KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP... Bài 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG... Bài 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG III-QUAN HỆ GiỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC 1.Công thức lượng g
Trang 1KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Trang 2B'
A
y
A'
KIỂM TRA BÀI CŨ
α
H
K
M
α
2) Nêu tập xác định của các giá trị lượng giác đó? 1)Nhắc lại định nghĩa giá trị lượng giác của cung ?
Trang 3Tiết 57 Bài 2:
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
Trang 4Tiết 57 Bài 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
III-QUAN HỆ GiỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
1.Công thức lượng giác cơ bản
2
sin2 α + cos α = 1
2
cos
+ α =
α
sin
α
2
2
1
tan cot α α = 1 , α ≠ k , k π ∈ .
B
B'
M
A O
α H
K
x y
A'
Trang 5Tiết 57 Bài 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
III-QUAN HỆ GiỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
1.Công thức lượng giác cơ bản
2
sin2 α + cos α = 1
2
cos
+ α =
α
sin
+ α =
α
2
2
1
1 α ≠ k π , k ∈ ¢
tan α cot α = 1, α ≠ k π , k ∈ .
2 Ví dụ áp dụng
2
1 3
Cho sin = với Tính cos
Giải.
Ta có: cos2 α = 1 − sin2 α 1 1
9
9
8
=
3
2
2 cos α = ±
Vì π < α < π nên
3
2
2 cos α = −
2
cos
+ α =
α
k , k
α ≠ π ∈Z
tan α cot α = 1, α ≠ k π , k ∈ .
2 Ví dụ áp dụng
I
II
B
A
y
A'
Trang 6sin2 α + cos α = 1
2
cos
+ α =
α
sin
+ α =
α
2
2
1
1 α ≠ k π , k ∈Z
tan α cot α = 1, α ≠ k π , k ∈ .
2 Ví dụ áp dụng
Tiết 57 Bài 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG III-QUAN HỆ GiỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
1.Công thức lượng giác cơ bản
5 3 π < α < π .
2
α
Cho tan = với Tính cos , sin .
Giải
Ta có:
α
2
tan 1
1 cos
+
=
25
9 1
1
+
=
34
25
=
34
5 cos = ±
Vì nên 3 π < α < π
2
5 cos
34
α =
cos α > 0.
sin α = tan cos α α
34
5 5
3
⋅
−
=
34
3
−
=
y
I
II
B
B'
A
A'
Trang 7Tiết 57 Bài 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG III-QUAN HỆ GiỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
1.Công thức lượng giác cơ bản
2 Ví dụ áp dụng
3 Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
a) Cung đối nhau : và α − α
M B
A
M'
x
B'
O A'
y
α
-αH
( ) α cos α
( )
( )
( )
Trang 8Tiết 57 Bài 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
III-QUAN HỆ GiỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
1.Công thức lượng giác cơ bản
2 Ví dụ áp dụng
3 Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
a) Cung đối nhau : và α − α
b) Cung bù nhau: và α π α −
B
M
A O
α
K M'
x y
B' A' π − α
sin π α − = sin α
c π α − = − c α
tan π α − = − tan α
cot π α − = − cot α
Trang 9Tiết 57 Bài 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
III-QUAN HỆ GiỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
1.Công thức lượng giác cơ bản
2 Ví dụ áp dụng
3 Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
a) Cung đối nhau : và α − α
b) Cung bù nhau: và α π α −
c) Cung hơn kém π : và α ( α π + ) B
B'
A'
H
H' M'
M
x
y
π+α
A
M
sin α π + = − sin α
c α π + = − c α
tan α π + = tan α
cot α π + = cot α
Trang 10Tiết 57 Bài 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG III-QUAN HỆ GiỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
1.Công thức lượng giác cơ bản
2 Ví dụ áp dụng
3 Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
a) Cung đối nhau : và α − α
b) Cung bù nhau và π π α −
c) Cung hơn kém π : và α ( α π + ).
d) Cung phụ nhau : và α ( ).
2
π α −
α
M B
A O
α
M'
x y
B'
A'
H
d
K K'
H'
2
− =
2
− =
2
− =
cot π α − = tan α
Trang 11a) Cung đối nhau : và α − α
( α ) cos α
sin − α = − sin α
( )
tan − α = − tan α
( )
cot − α = − cot α
b) Cung bù nhau: vàα π α −
( )
sin π α − = sin α
( )
c π α − = − c α
( )
tan π α − = − tan α
( )
cot π α − = − cot α
c) Cung hơn kém : vàπ α ( α π + )
d) Cung phụ nhau : và α ( ).
2
π α −
2
− =
2
π α α
2
− =
cot π α − ÷ = tan α
Trang 12Cos đối sin bù
phụ chéo
Trang 13Ví dụ: Tính , sin ( 13800)
4
11 cos −
− π
Giải
Ta có: cos 11 cos 11
− =
3
4
π π
= + ÷
3 cos
4
π
=
cos
4
π π
= − ÷
cos 4
π
= − 2
2
= −
Ta có: sin 1380 ( − 0) = sin 60 ( 0 − 4.3600) = sin 600 3
2
=
Trang 14Qua bài học hôm nay các em cần nắm được:
1.Các công thức lượng giác cơ bản
sin
+ α =
α
2
2
1 1
2 sin2 α + cos α = 1
2
cos
α
2 1
1 α ≠ π + πk , k∈
k , k
tan cot α α = 1 , α ≠ k π , k ∈ .
2 Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
a) Cung đối nhau : và α − α
b) Cung bù nhau vàπ π α −
c) Cung hơn kém : vàπ α ( α π + ).
d) Cung phụ nhau : vàα ( ).
2
π α − Bài tập về nhà: 4, 5 SGK-T148
Trang 15CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT