c c th y cô gi o Tr ờng Đại học Bách khoa Hà Nội ã tận tình giảng dạy và giúp ỡ tôi trong su t quá trình học tập và hoàn thiện tài nghiên cứu này

Đặc biệt tôi xin tr n trọng và cảm ơn s u sắc n Cô giáo - Ti n sỹ Nguyễn

Thị Mai Anh ã tận tình h ng d n, giúp ỡ tôi trong su t quá trình nghiên cứu ể

hoàn thiện luận văn

Xin ợc cảm ơn c c ng chí lãnh ạo Thị y HĐND & UBND, các phòng, ban ngành oàn thể thị xã Phúc Yên ã cung cấp tài liệu và tạo i u kiện giúp tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu, thực hiện tài

Tôi cũng xin ch n thành g i lời cảm ơn n các bạn bè ng nghiệp những

ng ời ã ộng viên, chia sẻ, giúp ỡ tôi trong công việc chuyên môn và trả lời phi u i u tra, nhờ tôi m i c i u kiện hoàn thành luận văn c a mình

Tôi xin ợc bày tỏ lòng bi t ơn s u sắc n gi ình, những ng ời luôn sát cánh cùng tôi; chia sẻ ộng viên giúp ỡ tôi trong quá trình học tập và thực hiện luận văn

Mặc dù tác giả ã c nhi u c gắng, song bản luận văn này kh tr nh khỏi những hạn ch , khi m khuy t nhất ịnh; K nh mong nhận ợc sự ch bảo ng

g p ch n thành c a các th y giáo, cô giáo, các bạn bè ng nghiệp ể tài nghiên cứu này ợc hoàn thiện hơn nữa

Xin ch n thành cảm ơn!

Hà Nội th ng 7 năm 2014

Học viên

Nguyễn Vũ Hoàn

Trang 5

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN Error! Bookmark not defined LỜI CẢM ƠN Error! Bookmark not defined

MỤC LỤC iii

DANH MỤC VIẾT TẮT Error! Bookmark not defined DANH MỤC HÌNH VẼ Error! Bookmark not defined.I DANH MỤC BẢNG Error! Bookmark not defined PHẦN MỞ ĐẦU Error! Bookmark not defined 1 Tính cấp thiết của đề tài Error! Bookmark not defined 2 Mục tiêu nghiên cứu Error! Bookmark not defined 3 Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu Error! Bookmark not defined 4 Phương pháp nghiên cứu Error! Bookmark not defined 5 Kết cấu luận văn Error! Bookmark not defined CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI DOANH NGHIỆP 4

1.1 Sự hài lòng của người lao động 4

1.1.1 Nhu cầu của người lao động 4

1.1.2 Sự hài lòng của người lao động 4

Quan điểm nhu cầu thỏa mãn 6

Quan điểm kết hợp Error! Bookmark not defined 1.2 Một số lý thuyết về sự hài lòng của người lao động Error! Bookmark not defined 1.2.1 Lý thuyết thành tựu của James L McClelland (1988)Error! Bookmark not defined 1.2.2 Lý thuyết kỳ vọng của Victor Vroom (1964) Error! Bookmark not defined 1.2.3 Lý thuyết hai nhân tố của Herzberg (1959) Error! Bookmark not defined 1.2.4 Lý thuyết ERG của Clayton P.Alderfer (1969) Error! Bookmark not defined 1.2.5 So sánh đặc điểm của một số lý thuyết Error! Bookmark not defined 1.3 Ảnh hưởng của đặc điểm cá nhân đến sự hài lòng Error! Bookmark not defined 1.4 Đề xuất mô hình nghiên cứu Error! Bookmark not defined CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI THỊ UỶ - UBND THỊ XÃ PHÚC YÊN 18

2.1 Giới thiệu về Thị Uỷ UBND Thị xã Phúc Yên 18

2.1.1 Giới thiệu về thị xã Phúc Yên Error! Bookmark not defined.8 2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ của Thị uỷ - HĐND - UBND - MTTQ và các đoàn thể Error! Bookmark not defined 2 1 2 1 Chức năng nhiệm v c Thị uỷ .22

2 1 2 2 Chức năng nhiệm v c HĐND thị xã 23

2 1 2 3 Chức năng nhiệm v c UBND thị xã .25

Trang 6

2 1 2 4 Chức năng nhiệm v MTTQ và c c oànthể 26

2.1.3 Cơ cấu tổ chức của Thị Uỷ - UBND Thị xã Phúc Yên .Error! Bookmark not defined.7 2 1 3 1 Chức năng nhiệm v c c c B n x y dựng Đảng 28

2 1 3 2 Chức năng nhiệm v c c c phòng b n trực thuộc UBND thị xã 33

2.1.4 Hiện trạng nhân sự tại Thị Uỷ - UBND Thị xã Phúc YênError! Bookmark not defined.5 2 1 4 1 S l ợng và cơ cấu theo gi i t nh……… 36

2 1 4 2 S l ợng và cơ cấu theo ộ tuổi……… 36

2 1 4 3 Sơ l ợng và cơ cấu theo trình ộ chuyên môn………37

2 1 4 4 S l ợng và cơ cấu theo trình ộ ch nh trị ……… 38

2.2 Thu thập dữ liệu cho nghiên cứu Error! Bookmark not defined.9 2.2.1 Phương pháp thu thập thông tin 39

2.2.2 Phân tích mẫu ……… ……… 39

2.2.3 Phân tích độ tin cậy của thang đo….……….43

2.3 Phân tích sự hài lòng của cán bộ viên chức tại Thị Uỷ - UBND Thị xã Phúc Yên Error! Bookmark not defined.4 CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI THỊ UỶ THỊ XÃ PHÚC YÊN Error! Bookmark not defined.3 3.1 Định hướng phát triển của cơ quan Thị ủy – thị xã Phúc YênError! Bookmark not defined.3 3.1.1 Định hướng phát triển của thị xã Phúc Yên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 .63

3.1.2 Định hướng phát triển cơ quan Thị ủy – UBND thị xã Phúc Yên 64

3.2 Một số giải pháp nhằm nâng cao sự hài lòng cho người lao động tại cơ quan Thị ủy – UBND thị xã Phúc Yên……… Error! Bookmark not defined.6 3.2.1 Thực hiện nghiêm túc các chế độ, chính sách chung của Đảng, Nhà nước đối với cán bộ, công chức như Error! Bookmark not defined.6 3.2.2 Cải thiện môi trường và điều kiện làm việc Error! Bookmark not defined.2 3.2.3 Đổi mới công tác đánh giá thực hiện công việc nhằm phản ánh chính xác kết quả thực hiện công việc của người lao động Error! Bookmark not defined 3.2.4 Xác định chính xác các nhu cầu của người lao động và mức độ ưu tiên của các nhu cầu để làm căn cứ đưa ra các biện pháp tạo động lực phù hợp 76

3.3 Các kiến nghị Error! Bookmark not defined.7 3.3.1 Kiến nghị với cơ quan Thị ủy Phúc Yên Error! Bookmark not defined.7 3.3.2 Kiến nghị đối với tỉnh và trung ương Error! Bookmark not defined.7 KẾT LUẬN 80

TÀI LIỆU THAM KHẢO 81

PHỤ LỤC 82

Trang 7

CNH - HĐH Công nghiệp ho – hiện ại ho

CNTT Công nghệ thông tin

Trang 8

DANH MỤ C HÌNH V Ẽ

Hình 1 1: Th p nhu c u c M slow 4 Hình 1 2: Lý thuy t thành tựu c McClell nd 7 Hình 1 3: Thuy t kỳ vọng c Vroom 8 Hình 1 4: Lý thuy t h i nh n t c Herzberg 10 Hình 1 5: Lý thuy t ERG c Alderfer 11 Hình 1.6: Mô hình nghiên cứu 13 Hình 2 1: Sơ cơ cấu tổ chức c Thị uỷ - UBND -

HĐND -MTTQ và c c oàn thể thị xã Phúc Yên

27

Hình 2 2: Cơ cấu l o ộng ph n theo gi i t nh 36 Hình 2 3: Biểu mô tả theo gi i t nh 40 Hình 2 4: Biểu mô tả theo vị tr công t c 41 Hình 2 5: Biểu mô tả theo ơn vị công t c 41 Hình 2 6: Biểu mô tả theo trình ộ học vấn 42 Hình 2 7: Biểu mô tả theo th m niên công t c 43

Trang 9

2013 phân theo gi i t nh

36

Bảng 2 3: S l ợng và cơ cấu nh n sự ph n theo ộ tuổi 37 Bảng 2 4: S l ợng và cơ cấu nh n sự ph n theo học vấn 38 Bảng 2 5: S l ợng và cơ cấu nh n sự ph n theo trình ộ ch nh trị 38

Bảng 2 15: Đo sự hài lòng i v i ng nghiệp 50 Bảng 2 16: Đo sự hài lòng i v i ào tạo và ph t triển 53 Bảng 2 17: Đo sự hài lòng i v i i u kiện làm việc 59

Trang 10

PHẦN MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài

Việt N m ng trên con ờng x y dựng một Nhà n c ph p quy n xã hội

ch nghĩ (XHCN) c d n do d n và vì d n trong b i cảnh hội nhập qu c t ng diễn r s u rộng trên tất cả c c lĩnh vực c ời s ng xã hội B i cảnh vừ là ộng lực thúc ẩy vừ là th ch thức to l n i v i yêu c u ph t triển ất n c nhằm làm cho d n giàu xã hội công bằng d n ch văn minh Để ạt ợc m c tiêu

n òi hỏi sự chung t y x y dựng; ng g p sức lực tr tuệ c mọi ng ời d n c

cả d n tộc Việt N m n i chung và c ội ngũ công chức n i riêng Đ p ứng ợc những yêu c u ội ngũ công chức phải c ạo ức bản lĩnh ch nh trị vững vàng năng lực chuyên môn c o c kinh nghiệm thực tiễn ể giải quy t m i qu n hệ giữ

ph t triển kinh t và ảm bảo công bằng xã hội theo ịnh h ng xã hội ch nghĩ

Là một công chức nhà n c hiện n y ng công t c tại cơ qu n Thị uỷ Phúc Yên Cơ qu n lãnh ạo c o nhất c Đảng ở ị ph ơng Bản th n tôi nhận thấy chất l ợng một bộ phận ội ngũ c n bộ công chức Việt N m n i chung và ội ngũ

c n bộ công chức thị xã Phúc Yên n i riêng ch p ứng ợc v i yêu c u ổi

m i ph t triển kinh t - xã hội C những công chức trì trệ thi u t nh nhạy bén y u kèm v năng lực thực hiện nhiệm v Một bộ phận c n bộ công chức suy tho i v phẩm chất ạo ức giảm sút ý ch kém ý thức tổ chức kỷ luật thi u bản lĩnh ấu

tr nh v i những hành vi qu n liêu th m nhũng tiêu cực Một s công chức Nhà

n c ch thực sự lấy việc ph c v nh n d n làm m c tiêu th c o cho mức ộ hoàn thành và k t quả thực hiện nhiệm v Từ d n n tình trạng qu n liêu c quy n s ch nhiễu g y phi n hà i v i nh n d n ng thời lợi d ng chức tr ch thẩm quy n ợc Nhà n c và nh n d n gi o ph ể tr c lợi làm bi n dạng những tiêu chuẩn và gi trị ch thực c ng ời "Công bộc c nh n d n" Mặt kh c trong thời

gi n g n y tình trạng c n bộ - công chức nhất là những c n bộ trẻ c năng lực ng c

xu h ng xin ngh việc nhảy việc từ khu vực công s ng khu vực t nh n

Những thực trạng c nhi u nguyên nh n c cả nguyên nh n ch qu n và

kh ch qu n nh : Thu nhập môi tr ờng làm việc cơ hội thăng ti n vị tr xã hội; cơ

ch quản lý kiểm tr gi m s t c tổ chức và ng ời ứng u; ý thức tr ch nhiệm

c c n bộ công chức trong thực hiện nhiệm v ợc gi o

Trang 11

Vậy ể khắc ph c ợc những hạn ch nêu trên C nh n em lự chọn tài

“Phân tích và đề xuất các giải pháp để nâng cao sự hài lòng của người lao động

tại Thị uỷ - UBND thị xã Phúc Yên” làm h ng nghiên cứu V i hi vọng k t quả

nghiên cứu sẽ giúp cho c c lãnh ạo nhà quản lý c Thị y -UBND thị xã Phúc Yên hiểu ợc những t m t nguyện vọng và những mong mu n ch nh ng hợp

ph p c c n bộ công chức viên chức ng ời l o ộng ể từ x y dựng những

ch nh s ch ào tạo b i d ỡng s d ng ng ời l o ộng ph hợp v i tổ chức mình; từng b c n ng c o sự hài lòng c ng ời l o ộng nhằm c ợc ội ngũ c n bộ công chức vững vàng v ch nh trị g ơng m u v ạo ức trong sạch v l i s ng

c tr tuệ ki n thức năng lực hoạt ộng thực tiễn và c tinh th n th i ộ ph c v

nh n d n thực sự trở thành ng ời "Công bộc c nh n d n"

2 Mục tiêu nghiên cứu

C c m c tiêu nghiên cứu c thể c luận văn b o g m:

 Hệ th ng h cơ sở lý luận v sự hài lòng c ng ời l o ộng i v i do nh nghiệp Nhận diện c c y u t ảnh h ởng n sự hài lòng từ xuất mô hình nghiên cứu nh gi sự hài lòng c ng ời l o ộng;

 Ph n t ch nh gi mức ộ hài lòng c ng ời l o ộng hiện ng làm việc tại Thị Uỷ - UBND thị xã Phúc Yên;

 Đ xuất c c giải ph p ể nâng cao sự hài lòng c ng ời l o ộng tại Thị Uỷ

- UBND thị xã Phúc Yên

3 Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu: c n bộ viên chức trong biên ch hiện ng làm việc tại

Thị Uỷ - UBND thị xã Phúc Yên

Phạm vi nghiên cứu: Luận văn tập trung vào nghiên cứu sự hài lòng c c n

bộ viên chức tại Thị Uỷ tại - UBND thị xã Phúc Yên C nhi u y u t ảnh h ởng

n sự hài lòng nh ng luận văn ch tập trung vào những y u t mà tổ chức c khả năng

th y ổi Những y u t bên ngoài không thuộc phạm vi nghiên cứu c luận văn

4 Phương pháp nghiên cứu

Luận văn s d ng cả dữ liệu thứ cấp và sơ cấp Dữ liệu thứ cấp là c c b o c o nội bộ ợc thu thập từ Thị Uỷ - UBND thị xã Phúc Yên Ngoài r c c dữ liệu thứ cấp bên ngoài liên qu n cũng ợc s d ng Đ i v i c c dữ liệu thứ cấp này t c giả

s d ng ch y u là ph ơng ph p ph n t ch so s nh (t ơng i và tuyệt i)

Trang 12

Ngoài r t c giả còn ti n hành i u tr thu thập ý ki n c c c c n bộ viên chức hiện ng làm việc tại Thị Uỷ - UBND thị xã Phúc Yên Cuộc khảo s t ợc

ti n hành trong 02 th ng u năm 2014 (từ th ng 3 n th ng 5) Dữ liệu sơ cấp s u khi ợc thu thập ã ợc t c giả s d ng ph n m m th ng kê SPSS ể ph n t ch

C c ph n t ch b o g m ph n t ch ộ tin cậy ph n t ch mô tả và ph n t ch sự kh c biệt giữ c c nh m i t ợng

5 Kết cấu luận văn

Ngoài ph n mở u k t luận d nh m c tài liệu th m khảo ph l c luận văn

ợc b c c làm 3 ch ơng:

Chương 1: Cơ sở lý luận về sự hài lòng của người lao động

Trong ch ơng này t c giả tổng hợp những lý thuy t liên qu n n tài c luận văn b o g m c lý thuy t v sự hài lòng c nh n viên trong do nh nghiệp i

Chương 3: Đề xuất các giải pháp để nâng cao sự hài lòng của người lao động

tại Thị Uỷ - UBND thị xã Phúc Yên

Trên cơ sở ph n t ch ở ch ơng 2 t c giả mạnh dạn r c c giải ph p ể n ng

c o sự hài lòng c a ng ời l o ộng mà trong t c giả c luận văn là một trong s những viên chức hiện ng làm việc tại y

Trang 13

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ SỰ HÀI LÒNG

CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG

1.1 Sự hài lòng của người lao động

1.1.1 Nhu cầu của người lao động

Nhu c u là òi hỏi mong mu n nguyện vọng c con ng ời v vật chất và tinh th n ể t n tại và ph t triển Theo từ iển B ch kho Toàn th tri t học c Liên Xô ịnh nghĩ : “Nhu c u là sự c n h y sự thi u h t một c i gì thi t y u ể duy trì hoạt ộng s ng c một c nh n con ng ời một nh m xã hội h y xã hội n i chung là ộng cơ bên trong c t nh t ch cực” Theo Kotler (2000) nhu c u là trạng

Nhu c u n toàn: b o g m c c vấn liên qu n n ninh n toàn Trong một tổ chức nhu c u này thể hiện thông qu c c y u t i u kiện vệ sinh n toàn l o ộng chính s ch bảo hiểm …

Trang 14

Nhu c u xã hội: thể hiện nhu c u c m i qu n hệ t t v i những ng ời xung

qu nh ợc là thành viên y trong một nh m ợc tin yêu…Trong mỗi cơ

qu n ơn vị nhu c u này thể hiện qu m i qu n hệ i v i ng nghiệp cấp trên Nhu c u ợc tôn trọng: thể hiện nhu c u ợc tôn trọng trong cuộc s ng và trong công việc con ng ời mu n ợc cảm thấy c ch và c ảnh h ởng n môi

tr ờng xung qu nh Trong do nh nghiệp nhu c u này ợc p ứng thông qu c c hoạt ộng khen th ởng v k t quả làm việc sự thăng ti n …

Nhu c u tự khẳng ịnh: b o g m nhu c u ợc ph t triển c nh n và tự thể hiện mình Trong do nh nghiệp nhu c u này ợc thỏ mãn thông qu việc tạo r

c c cơ hội cho ng ời l o ộng c i u kiện ph t triển ợc s ng tạo tự tin i ph

v i những th ch thức trong công việc

Trong nhu c u sinh học là bậc thấp nhất và nhu c u tự khẳng ịnh là nhu c u

c o nhất và kh thỏ mãn nhất trong bậc th ng nhu c u M slow cũng cho rằng mỗi

ng ời u c một nhu c u ch ạo chi ph i và quy t ịnh hành vi c ng ời trình tự thỏ mãn c c nhu c u i từ nhu c u thấp n nhu c u c o khi một nhu

c u cấp thấp hơn ợc thỏ mãn thì t nh chất ộng viên không còn nữ và nhu c u bậc c o hơn sẽ xuất hiện Vì vậy theo M slow mu n tạo r ộng lực cho ng ời l o ộng nhà quản lý c n bi t ng ời l o ộng c họ ng ở bậc nhu c u nào ể t c ộng th ch hợp nhằm thỏ mãn và thúc ẩy họ n th ng bậc ti p theo c o hơn

1.1.2 Sự hài lòng của người lao động

Sự hài lòng c ng ời l o ộng là một lĩnh vực ã thu hút sự chú ý c nhi u nhà nghiên cứu trên th gi i từ tr c n n y C c nhà nghiên cứu kh c nh u c những c ch nhìn nhận qu n iểm kh c nh u v sự hài lòng c ng ời l o ộng do

d n n sự kh c biệt v ịnh nghĩ sự hài lòng c ng ời l o ộng Tác giả tổng hợp những ịnh nghĩ v sự hài lòng c ng ời l o ộng theo những qu n iểm

kh c nh u phổ bi n d i y

Quan điểm nhu cầu thỏa mãn

Nh m n n tảng lý thuy t c M slow (1943) Ad m (1963) và McClell nd (1988): Theo qu n iểm c c c nhà nghiên cứu v học thuy t c mình u cho rằng sự thỏ mãn n i chung là gi trị nhận ợc phải l n hơn hoặc bằng gi trị kỳ vọng Trên n n tảng lý thuy t một s nhà nghiên cứu s u này k thừ và ph t triển v nhu c u thỏ mãn họ ịnh nghĩ chung sự thỏ mãn ợc xem là gi trị

Trang 15

vọng (trạng th i hài lòng mong ợi) v những kh cạnh công việc nh ti n l ơng phúc lợi t nh chất công việc qu n hệ công việc i u kiện làm việc v v

Quan điểm kết hợp

Vroom (1964): Sự thỏ mãn c ng ời l o ộng là trạng th i mà ng ời l o ộng ợc ộng viên từ b nh n t k t hợp gi trị kỳ vọng từ công việc ph ơng tiện làm việc hấp lực từ thành quả l o ộng

