1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng đại số10 tiết 29 bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn mục 1 2

31 34 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 5,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai quy tắc biến đổi phương trình: Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.. Quy tắc nhân: Trong một phương

Trang 2

Câu 1: a) Thế nào là phương trình bậc nhất một ẩn Nêu hai quy tắc

biến đổi phương trình.

b) Giải phương trình sau:

Câu 2: Nối mỗi bất phương trình ở cột trái với biểu diễn tập nghiệm ở

Trang 4

Bài 1

a) Phương trình dạng ax + b = 0 với a, b là hai số đã cho và a ≠ 0 gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.

Hai quy tắc biến đổi phương trình:

Quy tắc chuyển vế: Trong một

phương trình ta có thể chuyển

một hạng tử từ vế này sang vế

kia và đổi dấu hạng tử đó.

Quy tắc nhân: Trong một phương trình ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác không.

Trang 7

4 Giải BPT đưa về BPT

bậc nhất một ẩn

Trang 8

1 Định nghĩa

- Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho

và , được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn a 0

Trang 9

1 Định nghĩa

ax + b

0

Trang 10

1 Định nghĩa

- Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0,

v ) với a và b là hai số đã cho và , được gọi là

bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho

và , được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn a 0

Trang 11

?1 Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất

phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Lấy một ví dụ là BPT bậc nhất một ẩn?

Trang 12

2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình

a) Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này

sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó

x 5 18 

Ví dụ 1 Giải bất phương trình Ví dụ 2 Giải bất phương trình3x 2x 5 

3x 2x 5 3x 2x 5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

Tập nghiệm này được biểu diễn như sau:

?2 Giải các bất phương trình sau

Trang 13

Nêu tính chất liên hệ giữa thứ

tự và phép nhân?

Nêu tính chất liên hệ giữa thứ

tự và phép nhân?

* Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

+ Khi nhân (hay chia) cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng

một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

+ Khi nhân (hay chia) cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một

số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã

cho.

* Khi ta nhân cả hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0

ta phải:

+ Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương

+ Đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm

Nếu nhân hai vế của bất phương trình với một số

2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình

b) Quy tắc nhân với một số

(Tiết 1)

Trang 14

2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình

b) Quy tắc nhân với một sốKhi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:

- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;

- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm

0.5x 3

Ví dụ 3 Giải bất phương trình

 x x   12Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

1

x 34

Trang 15

2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình

?3 Giải các bất phương trình sau

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:

Trang 16

?3 Giải các bất phương trình sau

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:

Ta có -3x 27(-3x): 3 >27 : 3

Trang 17

2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình

?4 Giải thích sự tương đương

b 2x   4   3x  6

a x 3 7   x 2 2 

Thế nào là hai BPT tương đương?

Trang 18

2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình

?4 Giải thích sự tương đương

Vậy hai BPT trên tương đương

C2 Nhân hai vế bất phương

Trang 19

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Trang 21

- Chia lớp làm 4 đội

- Có 5 ô chữ trong đó có một ô chữ may mắn, các đội nhanh chóng thảo luận và đưa ra đáp án Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 15 giây Hết thời gian suy nghĩ mà không có câu trả lời thì quyền trả lời thuộc về các đội còn lại

- Đội thắng cuộc là đội trả lời đúng và chọn được

ô chữ may mắn

Trang 24

Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0,

ta phải đổi chiều BPT nếu số đó dương

Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0,

ta phải giữ nguyên chiều BPT nếu số đó âm.

Tất cả đều đúng

Khi chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang

vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.

Trang 25

x 2 10 

x 2 10 2x 16

Hình vẽ sau biểu diên tập nghiệm của BPT nào?

Cả A và C

Ô chữ

May mắn

Trang 27

Tập nghiệm của bất phương trình là:x 2x   2x 4

4x

Trang 28

về bất phương trình nào?

Trang 30

- Nắm chắc lí thuyết toàn bài.

- Làm các bài tập 19, 20, 21 sgk trang 47

- Xem trước phần 3 và 4 của bài này tiết sau học

Trang 31

CHÚC THẦY CÔ MẠNH KHỎE, CHÚC CÁC EM

HỌC TỐT

Tiết học đến đây là kết thúc

Ngày đăng: 27/02/2021, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm