Cùng tham khảo Bộ câu hỏi ôn tập Luật quản lý thuế có đáp án sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những dạng câu hỏi chính được đưa ra trong đề thi. Từ đó, giúp các bạn có kế hoạch học tập và ôn kiểm tra hiệu quả.
Trang 1B CÂU H I ÔN T P LU T QU N LÝ THUỘ Ỏ Ậ Ậ Ả Ế
c. Thu s d ng đ t nông nghi p, thu thu nh p cá nhân, thu đ i v i h kinh doanhế ử ụ ấ ệ ế ậ ế ố ớ ộ
n p theo phộ ương pháp khoán, thu nhà đ t.ế ấ
d. Thu nhà đ t, thu tiêu th đ c bi t, thu thu nh p cá nhân, thu thu nh p doanhế ấ ế ụ ặ ệ ế ậ ế ậ nghi p.ệ
a. 3 ngày trước th i h n n p thu ghi trên thông báo thu ờ ạ ộ ế ế
b. Ít nh t là 03 ngày trấ ước ngày cu i cùng c a th i h n n p thu ghi trên thông báoố ủ ờ ạ ộ ế thu ế
c. 5 ngày trước th i h n n p thu ghi trên thông báo thu ờ ạ ộ ế ế
d. Ít nh t là 5 ngày trấ ước ngày cu i cùng c a th i h n n p thu ghi trên thông báoố ủ ờ ạ ộ ế thu ế
Trang 2Câu 4: Trong hình th c u nhi m thu thu , th i gian đ bên đ c u nhi m thu thuứ ỷ ệ ế ờ ể ượ ỷ ệ ế
ph i n p ti n thu thu đả ộ ề ế ượ ớc l n h n 10 tri u đ ng vào kho b c nhà nơ ệ ồ ạ ước đ i v i đ aố ớ ị bàn thu thu không ph i là các xã vùng sâu, vùng xa, đi l i khó khăn là:ế ả ạ
Câu 5. Đi u ki n hành ngh c a t ch c kinh doanh d ch v làm th t c v thu :ề ệ ề ủ ổ ứ ị ụ ủ ụ ề ế
a. Có ngành, ngh d ch v làm th t c v thu ghi trong gi y ch ng nh n đăng kýề ị ụ ủ ụ ề ế ấ ứ ậ kinh doanh
b. Có ngành, ngh d ch v làm th t c v thu ghi trong gi y ch ng nh n đăng kýề ị ụ ủ ụ ề ế ấ ứ ậ kinh doanh và có ít nh t m t nhân viên đấ ộ ượ ấc c p ch ng ch hành ngh d ch v làm thứ ỉ ề ị ụ ủ
b. Là công dân nước ngoài
c. Là công dân Vi t Nam và công dân nệ ước ngoài
d. Là công dân Vi t Nam và công dân nệ ước ngoài được phép sinh s ng t i Vi t Namố ạ ệ trong th i h n t m t năm tr lên (k t th i đi m đăng ký hành ngh ).ờ ạ ừ ộ ở ể ừ ờ ể ề
Đáp án: d
Trang 3Câu 7. Ng i có ch ng ch hành ngh d ch v làm th t c v thu trong cùng m tườ ứ ỉ ề ị ụ ủ ụ ề ế ộ
th i gian đờ ược đăng ký làm nhân viên t i:ạ
Câu 8. M t trong nh ng đi u ki n d thi c p ch ng ch hành ngh d ch v làm thộ ữ ề ệ ự ấ ứ ỉ ề ị ụ ủ
t c v thu là ngụ ề ế ườ ựi d thi:
a. Có b ng cao đ ng tr lên thu c các chuyên ngành kinh t , tài chính, k toán, ki mằ ẳ ở ộ ế ế ể toán, lu t.ậ
Câu 9: Đ i t ng áp d ng c a Lu t Qu n lý thu :ố ượ ụ ủ ậ ả ế
a. Ngườ ội n p thu , c quan qu n lý thu ế ơ ả ế
b. Ngườ ội n p thu , c quan qu n lý thu , công ch c qu n lý thu ế ơ ả ế ứ ả ế
c. Ngườ ội n p thu , công ch c qu n lý thu , các t ch c, cá nhân khác.ế ứ ả ế ổ ứ
d. Ngườ ội n p thu , c quan qu n lý thu , công ch c qu n lý thu , c quan nhà nế ơ ả ế ứ ả ế ơ ướ c
t ch c cá nhân khác có liên quan đ n vi c th c hi n pháp lu t v thu ổ ứ ế ệ ự ệ ậ ề ế
Đáp án: c
Câu 10: Trong hình th c u nhi m thu thu , th i h n đ bên đ c u nhi m thu ph iứ ỷ ệ ế ờ ạ ể ượ ỷ ệ ả
l p báo cáo s đã thu, s đã n p c a tháng trậ ố ố ộ ủ ước g i c quan thu là:ử ơ ế
a. Ch m nh t ngày 5 c a tháng sau.ậ ấ ủ
b. Ch m nh t ngày 20 c a tháng sau.ậ ấ ủ
c. Ch m nh t là năm ngày k t tháng ti p theo.ậ ấ ể ừ ế
Trang 4d. Ch m nh t là năm ngày làm vi c k t tháng ti p theo.ậ ấ ệ ể ừ ế
Đáp án: a
II. Th t c hành chính thuủ ụ ế
Câu 1: Tr ng h p h s đ ngh hoàn thu c a ng i n p thu ch a đ y đ , cườ ợ ồ ơ ề ị ế ủ ườ ộ ế ư ầ ủ ơ quan thu ph i thông báo cho ngế ả ườ ội n p thu đ hoàn ch nh h s trong th i h n baoế ể ỉ ồ ơ ờ ạ nhiêu ngày làm vi c, k t ngày ti p nh n h s :ệ ể ừ ế ậ ồ ơ
a. 07 ngày làm vi c.ệ
b. 05 ngày làm vi c.ệ
c. 03 ngày làm vi c.ệ
Đáp án: c
Câu 2. H s đ ngh mi n thu , gi m thu c a h kinh doanh, cá nhân kinh doanhồ ơ ề ị ễ ế ả ế ủ ộ
n p thu theo phộ ế ương pháp khoán thu t m ngh kinh doanh bao g m:ế ạ ỉ ồ
a. T khai thu và tài li u có liên quan đ n vi c xác đ nh s thu đờ ế ệ ế ệ ị ố ế ược mi n, s thuễ ố ế
được gi m.ả
b.Văn b n đ ngh mi n thu , gi m thu , trong đó nêu rõ lo i thu đ ngh mi n,ả ề ị ễ ế ả ế ạ ế ề ị ễ
gi m; l. do mi n thu , gi m thu ; s ti n thu đả ễ ế ả ế ố ề ế ược mi n, gi m.ễ ả
c. Văn b n đ ngh mi n thu , gi m thu c a h kinh doanh, cá nhân kinh doanh,ả ề ị ễ ế ả ế ủ ộ trong đó nêu rõ s thu ph i n p, s thu đ ngh đố ế ả ộ ố ế ề ị ược mi n, gi m; s thu đã n pễ ả ố ế ộ (n u có); s thu còn ph i n p; l. do đ ngh đế ố ế ả ộ ề ị ược mi n, gi m thu và danh m c tàiễ ả ế ụ
li u g i kèm.ệ ử
Đáp án: c
Câu 3. Sau khi h t h n n p h s khai thu theo quy đ nh, ng i n p thu phát hi nế ạ ộ ồ ơ ế ị ườ ộ ế ệ
h s khai thu đã n p cho c quan thu có sai sót, nh m l n nh hồ ơ ế ộ ơ ế ầ ẫ ả ưởng đ n s thuế ố ế
ph i n p thì đả ộ ược khai b sung h s khai thu trong trổ ồ ơ ế ường h p:ợ
a. Ngay sau khi ngườ ội n p thu phát hi n h s khai thu đã n p cho c quan thu cóế ệ ồ ơ ế ộ ơ ế sai sót, nh m l n.ầ ẫ
b. Sau khi c quan thu có quy t đ nh ki m tra thu , thanh tra thu t i tr s ngơ ế ế ị ể ế ế ạ ụ ở ườ i
n p thu ộ ế
Trang 5c. Trước khi c quan thu , c quan có th m quy n công b quy t đ nh ki m tra thu ,ơ ế ơ ẩ ề ố ế ị ể ế thanh tra thu t i tr s ngế ạ ụ ở ườ ội n p thu ế
Đáp án: c
Câu 4: Th i h n n p h s khai thu tháng ch m nh t là ngày th bao nhiêu c a thángờ ạ ộ ồ ơ ế ậ ấ ứ ủ
ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thu :ế ụ ế
a. Ngày th mứ ười
b. Ngày th mứ ười lăm
c. Ngày th hai mứ ươi
Đáp án: c
Câu 5: H s khai thu nhà, đ t, thu s d ng đ t nông nghi p, ti n s d ng đ tồ ơ ế ấ ế ử ụ ấ ệ ề ử ụ ấ
được n p t i:ộ ạ
a. Chi c c thu đ a phụ ế ị ương n i phát sinh các lo i thu này.ơ ạ ế
b. C c thu đ a phụ ế ị ương n i phát sinh các lo i thu này .ơ ạ ế
c. C quan thu qu n lý tr c ti p.ơ ế ả ự ế
Đáp án: a
Câu 6: Tr ng h p nào sau đây ng i n p thu đ c gia h n n p h s khai thu :ườ ợ ườ ộ ế ượ ạ ộ ồ ơ ế
a. Ngườ ội n p thu không kê khai và n p h s khai thu theo đúng th i h n quy đ nh.ế ộ ồ ơ ế ờ ạ ị
b. H gia đình, cá nhân kinh doanh n p thu theo phộ ộ ế ương pháp khoán thu ế
c. Ngườ ội n p thu không có kh năng n p h s khai thu đúng h n do thiên tai, hoế ả ộ ồ ơ ế ạ ả
Trang 6c. Kho b c Nhà nạ ước, Ngân hàng, t ch c tín d ng xác nh n trên gi y n p ti n vàoổ ứ ụ ậ ấ ộ ề ngân sách nhà nước trong trường h p n p thu b ng ti n m t.ợ ộ ế ằ ề ặ
Đáp án: a
Câu 8: Tr ng h p ng i n p thu v a có s ti n thu n , ti n thu truy thu, ti nườ ợ ườ ộ ế ừ ố ề ế ợ ề ế ề thu phát sinh, ti n ph t thì vi c thanh toán đế ề ạ ệ ược th c hi n theo trình t nào sau đây:ự ệ ự
a. Ti n thu n , ti n thu truy thu, ti n thu phát sinh, ti n thu ph t.ề ế ợ ề ế ề ế ề ế ạ
b. Ti n thu phát sinh, ti n thu ph t, ti n thu n , ti n thu truy thu.ề ế ề ế ạ ề ế ợ ề ế
c. Ti n thu truy thu, ti n thu phát sinh, ti n thu ph t, ti n thu n ề ế ề ế ề ế ạ ề ế ợ
Đáp án: a
Câu 9: Ng i n p thu đ c gia h n n p thu , n p ph t đ i v i s ti n thu , ti nườ ộ ế ượ ạ ộ ế ộ ạ ố ớ ố ề ế ề
ph t còn n n u không có kh năng n p thu đúng h n trong trạ ợ ế ả ộ ế ạ ường h p:ợ
a. Di chuy n đ a đi m kinh doanh theo yêu c u c a c quan nhà nể ị ể ầ ủ ơ ước có th m quy nẩ ề
mà ph i ng ng ho t đ ng ho c gi m s n xu t, kinh doanh, tăng chi phí đ u t n iả ừ ạ ộ ặ ả ả ấ ầ ư ở ơ
s n xu t kinh doanh m i.ả ấ ớ
b. Trường h p ki m tra thu , thanh tra thu có căn c ch ng minh ngợ ể ế ế ứ ứ ườ ội n p thuế
h ch toán k toán không đúng quy đ nh, s li u trên s k toán không đ y đ , khôngạ ế ị ố ệ ổ ế ầ ủ chính xác, không trung th c d n đ n không xác đ nh đúng các y u t làm căn c tínhự ẫ ế ị ế ố ứ
s thu ph i n p.ố ế ả ộ
c. H kinh doanh, cá nhân kinh doanh n p thu theo phộ ộ ế ương pháp khoán có t m nghạ ỉ kinh doanh
Đáp án: a
Câu 10: Tr ng h p nào sau đây ng i n p thu không đ c gia h n n p thu , n pườ ợ ườ ộ ế ượ ạ ộ ế ộ
ph t đ i v i s ti n thu , ti n ph t còn n :ạ ố ớ ố ề ế ề ạ ợ
a. Ngườ ội n p thu không kê khai và n p thu đúng th i h n quy đ nh.ế ộ ế ờ ạ ị
b. Ngườ ội n p thu b thiên tai ho ho n, tai n n b t ng làm thi t h i v t ch t vàế ị ả ạ ạ ấ ờ ệ ạ ậ ấ không có kh năng n p thu đúng h n. ả ộ ế ạ
c. Do chính sách c a nhà nủ ước thay đ i làm nh hổ ả ưởng tr c ti p đ n k t qu s n xu tự ế ế ế ả ả ấ kinh doanh c a ngủ ườ ội n p thu ế
Đáp án: a
Trang 7Câu 11: Tr ng h p nào sau đây ng i n p thu đ c xoá n ti n thu , ti n ph t :ườ ợ ườ ộ ế ượ ợ ề ế ề ạ
a. Doanh nghi p b tuyên b phá s n (không bao g m doanh nghi p t nhân, công tyệ ị ố ả ồ ệ ư
h p danh b tuyên b phá s n) đã th c hi n các kho n thanh toán theo quy đ nh c aợ ị ố ả ự ệ ả ị ủ pháp lu t phá s n mà không còn tài s n đ n p ti n thu , ti n ph t.ậ ả ả ể ộ ề ế ề ạ
b. Doanh nghi p kinh doanh b l liên t c 3 năm tr lên không có kh năng th c hi nệ ị ỗ ụ ở ả ự ệ các kho n thanh toán ti n thu , ti n ph t theo quy đ nh c a pháp lu t v thu ả ề ế ề ạ ị ủ ậ ề ế
c. Doanh nghi p đang th c hi n các th t c đ đệ ự ệ ủ ụ ể ược toàn án tuyên b phá s n vàố ả không có kh năng th c hi n các kho n thanh toán ti n thu , ti n ph t theo quy đ nhả ự ệ ả ề ế ề ạ ị
c a pháp lu t v thu ủ ậ ề ế
Đáp án: a
Câu 12: Bà H m m t c a hàng bán đi n tho i di đ ng, không th c hi n đ y đ chở ộ ử ệ ạ ộ ự ệ ầ ủ ế
đ hoá đ n ch ng t s sách. Trộ ơ ứ ừ ổ ường h p c a Bà H ph i n p thu theo phợ ủ ả ộ ế ương pháp:
a. Phương pháp kê khai tr c ti p.ự ế
b. Phương pháp kê khai kh u tr ấ ừ
c. Phương pháp khoán thu ế
Đáp án: c
Câu 13: C quan thu có trách nhi m gi i quy t h s mi n thu , gi m thu trongơ ế ệ ả ế ồ ơ ễ ế ả ế
th i h n bao nhiêu ngày k t ngày nh n đ h s :ờ ạ ể ừ ậ ủ ồ ơ
a. Mười ngày, k t ngày nh n đ h s ể ừ ậ ủ ồ ơ
b. Mười lăm ngày, k t ngày nh n đ h s ể ừ ậ ủ ồ ơ
c. Ba mươi ngày, k t ngày nh n đ h s ể ừ ậ ủ ồ ơ
Trang 8b. Chi c c thu g i cho T ng c c thu h s xoá n ti n thu , ti n ph t c a ngụ ế ử ổ ụ ế ồ ơ ợ ề ế ề ạ ủ ườ i
n p thu thu c ph m vi qu n lý c a Chi c c thu ; C c Thu g i cho T ng c c Thuộ ế ộ ạ ả ủ ụ ế ụ ế ử ổ ụ ế
h s xoá n ti n thu , ti n ph t c a ngồ ơ ợ ề ế ề ạ ủ ườ ội n p thu thu c ph m vi qu n lý c a C cế ộ ạ ả ủ ụ Thu ế
c. C quan thu qu n lý tr c ti p x l. h s xoá n ti n thu , ti n ph t c a ngơ ế ả ự ế ử ồ ơ ợ ề ế ề ạ ủ ườ i
n p thu thu c ph m vi qu n lý c a mình.ộ ế ộ ạ ả ủ
Đáp án: a
Câu 15: Th i h n ch m nh t đ gi i quy t h s hoàn thu thu c di n hoàn thuờ ạ ậ ấ ể ả ế ồ ơ ế ộ ệ ế
trước, ki m tra sau k t ngày c quan thu nh n để ể ừ ơ ế ậ ược đ h s hoàn thu là:ủ ồ ơ ế
a. Chi c c Thu qu n lý đ a bàn n i t ch c có tr s đi u hành, n i cá nhân có c sụ ế ả ị ơ ổ ứ ụ ở ề ơ ơ ở
thường trú ho c t i Chi c c Thu n i t ch c, cá nhân đã n p s thu đ ngh hoàn.ặ ạ ụ ế ơ ổ ứ ộ ố ế ề ị
b. C c thu qu n lý đ a bàn n i t ch c có tr s đi u hành, n i cá nhân có c sụ ế ả ị ơ ổ ứ ụ ở ề ơ ơ ở
thường trú ho c C c Thu n i t ch c, cá nhân đã n p s thu đ ngh hoàn.ặ ụ ế ơ ổ ứ ộ ố ế ề ị
c. T ng c c thu ổ ụ ế
Đáp án: b
Câu 17: Tr ng h p nào sau đây c quan thu tr c ti p ki m tra h s ra quy t đ nhườ ợ ơ ế ự ế ể ồ ơ ế ị
mi n thu , gi m thu :ễ ế ả ế
a. Ngườ ội n p thu ho t đ ng trong lĩnh v c xây d ng c b n, th c hi n thi công cácế ạ ộ ự ự ơ ả ự ệ công trình s d ng ngu n v n NSNN đã có trong d toán ngân sách đử ụ ồ ố ự ược giao nh ngư
ch a đư ược ngân sách nhà nước thanh toán nên không có ngu n đ n p thu ồ ể ộ ế
b. Di chuy n đ a đi m kinh doanh theo yêu c u c a c quan nhà nể ị ể ầ ủ ơ ước có th m quy nẩ ề
mà ng ng ho t đ ng ho c gi m s n xu t, kinh doanh, tăng chi phí n i s n xu t,ừ ạ ộ ặ ả ả ấ ở ơ ả ấ kinh doanh m i.ớ
Trang 9c. H kinh doanh, cá nhân kinh doanh n p thu theo phộ ộ ế ương pháp khoán có t m nghạ ỉ kinh doanh.
Đáp án: c
Câu 18: Ti n thu , ti n ph t đ c coi là n p th a trong tr ng h p:ề ế ề ạ ượ ộ ừ ườ ợ
a. Ngườ ội n p thu có s ti n thu đế ố ề ế ược hoàn theo quy đ nh c a pháp lu t v thu giáị ủ ậ ề ế
tr gia tăng, thu thu nh p cá nhân, phí xăng d u.ị ế ậ ầ
b. Ngườ ội n p thu có s ti n thu , ti n ph t đã n p nh h n s ti n thu , ti n ph tế ố ề ế ề ạ ộ ỏ ơ ố ề ế ề ạ
ph i n p đ i v i t ng lo i thu ả ộ ố ớ ừ ạ ế
c. Ngườ ội n p thu có s ti n thu , ti n ph t đã n p nh h n s ti n thu ph i n pế ố ề ế ề ạ ộ ỏ ơ ố ề ế ả ộ theo quy t toán thu ế ế
Đáp án: a
Câu 19 : Tr ng h p h s xoá n ti n thu , ti n ph t do c quan thu c p d i l pườ ợ ồ ơ ợ ề ế ề ạ ơ ế ấ ướ ậ
ch a đ y đ thì trong th i h n bao nhiêu ngày làm vi c, k t ngày ti p nh n h s ,ư ầ ủ ờ ạ ệ ể ừ ế ậ ồ ơ
c quan thu c p trên ph i thông báo cho c quan đã l p h s đ hoàn ch nh h ơ ế ấ ả ơ ậ ồ ơ ể ỉ ồ
Trang 10Câu 1. Theo quy đ nh hi n hành vi c ki m tra thu đ c th c hi n t i:ị ệ ệ ể ế ượ ự ệ ạ
a. Tr s c quan thu ụ ở ơ ế
b. Tr s ngụ ở ườ ội n p thu ế
c. Tr s c quan thu và tr s ngụ ở ơ ế ụ ở ườ ội n p thu ế
Đáp án: c
Câu 2. Tr ng h p nào sau đây c quan thu ti n hành thanh tra thu đ i v i ng iườ ợ ơ ế ế ế ố ớ ườ
n p thu :ộ ế
a. Doanh nghi p có ngành ngh kinh doanh đa d ng, ph m vi kinh doanh r ng.ệ ề ạ ạ ộ
b. Khi có d u hi u vi ph m pháp lu t v thu ấ ệ ạ ậ ề ế
c. Đ gi i quy t khi u n i, t cáo ho c theo yêu c u c a th trể ả ế ế ạ ố ặ ầ ủ ủ ưởng c quan qu n lýơ ả thu các c p ho c B trế ấ ặ ộ ưởng B Tài chính.ộ
d. C 3 trả ường h p trên.ợ
Đáp án: d
Câu 3 Tr ng h p đoàn ki m tra t i tr s ng i n p thu không có Quy t đ nhườ ợ ể ạ ụ ở ườ ộ ế ế ị
ki m tra thu thì:ể ế
a. Ngườ ội n p thu có quy n t ch i vi c ki m tra.ế ề ừ ố ệ ể
b. Đoàn ki m tra th c hi n ki m tra thu bình thể ự ệ ể ế ường
c. Đoàn ki m tra l p biên b n x l. hành chính ngể ậ ả ử ườ ội n p thu và th c hi n ki m traế ự ệ ể thu bình thế ường
Đáp án: a
Câu 4. Anh (Ch ) cho bi t tr ng h p ng i n p thu không k. Biên b n thanh tra thìị ế ườ ợ ườ ộ ế ả
ch m nh t trong th i h n bao lâuậ ấ ờ ạ
k t ngày công b công khai Biên b n thanh tra, Trể ừ ố ả ưởng đoàn thanh tra ph i báo cáoả Lãnh đ o b ph n thanh tra trình ngạ ộ ậ ười ban
hành Quy t đ nh thanh tra đ ban hành thông báo yêu c u ngế ị ể ầ ườ ội n p thu k. Biên b nế ả thanh tra
a. 3 ngày làm vi cệ
b. 5 ngày làm vi cệ
c. 10 ngày làm vi cệ
Trang 11d. 15 ngày làm vi cệ
Đáp án: b
Câu 5. Tr ng h p qua ki m tra thu n u phát hi n ng i n p thu có d u hi u tr nườ ợ ể ế ế ệ ườ ộ ế ấ ệ ố thu , gian l n v thu thì trong th i h n 10 ngày làm vi c k t ngày k t thúc ki mế ậ ề ế ờ ạ ệ ể ừ ế ể tra, đoàn ki m tra có trách nhi m:ể ệ
a. Báo cáo th trủ ưởng c quan thu đ ban hành quy t đ nh cơ ế ể ế ị ưỡng ch thi hành Quy tế ế
đ nh hành chính thu ị ế
b. Báo cáo th trủ ưởng c quan thu đ ban hành quy t đ nh n đ nh thu ơ ế ể ế ị ấ ị ế
c. Báo cáo th trủ ưởng c quan thu đ ban hành quy t đ nh x l. sau ki m tra, ho cơ ế ể ế ị ử ể ặ chuy n h s sang b ph n thanh tra.ể ồ ơ ộ ậ
Đáp án: c
Câu 6 : Trong quá trình thanh tra thu , n u đ i t ng thanh tra có bi u hi n t u tán,ế ế ố ượ ể ệ ẩ tiêu h y tài li u, tang v t liên quan đ n hành vi tr n thu , gian l n thu thì thanh traủ ệ ậ ế ố ế ậ ế viên thu đang thi hành nhi m v :ế ệ ụ
a. Được quy n t m gi tài li u, tang v t đó và ph i báo cáo ngay th trề ạ ữ ệ ậ ả ủ ưởng c quanơ thu ho c trế ặ ưởng đoàn thanh tra thu đ ra quy t đ nh t m gi tài li u, tang v t.ế ể ế ị ạ ữ ệ ậ
b. Được quy n t m gi tài li u, tang v t đó và không c n báo cáo th trề ạ ữ ệ ậ ầ ủ ưởng c quanơ thu ho c trế ặ ưởng đoàn thanh tra thu đ ra quy t đ nh t m gi tài li u, tang v t.ế ể ế ị ạ ữ ệ ậ
c. Không được quy n t m gi tài li u, tang v t đó và ph i báo cáo ngay th trề ạ ữ ệ ậ ả ủ ưởng cơ quan thu ho c trế ặ ưởng đoàn thanh tra thu đ ra quy t đ nh t m gi tài li u, tang v t.ế ể ế ị ạ ữ ệ ậĐáp án: a
Câu 7. Anh (Ch ) cho bi t th i h n ch m nh t đ th c hi n ki m tra thu t i tr sị ế ờ ạ ậ ấ ể ự ệ ể ế ạ ụ ở
ngườ ội n p thu theo Quy t đ nh ki m tra thu k t ngày ban hành Quy t đ nh ki mế ế ị ể ế ể ừ ế ị ể tra thu :ế
Trang 12Câu 8. Th tr ng c quan thu ban hành Quy t đ nh bãi b Quy t đ nh ki m tra thuủ ưở ơ ế ế ị ỏ ế ị ể ế
n u trong th i gian năm ngày làm vi c, k t ngày nh n đế ờ ệ ể ừ ậ ược Quy t đ nh ki m traế ị ể thu ho c trế ặ ước th i đi m ti n hành ki m tra t i tr s ngờ ể ế ể ạ ụ ở ườ ội n p thu mà ngế ườ i
n p thu :ộ ế
a. N p đ s ti n thu , ti n ph t ph i n p theo tính toán c a c quan thu ho cộ ủ ố ề ế ề ạ ả ộ ủ ơ ế ặ
ch ng minh đứ ược v i c quan thu s thu đã khai là đúng.ớ ơ ế ố ế
b. N p h s khai b sung cho c quan thu và n p đ s ti n thu , ti n ph t theo hộ ồ ơ ổ ơ ế ộ ủ ố ề ế ề ạ ồ
s khai b sung vào NSNN.ơ ổ
c. G i văn b n đ ngh c quan thu bãi b Quy t đ nh ki m tra thu và các h s tàiử ả ề ị ơ ế ỏ ế ị ể ế ồ ơ
li u kèm theo.ệ
Đáp án: a
Câu 9. Tr ng h p k t qu ki m tra thu t i tr s ng i n p thu d n đ n ườ ợ ế ả ể ế ạ ụ ở ườ ộ ế ẫ ế ph i x ả ử
l. v thu , x ph t vi ph m hành chính ề ế ử ạ ạ thì Th trủ ưởng c quan thu :ơ ế
a. Ban hành K t lu n ki m tra.ế ậ ể
b. Ban hành Quy t đ nh x l. thu , x ph t vi ph m hành chính.ế ị ử ế ử ạ ạ
c. Ban hành K t lu n ki m tra, Quy t đ nh x l. thu , x ph t vi ph m hành chính.ế ậ ể ế ị ử ế ử ạ ạĐáp án: b
Câu 10. Khi ti n hành ki m tra t i tr s ng i n p thu , trong tr ng h p c n thi tế ể ạ ụ ở ườ ộ ế ườ ợ ầ ế
vi c quy t đ nh gia h n ki m tra thu do:ệ ế ị ạ ể ế
a. Trưởng đoàn ki m tra thu quy t đ nhể ế ế ị
b. Thành viên đoàn ki m tra đ xu t, Trể ề ấ ưởng đoàn ki m tra thu quy t đ nh.ể ế ế ị
c. Trưởng đoàn ki m tra ph i báo cáo lãnh đ o b ph n ki m tra đ trình ngể ả ạ ộ ậ ể ể ười ban hành Quy t đ nh ki m tra gia h n ki m traế ị ể ạ ể
Đáp án: c
Câu 11 Khi b t đ u ti n hành ki m tra thu , tr ng đoàn ki m tra thu có tráchắ ầ ế ể ế ưở ể ế nhi m:ệ
a. Công b Quy t đ nh ki m tra thu , gi i thích n i dung Quy t đ nh ki m tra cho đ iố ế ị ể ế ả ộ ế ị ể ố
tượng ki m tra.ể
Trang 13b. Công b Quy t đ nh ki m tra thu , l p Biên b n công b Quy t đ nh ki m tra thuố ế ị ể ế ậ ả ố ế ị ể ế
và gi i thích n i dung Quy t đ nh ki m tra cho đ i tả ộ ế ị ể ố ượng ki m tra.ể
c. Không c n công b Quy t đ nh ki m tra thu ầ ố ế ị ể ế
Câu 13: Trong quá trình ki m tra t i tr s ng i n p thu , ng i n p thu có quy n:ể ạ ụ ở ườ ộ ế ườ ộ ế ề
a. T ch i cung c p các thông tin, tài li u liên quan đ n n i dung ki m tra theo yêuừ ố ấ ệ ế ộ ể
c u c a Đoàn ki m tra.ầ ủ ể
b. Không ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t v tính chính xác c a thông tin, tài li u đãậ ề ủ ệ cung c p.ấ
c. B o l u ý ki n trong biên b n ki m tra thu ả ư ế ả ể ế
d. Không ký biên b n ki m tra thu ả ể ế
Đáp án: c
Câu 14: Tr ng h p có s trùng l p v đ i t ng thanh tra trong k ho ch thanh traườ ợ ự ặ ề ố ượ ế ạ
c a c quan thanh tra các c p thì vi c th c hi n k ho ch thanh tra s đủ ơ ấ ệ ự ệ ế ạ ẽ ược th c hi nự ệ theo th t :ứ ự
a. (1) C quan thu c p trên – (2) C quan thu c p dơ ế ấ ơ ế ấ ưới – (3) C quan thanh tra Nhàơ
nước, Ki m toán Nhà nể ước
b. (1) C quan thu c p dơ ế ấ ưới – (2) C quan thu c p trên – (3) C quan thanh tra Nhàơ ế ấ ơ
nước, Ki m toán Nhà nể ước
c. (1) C quan thanh tra Nhà nơ ước, Ki m toán Nhà nể ước – (2) C quan thu c p dơ ế ấ ướ i– (3) C quan thu c p trên.ơ ế ấ
Trang 14d. (1) C quan thanh tra Nhà nơ ước, Ki m toán Nhà nể ước – (2) C quan thu c p trên –ơ ế ấ (3) C quan thu c p dơ ế ấ ưới.
Đáp án: d
Câu 15: Qua ki m tra, đ i chi u, so sánh, phân tích xét th y có n i dung khai trong hể ố ế ấ ộ ồ
s khai thu c a ngơ ế ủ ườ ội n p thu ch a đúng, s li u khai không chính xác ho c cóế ư ố ệ ặ
nh ng n i dung c n xác minh liên quan đ n s ti n thu ph i n p, s ti n thu đữ ộ ầ ế ố ề ế ả ộ ố ề ế ượ c
mi n, s ti n thu đễ ố ề ế ược gi m, s ti n thu đả ố ề ế ược hoàn thì c quan thu :ơ ế
a. Thông báo b ng văn b n đ ngh ngằ ả ề ị ườ ội n p thu gi i trình ho c b sung thông tin,ế ả ặ ổ tài li u.ệ
b. Ban hành quy t đ nh n đ nh thu ế ị ấ ị ế
c. Ban hành quy t đ nh thanh tra, ki m tra thu ế ị ể ế
Đáp án: a
IV. X l. vi ph m pháp lu t v thuử ạ ậ ề ế
Câu 1: Khi xác đ nh m c ph t ti n đ i v i ng i n p thu có hành vi vi ph m phápị ứ ạ ề ố ớ ườ ộ ế ạ
lu t v thu v a có tình ti t tăng n ng, v a có tình ti t gi m nh thì:ậ ề ế ừ ế ặ ừ ế ả ẹ
a. Áp d ng m c ph t ti n đ i v i trụ ứ ạ ề ố ớ ường h p có tình ti t tăng n ng.ợ ế ặ
b. Áp d ng m c ph t ti n đ i v i trụ ứ ạ ề ố ớ ường h p có tình ti t gi m nh ợ ế ả ẹ
c. Xem xét gi m tr tình ti t tăng n ng theo nguyên t c m t tình ti t gi m nh đả ừ ế ặ ắ ộ ế ả ẹ ượ c
gi m tr m t tình ti t tăng n ng. Sau khi gi m tr theo nguyên t c trên thì áp d ngả ừ ộ ế ặ ả ừ ắ ụ
b. Hành vi khai sai và NNT ch a đi u ch nh, ghi chép đ y đ vào s k toán, hóa đ n,ư ề ỉ ầ ủ ổ ế ơ
ch ng t kê khai thu , nh ng b c quan có th m quy n phát hi n, ngứ ừ ế ư ị ơ ẩ ề ệ ười vi ph m đãạ
Trang 15n p đ s ti n thu khai thi u vào NSNN sau khi c quan có th m quy n l p biên b nộ ủ ố ề ế ế ơ ẩ ề ậ ả
ki m tra thu , k t lu n thanh tra thu và ban hành Quy t đ nh x l ể ế ế ậ ế ế ị ử
c. S d ng hoá đ n, ch ng t b t h p pháp đ h ch toán giá tr hàng hóa, d ch v muaử ụ ơ ứ ừ ấ ợ ể ạ ị ị ụ vào nh ng khi c quan thu ki m tra phát hi n, ngư ơ ế ể ệ ười mua ch ng minh đứ ượ ỗc l i vi
ph m s d ng hóa đ n b t h p pháp thu c v bên bán hàng và ngạ ử ụ ơ ấ ợ ộ ề ười mua đã h chạ toán k toán đ y đ theo quy đ nh.ế ầ ủ ị
d. Hành vi khai sai và b c quan có th m quy n l p biên b n ki m tra thu , k t lu nị ơ ẩ ề ậ ả ể ế ế ậ thanh tra thu xác đ nh là có hành vi khai man, tr n thu , nh ng n u NNT vi ph m l nế ị ố ế ư ế ạ ầ
đ u, có tình ti t gi m nh và đã t giác n p đ s ti n thu vào NSNN trầ ế ả ẹ ự ộ ủ ố ề ế ước th iờ
đi m c quan có th m quy n ban hành Quy t đ nh x l ể ơ ẩ ề ế ị ử
Đáp án: b
Câu 3: Tr ng h p NNT n p thi u ti n thu do khai sai s thu ph i n p c a k kêườ ợ ộ ế ề ế ố ế ả ộ ủ ỳ khai trước, nh ng NNT đã t phát hi n ra sai sót và t giác n p đ s ti n thu thi uư ự ệ ự ộ ủ ố ề ế ế vào NSNN trước th i đi m nh n đờ ể ậ ược Quy t đ nh ki m tra thu , thanh tra thu c aế ị ể ế ế ủ
c quan nhà nơ ước có th m quy n thì s b x ph t:ẩ ề ẽ ị ử ạ
a. X ph t đ i v i hành vi vi ph m th t c thu ử ạ ố ớ ạ ủ ụ ế
b. X ph t hành vi ch m n p ti n thu ử ạ ậ ộ ề ế
c. X ph t hành vi khai sai d n đ n thi u thu ử ạ ẫ ế ế ế
d. X ph t hành chính đ i v i hành vi tr n thu ử ạ ố ớ ố ế
Đáp án: b
Câu 4: Hình th c ph t c nh cáo đ c quy t đ nh b ng văn b n và áp d ng đ i v i:ứ ạ ả ượ ế ị ằ ả ụ ố ớ
a. Vi ph m l n đ u đ i v i các vi ph m v th t c thu nghiêm tr ng.ạ ầ ầ ố ớ ạ ề ủ ụ ế ọ
b. Vi ph m l n th hai v i các vi ph m v th t c thu ít nghiêm tr ng.ạ ầ ứ ớ ạ ề ủ ụ ế ọ
c. Vi ph m v th t c thu do ngạ ề ủ ụ ế ười ch a thành niên t đ 14 tu i đ n dư ừ ủ ổ ế ưới 16 tu iổ
Trang 16a. Đ i v i các hành vi vi ph m th t c thu : m c ph t t i đa không quá 100 tri uố ớ ạ ủ ụ ế ứ ạ ố ệ
đ ng.ồ
b. Đ i v i hành vi ch m n p ti n thu , ti n ph t: ph t 0,05% m i ngày tính trên số ớ ậ ộ ề ế ề ạ ạ ỗ ố
ti n thu ch m n p.ề ế ậ ộ
c. Đ i v i hành vi khai sai d n đ n thi u s ti n thu ph i n p ho c tăng s ti n thuố ớ ẫ ế ế ố ề ế ả ộ ặ ố ề ế
được hoàn: ph t t 1 đ n 3 l n s ti n thu thi u.ạ ừ ế ầ ố ề ế ế
d. Đ i v i hành vi ch m n p ti n thu , ti n ph t: ph t 0,05% m i ngày tính trên số ớ ậ ộ ề ế ề ạ ạ ỗ ố
b. Hành vi khai không đ y đ các n i dung trong h s khai thu ầ ủ ộ ồ ơ ế
c. Hành vi ch m n p h s khai thu so v i th i h n quy đ nh.ậ ộ ồ ơ ế ớ ờ ạ ị
d. Hành vi vi ph m quy đ nh v ch p hành Quy t đ nh ki m tra, thanh tra thu , cạ ị ề ấ ế ị ể ế ưỡ ng
ch thi hành Quy t đ nh hành chính thu , vi ph m ch đ hoá đ n, ch ng t đ i v iế ế ị ế ạ ế ộ ơ ứ ừ ố ớ hàng hóa v n chuy n trên đậ ể ường
Đáp án: d
Câu 7: S ngày ch m n p ti n thu đ c xác đ nh:ố ậ ộ ề ế ượ ị
a. G m c ngày l , ngày ngh theo ch đ quy đ nh và đồ ả ễ ỉ ế ộ ị ược tính t ngày ti p sau ngàyừ ế
cu i cùng c a th i h n n p thu , th i h n gia h n n p thu , th i h n ghi trong thôngố ủ ờ ạ ộ ế ờ ạ ạ ộ ế ờ ạ báo thu ho c trong quy t đ nh x l. c a c quan thu , đ n ngày ngế ặ ế ị ử ủ ơ ế ế ườ ội n p thu đãế
n p đ s ti n thu ch m n p ghi trên ch ng t n p ti n vào NSNN.ộ ủ ố ề ế ậ ộ ứ ừ ộ ề
b. Không bao g m ngày l , ngày ngh theo ch đ quy đ nh và đồ ễ ỉ ế ộ ị ược tính t ngày ti pừ ế sau ngày cu i cùng c a th i h n n p thu , th i h n gia h n n p thu , th i h n ghiố ủ ờ ạ ộ ế ờ ạ ạ ộ ế ờ ạ trong thông báo thu ho c trong quy t đ nh x l. c a c quan thu , đ n ngày ngế ặ ế ị ử ủ ơ ế ế ườ i
n p thu đã n p đ s ti n thu ch m n p ghi trên ch ng t n p ti n vào NSNN.ộ ế ộ ủ ố ề ế ậ ộ ứ ừ ộ ề
Trang 17c. G m c ngày l , ngày ngh theo ch đ quy đ nh và đồ ả ễ ỉ ế ộ ị ược tính t ngày cu i cùng c aừ ố ủ
th i h n n p thu , th i h n gia h n n p thu , th i h n ghi trong thông báo thu ho cờ ạ ộ ế ờ ạ ạ ộ ế ờ ạ ế ặ trong quy t đ nh x l. c a c quan thu , đ n ngày ngế ị ử ủ ơ ế ế ườ ội n p thu đã n p đ s ti nế ộ ủ ố ề thu ch m n p ghi trên ch ng t n p ti n vào NSNN.ế ậ ộ ứ ừ ộ ề
d. Không bao g m ngày l , ngày ngh theo ch đ quy đ nh và đồ ễ ỉ ế ộ ị ược tính t ngày cu iừ ố cùng c a th i h n n p thu , th i h n gia h n n p thu , th i h n ghi trong thông báoủ ờ ạ ộ ế ờ ạ ạ ộ ế ờ ạ thu ho c trong quy t đ nh x l. c a c quan thu , đ n ngày ngế ặ ế ị ử ủ ơ ế ế ườ ội n p thu đã n pế ộ
đ s ti n thu ch m n p ghi trên ch ng t n p ti n vào NSNN.ủ ố ề ế ậ ộ ứ ừ ộ ề
m c dù đã b ngặ ị ười có th m quy n x ph t ra l nh đình ch thì:ẩ ề ử ạ ệ ỉ
a. L p biên b n, ra quy t đ nh x ph t l n th hai đ i v i hành vi đó.ậ ả ế ị ử ạ ầ ứ ố ớ
b. Áp d ng bi n pháp tăng n ng đ i v i hành vi đó.ụ ệ ặ ố ớ
c. L p biên b n, ra quy t đ nh x ph t l n th hai đ ng th i.ậ ả ế ị ử ạ ầ ứ ồ ờ
d. Ti p t c ra l nh đình ch yêu c u ch m d t hành vi vi ph m đó.ế ụ ệ ỉ ầ ấ ứ ạ
Trang 18b. L p h s khai thu ghi thi u, ghi sai các ch tiêu trên hoá đ n, h p đ ng kinh t vàậ ồ ơ ế ế ỉ ơ ợ ồ ế
ch ng t khác liên quan đ n nghĩa v thu ứ ừ ế ụ ế
c. N p h s khai thu quá th i h n quy đ nh t trên 10 đ n 20 ngày.ộ ồ ơ ế ờ ạ ị ừ ế
d. Cung c p không đ y đ , không chính xác các thông tin, tài li u liên quan đ n tàiấ ầ ủ ệ ế kho n ti n g i t i ngân hàng, t ch c tín d ng khác, Kho b c Nhà nả ề ử ạ ổ ứ ụ ạ ước trong th iờ
h n 03 ngày làm vi c, k t ngày đạ ệ ể ừ ượ ơc c quan thu yêu c u.ế ầ
Đáp án: b
Câu 11: Trong nhóm các hành vi vi ph m các quy đ nh v cung c p thông tin liên quanạ ị ề ấ
đ n xác đ nh nghĩa v thu sau đây, hành vi vi ph m nào không áp d ng khung ph tế ị ụ ế ạ ụ ạ
ti n t 200.000đ ng đ n 2.000.000 đ ng:ề ừ ồ ế ồ
a. Cung c p sai l ch v thông tin, tài li u, s k toán liên quan đ n vi c xác đ nh nghĩaấ ệ ề ệ ổ ế ế ệ ị
v thu quá th i h n theo yêu c u c a c quan thu ụ ế ờ ạ ầ ủ ơ ế
b. Cung c p không đ y đ , không chính xác các thông tin, tài li u, s k toán liên quanấ ầ ủ ệ ổ ế
đ n vi c xác đ nh nghĩa v thu trong th i h n kê khai thu ; s hi u tài kho n, s dế ệ ị ụ ế ờ ạ ế ố ệ ả ố ư tài kho n ti n g i cho c quan có th m quy n khi đả ề ử ơ ẩ ề ược yêu c u.ầ
c. Không cung c p đ y đ , đúng các ch tiêu, s li u liên quan đ n nghĩa v thu ph iấ ầ ủ ỉ ố ệ ế ụ ế ả đăng ký theo ch đ quy đ nh, b phát hi n nh ng không làm gi m nghĩa v v i ngânế ộ ị ị ệ ư ả ụ ớ sách nhà nước
d. Cung c p không đ y đ , không chính xác các thông tin, tài li u liên quan đ n tàiấ ầ ủ ệ ế kho n ti n g i t i ngân hàng, t ch c tín d ng khác, Kho b c Nhà nả ề ử ạ ổ ứ ụ ạ ước trong th iờ
h n 03 ngày làm vi c, k t ngày đạ ệ ể ừ ượ ơc c quan thu yêu c u.ế ầ
Đáp án: a
Câu 12: Khung ph t ti n t 500.000 đ ng đ n 5.000.000 đ ng đ c áp d ng đ i v iạ ề ừ ồ ế ồ ượ ụ ố ớ hành vi nào sau đây:
a. N p h s khai thu quá th i h n quy đ nh t 05 đ n 10 ngày.ộ ồ ơ ế ờ ạ ị ừ ế
b. N p h s khai thu quá th i h n quy đ nh t trên 10 đ n 20 ngày.ộ ồ ơ ế ờ ạ ị ừ ế
c. N p h s khai thu quá th i h n quy đ nh t trên 30 đ n 40 ngày.ộ ồ ơ ế ờ ạ ị ừ ế
d. N p h s khai thu quá th i h n quy đ nh trên 90 ngày nh ng không phát sinh sộ ồ ơ ế ờ ạ ị ư ố thu ph i n p.ế ả ộ
Trang 19Câu 13: Tr ng h p Ng i n p thu n p h s khai thu t m tính theo qu. quá 90ườ ợ ườ ộ ế ộ ồ ơ ế ạ ngày so v i th i h n quy đ nh, nh ng v n trong th i h n n p h s quy t toán thuớ ờ ạ ị ư ẫ ờ ạ ộ ồ ơ ế ế năm thì c quan thu :ơ ế
