BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020 BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020 BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020 BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020 BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020 BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020 BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020 BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020 BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020 BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020 BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020 BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020 BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020 BÀI GIẢNG QUẢN CÁO XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2020
Trang 1ThS Trần Thị Thu Hương
Khoa Marketing
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
QUẢNG CÁO & XÚC TIẾN TMQT
BỘ MÔN
Logistics
KINH DOANH
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] GT Quảng cáo và XTTM quốc tế (2011) An Thị Thanh Nhàn, Lục Thị Thu Hường Trường ĐH Thương mại NXB Thống kê
[2] Quản trị XTTM trong xây dựng và phát triển thương hiệu (2010) An Thị Thanh Nhàn, Lục Thị Thu Hương NXB Lao động – Xã hội
[3] Quản trị chiêu thị (2007) Hoàng Trọng, Hoàng Thị Phương Thảo NXB Thống kê [4] Nghiệp vụ quảng cáo & marketing (2007) Lê Hoàng Quân, NXB KH & kỹ thuật [5] Pháp lệnh Quảng cáo (2002) NXB Chính trị Quốc gia Hà Nội
[6] lantabrand.com, adage.com, vinaxad.com.vn, vietrade.gov.vn
Trang 3CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
[1] Xúc tiến thương mại trong TMQT
[2] Quá trình quản trị XTTM quốc tế
[3] Quảng cáo thương mại quốc tế
[4] Quan hệ công chúng trong TMQT
[5] Xúc tiến bán hàng trong TMQT
[6] Bán hàng cá nhân và Quản trị LLBH quốc tế
[7] MKT trực tiếp và Hội chợ - triển lãm TMQT
[8] XTTM vĩ mô & Xúc tiến TMĐT
Trang 4Chương 1
XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
NỘI DUNG HỌC PHẦN
Trang 5Khác biệt hoá và truyền
Trang 6§ Là hoạt động xúc tiến thương mại
§ Đối tượng nhận tin ở các quốc gia khác nhau
§ Dựa trên nguyên lý chung của XTTM nội địa
§ Thích nghi, linh hoạt với sự khác biệt
KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ 1.1.1
KHÁI NIỆM
Trang 7§ Vị trí gần hơn với KH à Kết nối KH và DN
§ “Bán trước” sản phẩm, thương hiệu trong tâm trí KH
§ Hỗ trợ chính sách SP, giá, phân phối
§ Giảm rủi ro khi SP xâm nhập thị trường quốc tế
VAI TRÒ
KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ 1.1.1
Trang 8Người gửi
Quốc gia B
Quốc gia A
Bản chất: Quá trình truyền thông giao tiếp
BẢN CHẤT CỦA XTTM QT 1.1.2
Trang 9Chức năng
Cung cấp thông tin
Khuyến khích nhu cầu
Ổn định
Doanh số
Khác biệt hoá Sản phẩm
Đề cao giá trị Sản phẩm
CHỨC NĂNG CỦA XTTM QUỐC TẾ
1.1.3
Trang 10KHÁC BIỆT HÓA HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN TMQT
§ Dễ thông tin đến khách hàng
§ Dễ bị bắt chước
§ Phụ thuộc vào R&D của DN
Thuộc tính chức năng Thuộc tính tâm lý
§ Khó thông đạt cho KH hiểu
§ Phụ thuộc thủ pháp xúc tiến truyền thông
§ Tạo cho thương hiệu SP khác biệt
§ Có ý nghĩa đối với KH
§ Cơ sở để XĐ ý tưởng truyền thông
Thuộc tính sản phẩm
Khác biệt
hoá
1.2.1
Trang 11ĐỊNH VỊ TRUYỀN THÔNG QUỐC TẾ
§ Quá trình xây dựng và thông đạt
§ Giá trị đặc trưng của thương hiệu SP
§ Trong con mắt và tâm trí KH
Định vị
truyền thông
§ Một chiến lược marketing quan trọng
§ Quyết định các chương trình marketing khác
§ Tìm kiếm & lựa chọn thuộc tính cạnh tranh nổi bật
§ Sử dụng linh hoạt công cụ xúc tiến
§ Truyền tải thống nhất ý tưởng định vị
1.2.2
Trang 12ĐỊNH VỊ TRUYỀN THÔNG QUỐC TẾ
Xác định tập thương hiệu SP cạnh tranh
Xác định tập thuộc tính của SP
Xây dựng và phân tích
vị trí các thương hiệu
Quyết định chiến lược định vị
1.2.2
Trang 13§ Thống nhất trên phạm vi toàn cầu
§ Thường sử dụng Anh ngữ
Định vị toàn cầu
§ Sử dụng nhiều tên gọi, biểu tượng
§ Thích nghi với từng quốc gia khác nhau
Trang 14CHIẾN LƯỢC XTTM QUỐC TẾ
§ Tiến trình phát triển & duy trì 1 hỗn hợp công cụ
§ Thu hút một cách cạnh tranh trên t 2 quốc tế
§ Đạt được mục tiêu marketing và mục tiêu của DN
Trang 15Toàn cầu hoá sp
Toàn cầu hoá sp
Địa phương hoá sp
Địa phương hoá sp
Địa phương hoá sp, địa phương hoá XT
theo định hướng toàn cầu
Toàn cầu hoá XT Địa phương hoá XT Toàn cầu hoá XT Địa phương hoá XT
Chiến lược
sản phẩm QT
Chiến lược xúc tiến QT
1 sp, 1 thông điệp
1 sp, nhiều thông điệp nhiều sp, 1 thông điệp nhiều sp, nhiều thông điệp nhiều sp, th.điệp thích nghi
Chiến lược XTTM QT tương ứng với CL SP
CHIẾN LƯỢC XTTM QUỐC TẾ
1.2.3
Trang 16Xúc tiến thương mại quốc tế
Trang 17Chương 2
QUÁ TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
NỘI DUNG HỌC PHẦN
Trang 18Quá trình xúc tiến thương mại quốc tế
Các yếu tố thúc đẩy tính quốc tế của XTTM
NỘI DUNG CHƯƠNG 2
Truyền thông marketingQT & q.trình đáp ứng tâm lý KH QT
Trang 19Người gửi
Quốc gia B
Quốc gia A
QUÁ TRÌNH TRUYỀN THÔNG MARKETING TRÊN T2 QT
2.1.1
Trang 20QUÁ TRÌNH ĐÁP ỨNG TÂM LÝ CỦA KH
Hành vi
2.1.2
Trang 21§ Khởi đầu mọi hoạt động tâm lý
QUÁ TRÌNH ĐÁP ỨNG TÂM LÝ CỦA KH
2.1.2
Trang 22§ Muốn sở hữu và sử dụng sản phẩm
§ Dành được sự ưu tiên từ KH
§ So sánh với đối thủ cạnh tranh
Kích thích sự mong muốn:
§ Hành động mua dễ bị trì hoãn bởi nhiều lý do
§ Hạ giá, tặng thưởng, dùng thử, tạo tình huống khan hiếm…
Thúc đẩy hành động mua:
QUÁ TRÌNH ĐÁP ỨNG TÂM LÝ CỦA KH
2.1.2
Trang 23QUÁ TRÌNH XTTM QUỐC TẾ
2.2
Phân tích tình thế XTTMQT của cty
Xác định mục tiêu XTTM Xác định Ngân sách XTTM Thiết kế các công cụ XTTM
QC
Thực thi chương trình XTTMQT
Đo lường và đánh giá hiệu quả XTTMQT
QHCC BHCN
Duyệt Lại ngân sách
N/cứu lại
T 2 và
mục tiêu
Trang 25Mục tiêu CL DN Mục tiêu marketing Mục tiêu XTTM
Mục tiêu truyền thông Mục tiêu kinh tế
