1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng đại số giải tích 11 tiết 56 giới hạn của dãy số tiếp theo

14 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

Câu hỏi :

1 Nêu định nghĩa về giới hạn hữu hạn của dãy số?

2 a Viết các giới hạn đặc biệt?

b Áp dụng: Cho dãy số với:

Chøng minh:

n

n u

n

+

=

( )u n

limu n = 2012

Trả lời:

Định nghĩa giới hạn 0:

Ta nói dãy số có giới hạn là 0 khi n dần tới dương

vô cực, nếu có thể nhỏ hơn một số dương bé

tùy ý kể từ một số hạng nào đó trở đi

Định nghĩa giới hạn hữu hạn: limv n = ⇔a lim(v n − =a) 0

( ) un n

u

Trang 3

2 a)Viết các giới hạn đặc biệt?

b)Áp dụng:Cho dãy số với:

Chứng minh:

Trả lời:

a Một số giới hạn đặc biệt:

Nếu (c là hằng số) thi

lim 0, lim 0, lim 0, 1

k n

k

+

= <

limu n = limc = c

n

2012 1

n

n u

n

+

=

( )u n

limu n = 2012

b Áp dụng:

Ta có:

Vậy: lim u n = 2012

2012 1 lim( 2012) lim( 2012)

2012 1 2012 1

n

n u

n

+

+ −

Trang 4

•Định nghĩa giới hạn 0

•Định nghĩa giới hạn hữu hạn

•Các giới hạn đặc biệt

Trang 6

Định lí về giới hạn hữu hạn

II

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

III

Trang 7

ĐỊNH LÍ 1:

a) Nếu và thi:

b) Nếu và thi

limu n = a limv n = b

0,

n

u ≥ ∀n limu n = a a ≥ 0 va# lim u n = a

lim(u nv n) = −a b

lim( )u v n n = a b. lim n ( 0)

n

u a

b

v = b

lim(u n + v n) = +a b

Trang 8

Ví dụ 1: Tính giới hạn của các dãy số sau:

2

2

2

2 1 3

3

a

n

n

− +

2

1

1 2

2

2

n

b

n

n

n

+

Các bước tìm giới hạn

hữu hạn:

Bước 1 : Chia cả tử và

mẫu cho n có số mũ cao

nhất

Bước 2 : Dùng định lý về

giới hạn hữu hạn đưa giới

hạn dãy số về các giới hạn

đặc biệt.

Trang 9

HOẠT ĐỘNG

NHÓM

Nhóm 1: Tính giới hạn sau:

Nhóm 2 : Tính giới hạn sau:

) lim

a

2

) lim

b

n

+

4

a

− +

1

b

n

Trang 10

1 Định nghĩa:

Cấp số nhân vô hạn ( ) có công bội q, với

được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn

1 Định nghĩa:

Cấp số nhân vô hạn ( ) có công bội q, với

được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn

n

2 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:

Cho cấp số nhân lùi vô hạn có công bội q

Đặt:

Khi đó:

1

u

q

1 2 3 n

S u u = + + + + + u u

( ) un

Trang 11

Ví dụ 2:

a) Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn , với

b) Tính tổng:

5

n n

u =

1

n

Giải:

a) Ta có nên và

Do đó:

1 5

5

5

q =

1

1

1

5

n

u S

q

1

4

S

q

b) Các số hạng của tổng lập thành một cấp số nhân

lùi vô hạn với:

Vậy:

1

1 1,

4

u = q = −

Trang 12

1.Định lý về giới hạn hữu hạn.

a)Nếu và thi:

limu n = a limv n = b

lim(u n +v n) = +a b lim(u nv n) = −a b

lim( )u v n n = a b lim n ( 0)

n

u a

b

v = b

b) Nếu thi 0

lim

n n

u

u a

0 lim n

a





2 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:

1

u

q

Trang 13

 Về nhà làm bài tập:

- Bài 3 sgk trang 121

- Bài 5 sgk trang 122.

 Chuẩn bị bài mới.

Ngày đăng: 27/02/2021, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w