HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Viết biểuu thức định lí sin trong tam giác?... Giải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc : a Giải tam giác : Giải tam giác là tìm một số yếu tố của tam giác
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 10A2
Trang 2
-1) Định lý côsin trong tam giác
2 2 2
2 2 2
2 2 2
a b c 2bccosA
b a c 2accosB
c a b 2abcosC
a b c
2R sin A sin B sin C
3)Định lý sin trong tam giác:
2) Công thức trung tuyến:
2
a
2
b
2
c
b c a m
2 4
a c b m
2 4
a b c m
2 4
Kiểm tra bài cũ:
Viết biểuu thức định lí côsin trong tam giác?
Viết công thức trung tuyến ?
4) Diện tích tam giác
1 1 1
S ah bh ch
2 2 2
S absin C acsinB= bcsin A
abc
S= ;
4R
S pr
S p p a p b p c
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Viết các công thức tính diện tích tam giác ?
§3 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Viết biểuu thức định lí sin trong tam giác?
Trang 3a b c
2R sin A sin B sin C
2
a
2
b
2
c
m
m
m
1 1 1
S ah bh ch
2 2 2
S absin C acsinB= bcsin A
2 2 2
2 2 2
2 2 2
a b c 2bccosA
b a c 2accosB
c a b 2abcosC
2) Định lý sin trong tam giác
3) Công thức trung tuyến
1) Định lý côsin trong tam giác
4) Diện tích tam giác
abc
S= ;
4R
S pr
S p p a p b p c
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4 Giải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc :
a) Giải tam giác :
Giải tam giác là tìm một số yếu tố của tam giác khi cho biết các yếu tố khác.
Muốn giải tam giác ta thường sử dụng các hệ thức đã được nêu lên trong định lí côsin, định lí sin và các công thức tính diện tích tam giác.
Trang 4Ví dụ 1:
' 30 44
B ; C ˆ 640
Cho tam giác ABC Biết a =17,4;
Tính gĩc A và các cạnh b, c của tam giác đĩ.
B
A
C
0
64
' 30
440
17,4
c ? ? b ?
Ta cĩ:
) 64 '
30 44 ( 180
A
' 30
710
' 30
71 0
Hãy tính gĩc A ?
Hãy tính cạnh b ?
Theo định lí sin ta cĩ:
b
A
B
a
sin
sin
' 30 71 sin
' 30 44 sin 4 ,
17
0
0
12 ,9
16, 5
4 Giải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc :
2
a
2
b
2
c
m
m
m
1 1 1
S ah bh ch
2 2 2
S absin C acsinB= bcsin A
2 2 2
2 2 2
2 2 2
a b c 2bccosA
b a c 2accosB
c a b 2abcosC
2) Định lý sin trong tam giác
3) Công thức trung tuyến
1) Định lý côsin trong tam giác
4) Diện tích tam giác
abc
S= ;
4R
S pr
S p p a p b p c
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2R sin A sin B sin C
a) Giải tam giác :
Giải
Trang 5Ví dụ 2:
B
A
C
' 20
470
49,4
26,4
?
2
a
2
b
2
c
m
m
m
1 1 1
S ah bh ch
2 2 2
S absin C acsinB= bcsin A
2 2 2
2 2 2
2 2 2
a b c 2bccosA
b a c 2accosB
c a b 2abcosC
2) Định lý sin trong tam giác
3) Công thức trung tuyến
1) Định lý côsin trong tam giác
4) Diện tích tam giác
abc
S= ;
4R
S pr
S p p a p b p c
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4 Giải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc :
a) Giải tam giác :
Cho tam giác ABC cĩ cạnh a = 49,4 cm, b= 26,4cm
Giải
2R sin A sin B sin C
c2 = a2 +b2 – 2ab cosC
(49,4)2 +(26,4)2- 2.49,4.26,4.0,6777 1369,66
Vậy c 1369 , 66 37 (cm)
b osA=
2
c a c
bc
6972.137026,4.37 2440 - 0,191
Vậy gĩc A là gĩc tù và ta cĩ ^ 1010
A
) (101 47 20
1800 0 0 '
^
B
Do đĩ 31040’
40
310 '
^
B
Vậy
Theo định lí cơsin ta cĩ:
Trang 6Ví dụ 3:
2
a
2
b
2
c
m
m
m
1 1 1
S ah bh ch
2 2 2
S absin C acsinB= bcsin A
2 2 2
2 2 2
2 2 2
a b c 2bccosA
b a c 2accosB
c a b 2abcosC
2) Định lý sin trong tam giác
3) Công thức trung tuyến
1) Định lý côsin trong tam giác
4) Diện tích tam giác
abc
S= ;
4R
S pr
S p p a p b p c
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4 Giải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc :
a) Giải tam giác :
Cho tam giác ABC cĩ cạnh a = 24 cm, b= 13cm và c= 15cm Tính diện tích S của tam giác và bán kính
r của đường trịn nội tiếp.
Giải
2R sin A sin B sin C
b osA=
2
c a c
bc
15 13 2
576 225
169
B
A
C
b
15cm
c 13
cm
a 24cm
r?
s?
Theo định lí cơsin ta cĩ:
- 0,4667
Vậy gĩc A là gĩc tù và ta cĩ ^ 117049'
Ta cĩ S bcsin A
2
1
2
1
= 85,8 (cm 2 )
Áp dụng cơng thức S = pr ta cĩ
p
S
r
2
15 13
24
26
8 , 85
cm
Trang 7Trong tam giác DABcĩ:
0 0
ADB
Theo định lí sin ta cĩ:
0
48 sin sin
AD D
AB
0
15 sin
48 sin
AB
AD
Trong tam giác vuơng ACD ta cĩ:
CD = ADsin630 61,4(m)
Vậy chiều cao CD của Tháp là:
?
D
B A
C
24 m
?
?
) ( 91 ,
68 15
sin
48 sin
24
0
0
m
61,4(m)
b) Ứng dụng vào việc đo đạc
Bài tốn 1 : Đo chiều cao của
một cái tháp mà khơng đến được
chân tháp Giả sử CD = h là chiều
cao của tháp trong đĩ C là chân
tháp Chọn hai điểum A, B trên mặt
đất sao cho ba điểum A, B và C
thẳng hàng Chẳng hạn AB =
24m , ,
0
63
CAD
0
48
CBD
Giải
4 Giải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc :
a) Giải tam giác :
Trang 8D
B 1
C
A 1
B A
C 1
12 m
12 m 1,3 m
(H.2.24)
Trang 9§3 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Giải:
Áp dụng định lí sin ta có:
B
c
A trên bờ đến điểm C là gốc cây giữa
đầm lầy ?
- Lấy điểm B trên bờ
- Đo được khoảng
cách AB = c = 40m
- Dùng giác kế đo được
góc B, A; suy ra góc C
của tam giác ABC
- Áp dụng định lí
sin, tính được AC
C
b) Ứng dụng vào việc đo đạc
4 Giải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc :
a) Giải tam giác :
AC = ?
C
A
Cách giải
C
AB B
AC
sin sin Vì sin C sin( )
Nên
115 sin
70 sin
40
0
0
) sin(
sin
AB AC
41,47(m)
Trang 101/ Định lý Cosin:
c a b abC
a b c bcC
Trong tam giác ABC bất kỳ với BC = a, CA = b, AB = c Ta có:
C
A.
B
b c
a
b osA=
2
c a c
bc
osB=
2
a c b c
ac
osC=
2
c
ab
* Hệ quả:
Trang 112/ Công thức độ dài đường trung tuyến:
Cho tam giác ABC có các cạnh BC = a, CA = b, AB = c Gọi ma, mb, mc lần lượt là độ dài các đường trung tuyến vẽ
từ các đỉnh A, B, C của tam giác Ta có:
C
A.
B
b c
a
2
a
m 2 2 2 2
4
b c a
2
b
m 2 2 2 2
4
2
c
m 2 2 2 2
4
Trang 123/ Định lý sin:
Trong tam giác ABC bất kỳ với BC = a, CA = b, AB = c và
R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, ta có:
C
A.
B
b c
a
R SinC
c SinB
b SinA
a
2
Trang 13A bc
B ac
C ab
2
1 sin
2
1 sin
2
1
R
abc S
4
) )(
)(
p
pr
S
c b
a b h c h h
a
2
1
2
1
2
1
4/ Công thức tính diện tích tam giác:
Cho tam giác ABC có các cạnh BC = a, CA = b, AB = c Gọi R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC và p = là nửa chu vi của tam giác.
Ta có công thức tính diện tích của tam giác ABC như sau:
.
C
A.
B
b
c
a
R
.
r
Trang 14- Học thuộc và nắm vững các công thức: Định lí côsin trong tam giác, định lí sin trong tam giác, công thức độ dài đường trung tuyến, công thức tính diện tích tam giác.
- Hoàn thành các bài tập SGK/59-60
- Tiết 26: Luyện tập
Trang 15KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO
SỨC KHỎE, HOÀN THÀNH TỐT
NHIỆM VỤ