§ Phương hướng và tiêu chuẩn của mọi nỗ lực xúc tiến
§ Căn cứ: Mục tiêu chiến lược và mục tiêu marketing
XĐ MỤC TIÊU XÚC TIẾN TMQT
2.2.2
Trang 26§ Một trong những QĐ khó khăn nhất
§ Ko thẩm định được chính xác h/quả của CL truyền thông
§ XĐ tổng ngân sách và phân bổ cho từng công cụ & gđ
§ Tốn kém hơn trong môi trường quốc tế
Trang 27Thông tin Thuyết phục Nhắc nhở
Quảng
cáo
Xúc tiến bán
Quan hệ công chúng
Bán hàng
cá nhân
Marketing trực tiếp
THIẾT KẾ CÔNG CỤ XÚC TIẾN TMQT
§ Loại sản phẩm & thị trường
§ Cơ chế giao tiếp: đẩy hay kéo
Hệ thống truyền thông hợp nhất
Trang 28Tổ chức nhân sự
Kiểm soát tiến độ
Lịch trình thực hiện cho từng bộ phận
Tìm kiếm và
sử dụng DV bên ngoài
Phân bổ nguồn lực
Nhiều công việc, phức tạp & đầy thách thức
THỰC THI CÁC CHƯƠNG TRÌNH XTTMQT
2.2.5
Trang 29Chỉ tiêu về truyền thông
§ Đo lường tác động của CS XTTM đối với KH mục tiêu
§ Thu thập DL và đo lường hiệu quả hành vi từ phản ứng của KH
§ Đảm bảo ng.tắc xúc tiến: pháp lý, thông tin, nghệ thuật
Trang 30Hiểu biết nhu cầu & quá trình đáp ứng tâm lý KH
văn hóa, xã hội
Toàn cầu hóa
Vừa hỗ trợ, thúc đẩy, vừa đòi
hỏi hoạt động XTTM vượt raoài khuôn khổ một QG
Trang 31Chương 3
QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
NỘI DUNG HỌC PHẦN
Trang 32Chiến lược thông điệp
Quảng cáo quốc tế
Kế hoạch phương tiện
quảng cáo quốc tế
NỘI DUNG CHƯƠNG 3
Khái quát về Quảng cáo quốc tế
Các quyết định cơ bản
trong QT quảng cáo QT
Trang 33§Truyền thông phi cá nhân, DN phải trả tiền
§ Khuếch trương ý tưởng về h 2, dịch vụ, uy tín DN
§ Mục đích đẩy mạnh tiêu thụ
3.1.1
Quảng cáo TMQT
Khán giả tại hai hay nhiều QG
QC đa văn hóa
Khái niệm
KHÁI NIỆM, CHỨC NĂNG VÀ VAI TRÒ
Trang 34§ Thông tin truyền cảm về SP
§ Phân biệt với đối thủ cạnh tranh
§ Khuyến khích NTD sử dụng sản phẩm
§ Mở rộng phân phối và đẩy mạnh bán hàng
§ Gián tiếp giảm CP SX, KD
Chức năng
Tạo lập năng lực cạnh tranh cho DN
3.1.1 KHÁI NIỆM, CHỨC NĂNG VÀ VAI TRÒ
Trang 35§ Đối tượng nhận tin
§ Phạm vi quảng cáo
§ Phương tiện quảng cáo
§ Mục tiêu quảng cáo
PHÂN LOẠI QUẢNG CÁO
Trang 36§ QC thương mại và phi TM
§ QC tác động nhu cầu cơ bản và cụ thể
§QC trực tiếp và gián tiếp
Trang 37Công ty KDQT Thông Đối tượng nhận tin
điệp
Trang 38§ Khả năng sáng tạo
§ Khả năng cung cấp dịch vụ
§ Khả năng bao phủ và sự am hiểu thị trường
§ Quy mô và sự nổi tiếng
§ Chất lượng các chương trình QC đã thực hiện
§ Liên kết về tài chính
HỆ THỐNG QUẢNG CÁO QT
Đại lý quảng cáo
§ Tổ chức chuyên nghiệp KD dịch vụ QC
§ Được chủ QC thuê và trả thù lao
§ Thực hiện một phần hoặc toàn bộ ch/trình QC
Tiêu chí lựa chọn:
§ Chuyên môn cao
§ Kỹ năng tốt
§ Mã hóa à khó nhất
§ Đưa thông điệp lên
ptiện truyền thông
3.1.3
Trang 39- Trở ngại về văn hóa
- Vướng mắc về pháp luật
- Thiếu hiểu biết về thị trường
- Ít mqh với truyền thông
- Chi phí bổ sung khác: dịch thuật…
Trang 40CÁC QUYẾT ĐỊNH CƠ BẢN TRONG QC TMQT
Tần suất
THÔNG ĐIỆP
Ý tưởng Phong cách Sức hút
PHƯƠNG TIỆN
Đặc điểm
R, F, CPM Thời biểu QC
HiỆU QUẢ
Doanh số Truyền thông
PHƯƠNG THỨC
Toàn cầu Địa phương Khu vực
Trang 41- Thông điệp cá biệt hóa: 8%
- Thông điệp tiêu chuẩn hóa: 36%
- Thông điệp thích nghi hóa: 56%
Trang 42Một số lưu ý Chủ nghĩa Quốc gia
Chủng Tộc
Ngôn ngữ
Văn hóa
Một số lưu ý khi thiết kế thông điệp QC quốc tế
MỘT SỐ KỸ NĂNG THIẾT KẾ THÔNG ĐIỆP
3.3.2
Trang 44§ Ko trực tiếp kêu gọi h/đ mua
§ Mong ước s/hữu & s/d SP
MỘT SỐ KỸ NĂNG SÁNG TẠOTHÔNG ĐIỆP QC
3.3.2
Phong cách
QC
Trang 45§Sức hút lý tính :
o lý trí, suy tính, phân tích thiệt hơn
o Khuyến khích mua vì đặc tính, công dụng
§ Sức hút cảm tính :
o Tâm tư, tình cảm, tâm lý
o Cảm xúc liên hệ với hành vi mua
MỘT SỐ KỸ NĂNG SÁNG TẠOTHÔNG ĐIỆP QC
3.3.2
QC với nhu cầu, mơ ước của KG
Sức hút
QC
Trang 46Phương tiện QC trên phạm vi quốc tế
Trang 47§ Phạm vi ảnh hưởng/Chỉ số tiếp cận (R)
o Số KG mục tiêu được t/xúc ít nhất 1 lần/khoảng t.gian
o Báo, tạp chí: SL phát hành
o TV, Radio: số hộ gđ có TV, radio đã mở xem, nghe
o Quan tâm khi:
Giới thiệu SP mới
Trang 49§ Hiệu quả CP phần nghìn (CPT)
o CP để tiếp cận 1000 KG mục tiêu trên 1 p.tiện QC
§ Chỉ tiêu định tính
o Sự phù hợp giữa KG mục tiêu với các p.tiện
o Sự phù hợp giữa n.dung thông điệp với p.tiện
o K.năng tiếp xúc với thông điệp
o Hiệu quả tần số tích lũy
CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG TIỆN QCQT
3.4.2
Trang 50§ Thời điểm quan tâm đến mua sắm
§ Thời gian sử dụng ph.tiện
§ Tránh thời điểm của đối thủ cạnh tranh
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN QC
3.4.3
§ Cách thức tiến hành lịch truyền đạt quảng cáo
§ Lúc nào? Bao lâu? Vị trí? Th.xuyên hay gián đoạn?
Xác định thời điểm
Trang 52§ Phụ thuộc: mục tiêu, ngân sách, quy mô tiếp cận….
§ Phương tiện khác nhau à Kích cỡ khác nhau
§ Kỹ thuật rào đón: 1 thông điệp trên nhiều p.tiện một lúc
§ Kỹ thuật đan xen: trên 1 kênh à chuyển sang kênh khác
XĐ mức độ phối hợp phương tiện
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN QC
3.4.3
Trang 53Chương 4
QUAN HỆ CÔNG CHÚNG
TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
NỘI DUNG HỌC PHẦN
Trang 54Các công cụ QHCC phổ biến trong TMQT
Trang 55§ Hoạt động marketing giao tiếp
§ XĐ, đánh giá thái độ , y/tố a/hưởng đến lợi ích
§ Thực hiện chương trình hành động
§ Giành được sự hiểu biết, tin tưởng của công chúng
KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ CHỨC NĂNG
4.1.1
§ Xây dựng và nâng cao hình ảnh tích cực
§ Không hướng tới hành vi mua
§ Đánh bóng hình ảnh thương hiệu
Khái niệm
Trang 56§ Chi phí không cao:
o CP/số lượng khán giả tiếp cận
o So với QC và xúc tiến bán
o Ko phải trả tiền đăng bài, phát sóng
o Chỉ trả lương cho nhân viên QHCC
Đặc điểm
§ Độ tin cậy cao:
o Ko hoặc ít mang tính thương mại
o Sự xác nhận của “người thứ 3”
§ Khó kiểm soát trực tiếp
o Việc phát hành thông điệp (thời gian, ko gian)
o Chỉ a/hưởng bằng giá trị thông tin
KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ CHỨC NĂNG
4.1.1
Trang 57- Ngày càng mở rộng do quá trình toàn cầu hóa
- Đòi hỏi sự nhạy bén và linh hoạt
- Dạng QHCC phổ biến nhất là tài trợ sự kiện
- Cần phải điều chỉnh các công cụ QHCC để phù hợp
Đặc điểm
QHCC quốc tế
KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ CHỨC NĂNG
4.1.1
Trang 58§ Quản trị quan hệ:
o QHCC: hành vi ứng xử trong các mqh
o Gắn lợi ích của Cty với phúc lợi XH
o Hiểu biết lẫn nhau, đôi bên cùng có lợi
Chức năng
§ Quảng bá hình ảnh/uy tín Cty:
o Là đối tượng của QHCC
o Cơ chế tác động: Thông tin truyền miệng
Tin tức trên truyền thông đại chúng
KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ CHỨC NĂNG
4.1.1
Trang 59CÁC NHÓM CÔNG CHÚNG
4.1.2
Khái niệm Nhóm người quan tâm và ảnh hưởng thực
tế hoặc tiềm ẩn đến khả năng đạt được mục tiêu của Cty
Trang 60Cộng đồng dân cư
Chính quyền
Công chúng đối ngoại
Giới truyền thông
CÁC NHÓM CÔNG CHÚNG
4.1.2
Khách hàng
Cổ đông Nhà cung cấp Nhân viên
Công chúng đối nội
Nhà phân phối
Trang 61§ Bản tin/thông điệp mang thông tin
§ Cty không phải trả tiền
§ Phương tiện truyền thông thay mặt đăng tải
§ Bài báo, phóng sự, phim tài liệu…
§ Bài giới thiệu công ty
§ Thư gửi Ban biên tập
Hình thức tuyên truyền
Trang 62§ Vai trò rất quan trọng
§ Phóng viên, nhà bình luận, ban biên tập, người phụ trách…
§ Tạo dựng mối quan hệ, cung cấp thông tin, hợp tác truyền tải
§ Nguyên tắc 5F:
o Nhanh chóng (Fast) : thường xuyên, đúng hạn
o DL phong phú (Factual): khách quan, sinh động
o Thẳng thắn (Frank): ko lừa dối, cởi mở
o Công bằng (Fair): Ko cung cấp thông tin riêng, ưu đãi
o Thân thiện (Frendly): trân trọng tình bạn, phép xã giao
Quan hệ với giới truyền thông
TUYÊN TRUYỀN
4.2.1
Trang 63§ Cty: bỏ tiền hoặc các nguồn lực khác
§ Đối tác: thực hiện một sự kiện/dự án
§ Có lợi cho tất cả các bên liên quan
§ Tiếp cận tiềm năng thương mại
§ Nâng cao nhận biết
Trang 64§ Khán giả = thị trường mục tiêu
§ Tổ chức h/đ marketing trong chương trình
Thiết kế ch.trình tối ưu
Trang 65§ Mục đích marketing/từ thiện/cả hai
§ Tổ chức dưới nhiều hình thức:
o Vận động gây quỹ
o Giải quyết vấn đề XH đang quan tâm
o Điều hành tổ chức phi lợi nhuận
§ Yêu cầu :
o Nhất quán với mục tiêu và ch.trình XT
o Không dàn trải, tập trung một số l.vực
o Huy động nhiều nguồn lực
o Tranh thủ sự công nhận của cộng đồng
o Rá soát và đánh giá thường xuyên
HOẠT ĐỘNG CỘNG ĐỒNG
4.2.3
Trang 66§ Khủng hoảng: sự cố t/động tiêu cực tới công chúng,
đe dọa h/động của Cty
§ Nguyên nhân: bên trong/bên ngoài/vĩ mô
GIẢI QUYẾT KHỦNG HOẢNG
4.2.4
§ XĐ rõ nguyên nhân sự cố
§ Xử lý quyết liệt, có tr.nhiệm
§ Người đứng đầu chịu tr.nhiệm
§ Trợ giúp: Chuyên gia đối ngoại
Người tư vấn pháp luật
Trang 67CÁC QĐ CƠ BẢN TRONG QT QHCC QUỐC TẾ
4.3
Nghiên cứu
Tình huống đang diễn ra như thế nào?
