Câu hỏi 1: Nhắc lại giá trị lượng giác của các cung đối nhau, cung bù nhau, cung phụ nhau?. C Câu hỏi 2: Dùng MTCT tính giá trị biểu thức cosa - b và cosacosb + sinasinb với a, b nh
Trang 1QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
Trang 3Câu hỏi 1: Nhắc lại giá trị lượng giác của
các cung đối nhau, cung bù nhau, cung phụ nhau?
C
Câu hỏi 2:
Dùng MTCT tính giá trị biểu thức cos(a - b) và
cosacosb + sinasinb với a, b
nhận các giá trị do hs tự chọn (đơn vị radian)
Trang 4a b cos(a - b) cosacosb + sinasinb
cos a b − = cos cos a b + sin sin a b
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 5( ) ( ) ( ) ( )
cos π − = − x cos x = cos cos π x + sin sin π x
cos sin cos cos sin sin
Trang 7I Công thức cộng
II Công thức nhân đôi III Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích
Trang 8CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I CÔNG THỨC CỘNG
cos a b − = cos cos a b + sin sin a b 1
?H1 Trong CT (1) nếu thay b bởi (-b) thì thu được kết quả gì?
?H2 Trong CT (1) nếu thay
a bởi thì thu được
Trang 9I CÔNG THỨC CỘNG
cos a b − = cos cos a b + sin sin a b 1
?H2 Trong CT (1) nếu thay
a bởi thì thu được
Trang 10CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
sin a b + = sin cos a b + cos sin a b
?H3 Cmr: ?H4 Với đk biểu thức có nghĩa,Cmr:
sincos
Trang 11sin a b + = sin cos a b + cos sin a b
Với đk các biểu thức đều có nghĩa
Trang 12cos cos cos sin sin 1
cos cos cos sin sin 2
sin sin cos cos sin 3
sin sin cos cos sin 4
tan tan
1 tan tan tan tan
−
“Cos thời cos cos, sin sin Sin thời sin cos, cos sin rõ ràng Cos thì đổi dấu hỡi nàng Sin thì giữ dấu xin chàng nhớ cho”
“tang tổng thì tổng tang ta Chia một trừ với tích tang, dễ òm”
Với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa
Các CT trên biểu thị cos(a±b), sin(a±b), tan(a±b) theo các giá trị LG của góc a và b nên được gọi là CT cộng.
Trang 130
7 cos ; tan15 12
1 1
3 1
3
1 3 11
3
+ +
Trang 14sin − =b sin 0.cosb − cos0.sinb
* Trong công thức (1) thay a = 0, ta có:
* Trong công thức (3) thay ta có: a = π
cos cos cos sin sin
Trang 15I CÔNG THỨC CỘNG
( )
( )
( )
sin sin cos cos sin
cos cos cos sin sin
tan tantan
−
,
a = π
Từ các công thức trên cho b = a
thu được kết quả gì?
II CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
2 2 2
1 tan
a a a a
1 tan
a a
a
=
−
2 2
2cos 1
1 2sin
a a
= −
Trang 16cos cos cos sin sin 1
cos cos cos sin sin 2
sin sin cos cos sin 3
sin sin cos cos sin 4
tan tan
1 tan tantan tan
1 tan
a a a a
Trang 17cos cos cos sin sin 1
cos cos cos sin sin 2
sin sin cos cos sin 3
sin sin cos cos sin 4
tan tan
1 tan tantan tan
1 tan
a a a a
2
1 cos 2cos
2
a a
a a
−
=+
=
Công thức hạ bậc
Trang 18cos cos cos sin sin 1
cos cos cos sin sin 2
sin sin cos cos sin 3
sin sin cos cos sin 4
tan tan
1 tan tan tan tan
1 tan
a a a a
2
1 cos2 cos
2
a a
a a
−
= +
=
Ví dụ 2 Tính: sin
8 π
Trang 19cos cos cos sin sin 1
cos cos cos sin sin 2
sin sin cos cos sin 3
sin sin cos cos sin 4
tan tan
1 tan tan tan tan
−
,
a = π
2 2 2
2
2
1 2sin
2tan tan 2
1 tan
a a a a
2
1 cos2 cos
2
a a
a a
−
= +
Trang 20cos 2 7
a a
cos 42tan 24tan 2
a
−
Trang 22cos cos sin sin (1)
cos cos sin sin (2)
sin cos cos sin (3)
( ) cos( ) ( ) sin 2
Trang 23Giá trị của biểu thức:
Trang 24Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Trang 25- Nắm vững công thức cộng, công thức nhân
đôi, công thức hạ bậc.
- Đọc trước phần III.
- Làm các bài tập: 1,2,3,5,6 (sgk trang 153-154)
Trang 27sin a b + = sin cos a b + cos sin a b
?H3 Cmr: ?H4 Với đk biểu thức có nghĩa,Cmr:
sincos
a b VP