Mẫu hợp đồng lắp đặt camera, hệ thống điện, nhà thông minh, cổng tự động, hệ thống mạng, báo cháy, báo trộm... song ngữ Việt Anh đúng chuẩn, đúng chính tả, đúng ngữ pháp dùng để ký hợp đồng với các công ty nước ngoài.
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
-oOo -HỢP ĐỒNG CUNG CẤP & LẮP ĐẶT CAMERA QUAN SÁT
CONTRACT FOR SUPPLYING & INSTALLING CCTV CAMERA
Số: ………
No.: ………
- Căn c Lu t Thư ng m i c a nại của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ủa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam s 36/2005/QH11ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ủa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ệt Nam số 36/2005/QH11 ố 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005, s a đ i b sung ngày 01/01/2006 ửa đổi bổ sung ngày 01/01/2006 ổi bổ sung ngày 01/01/2006 ổi bổ sung ngày 01/01/2006
Pursuant to the Commercial Law of the Socialist Republic of Vietnam No 36/2005/QH11 dated June 14, 2005, amended and supplemented on January 1, 2006.
- Căn c B lu t Dân s c a nộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày ủa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam thông qua ngày ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ủa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ệt Nam số 36/2005/QH11 24/11/2015 có hi u l c thi hành ngày 01/01/2017 ệt Nam số 36/2005/QH11 ự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày
- Pursuant to the Civil Code of the Socialist Republic of Vietnam dated November 24, 2015, effective since January 1, 2017.
- Căn c vào kh năng và nhu c u c a hai bên ả năng và nhu cầu của hai bên ầu của hai bên ủa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11
- Based on the capabilities and needs of both Parties.
Hôm nay, ngày ………, chúng tôi gồm có:
Today, ………, we include:
BÊN A:
PARTY A:
Địa chỉ:
Address:
Điện thoại: Fax:
Phone: Fax:
Mã số thuế:
Tax identification number:
Đại diện: ……… Chức vụ: Tổng Giám Đốc
Represented by: ……… Position: General Director
Trang 2BÊN B:
PARTY B:
Địa chỉ:
Address:
Điện thoại: Fax:
Phone: Fax:
Mã số thuế:
Tax identification number:
Tài khoản số: ……… tại Ngân hàng………
Account number: ……… at ………
Đại diện: ……… Chức vụ: Giám đốc
Represented by: ……… Position: Director.
Căn cứ theo yêu cầu của Bên A và khả năng của Bên B, hai Bên cùng thống nhất ký kết Hợp đồng với những điều khoản sau:
Based on the request of Party A and the capabilities of Party B, the two Parties agree to sign the Contract with the following terms:
Điều 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
Article 1: CONTENT OF CONTRACT
Bên B sẽ cung cấp và lắp đặt thiết bị Camera quan sát theo yêu cầu của Bên A
Party B shall supply and install CCTV cameras at the request of Party A.
Điều 2: CHỦNG LOẠI THIẾT BỊ – SỐ LƯỢNG – GIÁ CẢ
Article 2: TYPE OF EQUIPMENT - QUANTITY - PRICE
Bên B chịu trách nhiệm cung cấp, lắp đặt cho Bên A các thiết bị theo chi tiết được liệt kê dưới
đây:
Party B is responsible for supplying and installing to Party A the equipment as detailed below:
STT
No.
Tên Thiết Bị
Equipment name
ĐVT
Unit
SL
Quantit y
Đơn giá
Unit price (VND)
Thành tiền
Total amount (VND)
1 Camera GSK/GSK Camera
Trang 33 Đầu ghi hình GSK/GSK Video Recorder
4
Nguồn cấp cho Camera/Power supply for
Camera
Model: …………
Bộ/Set
5
Ổ cứng SEAGATE 10Tb
(10000Gb)/SEAGATE 10Tb Hard
Drive (10000Gb)
Cái/Piece
6 Dây tín hiệu Camera (Tạm tính)/Camera
Signal Cable (estimated) Mét/Meter
7
Phụ kiện: Ống ruột gà, Co nối, Nẹp nhựa,
Jack, Băng keo /Accessories: Serpentine,
Connector, Plastic bracket, Jack, Tape
Gói/
Package
8
Chi phí thi công dây, lắp đặt camera, setup
hệ thống./Cable installation, camera
installation, system setup costs.