Theo khía cạnh độc lập

Herzberg (1959); Alderfer (1969): Sự thỏ mãn c ng ời l o ộng u c ịnh nghĩ chung là mức ộ yêu th ch công việc h y c gắng duy trì làm việc c

ng ời l o ộng thể hiện qu sự nhận thức (t ch cực hoặc tiêu cực hoặc k t hợp t ch cực

và tiêu cực) v c c kh cạnh kh c nh u trong công việc ảnh h ởng n bản th n họ

Quan điểm thang đo nhân tố thỏa mãn người lao động

Weiss (1967): Định nghĩ rằng thỏ mãn c ng ời l o ộng ợc thể hiện

qu 02 nh m nh n t thỏ mãn o l ờng: ( ) Nh m nh n t thuộc bản chất bên trong; (b) Nh m nh n t thuộc v t c ộng bên ngoài (c) Ngoài r thêm c c tiêu ch chung nh i u kiện làm việc ph ơng ph p làm việc theo nh m v v

Smith, Kendall và Hulin (1969): Cho rằng sự thỏ mãn c ng ời l o ộng

ợc o l ờng bằng ch s JDI (Job Descriptive Index) thể hiện qu 5 y u t t c ộng s u y: ( ) Thỏ mãn v i công việc bản th n; (b) Thỏ mãn v i ti n l ơng; (c) Thỏ mãn v i thăng ti n và cơ hội thăng ti n; (d) Thỏ mãn v i sự gi m s t; (e) Thỏ mãn v i ng nghiệp

Edwin Locke (1976): Cho rằng thỏ mãn c ng ời l o ộng ợc phản nh

qu gi trị công việc c th ng o nh n t : ( ) T nh chất công việc; (b) Ti n l ơng

& phúc lợi; (c) Thăng ti n; (d) Công nhận hiệu quả công việc; (e) Đi u kiện làm việc; (f) Đ ng nghiệp; (g) Gi m s t; (h) Công oàn

Forem n F cts (Viện qu n hệ l o ộng NewYork 1946): Cho rằng thỏ mãn

c ng ời l o ộng ợc phản nh qu gi trị công việc c th ng o nh n t : ( )

C c qui ịnh ph hợp; (b) Sự ng cảm v i c c vấn c nh n ng ời l o ộng; (c) Công việc thú vị; (d) Đ ợc th m gi và chi sẻ trong công việc; (e) Công việc ổn ịnh; (f) Đi u kiện làm việc; (g) Thu nhập; (h) Đ ợc công nhận; (i) Cấp trên; (j) Cơ hội thăng ti n và ph t triển ngh nghiệp

Nh vậy c nhi u ịnh nghĩ kh c nh u v sự thỏ mãn c ng ời l o ộng

n i một c ch tổng thể cho bi t “Trạng thái hài lòng hay bất mãn của người lao

Trang 16

động về công việc thông qua tiêu chí đánh giá khác nhau” Mỗi nhà nghiên cứu u

c c ch nhìn lý giải riêng qu c c công trình nghiên cứu c họ Ph n ti p theo sẽ cập n c c lý thuy t v sự thỏ mãn c ng v i c c nghiên cứu thực tiễn liên qu n

n sự thỏ mãn c ng ời l o ộng i v i do nh nghiệp mà họ ng làm việc

1.2 Một số lý thuyết về sự hài lòng của người lao động

1.2.1 Lý thuyết thành tựu của James L McClelland (1988)

Lý thuy t thành tựu c McClell nd tập trung tạo ộng lực làm việc và cải thiện qu trình thực hiện công việc do em lại sự thỏ mãn nhu c u thành tựu c con ng ời Ông xem xét trên 03 loại nhu c u c con ng ời ợc ịnh nghĩ nh sau (Robbins 2002): ( ) Nhu c u thành tựu là sự c gắng nhằm ạt ợc những thành tựu xuất sắc sự nỗ lực ể thành công v công việc mà bản th n họ mong

mu n theo tiêu chuẩn nhất ịnh ợc thể hiện trong th ng o nh n t nh gi hiệu quả công việc ghi nhận thành t ch công việc ạt ợc; (b) Nhu c u quy n lực là sự

i u khi n con ng ời kh c c x theo c ch họ mong mu n ợc thể hiện trong

th ng o nh n t ị vị và uy t nh c họ; (c) Nhu c u liên minh là sự mong mu n

c ợc m i qu n hệ th n thiện và g n gũi v i ng ời kh c ợc thể hiện trong

th ng o nh n t qu n hệ làm việc v i lãnh ạo và ng nghiệp

Lý thuy t thành tựu c McClell nd ợc ứng d ng trong thỏ mãn nhu c u

c ng ời l o ộng nhằm tạo ộng lực làm việc Nhu c u thành tựu c mật ộ ph n

ph i càng l n thì mức ộ tạo ộng lực em lại hiệu quả công việc c ng ời l o ộng càng c o ộng viên ng ời l o ộng làm việc t t hơn so v i nhu c u quy n lực

và nhu c u liên minh

Hình 1 2: Lý thuyết thành tựu của McClelland

Trang 17

1.2.2 Lý thuyết kỳ vọng của Victor Vroom (1964)

Lý thuy t kỳ vọng c Vroom, nh gi ộng lực làm việc ể thỏ mãn công việc dự trên những mong ợi v k t quả công việc c bản th n Mô hình này do Victor Vroom r vào năm 1964 s u ợc s ổi bổ sung bởi một vài

ng ời kh c (Porter và L wler 1968) Thuy t kỳ vọng c Vroom ợc x y dựng theo công thức:

- “Kỳ vọng” từ việc c gắng nỗ lực làm việc là sự mong ợi ể v công việc

và ạt m c tiêu r c bản th n

- “Ph ơng tiện” hỗ trợ thực hiện công việc là những y u t v qu n hệ làm việc i u kiện làm việc tự ch công việc v v ể hoàn thành công việc

- “Hấp lực” i v i ph n th ởng là phản ứng v ph n th ởng nhận ợc so

v i thành quả l o ộng mà họ ng g p công sức vào công việc

- Sự k t hợp c b y u t này tạo r sự ộng lực làm việc c ng ời l o ộng ch khi nhận thức c họ v cả b y u t trên là t ch cực

Hình 1 3: Lý thuyết kỳ vọng của Vroom

Nguồn:

http://doan.edu.vn/do-an/luan-van-danh-gia-su-hai-long-cua-nguoi-lao-dong-doi-voi-doanh-nghiep-tren-dia-ban-tinh-ben-tre-14794/

Lý thuy t kỳ vọng c Vroom ợc ứng d ng trong việc p ứng thỏ mãn nhu c u c ng ời l o ộng dự trên sự nhận thức c họ cho nên c n c những

th ng o nh n t ph hợp mà tổ chức c n x y dựng dự trên ặc iểm: ( ) Đặc iểm

nỗ lực ể hoàn thành công việc (chọn nh n viên ph hợp v i công việc ào tạo

Kỳ vọng x Phương tiện x Hấp lực = Động lực

Trang 18

nh n viên t t ph n công r ràng cung cấp thông tin c n thi t gi m s t và thu thập thông tin phản h i v v ); (b) Đặc iểm thực hiện công việc em lại hiệu quả t i u ( o l ờng qu trình làm việc hợp lý mô tả c c k t quả làm việc t t và không t t giải th ch và p d ng cơ ch ãi ngộ theo k t quả công việc v v ); (c) Đặc iểm

ph n th ởng tăng mức ộ thỏ mãn c ng ời l o ộng ( ảm bảo là c c ph n

th ởng c gi trị vật chất & tinh th n ph n th ởng c biệt v v )

1.2.3 Lý thuyết hai nhân tố của Herzberg (1959)

Lý thuy t nổi ti ng v h i nh n t c Herzberg ã r h i kh cạnh ảnh

h ởng n mức ộ thỏ mãn công việc: ( ) Nh n t “Động lực” t c ộng theo xu

h ng t ch cực và (b) Nh n t “Duy trì” t c ộng theo xu h ng tiêu cực Lý thuy t này cho rằng nh n t ộng lực d n n sự thỏ mãn công việc ảnh h ởng tr i ng ợc

v i nh n t duy trì d n n sự bất mãn trong công việc c nh n viên

Bảng 1 1: Đặc điểm nhân tố động viên và nhân tố duy trì Nhân tố động lực

(Motivation Factor)

Nhân tố duy trì (Hygiene Factor)

Kịch bản phối hợp nhân tố động lực và nhân tố duy trì

 Đông l c t t + duy trì t t: Tình hu ng lý t ởng nh n viên ợc ộng viên nhi u hơn t c bị phàn nàn

 Đông l c kém + duy trì t t: Tình hu ng nh n viên t bị phàn nàn nh ng không

ợc ông viên Công việc ch nhận úng ti n l ơng

 Đông l c t t + duy trì kém: Tình hu ng nh n viên ơc ông viên nhi u nh ng cũng bị phàn nàn nhi u Ti n l ơng và i u kiện làm việc không t ơng xứng

 Đông l c kém + duy trì kém: Tình hu ng xấu nhất nh n viên chẳng những không

ợc ông viên mà còn bị phàn nàn nhi u

Nguồn: www.valuebasedmanagement.net/methods_herzberg_two_factor_theory.html

Trang 19

Hình 1 4: Lý thuyết hai nhân tố của Herzberg

Nguồn:

http://doan.edu.vn/do-an/luan-van-danh-gia-su-hai-long-cua-nguoi-lao-dong-doi-voi-doanh-nghiep-tren-dia-ban-tinh-ben-tre-14794/

Qu thực t cũng cho thấy rằng c c th ng o thuộc h i nh n t này u c mức ộ t c ộng n sự thỏ mãn c ng ời l o ộng Lý thuy t kỳ vọng c Herzberg ợc ứng d ng trong việc o l ờng mức ộ thỏ mãn c ng ời l o ộng

d i 02 g c ộ nh n t ộng lực làm việc và nh n t duy trì làm việc

1.2.4 Lý thuyết ERG của Clayton P.Alderfer (1969)

Lý thuy t ERG c Alderfer x c ịnh những t c ộng n nhu c u ảnh h ởng

n hành vi c ng ời l o ộng Lý thuy t này ợc ph n loại thành 03 nh m nhu

c u: ( ) Nhu c u t n tại (existence needs) nh i kh t n toàn v v ; (b) Nhu c u liên i (rel tedness needs) nh m i qu n hệ gi ình bạn bè ng nghiệp và cấp trên v v ; (c) Nhu c u tăng tr ởng (growth needs) nh nhu c u tự trọng và khẳng ịnh bản th n