a. X ph t đ i v i hành vi tr n thu , gian l n thu ử ạ ố ớ ố ế ậ ế
b. X ph t đ i v i hành vi ch m n p h s khai thu so v i th i h n quy đ nh.ử ạ ố ớ ậ ộ ồ ơ ế ớ ờ ạ ị
c. X ph t đ i v i hành vi vi ph m các quy đ nh v cung c p thông tin liên quan đ nử ạ ố ớ ạ ị ề ấ ế xác đ nh nghĩa v thu ị ụ ế
d. X ph t đ i v i hành vi ch m n p ti n thu ử ạ ố ớ ậ ộ ề ế
Đáp án: b
Câu 14: Tr ng h p h kinh doanh, cá nhân kinh doanh n p thu theo ph ng phápườ ợ ộ ộ ế ươ khoán đang trong th i gian xin t m ng ng kinh doanh nh ng th c t v n kinh doanhờ ạ ừ ư ự ế ẫ (vi ph m l n đ u) thì áp d ng m c x ph t nào sau đây:ạ ầ ầ ụ ứ ử ạ
a. Ph t ti n 1 l n tính trên s thu tr n, s ti n gian l n đ i v i ngạ ề ầ ố ế ố ố ề ậ ố ớ ườ ội n p thu ế
b. Ph t ti n 2 l n tính trên s thu tr n, s thu gian l n đ i v i ngạ ề ầ ố ế ố ố ế ậ ố ớ ườ ội n p thu ế
c. Ph t ti n t 1.000.000 đ ng đ n 5.000.000 đ ng.ạ ề ừ ồ ế ồ
d. Ph t ti n t 200.000 đ ng đ n 2.000.000 đ ng.ạ ề ừ ồ ế ồ
Đáp án: a
Câu 15: Chi c c tr ng Chi c c Thu , trong ph m vi đ a bàn qu n lý c a mình, đ iụ ưở ụ ế ạ ị ả ủ ố
v i hành vi không ghi chép trong s k toán các kho n thu liên quan đ n vi c xác đ nhớ ổ ế ả ế ệ ị
s ti n thu ph i n p, có quy n:ố ề ế ả ộ ề
Trang 20Câu 17: Tr ng h p nào sau đây không b x ph t vi ph m pháp lu t thu :ườ ợ ị ử ạ ạ ậ ế
a. Ngân hàng thương m i không th c hi n trách nhi m trích chuy n t tài kho n c aạ ự ệ ệ ể ừ ả ủ NNT vào tài kho n c a NSNN đ i v i s ti n thu , ti n ph t vi ph m pháp lu t vả ủ ố ớ ố ề ế ề ạ ạ ậ ề thu ph i n p c a NNT theo yêu c u c a c quan thu trong trế ả ộ ủ ầ ủ ơ ế ường h p t i th i đi mợ ạ ờ ể
đó, tài kho n ti n g i c a ngả ề ử ủ ườ ội n p thu không còn s d ế ố ư
b. T ch c, cá nhân liên quan có hành vi thông đ ng, bao che ngổ ứ ồ ười n p thu tr nộ ế ố thu , gian l n thu , không th c hi n quy t đ nh cế ậ ế ự ệ ế ị ưỡng ch hành chính thu ế ế
c. C quan Kho b c Nhà nơ ạ ước không th c hi n trích chuy n s ti n thu , ti n ph tự ệ ể ố ề ế ề ạ
c a ngủ ườ ội n p thu vào tài kho n c a ngân sách nhà nế ả ủ ước theo yêu c u c a c quanầ ủ ơ thu ế
d. T ch c tín d ng không th c hi n trách nhi m trích chuy n t tài kho n c a ngổ ứ ụ ự ệ ệ ể ừ ả ủ ườ i
n p thu vào tài kho n c a NSNN đ i v i s ti n thu , ti n ph t vi ph m pháp lu tộ ế ả ủ ố ớ ố ề ế ề ạ ạ ậ
v thu ph i n p c a NNT theo yêu c u c a c quan thu trong trề ế ả ộ ủ ầ ủ ơ ế ường h p t i th iợ ạ ờ
đi m đó, tài kho n ti n g i c a ngể ả ề ử ủ ườ ội n p thu có s d đ ế ố ư ủ
Trang 21Câu 19: Tr ng h p NNT cung c p thông tin, tài li u, s k toán liên quan đ n vi cườ ợ ấ ệ ổ ế ế ệ xác đ nh nghĩa v thu theo thông báo c a c quan thu quá th i h n quy đ nh baoị ụ ế ủ ơ ế ờ ạ ị nhiêu ngày làm vi c thì áp d ng m c x ph t t 100.000 đ ng đ n 1.000.000 đ ng:ệ ụ ứ ử ạ ừ ồ ế ồ
Câu 21: Hành vi t ch i, trì hoãn, tr n tránh vi c cung c p h s , tài li u, hoá đ n,ừ ố ố ệ ấ ồ ơ ệ ơ
ch ng t , s k toán liên quan đ n nghĩa v thu quá th i h n bao nhiêu gi làm vi cứ ừ ổ ế ế ụ ế ờ ạ ờ ệ
k t khi nh n để ừ ậ ược yêu c u c a c quan có th m quy n trong th i gian ki m tra,ầ ủ ơ ẩ ề ờ ể thanh tra t i tr s ngạ ụ ở ười n p thu thì áp d ng ph t ti n t 200.000 đ ng đ nộ ế ụ ạ ề ừ ồ ế 2.000.000 đ ng:ồ
Câu 22. Hành vi nào sau đây không ph i hành vi vi ph m pháp lu t v thu đ i v iả ạ ậ ề ế ố ớ
ngườ ội n p thu :ế
Trang 22a . N p h s khai thu có l i s h c trong h s ộ ồ ơ ế ỗ ố ọ ồ ơ
b. Ch m n p h s khai thu so v i th i h n quy đ nh.ậ ộ ồ ơ ế ớ ờ ạ ị
c. Ch m n p h s đăng ký thu , ch m thông báo thay đ i thông tin so v i th i h nậ ộ ồ ơ ế ậ ổ ớ ờ ạ quy đ nh.ị
d. Khai không đ y đ các n i dung trong h s thu ầ ủ ộ ồ ơ ế
Câu 24: C c tr ng C c Thu , trong ph m vi đ a bàn qu n lý c a mình, đ i v i hànhụ ưở ụ ế ạ ị ả ủ ố ớ
vi vi ph m các th t c thu c a ngạ ủ ụ ế ủ ườ ội n p thu , có quy n:ế ề
Câu 26: NNT b ph t ti n t 400.000 đ ng đ n 4.000.000 đ ng đ i v i hành vi n pị ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ộ
h s khai thu quá th i h n qui đ nh:ồ ơ ế ờ ạ ị
Trang 23b. B ng kê hoá đ n, hàng hoá, d ch v mua vào, bán ra.ả ơ ị ụ
c. T khai thu , t khai quy t toán thu ờ ế ờ ế ế
Đáp án: c
Câu 28: Ng i n p thu không n p h s khai thu thì:ườ ộ ế ộ ồ ơ ế
a. B x ph t v hành vi tr n thu theo quy đ nh.ị ử ạ ề ố ế ị
b. B ph t ti n t 500.000 đ ng đ n 5.000.000 đ ng.ị ạ ề ừ ồ ế ồ
c. Không b x ph t v hành vi tr n thu theo quy đ nh mà b x ph t vi ph m v hànhị ử ạ ề ố ế ị ị ử ạ ạ ề