Chúng ta phải làm gì
1
2 3
4
Research
Action Communiation
Evaluation
Trang 68NGHIÊN CỨU THÁI ĐỘ/Ý KIẾN
4.3.1
§ Xem xét các bài báo/phóng sự
§ Rà soát khiếu nại, phàn nàn của KH
§ Thảo luận với đội ngũ phân phối và bán hàng
§ Thăm dò thái độ của người có ý kiến a/hưởng đến dư luận
§ Phân tích giá cổ phiếu, thị trường c/khoán, cổ tức
Trang 69XD KẾ HOẠCH QHCC
4.3.2
§ Mục tiêu: dài hạn và ngắn hạn
§ Nhiệm vụ và công việc: chi tiết các h/động, dự án…
§ Lịch làm việc: thời điểm để tiếp cận
§ Nhân sự: bên trong hoặc thuê ngoài
§ Ngân sách:
o Chi phí trực tiếp cho ch.trình
o Chi phí nhân sự: lương, tư vấn
o Chí hành chính: lệ phí, tài liệu, thư tín, điện thoại
o Phát sinh: = 10% chi phí trực tiếp
§ Kế hoạch tổng thể và chi tiết
§ Kế hoạch dự phòng và khẩn cấp
§ Thông tin chính xác & khách quan
Trang 70TRUYỀN THÔNG VỀ HOẠT ĐỘNG
4.3.3
§ Thiết kế thông điệp :
o Đúng mối quan tâm của công chúng
o Thống nhất với mục tiêu của c.trình QHCC
o Sáng tạo, kịch tính, thu hút sự chú ý, mới
§ Lựa chọn phương tiện :
o Báo chí (in ấn, trực tuyến)
o Truyền thanh, truyền hình
o Bản tin nội bộ, tờ rơi, sách giới thiệu
o Thư tay, email, bưu phẩm
o Gặp mặt, họp báo
§ Thu hút sự quan tâm và tham gia của công chúng
§ Hỗ trợ và hợp tác của p.tiện truyền thông
Trang 71ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ
4.3.4
§ Đánh giá sản xuất/quá trình làm việc
§ Đánh giá s.phẩm truyền thông, tiến trình tiếp nhận
§ Đánh giá thái độ, quan điểm của công chúng
§ Đánh giá hành vi do ảnh hưởng của thông điệp:
o Số bài báo tích cực/tiêu cực
o Số người tham gia và hưởng ứng
o Số người nhận được lợi ích cụ thể
Trang 72Chương 5
XÚC TIẾN BÁN HÀNG TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
NỘI DUNG HỌC PHẦN
Trang 73Các công cụ XTB phổ biến trong TMQT
Trang 74§ Hoạt động truyền thông marketing
§ Tạo cho KH động cơ mua SP
§ Ngoài lợi ích vốn có của SP đó
KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM
5.1.1
Khái niệm
§ Định hướng trong ngắn hạn
§ Tác động trực tiếp lên DS
Trang 75ĐỐI TƯỢNG TÁC ĐỘNG
5.1.2
XÚC TIẾN BÁN
Cơ chế giao tiếp đẩy
Tác động trực tiếp
Cơ chế giao tiếp kéo
Tác động gián tiếp
Trang 76Ưu đãi thương mại
Trang 775 3 QUY TRÌNH QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG XTB
XĐ Mục tiêu
Lựa chọn kỹ thuật XTB
XD & triển khai chương trình XTB
Kiểm tra và đánh giá
Trang 78§ Mua và tiêu dùng nhiều hơn
§ Mua thử và dùng thử
§ Từ bỏ SP của đối thủ cạnh tranh
Đối với NTD
§ Tham gia kênh phối
§ Tham gia phân phối SP mới
Trang 79§ Giới thiệu: Hỗ trợ trưng bày, ưu đãi (trung gian)
Phát hàng mẫu (NTD)
§ Tăng trưởng: khuyến mại & phiếu mua hàng ưu đãi
§ Bão hòa: QC hợp tác, trợ cấp VC, giảm giá (Tr.gian)
Thi có thưởng, xổ số, thẻ tích điểm (NTD)
Chu kỳ sống SP
Lựa chọn Kỹ
thuật XTB
QUY TRÌNH QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG XTB
§ Đánh giá ch.trình truyền thông của đối thủ
§ Trung gian: tỷ lệ ưu đãi TM tương đương
§ NTD: kỹ thuật xúc tiến khác đối thủ
Bối cảnh cạnh tranh
5 3.1