Gi ng nh lý thuy t nhu c u cấp bậc c M slow lý thuy t này c b cấp ộ nhu c u kh c nh u nh ng những nhu c u c ng ời l o ộng cũng c thể xuất hiện

ở cả b cấp ộ c ng lúc ng thời nhu c u này c thể b ắp ắp cho nhu c u ki

n u nhu c u ch thỏ mãn ng ời l o ộng Chẳng hạn một ng ời l o ộng không thỏ mãn v mức ộ kh khăn c công việc mà họ ng làm nh ng ng ợc lại họ ợc b ắp trong việc nhận ti n l ơng và phúc lợi t ơng xứng Nh vậy

qu n iểm v lý thuy t ERG c Alderfer kh c hẳn qu n iểm lý thuy t nhu c u cấp bậc c M slow b nhu c u ợc xem xét theo b kh cạnh kh c nh u i v i

ng ời l o ộng nhu c u c họ u xuất hiệu trong cả b kh cạnh c ng lúc v nhu

c u t n tại nhu c u liên i nhu c u ph t triển

(Employees dissatisfied and unmotivated)

Nhân viên không còn bất mãn và có động lực

(Employees dissatisfied and unmotivated)

Trang 20

Lý thuy t ERG c Alderfer ợc ứng d ng trong o l ờng mức ộ thỏ mãn

c ng ời l o ộng d i 03 kh cạnh v nhu c u: t n tại liên i và tăng tr ởng

Hình 1.5: Lý thuyết ERG của Alderfer

Nguồn:

http://doan.edu.vn/do-an/luan-van-danh-gia-su-hai-long-cua-nguoi-lao-dong-doi-voi-doanh-nghiep-tren-dia-ban-tinh-ben-tre-14794/

1.2.5 So sánh đặc điểm của một số lý thuyết

Một s n n tảng lý thuy t nghiên cứu sự hài lòng c ng ời l o ộng ợc trình bày ở ph n trên cho thấy t y thuộc vào mỗi qu n iểm c nhà nghiên cứu u nội dung ph n t ch kh c nh u v sự thỏ mãn c ng ời l o ộng Xét v tổng thể cơ sở lý thuy t nghiên cứu c tài này c n ợc t m l ợc trên 02 nh m kh cạnh nh gi v sự hài lòng c ng ời l o ộng i v i do nh nghiệp s u y:

- Nh m kh cạnh t ch cực: Đ nh gi v thỏ mãn công việc ộng lực làm việc nhu c u tăng tr ởng c ng ời l o ộng;

- Nh m kh cạnh tiêu cực: Đ nh gi v bất mãn công việc duy trì làm việc

ể t n tại p lực công việc c ng ời l o ộng

Bảng 1 2: Đặc điểm nhân tố động viên và nhân tố duy trì

quả công việc

 (E)x(I)x(V) = (R): không tạo ộng lực làm việc

 (E)x(I)x(V) < (R): bất mãn

Chú thích:

Thỏ mãn/Thăng ti n Thất vọng/Qu y ng ợc Thỏ mãn/Tăng c ờng

Liên đới (Relatedness)

Tồn tại

(Growth)

Trang 21

+ Ph ơng tiện (I)

+ Công nhận thành tựu + Qu n t m công việc + Ti n bộ trong công việc + Tăng tr ởng tr ởng thành

 Nh n t duy trì (H) + Đi u kiện công việc + Chất l ợng gi m s t + L ơng bổng

+ Đị vị vị th công ty + An toàn

+ Làm việc theo nh m + T nh chất công việc + Ch nh s ch và quy ịnh + Qu n hệ c nh n

1.3 Ảnh hưởng của đặc điểm cá nhân đến sự hài lòng

Trên th gi i và tại Việt N m ã c nhi u nghiên cứu chứng minh rằng ặc iểm c nh n c ảnh h ởng n nhu c u từ ảnh h ởng n sự hài lòng c

ng ời l o ộng C c ặc iểm c nh n thể hiện qu ộ tuổi gi i t nh trình ộ học vấn th m niên tình trạng hôn nh n chức v …

V tuổi những ng ời trẻ c thể c xu h ng nhiệt tình hơn nh ng n một

gi i oạn nào khi thực t không nh họ mong mu n thì nhiệt huy t và lòng trung thành c thể suy giảm Tuổi t c cũng c thể ảnh h ởng n mức ộ hài lòng

c ng ời l o ộng, Cynthi D Fisher &Anne Xue Y Yu n (1998) nghiên cứu

ng ời l o ộng Trung Qu c thấy rằng ng ời l o ộng d i 30 tuổi thấy sự thăng

ti n và ph t triển kỹ năng là qu n trọng thứ h i trong khi từ 30 tuổi trở lên thì x p

sự thăng ti n ứng thứ bảy Ng ời l o ộng l n tuổi x p sự n toàn ngh nghiệp và

sự ng cảm c c vấn c nh n ở mức qu n trọng c o hơn so v i ng ời trẻ tuổi trong khi ng ời l o ộng trẻ thì x p công việc thú vị là qu n trọng hơn

V gi i t nh theo Struges (1999) ph nữ và àn ông c nhận thức kh c nh u

v ngh nghiệp Việc lự chọn công việc làm c họ cũng dự trên sự c n nhắc “Có

ảm bảo c n bằng giữ công việc và cuộc s ng h y không” từ ảnh h ởng n sự gắn b c họ i v i do nh nghiệp Mặc kh c do ặc iểm t m lý và những tr ch nhiệm gi ình sự nỗ lực phấn ấu c ph nữ cũng c thể kh c so v i n m gi i

Trang 22

T ơng tự vị tr công t c th m niên và trình ộ học vấn cũng c thể ảnh h ởng

n sự hài lòng nỗ lực và lòng trung thành c ng ời l o ộng Khi ng ời l o ộng

c th m niên t họ sẽ chấp nhận ở lại một do nh nghiệp ể học hỏi kinh nghiệm tuy nhiên khi họ ã t ch lũy kinh nghiệm thì yêu c u họ ặt r i v i do nh nghiệp sẽ càng c o hơn

Lok & Cr wford (2004) cho rằng những ng ời c học vấn c o th ờng c mức

ộ thỏ mãn i v i công việc thấp hơn so v i ng ời c học vấn thấp Tại Việt

N m Tr n Kim Dung (2005) ã k t luận không c sự kh c biệt giữ c c nh m

ng ời l o ộng theo trình ộ học vấn nh ng c sự kh c biệt theo gi i t nh tuổi t c chức năng công việc và l ơng

C c nghiên cứu trong văn h ph ơng T y cho rằng những ng ời c vị tr c o hơn c tuổi ời c o c th m niên c o hơn th ờng trung thành hơn

T m lại c c ặc iểm c nh n c thể ảnh h ởng n hành vi và c ch suy nghĩ

c ng ời l o ộng từ c thể ảnh h ởng n nhu c u mức ộ hài lòng và trung thành c họ i v i do nh nghiệp T y ị ph ơng n n văn h mà mức ộ ảnh

h ởng c thể kh c nh u Trong nghiên cứu này c c ặc iểm c nh n nh gi i t nh tuổi t c tình trạng hôn nh n th m niên học vấn chức v ợc s d ng ể kiểm ịnh ảnh h ởng c c c ặc iểm c nh n n mức ộ hài lòng c ng ời l o ộng

1.4 Đề xuất mô hình nghiên cứu

Sau khi rà soát các mô hình nghiên cứu t c giả nhận thấy 5 nh m y u t s u luôn ợc cập n khi nghiên cứu sự hài lòng c ng ời l o ộng là: L ơng phúc lợi lãnh ạo ng nghiệp ào tạo và công việc & i u kiện làm việc Mô hình nghiên cứu c t c giả ợc trình bày trong hình d i y

Hình 1.6 Mô hình nghiên cứu

Sự hài lòng của người lao động

Trang 23

ph c n thi t nh ăn u ng nhà ở ăn mặc học tập … c mình và gi ình Và cu i

c ng l ơng phải ảm bảo sự công bằng trong nội bộ do nh nghiệp và so v i thị

tr ờng Đặc biệt sự hài lòng càng gi tăng n u l ơng c họ c o hơn mức chung c thị tr ờng Ngoài r ng ời l o ộng cũng rất qu n t m n ch ộ phúc lợi nh trợ cấp i lại bữ ăn ngh phép ngh bệnh ngh sinh con bảo hiểm …Vì vậy th ng

o sự hài lòng v l ơng ợc xuất g m c c bi n qu n s t:

Bảng 1.3: Các biến quan sát – Lương Tên biến Biến quan sát

L ơng 1 Anh (chị) rất hài lòng v i mức thu nhập hiện tại

L ơng 2 Mức l ơng c Anh (chị) hiện n y rất ph hợp v i năng lực và

sự ng g p c mình vào cơ qu n

L ơng 3 L ơng th ởng trợ cấp tại cơ qu n c Anh (chị) ợc ph n ph i

rất công bằng

L ơng 4 Hình thức trả l ơng mà cơ qu n p d ng rất hợp lý

L ơng 5 Đi u kiện và hình thức xét tăng l ơng c cơ qu n Anh (chị) là

ph hợp và úng quy ịnh

Phúc lợi

Phúc lợi ng v i trò qu n trọng i v i sự hài lòng c ng ời l o ộng

Ng ời l o ộng sẽ yên t m n u tổ chức luôn tu n th c c ch nh s ch v bảo hiểm xã hội bảo hiểm y t Tổ chức tạo i u kiện ể ng ời l o ộng c i u kiện ngh phép

m u khi c n C c hoạt ộng thăm hỏi thể hiện sự qu n t m c tổ chức n

ng ời l o ộng cũng rất qu n trọng Vì vậy c c bi n ể o sự hài lòng i v i phúc lợi g m c :

Trang 24

Bảng 1.4 Các biến quan sát – Phúc lợi Tên biến Biến quan sát

Phúc lợi 1 Cơ qu n Anh (chị) luôn tu n th y c c ch nh s ch v bảo

hiểm xã hội bảo hiểm y t

Phúc lợi 2 Anh (chị) luôn ợc tạo i u kiện v ch ộ ngh phép ngh m

Phúc lợi 5 Cơ qu n Anh (chị) luôn thực hiện công bằng và c hiệu c c phúc

lợi kh c cho ng ời l o ộng

Lãnh đạo

M i qu n hệ làm việc v i cấp trên thể hiện ở sự t ơng t c qu lại giữ ng ời

l o ộng và cấp trên trực ti p c mình trong công việc

Ng ời l o ộng sẽ hài lòng v i cấp trên c mình n u cấp trên luôn ộng viên

hỗ trợ họ khi c n thi t; ghi nhận những ng g p c họ; i x công bằng v i những ng ời l o ộng kh c ng thời họ cũng c mong mu n ợc gi o nhiệm v

và tr o quy n Vì vậy th ng o sự hài lòng i v i “Lãnh ạo” ợc xuất g m

c c bi n qu n s t:

Bảng 1.5: Các biến quan sát – Lãnh đạo

Ký hiệu Biến quan sát

LĐ1 Lãnh ạo cơ qu n luôn ộng viên hỗ trợ Anh (chị) khi c n thi t

Cấp trên c Anh (chị) i x rất công bằng v i nh n viên cấp

d i và sẵn sàng bảo vệ nh n viên khi c n thi t

Trang 25

LĐ 5 Sự gi m s t c cấp trên i v i công việc c Anh (chị) rất s t s o

LĐ 6

Lãnh ạo ã ph n công công việc rất ph hợp v i năng lực sở

tr ờng c Anh (chị)

T y vào c ch quản lý c mình cấp trên c thể k ch th ch nh n viên làm việc

t t hơn hoặc t c bỏ ộng cơ làm việc c họ Nh n viên sẽ cộng t c, c ng hi n h t mình và trung thành v i một cấp trên n u họ c thể học hỏi từ cấp trên ợc tin

Bảng 1.6: Các biến quan sát – Đồng nghiệp

Ký hiệu Biến quan sát

ĐN 1 Đ ng nghiệp trong cơ qu n c Anh (chị) là ng ời ng tin cậy

ĐN 2 Anh (chị) luôn nhận ợc sự hỗ trợ từ ng nghiệp khi c n thi t

ĐN 3 Đ ng nghiệp c Anh (chị) luôn tận t m ể hoàn thành t t công

việc ợc gi o và gi m chịu tr ch nhiệm tr c k t quả thực hiện nhiệm v

ĐN 4 Văn ho công sở ợc cơ qu n Anh (chị) triển kh i thực hiện rất t t

Công việc và điều kiện làm việc

Ng ời l o ộng sẽ hài lòng v bản th n công việc n u họ hiểu và c thể s

d ng h t năng lực c nh n cho công việc c mình hơn nữ c cảm gi c là công việc c họ qu n trọng i v i tổ chức Khi hài lòng v i u kiện làm việc ng ời

l o ộng sẽ cảm thấy thoải m i và c i u kiện ể làm việc t ch cực hơn tr i lại ở một nơi làm việc không ảm bảo sức khỏe cho ng ời l o ộng hoặc không

Trang 26

ph ơng tiện thì ng ời l o ộng không thể nào hoàn thành t t công việc Do sự hài lòng v i u kiện làm việc c thể ảnh h ởng n sự nỗ lực trong công việc và sự

trung thành c ng ời l o ộng

Bảng 1.7: Các biến quan sát – Công việc và điều kiện làm việc

Ký hiệu Biến quan sát

CV 1 Anh (chị) c hiểu r v công việc mình ng làm

CV 2 Công việc mà Anh (chị) ng ảm nhận c ph hợp v i khả

CV 5 Nơi làm việc c Anh (chị) ảm bảo t nh n toàn và thoải m i

CV 6 Thời gi n bắt u và k t thúc ngày làm việc ợc chi thành giờ làm

việc m ông (từ 7h30 n 16h30) và giờ làm việc m hè (từ 7h00

n 15h00) là hợp lý

Đào tạo

Hoạt ộng ào tạo sẽ giúp cho ng ời l o ộng c ợc ki n thức và kỹ năng

t t ể thực hiện công việc c mình Đào tạo b o g m c c kho ào tạo ợc tổ chức ở ng ời l o ộng ợc cung cấp những kỹ năng c n thi t C c bi n c a hoạt ộng ào tạo b o g m:

Bảng 1.8: Các biến quan sát – Đào tạo

Ký hiệu Biến quan sát

ĐT 1 Cơ qu n tạo i u kiện rất t t cho Anh (chị) th m gi c c kho ào tạo

b i d ỡng ể n ng c o ki n thức và kỹ năng làm việc

ĐT 2 Anh (chị) rất hài lòng v i công t c quy hoạch ào tạo b i d ỡng và ph t

triển ngu n nh n lực mà cơ qu n ã và ng triển kh i

ĐT 3 Theo Anh (chị) i t ợng ợc c i ào tạo và ph t triển là ph hợp

Trang 27

ĐT 4 Nội dung ào tạo cung cấp những ki n thức kĩ năng ph hợp v i mong

Trang 28

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI LAO

ĐỘNG TẠI THỊ UỶ - UBND THỊ XÃ PHÚC YÊN

2.1 Giới thiệu về Thị Uỷ - UBND Thị xã Phúc Yên

2.1.1 Giới thiệu về thị xã Phúc Yên

Thị xã Phúc Yên ợc thành lập ngày 31 th ng 10 năm 1905 là t nh lị Phúc Yên Trong kh ng chi n ch ng Ph p chuyển thành thị trấn r i ợc t i lập làm thị

xã ngày 1 th ng 2 năm 1955 Ngày 26 th ng 6 năm 1976 một l n nữ Phúc Yên chuyển thành thị trấn thuộc huyện Yên Lãng t nh Vĩnh Phú Khi huyện Yên Lãng hợp nhất v i huyện Bình Xuyên thành huyện Mê Linh thì thị trấn Phúc Yên là huyện lị c huyện Mê Linh Từ năm 1978 n năm 1991 thị trấn Phúc Yên c ng

v i huyện Mê Linh chuyển v Hà Nội S u thị trấn Phúc Yên lại trở v t nh Vĩnh Phú r i thuộc t nh Vĩnh Phúc (từ năm 1996) Theo Nghị ịnh s 153/NĐ-CP ngày

9 th ng 12 năm 2003 c Ch nh ph , thị xã Phúc Yên ợc t i thành lập trên cơ sở

t ch thị trấn Phúc Yên và 5 xã: Ngọc Th nh C o Minh N m Viêm Phúc Thắng

Ti n Ch u thuộc huyện Mê Linh và ch nh thức r mắt hoạt ộng từ ngày 1 th ng 1 năm 2004 Ngày 21 th ng 01 năm 2013 Bộ X y dựng ã r Quy t ịnh s 93/QĐ-BXD v việc công nhận thị xã Phúc Yên là ô thị loại III trực thuộc t nh Vĩnh Phúc Thị xã Phúc Yên c vị tr ị lý rất thuận lợi; g n v i th ô Hà Nội c c khu công nghiệp c Hà Nội s n b y qu c t Nội Bài; c thị tr ờng rộng l n ể cung cấp và tiêu th hàng ho ; c hệ th ng gi o thông thuận tiện: Qu c lộ 2 qu c lộ 23 ờng sắt Hà Nội - Lào C i t ơng l i g n c ờng c o t c xuyên Á i cảng C i L n Quảng Ninh và Côn Minh Trung Qu c Nằm ở ph Đông n m t nh Vĩnh Phúc Đị

gi i ph Bắc gi p huyện Phổ Yên t nh Th i Nguyên; ph Đông gi p huyện S c Sơn; ph N m gi p huyện Mê Linh - Hà Nội; ph T y gi p huyện Bình Xuyên

M ng ặc tr ng 3 v ng ng bằng trung du và mi n núi c diện t ch tự nhiên

120 29 km2 d n s trên 90 nghìn ng ời; c 2 d n tộc chung s ng là d n tộc Kinh

và d n tộc S n Dìu (S n Dìu chi m tỷ lệ 5 5% d n s ) và c 3 tôn gi o hoạt ộng (Phật gi o Thiên chú và ạo Tin lành) Trên ị bàn thị xã c 3 ơn vị qu n ội (Đoàn ặc công 113/BTL Đặc công Trung oàn 24/S oàn 304 Z123/Tổng c c Công nghiệp qu c phòng) C tr ờng ại học c o ẳng c Trung ơng và ị

ph ơng v i khoảng 10 nghìn học sinh sinh viên Ngoài r còn c hơn 500 do nh

Trang 29

nghiệp ng hoạt ộng sản xuất và kinh do nh trong c 4 do nh nghiệp c v n

u t n c ngoài

Tài nguyên thiên nhiên:

V i diện t ch ất tự nhiên là 12 029 55h Quỹ ất dành cho sản xuất nông nghiệp không l n và không giàu chất dinh d ỡng nh ng ngu n tài nguyên n c rất

d i dào Ngoài tài nguyên n c và rừng t i sinh thị xã c tài nguyên kho ng sản thuộc nh m làm vật liệu x y dựng t ơng i phong phú nh : Đ Riolit ở núi Thằn Lằn ất Sét Kêr nzit ợc ph n b rộng khắp v i trữ l ợng hàng triệu mét kh i

t nh Một s ch tiêu kinh t ạt ợc năm 2013

- Tổng gi trị sản xuất công nghiệp - x y dựng trên ị bàn năm 2013 (theo gi

SS 2010) c ạt 74 023 3 tỷ ng ạt 113 73% k hoạch tăng 18 3% so

c ng kỳ trong : khu vực c v n u t trực ti p n c ngoài c ạt

69 867 tỷ ng tăng 19 3% so v i c ng kỳ; khu vực trong n c c ạt

2 266 3 tỷ ng giảm 0 3% so v i c ng kỳ

- Tổng gi trị sản xuất ngành nông - l m nghiệp thuỷ sản c (theo gi SS

2010) ạt 391 6 tỷ ng ạt 101 43% k hoạch và tăng 2 4% so v i năm

2012

- Sản l ợng l ơng thực c hạt c ạt 19 315 tấn giảm 5,7% trong c y lú xấp x ạt 17,427 ngàn tấn giảm 4,2% so v i năm 2012

- Tổng diện t ch nuôi tr ng thuỷ sản năm 2013 là 280 h tăng 3 7% so v i năm

2012 ch y u là nuôi thả c ; Sản l ợng c thu hoạch c ạt 521 tấn doanh thu là 16 59 tỷ ng Tr ng chăm s c bảo vệ rừng ợc 2 500 h

- Tổng huy ộng v n c 3 ng n hàng l n c ạt 6 383 tỷ ng tăng 5% so

c ng kỳ

- Tổng mức b n lẻ hàng ho và do nh thu dịch v năm 2013 c ạt 5.980 tỷ

ng ạt 100,9% k hoạch và tăng 13 1% so năm 2012

- Tổng thu ng n s ch trên ị bàn c ạt 15.712 tỷ ng tăng 52% so năm

2012 và ạt 113% dự to n năm Trong thu nội ị c ạt 12.765 tỷ

Trang 30

ng tăng 76% so năm 2012 và ạt 129% dự to n u năm; thu thu xuất nhập khẩu và gi trị gi tăng hàng nhập khẩu c ạt 2.940 tỷ ng giảm 4% so năm tr c và ạt 100% dự to n năm

