1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng đại số giải tích 11 tiết 26 nhị thức niuton

17 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔ TOÁNBÀI GIẢNG... Củng cố:Hãy điển Đ, S vào ô trống trong bảng sau để cho biết câu ở hàng tương ứng là đúng hay sai: 1.. Tổng số mũ của a và b trong mỗi số hạng luôn bằng 2n 3.

Trang 1

TỔ TOÁN

BÀI GIẢNG

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:

!

!

!( )!

! ( )!

!

k n

k n

k n

k

n

n n

k n k n

n k k

A C

B C

C C

A

D C

E B v� D ��ng

Trang 3

Câu 2: Tính chất của số là:Ck

n

-1 -1 1

-1

Trang 4

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 3: Hãy nhắc lại các hằng đẳng thức đáng nhớ:

(a + b)2 = (a + b)3 =

a2

a3 +

(a + b)4 = (a + b)(a + b)3

= (a + b)(a3 + 3a2b + 3ab2 + b3)

= (a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4) (a + b)n = ?

?

+ 2ab+ b2

Liệu có công thức để khai triển biểu thức (a +

b)n thành tổng các đơn thức?

Trang 5

(a + b)21a = 2 + 2ab + 1b2

(a + b)1a3 = 3 + 3a2b + 3ab2 + 1b3

(a + b 1a)4 = 4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + 1b4

I Công thức nhị thức Niu - Tơn

Hãy tính các số (với Ck n=2,3,4):

n

n = 2: C02  1

2

2

,C 1

n = 3: C30  1

3

3

3

,C 

3

n = 4: 0

4

4

4

4

,C 

1

1

4 4

,C 

Hãy so sánh các các số (n=2,3,4) với các hệ số của các đơn thức trong khai triển của biểu thức (a +b)n ?

Ck n

Trang 6

Ta có thể viết lại khai triển (a + b)n (n=2,3,4) như sau:

(a + b)2 =

(a + b)3 =

(a + b)4 =

(a + b)n = ?

I Công thức nhị thức Niu - Tơn BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN

C a  C ab  C b

C a  C a b  C ab  C b

C a  C a b  C a b  C ab  C b

Có quy luật nào không!?

(a + b)5 = C a05 5  1 4

5

C a b  2 3 2

5

C a b  3 2 3

5

C a b  4 4

5

C ab  5 5

5

C b

Trang 7

I Công thức nhị thức Niu - Tơn

• Công thức nhị thức Niu –Tơn:

• Chú ý: Ở vế phải công thức (1):

– Số các hạng tử là n + 1;

– Các hạng tử có số mũ của a giảm dần từ n đến 0, số mũ của b tăng dần từ 0 đến n, nhưng tổng số mũ của ab trong mỗi hạng tử luôn bằng n (quy ước a0 = b0 = 1)

– Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau

Trang 8

I Công thức nhị thức Niu - Tơn BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN

• Ví dụ 1: Khai triển biểu thức (x + y)5

(Nhiệm vụ của tổ 2, tổ 4)

Các ví dụ:

• Ví dụ 2: Khai triển biểu thức (3x - 2)4

(Nhiệm vụ của tổ 1, tổ 3)

Trang 9

I Công thức nhị thức Niu - Tơn

• Ví dụ 1: Khai triển biểu thức (x + y)5

(x + y)5 = C0 55x  C1 45x y  C52 3 2x y  C3 2 35x y  C45xy4  C5 55y

x x y x y x y xy y

Trang 10

I Công thức nhị thức Niu - Tơn BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN

• Ví dụ 2: Khai triển biểu thức (3x - 2)4

(3x - 2)4 = 0   4 1 3 2 2 2

x

4 216 3 216 2 96 16

Trang 11

I Công thức nhị thức Niu - Tơn

1

2n C0 C Cn

• Hệ quả:

Với a = b = 1, ta có:

Với a = 1 ; b = - 1, ta có:

0  C  C    ( 1)k Ck    ( 1)nCn

a b  aa b   a b    ab   b

(1 1)n C 1n C 1 1 n Ck n k1 1k Cn 1.1n Cn n1

2n C C Ck Cn Cn

      

(1 1)n C 1n C 1 ( 1) n Ck n k1 ( 1)k Cn 1( 1)n Cn( 1)n

0 C +C ( 1) Ck( 1)k Cn ( 1)n Cn( 1)n

Trang 12

I Công thức nhị thức Niu - Tơn BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN

• Ví dụ 3: Chứng tỏ rằng với n 4, ta có:�

1 3

B

Theo hệ quả ta có: 2

0

A B

�  

Từ đó suy ra A B  2n1

Trang 13

II Tam giác PA-XCAN

Hãy chú ý tới hệ số của các đơn thức trong các khai

triển sau:

(a + b)2 = 1 a2 + 2 ab + 1 b2

(a + b)3 = 1 a3 + 3 a2b + 3 ab2 + 1 b3

(a + b)4 = 1 a4 + 4 a3b + 6 a2b2 + 4 ab3 + 1 b4

(a + b)1 =

(a + b)0 =

Quy luật !?

1 a + 1 b

1

Trang 14

II Tam giác PA-XCAN BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN

+

+

+ +

Trang 15

III Củng cố:

Hãy điển Đ, S vào ô trống trong bảng sau để cho biết câu

ở hàng tương ứng là đúng hay sai:

1 Số các số hạng vế phải ở công thức (1) là n +

1

2 Tổng số mũ của a và b trong mỗi số hạng luôn

bằng 2n

3 Các hệ số nhị thức cách đều hai số hạng đầu và

cuối thì đối nhau

1

2n  C0  C   Cn

Đ

Đ

S

S

Trang 16

I Công thức nhị thức Niu - Tơn BÀI 3: NHỊ THỨC NIU - TƠN

• B ài tập 2(sgk) : Tìm hệ số của x3 trong khai triển của biểu thức:

a b  C aC a b  C a b  C ab  C b

Giải:

Số hạng tổng quát trong khai triển của biểu thức trên

là:

6 2

2

x

x

6

2

k

x

� �

Trang 17

I Công thức nhị thức Niu - Tơn

• Bài tập 3 (sgk) : Biết hệ số của x2 trong khai triển của

(1 - 3x) nlà 90 Hãy tìm n.

a b  C aC a b  C a b  C ab  C b

Giải:

Ck n k k Ck k k

n   xnx

2

C

C

n

Ngày đăng: 27/02/2021, 17:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w