vi khai thu quá th i h n qui đ nh.ế ờ ạ ị
d. Không b x ph t vi ph m pháp lu t v thu ị ử ạ ạ ậ ề ế
Đáp án: a
Câu 29: Đ i v i hành vi ch m n p ti n thu , ti n ph t, ng i n p thu b ph t n pố ớ ậ ộ ề ế ề ạ ườ ộ ế ị ạ ộ
ch m v i m c x ph t là bao nhiêu ph n trăm (%) m i ngày tính trên s ti n thu ,ậ ớ ứ ử ạ ầ ỗ ố ề ế
Trang 24V. Cưỡng ch thi hành quy t đ nh hành chính thuế ế ị ế
Câu 1: Tr ng h p nào sau đây không b c ng ch thi hành Quy t đ nh hành chínhườ ợ ị ưỡ ế ế ị thu :ế
a. Ngườ ội n p thu không còn n ti n thu , ti n ph t.ế ợ ề ế ề ạ
b. KBNN không th c hi n vi c trích tài kho n c a đ i tự ệ ệ ả ủ ố ượng b cị ưỡng ch vào NSNNế theo quy t đ nh x ph t vi ph m pháp lu t v thu c a c quan thu ế ị ử ạ ạ ậ ề ế ủ ơ ế
c. Ngân hàng thương m i, t ch c tín d ng khác, ngạ ổ ứ ụ ườ ải b o lãnh n p ti n thu khôngộ ề ế
ch p hành Quy t đ nh x ph t vi ph m pháp lu t v thu ấ ế ị ử ạ ạ ậ ề ế
d. Ngườ ải b o lãnh không th c hi n nghĩa v n p ti n thu , ti n ph t thay cho ngự ệ ụ ộ ề ế ề ạ ườ i
n p thu trong trộ ế ường h p ngợ ườ ội n p thu không n p ti n thu vào tài kho n c aế ộ ề ế ả ủ ngân sách nhà nước
Câu 3: Quy t đ nh c ng ch thi hành Quy t đ nh hành chính thu không ph i g i choế ị ưỡ ế ế ị ế ả ử
đ i tố ượng nào sau đây:
a. Đ i tố ượng b cị ưỡng ch thi hành Quy t đ nh hành chính thu ế ế ị ế
b. C quan qu n lý thu c p trên tr c ti p.ơ ả ế ấ ự ế
c. Chi c c Qu n lý th trụ ả ị ường
Trang 25Câu 4: Cá nhân, t ch c không t nguy n ch p hành Quy t đ nh x ph t, Quy t đ nhổ ứ ự ệ ấ ế ị ử ạ ế ị
kh c ph c h u qu ho c không thanh toán chi phí cắ ụ ậ ả ặ ưỡng ch b áp d ng bi n phápế ị ụ ệ
cưỡng ch trích ti n t tài kho n ti n g i khi:ế ề ừ ả ề ử
a. Có ti n g i t i Kho b c nhà nề ử ạ ạ ước, t i ngân hàng thạ ương m i và t ch c tín d ngạ ổ ứ ụ khác Vi t Nam.ở ệ
b. Có ti n g i t i ngân hàng thề ử ạ ương m i và t ch c tín d ng nạ ổ ứ ụ ở ước ngoài
c. Có ti n g i t i Kho b c nhà nề ử ạ ạ ước, ngân hàng thương m i và t ch c tín d ng khácạ ổ ứ ụ
Vi t Nam ho c n c ngoài
d. Không có tài kho n ti n g i.ả ề ử
Đáp án: a
Câu 5: Quy t đ nh c ng ch thi hành quy t đ nh hành chính thu ph i đ c g i choế ị ưỡ ế ế ị ế ả ượ ử
đ i tố ượng b cị ưỡng ch và t ch c, cá nhân có liên quan trong th i h n bao lâu trế ổ ứ ờ ạ ướ ckhi th c hi n cự ệ ưỡng ch :ế
Trang 26b. Thu ti n, tài s n khác c a đ i tề ả ủ ố ượng b cị ưỡng ch thi hành Quy t đ nh hành chínhế ế ị thu do t ch c, cá nhân khác đang gi ế ổ ứ ữ
c. Ph t ti n đ i v i t ng hành vi vi ph m pháp lu t v thu ạ ề ố ớ ừ ạ ậ ề ế
d. Thu h i mã s thu , đình ch vi c s d ng hoá đ n.ồ ố ế ỉ ệ ử ụ ơ
Đáp án: c
Câu 8: Trình t áp d ng các th t c c ng ch đ i v i bi n pháp trích ti n t tàiự ụ ủ ụ ưỡ ế ố ớ ệ ề ừ kho n c a đ i tả ủ ố ượng b cị ưỡng ch :ế
a. Ban hành Quy t đ nh cế ị ưỡng ch , G i Quy t đ nh cế ử ế ị ưỡng ch , Xác đ nh t l kh uế ị ỷ ệ ấ
tr m t ph n ti n lừ ộ ầ ề ương ho c m t ph n thu nh p đ i v i cá nhân.ặ ộ ầ ậ ố ớ
b. Xác minh thông tin v tài kho n c a đ i tề ả ủ ố ượng b cị ưỡng ch , Ban hành Quy t đ nhế ế ị
cưỡng ch , G i Quy t đ nh cế ử ế ị ưỡng ch , Thu ti n kh u tr t tài kho n c a đ i tế ề ấ ừ ừ ả ủ ố ượ ng
Câu 9: Đ i v i bi n pháp c ng ch b ng bi n pháp kh u tr m t ph n ti n l ngố ớ ệ ưỡ ế ằ ệ ấ ừ ộ ầ ề ươ
ho c thu nh p, t l kh u tr đ i v i cá nhân đặ ậ ỷ ệ ấ ừ ố ớ ược qui đ nh:ị
a. T l kh u tr ti n lỷ ệ ấ ừ ề ương, tr c p h u trí ho c m t s c không th p h n 20% vàợ ấ ư ặ ấ ứ ấ ơ không quá 30% t ng s ti n lổ ố ề ương, tr c p hàng tháng c a cá nhân đó.ợ ấ ủ
b. T l kh u tr ti n lỷ ệ ấ ừ ề ương, tr c p h u trí ho c m t s c không th p h n 10% vàợ ấ ư ặ ấ ứ ấ ơ không quá 30% t ng s ti n lổ ố ề ương, tr c p hàng tháng c a cá nhân đó.ợ ấ ủ
c. T l kh u tr ti n lỷ ệ ấ ừ ề ương, tr c p h u trí ho c m t s c không th p h n 10% vàợ ấ ư ặ ấ ứ ấ ơ không quá 50% t ng s ti n lổ ố ề ương, tr c p hàng tháng c a cá nhân đó.ợ ấ ủ
Đáp án: b
Câu 10: Bi n pháp kê biên tài s n, bán đ u giá tài s n kê biên đ c áp d ng đ i v i:ệ ả ấ ả ượ ụ ố ớ
a. Cá nhân là lao đ ng t do không có c quan, t ch c qu n lý lộ ự ơ ổ ứ ả ương, thu nh p cậ ố
đ nh.ị
b. Cá nhân b cị ưỡng ch đang đế ược hưởng tr c p h u trí ho c m t s c hàng tháng.ợ ấ ư ặ ấ ứ
Trang 27c. Cá nhân đang trong th i gian ch a b nh.ờ ữ ệ
Câu 13: Trong đi u ki n bình th ng, th i h n gi i quy t khi u n i là:ề ệ ườ ờ ạ ả ế ế ạ
a. L n đ u không quá 30 ngày, l n th 2 không quá 45 ngày.ầ ầ ầ ứ