Văn hóa - xã hội

Văn hóa: Sự nghiệp văn h thể th o ợc tập trung ch ạo thực hiện theo tinh

th n Nghị quy t TW5 (kho VIII) và K t luận Hội nghị TW10 (kho IX) v "Xây

dựng và phát triển nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc” Công

tác văn ho thể th o ã g p ph n ph c v nhiệm v ch nh trị c Thị xã khơi dậy

và ph t triển c c gi trị văn ho truy n th ng Trong những năm qu Thị xã ã tổ chức thành công nhi u hội thi hội diễn liên ho n văn ho văn nghệ (VHVN) gi o hữu thể d c thể th o (TDTT) 2 kỳ Đại hội TDTT từ cơ sở và Thị xã Cuộc vận

ộng “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân cư” ợc c c t ng

l p nh n d n t ch cực h ởng ứng Đã x y dựng ợc 9/10 nhà văn ho cấp xã 97/123 nhà văn ho thôn làng tổ d n ph Phong trào VHVN TDTT ph t triển rộng rãi ở mọi lứ tuổi; nhi u c u lạc bộ ợc hình thành và duy trì hoạt ộng c hiệu quả; c khoảng 25% d n s trên ị bàn luyện tập TDTT th ờng xuyên

Y tế: V i ch tr ơng xã hội ho v công t c y t mạng l i y t không ngừng ph t

triển mở rộng dạng ho c c loại hình chăm s c sức khoẻ p ứng nhu c u

kh m chữ bệnh và chăm s c sức khoẻ cho nh n d n Trên ị bàn hiện c 3 bệnh viện l n 1 trung t m y t và 35 phòng kh m t nh n ạt tỷ lệ 36 b c sĩ/1 vạn d n Trong những năm qu hệ th ng y t ã kh m chữ bệnh cho khoảng 875 250 l ợt

ng ời Trẻ em ợc tiêm ch ng mở rộng ạt 98% Thị xã ã qu n t m x y dựng mô

hình gi ình thời kỳ CNH HĐH ất n c theo h ng "Ít con, bình đẳng, tiến bộ,

hạnh phúc” Thị xã ã kịp thời x lý ngăn chặn kh ng ch c c dịch bệnh C 10/10

xã ph ờng ã ạt chuẩn qu c gi v y t cơ sở

Giáo dục: Sự nghiệp gi o d c - ào tạo ợc chăm lo chất l ợng ợc n ng lên

C c ngu n lực ph c v sự nghiệp gi o d c - ào tạo ngày càng tăng Quy mô ngành học bậc học ti p t c ổn ịnh và ph t triển Trong những năm qu toàn thị xã ã x y dựng m i 7 tr ờng học (M m Non: 2 Tiểu học: 2 trung học cơ sở (THCS): 3) Tổng s phòng học hiện c 458 phòng trong phòng học kiên c và b n kiên c

là 410 Đội ngũ c n bộ quản lý và gi o viên ạt chuẩn và trên chuẩn c Thị xã c o nhất t nh (gi o viên ạt trên chuẩn bậc M m Non là 46 6% Tiểu học 91 3% THCS

80 5%) Cuộc vận ộng "H i không” và phong trào "Xây dựng trường học thân

Trang 31

thiện, học sinh tích cực” ợc triển kh i s u rộng Chất l ợng gi o d c toàn diện và

gi o d c mũi nhọn ợc n ng lên Phổ cập gi o d c Tiểu học úng ộ tuổi ạt 99 9%; tỷ

lệ th nh thi u niên từ 15 n 18 tuổi c bằng t t nghiệp THCS ạt 96% Tỷ lệ học sinh t t nghiệp l p 12 thi ỗ vào c c tr ờng ại học c o ẳng ạt 44 6%

An ninh - Quốc phòng

C c cấp y ảng ch nh quy n ã tập trung ch ạo triển kh i thực hiện Nghị

quy t TW8 kho IX V "Chiến lược bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới” Nghị quy t 49-NQ/TW c Bộ Ch nh trị v "Chiến lược cải cách tư pháp đến năm

2020”, Nghị quy t 09 c Ch nh ph và ch ơng trình qu c gi phòng ch ng tội

phạm Nghị quy t 32 c Ch nh ph v "Một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế

tai nạn giao thông, chống ùn tắc giao thông”,

Trên ị bàn tình hình n ninh ch nh trị và trật tự n toàn xã hội cơ bản ổn ịnh không ể xảy r iểm n ng Thị xã ã t ch cực triển kh i c c ch ơng trình k hoạch ấu tr nh phòng ch ng tội phạm HIV/AIDS m tuý mại d m ch ơng trình

130/CP c Ch nh Ph v phòng ch ng buôn b n ph nữ trẻ em Phong trào "Toàn

dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” ợc nh n rộng C c giải ph p phòng ch ng tệ nạn xã

hội lập lại kỷ c ơng n toàn gi o thông c chuyển bi n t ch cực S ng ời ch t và

bị th ơng do t i nạn và v quyệt gi o thông giảm tệ nạn xã hội m tuý ã ợc

ki m ch tội phạm ặc biệt nguy hiểm c tổ chức ợc phòng ngừ Một vài nơi tình hình phức tạp xảy r u ợc giải quy t kịp thời

2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ

2.1.2.1 Chức năng, nhiệm vụ của Thị ủy

Chức năng: Thị y Phúc Yên là cơ qu n lãnh ạo c o nhất c Đảng ở ị

ph ơng Thị y lãnh ạo toàn diện tuyệt i trên tất cả c c lĩnh vực: Kinh t ch nh trị; qu c phòng n ninh; trật tự n toàn n sinh xã hội

Nhiệm vụ: Thị y Phúc Yên c nhiệm v lãnh ạo toàn diện c c mặt công

t c c Đảng bộ và cả hệ th ng ch nh trị c thị xã Trên cơ sở qu n triệt c c ch

tr ơng ch nh s ch c Đảng Nhà n c; Nghị quy t c TW t nh và nghị quy t Đại hội ại biểu Đảng bộ thị xã l n thứ II, Thị y r c c ch tr ơng chi n l ợc

l n v kinh t - xã hội qu c phòng - n ninh i ngoại x y dựng Đảng x y dựng

hệ th ng ch nh trị công t c qu n chúng ể lãnh ạo ch ạo thực hiện c c nhiệm v

ch nh trị c ị ph ơng theo nguyên tắc tập trung d n ch Chịu tr ch nhiệm tr c Đảng bộ và nh n d n trong huyện v tình hình mọi mặt c Đảng bộ

Trang 32

2.1.2.2 Chức năng, nhiệm vụ của HĐND thị xã

Chức năng: HĐND thị xã c 2 chức năng cơ bản s u:

- Quy t ịnh những ch tr ơng biện ph p qu n trọng ể ph t huy ti m răng

c ị ph ơng x y dựng và ph t triển ị ph ơng v kinh t - xã hội c ng c

qu c phòng n ninh không ngừng cải thiện ời s ng vật chất và tinh th n c nh n

d n ị ph ơng làm tròn nghĩ v c ị ph ơng i v i cả n c

- Thực hiện quy n gi m s t i v i hoạt ộng c Th ờng trực Hội ng nh n

d n Uỷ b n nh n d n Tò n nh n d n Viện Kiểm s t nh n d n c ng cấp; gi m s t việc thực hiện c c nghị quy t c Hội ng nh n d n; gi m s t việc tu n theo ph p luật c cơ qu n nhà n c tổ chức kinh t tổ chức xã hội ơn vị vũ tr ng nhân dân

và c công d n ị ph ơng

Nhiệm vụ:

Trong lĩnh vực kinh t :

- Quy t ịnh k hoạch ph t triển kinh t - xã hội hàng năm; ch tr ơng biện ph p

v x y dựng và ph t triển kinh t hợp t c xã và kinh t hộ gi ình ở ị ph ơng;

- Quy t ịnh biện ph p bảo ảm thực hiện ch ơng trình khuy n nông khuy n

l m khuy n ng khuy n công và biện ph p ph t huy mọi ti m năng c c c thành

ph n kinh t ở ị ph ơng bảo ảm quy n tự ch sản xuất kinh do nh c c c cơ

sở kinh t theo quy ịnh c ph p luật;

- Quy t ịnh dự to n thu ng n s ch nhà n c trên ị bàn; dự to n thu chi

ng n s ch ị ph ơng và ph n bổ dự to n ng n s ch cấp mình; phê chuẩn quy t

to n ng n s ch ị ph ơng; quy t ịnh c c ch tr ơng biện ph p triển kh i thực hiện ng n s ch; i u ch nh dự to n ng n s ch ị ph ơng trong tr ờng hợp c n thi t; gi m s t việc thực hiện ng n s ch ã ợc Hội ng nh n d n quy t ịnh;

- Quy t ịnh quy hoạch k hoạch ph t triển mạng l i gi o thông thuỷ lợi và biện

ph p bảo vệ ê i u công trình thuỷ lợi bảo vệ rừng theo quy ịnh c ph p luật;

- Quy t ịnh biện ph p thực hành ti t kiệm ch ng lãng ph ch ng th m nhũng ch ng buôn lậu và gi n lận th ơng mại

Trong lĩnh vực gi o d c y t văn ho thông tin thể d c thể th o xã hội và ời s ng:

- Quy t ịnh c c biện ph p và i u kiện c n thi t ể x y dựng và ph t triển mạng

l i gi o d c m m non gi o d c phổ thông trên ị bàn theo quy hoạch chung;

Trang 33

- Quy t ịnh biện ph p bảo ảm cơ sở vật chất i u kiện ể ph t triển sự nghiệp văn ho thông tin thể d c thể th o tại ị ph ơng;

- Quy t ịnh biện ph p giữ gìn bảo quản tr ng tu và ph t huy gi trị c c công trình văn ho nghệ thuật di t ch lịch s - văn ho và d nh l m thắng cảnh theo ph n cấp;

- Quy t ịnh biện ph p phòng ch ng tệ nạn xã hội ở ị ph ơng;

- Quy t ịnh biện ph p bảo vệ chăm s c sức khoẻ nh n d n phòng ch ng dịch bệnh; chăm s c ng ời già ng ời tàn tật trẻ m côi không nơi n ơng tự ; bảo

vệ chăm s c bà mẹ trẻ em; thực hiện ch nh s ch d n s và k hoạch ho gi ình;

