1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng đại số10 tiết 21 phương trinh và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

18 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ về phương trình nhiều ẩn:2 Ví dụ về phương trình bậc nhất 2 ẩn:... Nếu cặp số xo,yo đồng thời là nghiệm của cả 2 pt của hệ thì xo,yo được gọi là một nghiệm của hệ pt 2.. Giải hệ p

Trang 1

TËp thÓ Líp10C4

Trang 2

KIỄM TRA BÀI CŨ

Giải pt sau:

,

  

a)Đặt .Phương trình đã cho trở thành

Với t = 1 x² = 1  x = ±1 Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x = ±1

b)Điều kiện của pt:

Bình phương 2 vế pt đã cho ta được:

Vậy phương trình có nghiệm x=5.

2 2

6 5 0

1 ( )

5 ( )

x x

x l

x n

   

  

� �  �

2

2 x    1 ( x 2)

x �۳ x

 

t x t  �

 

 

2

1

2

� 

Trang 3

Ví dụ về phương trình nhiều ẩn:

2

Ví dụ về phương trình bậc nhất 2 ẩn:

Trang 4

Bài 3-Tiết 25

Trang 5

Bµi 3: ph ¬ng tr×nh vµ

hÖ ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt nhiÒu Èn

Ví dụ: Phương trình x – 2y = 4

Cặp (x;y)= (-2;-3) có là nghiệm của phương trình trên không? Cặp (x;y)= (4;0) có là nghiệm của phương trình trên không?

x – 2y 4

2 4

4

2 1

y 2

2

y x

x y

x

 

 

x – 2y

= 4

1

2 x

Trang 6

*ĐN: Pt bậc nhất 2 ẩn x, y có dạng tổng quát : ax + by=c (1)

Trong đó, a, b, c là các hệ số, với điều kiện a và b không đồng thời bằng 0 Cặp số (xₒ,yₒ) thoả mãn (1) được gọi là 1 nghiệm của (1).

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

 

có nghiê :

y

x R

(2)

a c

y x

b b

Tổng quát : Biễu diễn hình học tập nghiệm của pt (1) là

đuờng thẳng trong mặt phẳng tọa độ Oxy

Trang 7

• Ví dụ: Biểu diễn hình học tập nghiệm của phương

trình 2x + y = 4

- Tập nghiệm của pt: 2x + y = 4 chính là tọa độ của tất cả các điểm thuộc

đường thẳng y = -2x + 4

-Ta có các giá trị đặc biệt của đường thẳng y = -2x + 4 :

x y 0 2 4 0

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

Trang 8

1.ĐN : Hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn có dạng tổng quát:

Trong đó x, y là 2 ẩn, các chữ còn lại là hệ số.

Nếu cặp số (xo,yo) đồng thời là nghiệm của cả 2 pt của hệ thì (xo,yo)

được gọi là một nghiệm của hệ pt (2).

Giải hệ pt (2) là tìm tập nghiệm của nó.

* Ví dụ :

 

1 1 1

2 2 2

2

a x b y c

a x b y c

? ( 2 , 7 )

x y

x y

 

�  

2 3

x y

x y

�   

? ( 3 , 0 )

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN)

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN)

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

Trang 9

a)Phương pháp thế:

Từ 1 pt nào đó của hệ,

biểu thị 1 ẩn qua ẩn kia

rồi thế vào pt còn lại để

được pt bậc nhất 1 ẩn

b)Phương pháp cộng

đại số:

Nhân 2 vế của 1 trong

2 pt (hoặc cả 2 pt) với 1

số nhằm làm cho hệ số

trước x hoặc trước y

giống (hoặc đối) nhau

Triệt tiêu bớt 1 biến x

hoặc y bằng cách cộng

hay trừ 2 vế của pt

8 4 4

5 4 2

  

� �  

x y

x y

( )

  

x y

a

Ví dụ 1:

a.Giải hệ pt sau bằng pp thế

Từ (a)  y = – 2x – 1 (c) Thay (c) vào (b) ta được: 5x + 4.(– 2x – 1) = 2  5x – 8x – 4 = 2

 – 3x = 2 + 4  x = 6/(– 3) = – 2 Thay x = -2 vào phương trình (c) ta có y = – 2.(– 2) – 1 = 3 Vậy hệ pt có nghiệm là (-2 ; 3)

