Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020 Slide bài giảng Lý thuyết xác xuất và thông kê toán 2020
Trang 1LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ
THỐNG KÊ TOÁN
Tài liệu tham khảo
• Lý thuyết xác suất và thống kê toán -Trường Đại học Thương mại
• Lý thuyết xác suất và thống kê toán -Trường Đại học Kinh tế quốc dân
Trang 2Hoạt động của sinh viên
* Lên lớp đầy đủ theo quy chế
* Thực hiện 1 bài kiểm tra
* Làm đề tài thảo luận theo nhóm
* Tự nghiên cứu một số vấn đề trong môn học
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ
THỐNG KÊ TOÁN
Trang 3Kênh liên lạc giữa giảng viên và sinh viên
Email: ha.bmtoan.vcu@gmail.com
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ
THỐNG KÊ TOÁN
Trang 5Chương 1: Biến cố ngẫu nhiên
Chương 2: Đại lượng ngẫu nhiên
Chương 3: Một số quy luật phân phối xác
suất thường gặp
Chương 4: Các định lý giới hạn và luật số lớnPHẦN 1: LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
Trang 6Chương 1: Biến cố ngẫu nhiên
1.1 Bổ túc về giải tích kết hợp
1.2 Biến cố ngẫu nhiên
1.3 Xác suất của biến cố
1.4 Các định lý cơ bản về xác suất
Trang 8? Có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau được
Trang 9Hộp đựng 5 bi xanh và 8 bi vàng
? Có bao nhiêu cách lấy được 3 bi
? Có bao nhiêu cách lấy được 3 xanh
? Có bao nhiêu cách lấy được 3 cùng màu
? Có bao nhiêu cách lấy được 1bi xanh và 2 bi vàng
Trang 101.1.1 Chỉnh hợp
1.1 Bổ túc về giải tích kết hợp
k phần tử khác nhau, có thứ tự lập nên từ n phần tử khác nhau
a) Định nghĩa:
Trang 11
1.1.1 Chỉnh hợp
b) Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử
1.1 Bổ túc về giải tích kết hợp
!( )!
A
Trang 14A%
Trang 20C =
b) Số các tổ hợp chập k của n phần tử
Trang 211.1.4 Tổ hợp
c) Ví dụ:
1.1 Bổ túc về giải tích kết hợp
5 bi xanh và 8 bi vàng
? Có bao nhiêu cách lấy được 3 bi
? Có bao nhiêu cách lấy được 3 xanh
? Có bao nhiêu cách lấy được 3 cùng màu
? Có bao nhiêu cách lấy được 1bi xanh và 2 bi vàng
Trang 241.2.2 Các phép toán giữa các biến cố
a) Tæng cña c¸c biÕn cè:
- §Þnh nghÜa 1:
x¶y ra khi vµ chØ khi Ýt nhÊt mét trong
hai biÕn cè A, B x¶y ra
A+ B
VÝ dô:
1.2 Biến cố ngẫu nhiên
Trang 26a) Tæng cña c¸c biÕn cè:
- §Þnh nghÜa 2:
x¶y ra khi vµ chØ khi Ýt nhÊt mét trong
c¸c biÕn cè A1,A2 ,…,An x¶y ra
Trang 27Ví dụ: Tung 1 xúc xắc
Gọi … là biến cố…
… là biến cố xuất hiện mặt có nhiều nhất 3
chấm
… là biến cố xuất hiện mặt có số chấm chẵn
1.2 Biến cố ngẫu nhiên
Trang 281.2.2 Cỏc phộp toỏn giữa cỏc biến cố
b) Tích của các biến cố:
- Định nghĩa 3:
xảy ra khi và chỉ khi cả hai biến cố Avà
B đều xảy ra.
A.B
Ví dụ:
Trang 29Ví dụ: có 2 hộp đựng cả bút đỏ và bút xanh
Gọi Ai là b/c có i bút đỏ trong 2 bút lấy từ hộp 1
Gọi Bi là b/c có i bút đỏ trong 2 bút lấy từ hộp 2
A 2 B 2 là biến cố …
… là biến cố 4 bút lấy ra cùng màu
1.2 Biến cố ngẫu nhiên
Trang 30xảy ra khi và chỉ khi tất cả các biến cố
A1,A2 ,…,An đều xảy ra.
1.2.2 Cỏc phộp toỏn giữa cỏc biến cố
Trang 31Ví dụ: có 2 hộp đựng cả bút đỏ và bút xanh
Gọi Ai là b/c có i bút đỏ trong 2 bút lấy từ hộp 1
Gọi Bi là b/c có i bút đỏ trong 2 bút lấy từ hộp 2
A 2 B 2 là biến cố …
… là biến cố 4 bút lấy ra cùng màu
1.2 Biến cố ngẫu nhiên
Trang 321.2.3 Mối quan hệ giữa cỏc biến cố
a) Các biến cố duy nhất đồng khả năng b) Các biến cố xung khắc
c) Hai biến cố đối lập
d) Hệ đầy đủ các biến cố
Trang 331.3 X¸c suÊt cña biÕn cè
1.3.1 Kh¸i niÖm vÒ x¸c suÊt cña biÕn cè
Ký hiÖu : P(A)- x¸c suÊt cña biÕn cè A
Trang 341.3.2 §Þnh nghÜa cæ ®iÓn vÒ x¸c suÊt cña biÕn cè
a) C¸c kÕt côc thuËn lîi cho biÕn cè
Trang 351.3.3 §Þnh nghÜa thèng kª vÒ x¸c suÊt cña biÕn cè
a) TÇn suÊt xuÊt hiÖn biÕn cè:
Trang 36Câu hỏi lý thuyết:
1) Khi nào không dùng được định nghĩa cổ điển
để tính xác suất của biến cố Khi đó phải dùng định nghĩa nào để tính xác suất của biến cố
1.3 X¸c suÊt cña biÕn cè
2) Làm gì để xác suất tính theo định nghĩa thống
kê có độ chính xác cao
3) Trình bày ưu, nhược điểm của định nghĩa cổ điển và định nghĩa thống kê về xác suất
Trang 371.3.4 TÝnh chÊt cña x¸c suÊt cña biÕn cè
A 1
) A ( P
TÝnh chÊt 1:
P(U) = 1 vµ P(V) = 0
TÝnh chÊt 2 (Nguyªn lý x¸c suÊt bÐ):
TÝnh chÊt 3 (Nguyªn lý x¸c suÊt lín):
1.3 X¸c suÊt cña biÕn cè
Trang 38Câu hỏi lý thuyết:
1) Nếu P(A)=0 thì có thể xem A là biến cố
không thể có hay không? Giải thích bằng ví dụ.
1.3 X¸c suÊt cña biÕn cè
2) Nếu P(A)=1 thì có thể xem A là biến cố chắc chắn hay không? Giải thích bằng ví dụ.
3) A là biến cố máy bay gặp sự cố, P(A)=0,001 Thì trong 1 chuyến bay ta có thể xem điều gì nhất định không xảy ra Điều này có còn đúng khi ta quan sát 2 chuyến bay trở lên hay không?
Trang 40b) Tính độc lập giữa các biến cố:
- Hai biến cố độc lập
) A ( P )
B / A ( P )
B / A (
) B ( P )
A / B ( P )
A / B (
Hoặc
1.4.1 Định lý nhân xác suất
Trang 42b) Tính độc lập giữa các biến cố:
Ví dụ:
- Hệ các biến cố độc lập:
1.4.1 Định lý nhân xác suất
Trang 43c) §Þnh lý nh©n:
P(AB)=P(A)P(B/A) = P(B)P(A/B) (1.2)
VÝ dô:
1.4.1 §Þnh lý nh©n x¸c suÊt
Trang 44d) HÖ qu¶:
VÝ dô:
HÖ qu¶ 1: P(A)≠ 0
P(AB)P(B / A) =
1.4.1 §Þnh lý nh©n x¸c suÊt
Trang 45d) HÖ qu¶:
VÝ dô:
HÖ qu¶ 2: A, B độc lập
(1.4)P(AB) = P(A).P(B)
1.4.1 §Þnh lý nh©n x¸c suÊt
Trang 46Hệ quả 3:Nếu A1, A2 …An không độc lập
Trang 511 2 n
A , A , A
(1.8)
Trang 53i)P(A / H )H
(P)
A(
(1.10) Công thức xác suất đầy đủ
Trang 54i )
H / A ( P )(
H ( P
) H / A ( P ) H (
P )
A / H (
1 i
i i
Trang 55Bài tập chương 1
1.2, 1.3, 1.7- 1.10, 1.13, 1.14, 1.16- 1.18, 1.21, 1.23, 1.25- 1.29, 1.32- 1.37, 1.54-1.58, 1.61
Trang 56Chương 2: Đại lượng ngẫu nhiên
2.1 Khái niệm về đại lượng ngẫu nhiên một
chiều
2.2 Các phương pháp biểu diễn quy luật phân phối2.3 Các tham số đặc trưng của ĐLNN
2.4 ĐLNN nhiều chiều ( Tự học)
Trang 572.1 Khỏi niệm về đại lượng ngẫu nhiờn
2.1.1 Khỏi niệm
ĐLNN : X, Y, Z,…, hoặc X1, X2,…Xn
Giỏ trị cú thể cú của ĐLNN: x, y, z,…, hoặc x1, x2,…xn
2) (X=x1), (X=x2),…, (X=xn) là hệ đầy đủ
Trang 58Ví dụ:
2.1 Khái niệm về đại lượng ngẫu nhiên
1 X là số máy hỏng trong 5 máy
2 Hộp đựng 6 bút đỏ, 2 bút xanh, lấy ngẫu nhiên có hoàn lại
ra từng bút cho tới khi nào lấy được bút xanh thì dừng Y
là số lần lấy bút
3 Chiều dài mỗi chi tiết máy theo thiết kế là 3 cm, sai số 0.01
cm Z là chiều dài của một chi tiết máy
Trang 592.1.2 Phân loại ĐLNN
2.1 Khái niệm về đại lượng ngẫu nhiên
ĐLNN rời rạc ĐLNN liên tục
Tập giá trị là tập hữu hạn hoặc vô hạn đếm được
Tập giá trị là tập
vô hạn không đếm được
Trang 60Ví dụ:
2.1 Khái niệm về đại lượng ngẫu nhiên
1 X là số máy hỏng trong 5 máy
2 Hộp đựng 6 bút đỏ, 2 bút xanh, lấy ngẫu nhiên có hoàn lại
ra từng bút cho tới khi nào lấy được bút xanh thì dừng Y
là số lần lấy bút
3 Chiều dài mỗi chi tiết máy theo thiết kế là 3 cm, sai số 0.01
cm Z là chiều dài của một chi tiết máy
Trang 612.1.3 Quy luật phân phối xác suất của ĐLNN
Trang 622.2 Các phương pháp biểu diễn quy luật phân phối xác suất của ĐLNN
2.2.1 Bảng phân phối xác suất
Trang 64b TÝnh chÊt cña hµm ph©n phèi x¸c suÊt
Trang 65b TÝnh chÊt cña hµm ph©n phèi x¸c suÊt
x ( F lim
1 )
x ( F lim
Trang 662.2.3 Hàm mật độ xác suất
a §Þnh nghÜa f(x) = F'(x) (2.4)
2.2 Các phương pháp biểu diễn
quy luật phân phối xác suất của ĐLNN
Trang 67b Tính chất của hàm mật độ xác suất
) x (
Trang 682.2.3 Hàm mật độ xác suất
c.T×m F(x)
Trang 692.3 Các tham số của ĐLNN
2.3.1 Kỳ vọng toán
2.3.2 Phương sai và độ lệch tiêu chuẩn 2.3.3 Mode
Trang 70a) Định nghĩa Ký hiÖu E(X) hoÆc
Trang 712.3.1 Kỳ vọng toán
b) Ý nghĩa
E(X) là giá trị trung bình theo xác suất của các giá
trị có thể có của X
Trang 73a) Định nghĩa 1 Ký hiÖu Var(X) hoÆc
Trang 75Ví dụ:
Cho X có bảng phân phối xác suất
2.3.2 Phương sai và Độ lệch tiêu chuẩn
Tìm Var(X)
Trang 76c)Định nghĩa 2 §é lÖch tiªu chuÈn cña X
2.3.2 Phương sai và Độ lệch tiêu chuẩn
Trang 79a) Định nghĩa Ký hiÖu Mod(X)
2.3.3 Mode
b) Ý nghĩa
Mod(X) là giá trị của X có nhiều khả năng xảy ra nhất
Trang 80Bài tập chương 2
2.1-2.19
Trang 81Chương 3: Một số quy luật phân phối xác suất quan trọng
3.1 Quy luật phân phối nhị thức
3.2 Quy luật phân phối Poisson
3.3 Quy luật phân phối chuẩn
3.4 Các quy luật phân phối khác
Trang 823.1.1 Khỏi niệm
a) Dãy n phép thử Bernoulli
+ n phép thử độc lập với nhau
+ A xảy ra, hoặc biến cố A không xảy ra
3.1 Quy luật phõn phối nhị thức
+ P(A)=p
Trang 843.1.2 Bài toán thỏa mãn lược đồ Bernoulli
3.1 Quy luật phân phối nhị thức
VÝ dô:
Lược đồ Bernoulli: n phép thử, P(A)=p
Gọi X là số lần xuất hiện biến cố A trong n phép thử
Định lý:
Khi đó, X~ B(n; p)
Trang 86VÝ dô:
Trang 873.2.2 Bài toán
3.2 Quy luật phân phối Poisson
§LNN X chØ sè lÇn xuÊt hiÖn biÕn cè
A trong kho¶ng thêi gian t
Khi đó, X ~ P()
Trang 883.2.3 Tính chất
3.2 Quy luật phân phối Poisson
NÕu X ~ P() th×
-1 mod(X) (3.4)E(X) = Var(X) =
Trang 893.2.4 Mối liên hệ giữa phân phối nhị thức và phân phối Poisson (xem 4.2.2)
3.2 Quy luật phân phối Poisson
Định lý
Nếu X~ B(n;p) với n khá lớn, p khá bé (np≈ npq)th× X ≈ P(), = np
Trang 903.3.1 Định nghĩa
3.3 Quy luật phân phối chuẩn
2 2
2 ) x
(
e2
1)
x(
Trang 91Đồ thị hàm mật độ chuẩn
π 2 σ 1
f(x)
xO
3.3.1 Định nghĩa
3.3 Quy luật phõn phối chuẩn
Trang 92Đồ thị hàm
mật độ chuẩn
hóa
1 2π
f(x)
xO
3.3.1 Định nghĩa
3.3 Quy luật phõn phối chuẩn
Chú ý: N(0;1) là phõn phối chuẩn húa
Trang 93th×
X ~ N(,2) E(X) = Var(X) = 2
3.3.2 Tính chất
3.3 Quy luật phân phối chuẩn
(3.6)
Tính chất 1:
Trang 953.3.2 Tính chất
3.3 Quy luật phân phối chuẩn
Hệ quả (Tính chất 2):
NÕu
th×
Xi ~ N(,2)
n
i i=1
1
Trang 963.3.2 Tính chất
3.3 Quy luật phân phối chuẩn
Tính chất 3: (Phép chuẩn hóa)
NÕu
Trang 97e 2
1 )
x
Trang 983.3.2 Tính chất
3.3 Quy luật phân phối chuẩn
Hệ quả (Tính chất 4):
NÕu
Trang 993.3.3 Phân vị chuẩn
3.3 Quy luật phân phối chuẩn
Trang 100xO
Trang 101P(|U| > u/2) = α
Trang 1023.3 Quy luật phân phối chuẩn
3.3.4 Mối liên hệ giữa phân phối nhị thức và phân phối chuẩn (xem 4.2.1)
Định lý
Nếu X~ B(n;p) với n khá lớn, p không gần 0 và 1th× X ≈ N(,2), = np , 2 = npq
Trang 1033.4.1 Phân phối khi bình phương
3.4 Một số quy luật phân phối khác
Trang 1043.4.1 Phân phối khi bình phương
3.4 Một số quy luật phân phối khác
b) Định lý
Nếu U1, U2, …, Un độc lập, Ui ~ N(0,1)
i i=1
χ = � U ~ χ n
Trang 1053.4.1 Phân phối khi bình phương
3.4 Một số quy luật phân phối khác
c) Phân vị khi bình phương
Trang 106d) Một số hệ thức quan trọng
3.4.1 Phân phối khi bình phương
3.4 Một số quy luật phân phối khác
Trang 107a) Định nghĩa
3.4.2 Phân phối Student
3.4 Một số quy luật phân phối khác
fn(t)
tO
Đồ thị hàm mật
độ Student
Trang 1083.4.2 Phân phối Student
3.4 Một số quy luật phân phối khác
2
χ
U n
Trang 109c) Phân vị Student
3.4.2 Phân phối Student
3.4 Một số quy luật phân phối khác
α
T ~ T n t là giá tri cua T
(n) α
P(T > t )
Chú ý: t(n)
1-α =- t(n)
α
Trang 110d) Một số hệ thức quan trọng
3.4.2 Phân phối Student
3.4 Một số quy luật phân phối khác
Trang 1113.4.3 Phân phối Fisher- Snedecor
3.4 Một số quy luật phân phối khác
a) Định nghĩa
fF(x)
xO
Đồ thị hàm mật độ
Fisher- Snedecor
1 2
F ~ F n , n
Trang 1123.4.3 Phân phối Fisher- Snedecor
3.4 Một số quy luật phân phối khác
Trang 1133.4.3 Phân phối Fisher- Snedecor
3.4 Một số quy luật phân phối khác
c) Phân vị Fisher- Snedecor
1 2
(n ,n ) α
P(F > f )
Trang 1164.1 Sự hội tụ của các phân phối và
của các ĐLNN
•
Trang 1184.2 Các định lý giới hạn
•
Trang 1194.3 Luật số lớn
•
Trang 120Chương 5: Lý thuyết mẫu
Chương 6: Ước lượng tham số
Chương 7: Kiểm định giả thuyết về các tham sốPHẦN 2: THỐNG KÊ TOÁN
Trang 121Chương 5: Lý thuyết mẫu
5.1 Các khái niệm cơ bản
5.2 Các phương pháp mô tả mẫu
5.3 Một số đặc trưng mẫu quan trọng
5.4 Quy luật phân phối của một số thống kê quan trọng
Trang 1235.1.1 Đám đông và mẫu
5.1 Các khái niệm cơ bản
c) Dấu hiệu nghiên cứu:
VÝ dô:
Trang 1245.1.2 Các phương pháp chọn mẫu
5.1 Các khái niệm cơ bản
- Chọn ngẫu nhiên đơn giản có hoàn lại
- Chọn ngẫu nhiên đơn giản không hoàn lại
- Chọn máy móc
- Chọn điển hình
Trang 1255.1.3 Mẫu ngẫu nhiên
5.1 Các khái niệm cơ bản
Dấu hiệu nghiên cứu X – ĐLNN gốc
Xi là giá trị của X trên phần tử i (i=1,2, ,n)
Xi là các ĐLNN, độc lập, cùng quy luật phân phối với X
Trang 1265.1.3 Mẫu ngẫu nhiên
5.1 Các khái niệm cơ bản
Định nghĩa:
W=(X1,X2, ,Xn) - mẫu ngẫu nhiên w=(x1,x2, ,xn) – mẫu cụ thể
VÝ dô:
Trang 1275.2.1 Dãy số liệu thống kê
5.2 Các phương pháp mô tả mẫu
x1,x2, ,xn
Trang 1285.2.2 Bảng phân phối thực nghiệm
5.2 Các phương pháp mô tả mẫu
a) Bảng tần số thực nghiệm
n1+ n2+…+ nk= n
Trang 1295.2.2 Bảng phân phối thực nghiệm
5.2 Các phương pháp mô tả mẫu
Trang 1305.2.2 Bảng phân phối thực nghiệm
5.2 Các phương pháp mô tả mẫu
c) Bảng phân phối thực nghiệm
(ai –bi )-lớp i
Trang 1315.2 Các phương pháp mô tả mẫu
5.2.2 Bảng phân phối thực nghiệm
c) Bảng phân phối thực nghiệm
Chú ý:
Trung tâm lớp i:
2
i i i
a b
x
Trang 1325.2.3 Biểu đồ (xem giáo trình)
5.2 Các phương pháp mô tả mẫu
5.2.4 Hàm phân phối thực nghiệm (xem
giáo trình)
Trang 1345.3.1 Trung bình mẫu
5.3 Các đặc trưng mẫu quan trọng
b) Giá trị trên mẫu cụ thể
Trang 1385.3.2 Phương sai mẫu
5.3 Các đặc trưng mẫu quan trọng
Trang 1395.3 Các đặc trưng mẫu quan trọng
b) Giá trị trên mẫu cụ thể
Trang 1405.3 Các đặc trưng mẫu quan trọng
Trang 1415.3 Các đặc trưng mẫu quan trọng
2 '
Trang 1425.3 Các đặc trưng mẫu quan trọng
b) Giá trị trên mẫu cụ thể
Trang 1435.3 Các đặc trưng mẫu quan trọng
Trang 1445.3 Các đặc trưng mẫu quan trọng
Chú ý
S2,S’2 có đơn vị đo là bình phương đơn vị của X
5.3.3 Phương sai mẫu điều chỉnh
S độ lệch tiêu chuẩn mẫu
S’ độ lệch tiêu chuẩn mẫu điều chỉnh
Trang 1455.3 Các đặc trưng mẫu quan trọng
Trang 1465.3 Các đặc trưng mẫu quan trọng
5.3.4 Tần suất mẫu
• Trên mẫu cụ thể, f nhận giá trị là ftn
Trang 1475.3 Các đặc trưng mẫu quan trọng
b) Tính chất
5.3.4 Tần suất mẫu