- Quy t ịnh biện ph p thực hiện ch nh s ch u ãi i v i th ơng binh bệnh binh

gi ình liệt sĩ những ng ời và gi ình c công v i n c; biện ph p thực hiện ch nh

s ch bảo hộ l o ộng bảo hiểm xã hội cứu trợ xã hội xo i giảm nghèo

Trong lĩnh vực qu c phòng n ninh trật tự n toàn xã hội:

- Quy t ịnh biện ph p thực hiện nhiệm v x y dựng lực l ợng vũ tr ng nh n d n và

qu c phòng toàn d n; bảo ảm thực hiện ch ộ nghĩ v qu n sự x y dựng lực l ợng dự

bị ộng viên thực hiện nhiệm v hậu c n tại chỗ ch nh s ch hậu ph ơng qu n ội và

ch nh s ch i v i c c lực l ợng vũ tr ng nh n d n ở ị ph ơng;

- Quy t ịnh biện ph p thực hiện nhiệm v giữ gìn n ninh trật tự n toàn xã hội; biện ph p ấu tr nh phòng ngừ ch ng tội phạm và c c hành vi vi phạm ph p luật kh c ở ị ph ơng

Trong việc thực hiện ch nh s ch d n tộc và ch nh s ch tôn gi o:

- Quy t ịnh c c nhiệm v thực hiện ch ơng trình dự n ph t triển kinh t -

xã hội c thị xã i v i v ng ng bào d n tộc thiểu s ;

- Quy t ịnh biện ph p bảo ảm việc thực hiện ch nh s ch d n tộc ch nh

s ch tôn gi o theo quy ịnh c ph p luật

Trong lĩnh vực thi hành ph p:

- Quy t ịnh biện ph p bảo ảm việc thi hành Hi n ph p luật c c văn bản

c cơ qu n nhà n c cấp trên và nghị quy t c mình ở ị ph ơng;

- Quy t ịnh biện ph p bảo ảm việc giải quy t khi u nại t c o c công

d n theo quy ịnh c ph p luật

Trong lĩnh vực x y dựng ch nh quy n ị ph ơng và quản lý ị gi i hành ch nh:

Trang 34

- B u miễn nhiệm bãi nhiệm Ch tịch Ph Ch tịch Uỷ viên th ờng trực Hội ng nh n d n Ch tịch Ph Ch tịch và c c thành viên kh c c Uỷ b n nh n

d n Tr ởng B n và c c thành viên kh c c c c B n c Hội ng nh n d n Hội thẩm nh n d n c Toà n nh n d n c ng cấp; bãi nhiệm ại biểu Hội ng nh n

d n và chấp nhận việc ại biểu Hội ng nh n d n xin thôi làm nhiệm v ại biểu theo quy ịnh c ph p luật;

- Bỏ phi u t n nhiệm i v i ng ời giữ chức v do Hội ng nh n d n b u;

- Bãi bỏ một ph n hoặc toàn bộ quy t ịnh ch thị tr i ph p luật c UBND

c ng cấp nghị quy t tr i ph p luật c Hội ng nh n d n cấp xã;

- Giải t n Hội ng nh n d n cấp xã trong tr ờng hợp Hội ng nh n d n làm thiệt hại nghiêm trọng n lợi ch c nh n d n trình Hội ng nh n d n cấp

t nh phê chuẩn tr c khi thi hành;

- Thông qu n thành lập m i nhập chi và i u ch nh ị gi i hành

ch nh ở ị ph ơng ể nghị cấp trên xem xét quy t ịnh

- Thông qu quy hoạch tổng thể v x y dựng và ph t triển thị xã trên cơ sở quy hoạch chung c t nh ể trình Uỷ b n nh n d n cấp trên trực ti p phê duyệt

2.1.2.3 Chức năng, nhiệm vụ của UBND thị xã

Chức năng: Uỷ b n nh n d n do Hội ng nh n d n b u là cơ qu n chấp

hành c Hội ng nh n d n cơ qu n hành ch nh nhà n c ở ị ph ơng chịu

tr ch nhiệm tr c Hội ng nh n d n c ng cấp và cơ qu n nhà n c cấp trên Uỷ

b n nh n d n chịu tr ch nhiệm chấp hành Hi n ph p luật c c văn bản c cơ qu n nhà n c cấp trên và nghị quy t c Hội ng nh n d n c ng cấp nhằm bảo ảm thực hiện ch tr ơng biện ph p ph t triển kinh t - xã hội c ng c qu c phòng n ninh và thực hiện c c ch nh s ch kh c trên ị bàn Uỷ b n nh n d n thực hiện chức năng quản lý nhà n c ở ị ph ơng g p ph n bảo ảm sự ch ạo quản lý th ng nhất trong bộ m y hành ch nh nhà n c từ trung ơng t i cơ sở

Nhiệm vụ: UBND thị xã c nhiệm v cơ bản và xuyên su t là thực hiện

quản lý nhà n c v ất i nông nghiệp công nghiệp l m nghiệp ng nghiệp văn h gi o d c y t thể d c thể th o b o ch ph t th nh và c c lĩnh vực kh c UBND thị xã cũng c nhiệm v tuyên truy n gi o d c ph p luật; ảm bảo n ninh trật tự n toàn xã hội; thực hiện nghĩ v qu n sự; phòng ch ng thiên t i bảo vệ

t nh mạng tài sản c công d n ch ng th m nhũng buôn lậu hàng giả và c c tệ

Trang 35

nạn xã hội kh c UBND thị xã c nhiệm v chấp hành sự lãnh ạo ch ạo c Thị

y HĐND thông qu việc thực hiện c c ch thị nghị quy t

2.1.2.4 Chức năng, nhiệm vụ MTTQ và các đoàn thể

Chức năng:

- MTTQ và c c oàn thể thị xã Phúc Yên thực hiện chức năng tập hợp kh i

ại oàn k t toàn d n; công t c tuyên truy n vận ộng gi o d c oàn viên hôi viên

và qu n chúng nh n d n ph t huy quy n làm ch t ch cực th m gi c c phong trào thi u yêu n c ở ị ph ơng

- Đại diện cho c c t ng l p nh n d n th m gi x y dựng Đảng ch nh quy n

và chăm lo bảo vệ quy n lợi ch ch nh ng hợp ph p c hội viên oàn viên và

qu n chúng nh n d n

Nhiệm vụ:

MTTQ thị xã: C nhiệm v tập hợp x y dựng kh i ại oàn k t toàn d n

tăng c ờng sự nhất tr v ch nh trị t t ởng trong nh n d n; tuyên truy n vận ộng nhân dân thực hiện t t c c ch tr ơng ờng l i ch nh s ch c Đảng ph p luật

c Nhà n c; thực hiện gi m s t hoạt ộng c ch nh quy n ại biểu d n c c c

c n bộ công chức nhà n c và phản biện xã hội v i dự thảo ch tr ơng c Đảng

ch nh s ch ph p luật c Nhà n c; tập hợp c c ý ki n ki n nghị c nh n d n ể phản nh ki n nghị v i cấp y ch nh quy n

Các đoàn thể (Hội Nông dân, Phụ Nữ, Cựu Chiến binh, Đoàn Thanh niên, Liên đoàn Lao động thị xã)

- Tuyên truy n gi o d c cho c n bộ oàn viên hội viên hiểu bi t ờng l i

c Đảng ch nh s ch ph p luật c Nhà n c; chị thị nghị quy t c Thị y nghị quy t c Đoàn Hội cấp trên và c ng cấp

- Tổ chức c c phong trào ph t triển kinh t xã hội qu c phòng n ninh Chăm

lo ời s ng tinh th n c oàn viên hội viên

- Tập hợp oàn viên hội viên vào tổ chức Hội x y dựng tổ chức Hội vững mạnh; ào tạo b i d ỡng c n bộ oàn viên hội viên p ứng yêu c u nhiệm v trong tình hình m i

- Th m gi x y dựng Đảng ch nh quy n trong sạch vững mạnh; th m gia

gi m s t phản biện theo quy ch

Trang 36

2.1.3 Cơ cấu tổ chức của Thị Uỷ Phúc Yên

Sơ cơ cấu tổ chức c Thị Uỷ - HĐND -UBND – MTTQ và c c oàn thể Thị xã Phúc Yên ợc trình bày trong hình 2 1 d i y

Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức của Thị Uỷ Phúc Yên

Chú thích: Mối quan hệ trực thuộc

Mối quan hệ phối hợp

3 Ban Tuyên giáo Thị ủy

4 Ban Dân vận Thị ủy

5 Ủy Ban kiểm tra Thị ủy

5 Phòng Tài nguyên & Môi trường

6 Phòng Quản lý Đô thi

7 Phòng Lao động – Thương binh – Xã hội

14 Ban Quản lý dự án, đầu tư & xây dựng

15 Ban Quản lý khu du lịch Đại Lải

Trang 37

2.1.3.1 Chức năng, nhiệm vụ của các Ban xây dựng Đảng:

Văn phòng Thị ủy: Là cơ qu n th m m u tổng hợp c Thị uỷ; trực ti p và

th ờng xuyên là B n Th ờng v Th ờng trực Thị uỷ trong tổ chức i u hành công việc lãnh ạo ch ạo c cấp uỷ; giúp Th ờng trực Thị y ph i hợp hoạt ộng c

c c B n x y dựng Đảng ph c v cho hoạt ộng chung c cấp uỷ

- Ph i hợp th m m u giúp Thị y trực ti p là B n th ờng v Th ờng trực Thị

uỷ v xuất ch tr ơng ch nh s ch thuộc c c lĩnh vực kinh t - xã hội n ninh

qu c phòng x y dựng Đảng và hệ th ng ch nh trị công t c i ngoại c cấp uỷ

- Th m m u v i B n Th ờng v trực ti p là Th ờng trực Thị uỷ v thực hiện

c c nguyên tắc ch ộ quản lý tài ch nh tài sản c Đảng; trực ti p quản lý tài

ch nh tài sản bảo ảm hậu c n cho hoạt ộng c cấp uỷ và c c chi ảng bộ trực thuộc Đảng bộ thị xã

- Là trung t m thông tin tổng hợp ph c v sự lãnh ạo c Thị uỷ

Nhiệm vụ: Giúp Thị uỷ B n Th ờng v Thị uỷ và Th ờng trực Thị uỷ (d i

y vi t tắt là Thị uỷ):