 

 

  

Tính y theo x

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

1 Định nghĩa:

2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

Nhân -4

 

 

5 4 2

  

�  

b.Giải hệ pt sau bằng pp cộng đại số:

Trang 10

a)Phương pháp thế:

Từ 1 pt nào đó của hệ,

biểu thị 1 ẩn qua ẩn kia

rồi thế vào pt còn lại để

được pt bậc nhất 1 ẩn

b)Phương pháp cộng

đại số:

Nhân 2 vế của 1 trong

2 pt (hoặc cả 2 pt) với 1

số nhằm làm cho hệ số

trước x hoặc trước y

giống nhau Triệt tiêu

bớt 1 biến x hoặc y

bằng cách cộng hay trừ

2 vế của pt

8 4 4

5 4 2

  

� �  

x y

x y

( )

  

x y

a

Ví dụ 1:

a.Giải hệ pt sau bằng pp thế

Vậy hệ pt có nghiệm là (-2 ; 3)

  

6 3x = 6 x 3 2

Tính y theo x

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

1 Định nghĩa:

2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

Thay x = -2 vào (a) ta có: 2.(– 2) + y = – 1  - 4 + y = – 1  y = 4 – 1 = 3

Nhân -4

 

 

5 4 2

  

�  

b.Giải hệ pt sau bằng pp cộng đại số:

Trang 11

Ví dụ2: Giải các hệ phương trình sau :

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

1 Định nghĩa:

2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

 

 

)

�   

b

Tổ 4 (PP cộng đại số)

)

1

a

Tổ 2 (PP cộng đại số)

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

1 Định nghĩa:

2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

1 Định nghĩa:

2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

Trang 12

a Giải bằng pp thế

Từ (a)  x = 4 + 2y (c)

Thay (c) vào (b) ta được:

4 + 2y + y = 1  3y = 1 - 4

 y = -3 / 3 = -1

Thay x = -2 vào phương trình (c) ta có:

x = 4 + 2.(-1) = 2

Vậy hệ pt có nghiệm là (2 ; -1)

 

 

2 4

1

�  

Thay y = 7 vào phương trình (2) ta có:

x – 2.7 = -4

 x = 14 – 4 = 10

 

 

7

x y

x y

x y

x y

y

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

1 Định nghĩa:

2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

Ví dụ 2:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

Trang 13

Ví dụ 3: Giải các hệ phương trình sau :

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

1 Định nghĩa:

2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

)

b

�  

Tổ 3 và 4 :

)

a

�  

Tổ 1 và 2:

Trang 14

8 4 4

5 4 2

  

� �  

x y

x y

( )

  

x y

a

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

1 Định nghĩa:

2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

Ví dụ 3 :

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

)

a

Vậy hệ pt trên vô nghiệm.

Vậy hệ pt trên có vô số nghiệm Nghiệm của hệ là

Trang 15

Bài tập: Giải hệ phương trình sau :

Tổ 1 và 2 : dùng pp thế

Tổ 3 và 4 : dùng pp cộng đại số

�  

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

1 Định nghĩa:

2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

Trang 16

Giải bằng pp thế

Thay (3) vào (1) ta được:

2(4 + 3y) - 4y = 6

 8 + 6y - 4y = 6

 2y = 6 - 8 = -2

 y = -1

Thay y = -1 vào phương trình (3) ta có:

x = 4 + 3.(-1) = 4 – 3 = 1

 

 

2 4 6 1

3 4 2

�  

Thay y = -1 vào phương trình (2) ta có:

x – 3.(-1) = 4

 x = 4 – 3 = 1

 

 

2 2 y 1

x y

x y

x y

x y y

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

1 Định nghĩa:

2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

Bài tập:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

Trang 17

I/ Phương trình bậc nhất 2 ẩn:

II/ Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

1 Định nghĩa:

2 Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

1) Xem trước phần: III/ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT BA ẨN

2) Bài tập về nhà:

a Giải hệ phương trình:

b Bài tập 1, 2a, 2c, 3 SGK/68

12

7

Đặt ẩn phụ

, HPT

Ngày đăng: 27/02/2021, 17:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w