Tính chất 1: E(f)=p, Var(f)=pq/n
p=P(A) =M/N
Trang 1485.3 Các đặc trưng mẫu quan trọng
Trang 1495.4 Quy luật phân phối xác suất của một số thống kê quan trọng
a) Định nghĩa
5.4.1 Thống kê
G= f(X 1 ,X 2 …,X n )
Ví dụ
Trang 1505.4 Quy luật phân phối xác suất của một số thống kê quan trọng
b) Giá trị của thống kê trên mẫu cụ thể
5.4.1 Thống kê
g= f( x 1 ,x 2 …,x n )
Trang 1515.4 Quy luật phân phối xác suất của một số thống kê quan trọng
Trang 1525.4 Quy luật phân phối xác suất của một số thống kê quan trọng
5.4.3 Chưa biết quy luật phân phối của X, n>30
Trang 1535.4 Quy luật phân phối xác suất của một số thống kê quan trọng
5.4.4 Quy luật phân phối của tần suất mẫu
Trang 154CHƯƠNG 6: ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ
Bài toán:
1/ Tính thu nhập bình quân đầu người ở VN
2/ Tính tỷ lệ hộ nghèo của tỉnh Hà Giang
Trang 155CHƯƠNG 6: ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ
Đặt vấn đề:
Các tham số tổng thể (ký hiệu là Ө): μ, σ 2, p …
thường chưa biết
Ước lượng chúng trên mẫu cụ thể
Trang 1566.1 Ước lượng điểm
6.2 Ước lượng bằng khoảng tin cậy
CHƯƠNG 6: ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ
Trang 1576.1 Ước lượng điểm
6.1.1 Phương pháp ước lượng điểm
6.1.2 Các tiêu chuẩn phản ánh chất lượng của ước lượng điểm
6.1.3 Hạn chế của phương pháp ước lượng
điểm
Trang 1586.1.1 Phương pháp ước lượng điểm
•Trên mẫu ngẫu nhiên W=(X1,X2, ,Xn), xây
Trang 1596.1.1 Phương pháp ước lượng điểm
Chú ý:
Giá trị ước lượng phụ thuộc vào việc lựa chọn ước lượng điểm G
Trang 1606.1.2 Các tiêu chuẩn phản ánh chất lượng của ước lượng điểm
a) Ước lượng không chệch
E(G)= Ө
với mọi ε>0, bé tùy ý:
Trang 1616.1.2 Các tiêu chuẩn phản ánh chất lượng của ước lượng điểm
c) Ước lượng hiệu quả
Var(G)= min{Var(G*): E(G*)=Ө}
d) Ước lượng đủ (xem)
Trang 1626.1.3 Hạn chế của phương pháp
ước lượng điểm
•Giá trị ước lượng điểm không đáng tin cậy nếu n không đủ lớn
•Không chỉ ra sai số, độ tin cậy của ước
lượng
Trang 1636.2 Ước lượng bằng khoảng tin cậy
6.2.1
Trang 164Với độ tin cậy γ khá lớn (γ≈1), trên mẫu cụ thể ,
hãy ước lượng
Dấu hiệu nghiên cứu có chưa biết
6.2.1 Ước lượng các tham số đám đông
Bài toán:
Trang 165Bước 1: Trên mẫu ngẫu nhiên
W=(X1,X2, ,Xn), xây dựng thống kê
G=f(X1,X2, , Xn;θ )
G có qlpp xác suất hoàn toàn xác định
6.2.1 Ước lượng các tham số đám đông
Trang 166Bước 2: Với độ tin cậy γ=1-α, xác định các phân
vị g1, g2
P(g1 < G <g2)=γ
P(θ1 < θ < θ 2)=γ
(θ1 ; θ 2)- khoảng tin cậy ngẫu nhiên của θ
6.2.1 Ước lượng các tham số đám đông
Trang 167Bước 3: Trên mẫu cụ thể, tính các giá trị của θ1 ;
θ 2 giả sử là a,b tương ứng
→ (a;b) khoảng tin cậy cụ thể của θ
Bước 4: Kết luận
6.2.1 Ước lượng các tham số đám đông