* X y dựng và tổ chức thực hiện ch ơng trình công t c c Thị uỷ

* X y dựng quy ch làm việc c Thị uỷ và tổ chức làm việc theo quy ch

* Tổ chức qú trình chuẩn bị quy t ịnh r quy t ịnh c Thị uỷ Theo d i kiểm tr ôn c c c ngành c c cấp thực hiện c c nghị quy t ch thị quy t ịnh

c Trung ơng T nh uỷ và c Thị uỷ

- Thực hiện nhiệm v thông tin tổng hợp ph c v lãnh ạo ch ạo c Thị uỷ Trực ti p biên tập c c văn bản và chuẩn bị những n b o c o ợc B n Th ờng

v Thị uỷ gi o nhiệm v Đ xuất v i Thị uỷ những ch tr ơng k hoạch biện

ph p ch nh s ch v ph t triển kinh t c thị xã

- Th m m u giúp Thị uỷ lãnh ạo ch ạo công t c nội ch nh c Đảng

- Giúp Thị uỷ quản lý tài ch nh ng n s ch tài sản c Đảng

- Th m m u giúp Thị uỷ triển kh i ứng d ng CNTT trong c c cơ qu n Đảng Đảng uỷ c c xã ph ờng

- Tổ chức công t c văn th l u trữ trong hệ th ng c c cơ qu n Đảng

- Bảo ảm c c i u kiện vật chất ph c v sự lãnh ạo ch ạo c Thị uỷ Giúp Thị uỷ ti p kh ch ti p công d n n liên hệ công t c làm việc v i Thị uỷ

Trang 38

- Ch ạo và h ng d n nghiệp v cho văn phòng cấp uỷ cấp xã ph ờng v công t c văn phòng công t c nội ch nh công t c quản lý tài ch nh tài sản c Đảng; công nghệ thông tin

Ban Tổ chức Thị ủy

Ban Tổ chức Thị uỷ là cơ quan tham m u c Thị uỷ mà trực ti p th ờng xuyên

là Ban Th ờng v và Th ờng trực Thị uỷ v công tác tổ chức xây dựng Đảng công tác bảo vệ chính trị nội bộ c hệ th ng chính trị; ng thời là cơ quan chuyên môn

- nghiệp v v công tác tổ chức cán bộ ảng viên, bảo vệ chính trị nội bộ

Nhiệm v c b n g m c :

- Nghiên cứu xuất ch tr ơng chính sách và các giải pháp v công tác tổ chức cán bộ ảng viên, bảo vệ chính trị nội bộ; chuẩn bị hoặc tham gia chuẩn bị các nghị quy t ch thị và quy t ịnh v các lĩnh vực nêu trên c Thị uỷ

- Thẩm ịnh các nội dung, ch ơng trình v công tác tổ chức cán bộ ảng viên, bảo vệ chính trị nội bộ mà Thị uỷ phân cấp cho cấp uỷ các ngành, các oàn thể chính trị - xã hội các cơ quan trực thuộc Thị uỷ tr c khi trình Ban Th ờng v Thị

- Thực hiện một s công việc do Ban Th ờng v uỷ quy n:

+ Tham m u cho cấp uỷ v quản lý cán bộ bạt bổ nhiệm miễn nhiệm luân chuyển khen th ởng cán bộ diện Thị uỷ quản lý; tham m u v tuyển d ng i u ộng ti p nhận và thuyên chuyển cán bộ công chức cơ quan Đảng oàn thể theo quy ch tuyển d ng ti p nhận i u ộng và thuyên chuyển cán bộ công chức cơ quan Đảng oàn thể do Ban Th ờng v T nh uỷ ban hành

+ Thực hiện ch ộ chính sách và bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ i v i cán

bộ diện Thị uỷ quản lý

Trang 39

+ Giúp Ban Th ờng v Thị uỷ quản lý tổ chức cơ sở ảng quản lý cán bộ ảng viên; quản lý biên ch kh i Đảng oàn thể

+ Quản lý h sơ cán bộ diện Thị uỷ quản lý; quản lý h sơ ảng viên, quản lý cơ

sở dữ liệu ảng viên, thẩm ịnh trình Ban Th ờng v Thị uỷ việc k t nạp ảng viên, chuyển chính thức xoá tên, cho rút, gi i thiệu sinh hoạt Đảng

+ H ng d n xây dựng quy hoạch cán bộ và k hoạch ào tạo b i d ỡng cán

bộ thuộc diện Thị uỷ quản lý

Ban Tuyên giáo Thị ủy

Ban Tuyên gi o Thị uỷ là cơ qu n th m m u và giúp việc cho Thị uỷ mà trực

ti p và th ờng xuyên là B n Th ờng v và Th ờng trực Thị uỷ v công t c T

t ởng- Văn ho kho gi o biên soạn bổ sung lịch s Đảng bộ thị xã và lịch s

Đảng bộ c c xã ph ờng

Nhiệm v c b n b o g m:

- Nghiên cứu theo d i tổng hợp tình hình t t ởng trong c n bộ ảng viên và

nh n d n những m m u th oạn ch ng ph Đảng Nhà n c và ch ộ t trên lĩnh vực T t ởng- Văn ho c c c th lực th ịch trên ị bàn thị xã; dự b o những diễn bi n và xu h ng t t ởng c thể xảy r kịp thời b o c o ki n nghị v i

cấp uỷ ph ơng h ng nhiệm v nội dung biện ph p giải quy t

- Ch trì và th m gi chuẩn bị c c n c c nghị quy t quy t ịnh c cấp uỷ

v công t c T t ởng- Văn ho và khoa giáo

- Giúp Thị uỷ tổ chức nghiên cứu qu n triệt h ng d n triển kh i thực hiện c c Nghị quy t c Đảng; kiểm tr c c tổ chức Đảng c c b n ngành oàn thể trong việc thực hiện c c Ch thị Nghị quy t c Trung ơng T nh uỷ Thị uỷ v công t c

T t ởng- Văn ho và kho gi o

- Tổ chức b i d ỡng l luận ch nh trị thời sự ch nh s ch theo c c Ch ơng trình

c B n cấp trên và sự ch ạo c cấp uỷ cho c n bộ ảng viên

- Tổ chức mạng l i b o c o viên tuyên truy n viên từ huyện n cơ sở h ng

d n và kiểm tr nội dung thông tin từ c c ph ơng tiện thông tin ại chúng do thị xã quản lý

- H ng d n tuyên truy n c c ngày lễ l n c c phong trào thi u yêu n c trong Đảng bộ Thị xã

Trang 40

- S u t m biên soạn lịch s Đảng bộ thị xã h ng d n s u t m biên soạn lịch

s Đảng bộ c c xã ph ờng; tổ chức tuyên truy n ph t huy truy n th ng c ch mạng

c ị ph ơng

Ban kiểm tra Thị ủy

B n kiểm tr Thị y là cơ qu n kiểm tr gi m s t chuyên tr ch c B n chấp hành Đảng bộ thị xã thực hiện c c nhiệm v quy n hạn do Đi u lệ Đảng quy ịnh

và c c quy ịnh c Bộ Ch nh trị B n B th Trung ơng Đảng; th m m u giúp

B n Chấp hành B n Th ờng v Thị y thực hiện và lãnh ạo ch ạo thực hiện nhiệm v kiểm tr gi m s t và thi hành kỷ luật trong toàn Đảng bộ thị xã

Nhiệm v bao g m:

- Th m m u giúp B n Chấp hành B n Th ờng v Thị uỷ kiểm tr gi m s t cấp

uỷ viên c ng cấp c n bộ thuộc diện BCH BTV Thị uỷ quản lý và tổ chức ảng cấp

d i chấp hành c ơng lĩnh ch nh trị Đi u lệ Đảng Nghị quy t Ch thị c Đảng

- Kiểm tr ảng viên kể cả cấp uỷ viên c ng cấp khi c dấu hiệu vi phạm tiêu chuẩn Đảng viên tiêu chuẩn cấp uỷ viên và trong việc thực hiện nhiệm v Đảng viên

- Kiểm tr tổ chức Đảng cấp d i khi c dấu hiệu vi phạm trong việc chấp hành

C ơng lĩnh ch nh trị Đi u lệ Đảng nghị quy t ch thị c Đảng c c nguyên tắc tổ chức

c Đảng; kiểm tr việc thực hiện nhiệm v kiểm tr và thi hành kỷ luật trong Đảng

- Gi m s t cấp uỷ viên c ng cấp c n bộ diện cấp uỷ c ng cấp quản lý và tổ chức Đảng cấp d i v việc thực hiện ch tr ơng ờng l i ch nh s ch c Đảng nghị quy t

c cấp uỷ và ạo ức l i s ng theo quy ịnh c B n Chấp hành Trung ơng

- Xem xét k t luận những tr ờng hợp vi phạm kỷ luật quy t ịnh hoặc nghị cấp uỷ thi hành kỷ luật

- Giải quy t t c o i v i tổ chức ảng và ảng viên; giải quy t khi u nại v kỷ luật Đảng

- Kiểm tr tài ch nh c cấp uỷ cấp d i và c cơ qu n tài ch nh cấp uỷ c ng cấp

Ban Dân vận Thị ủy

B n d n vận Thị uỷ là cơ qu n th m m u c Thị uỷ trực ti p giúp B n

Th ờng v Thị uỷ v công t c D n vận b o g m cả công t c d n tộc tôn gi o Nghiên cứu c thể ho những ch tr ơng nghị quy t c Trung ơng và T nh uỷ

Ngày đăng: 27/02/2021, 19:23

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
3. Báo cáo ”Công tác cán bộ hàng năm của Ban tổ chức Thị uỷ và phòng Nội vụ thị xã” năm 2013 Sách, tạp chí
Tiêu đề: ông tác cán bộ hàng năm của Ban tổ chức Thị uỷ và phòng Nội vụ thị xã”
4. Báo cáo ”Thống kê hàng năm của chi cục Thống kê thị xã Phúc Yên” năm 2012, 2013 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thống kê hàng năm của chi cục Thống kê thị xã Phúc Yên
6. Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, Hoàng Trọng – Chu Nguyễn Mộng Ngọc, (2005). NXB thống kê, Hà Nội Khác
7. Thu hút và giữ chân người giỏi (2006). Th.S Đỗ Thanh Năm. NXB Trẻ Khác
8. Tuyển dụng và đãi ngộ người tài (2007). BRIAN TRACY. NXB Trẻ Khác
9. Quản lý nhân lực của doanh nghiệp (2010). GS TS Đỗ Văn Phức. NXB Bách Khoa – Hà Nội Khác

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w