Gói/
Package
Tổng giá trị chưa bao gồm thuế GTGT
Total value before VAT
Thuế GTGT 10%
VAT 10%
Tổng giá trị đã bao gồm thuế GTGT
Total value included tax
Bằng chữ: ………
In words: ………
Điều 3: TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA
Article 3: EQUIPMENT CRITERIA
- Hàng hoá mua bán quy định tại Điều 2 của Hợp đồng này là hàng hóa mới 100%, kèm theo các tài liệu hướng dẫn sử dụng
- Equipment purchased and sold as specified in Article 2 of this Contract are 100% new, enclosed with instruction manuals.
Điều 4: PHƯƠNG THỨC GIAO NHẬN VÀ LẮP ĐẶT
Article 4: MEANS OF DELIVERY AND INSTALLATION
- Bên B giao hàng và lắp đặt cho Bên A theo đúng quy cách hàng hoá đã nêu ở điều 2
Trang 4- Party B delivers and installs to Party A in accordance with the specifications of the equipment mentioned in Article 2.
- Thời gian lắp đặt: Sau khi 2 Bên ký kết Hợp đồng và Bên B nhận được tạm ứng đợt 1(theo điều 8)
- Installation time: After the two Parties sign the Contract and Party B receives the first advance installment (according to Article 8)
- Thời gian hoàn thành công trình: Dự kiến 02 (Hai) ngày
- Completion period: 02 (two) days expected.
- Địa điểm lắp đặt: ………
- Installation site: ………
Điều 5: CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH Article 5: WARRANTY REGULATIONS - Thời gian bảo hành: 12 tháng Trong thời gian này, Bên B sẽ bảo hành miễn phí cho Bên A nếu có những sự cố do lỗi thiết bị hoặc lỗi nhà sản xuất - Warranty period: 12 months During this period, Party B shall provide free of charge maintenance to Party A if there are problems due to equipment error or manufacturer’s faults. - Trong trường hợp xảy ra sự cố, Bên A phải giữ nguyên hiện trường và thông báo cho Bên B theo 01 (một) trong các cách sau: - In the event of a problem occuring to the equipment, Party A must keep the scene intact and inform Party B via 01 (one) of the following means: · Trực tiếp tại văn phòng Bên B · Directly at Party B’s office Địa chỉ: ………
Address: ………
· Thông qua số điện thoại: ……… hoặc Hotline: ………
· Via phone: ……… or Hotline: ………
· Thông qua Email: ………
· Via Email: ………
- Khi nhận được thông báo của Bên A về sự cố của thiết bị, Bên B có trách nhiệm hướng dẫn qua điện thoại để khắc phục sự cố Trong trường hợp đã hướng dẫn nhưng vẫn không khắc phục được thì Bên B phải có trách nhiệm cử nhân viên đến tại địa điểm lắp đặt của Bên A trong vòng
04 giờ, trong phạm vi thành phố ……… (Tính theo giờ hành chánh và ngày làm việc theo Quy định của nhà nước) để khắc phục sự cố cho Bên A
Trang 5- Upon receipt of notice from Party A about the problem of the equipment, Party B is responsible for providing telephone guidance to fix the problem If Party A still cannot fix the problem, Party B shall send staff to the installation site of Party A within 04 hours, within ……… City (Office hours and working day under State regulations) to fix the problem for Party A.
- Đối với những sự cố không khắc phục được tại chỗ thì thiết bị sẽ được Bên B chuyển tới địa điểm bảo hành của Bên B Thời gian bảo hành tối đa là 07 ngày kể từ ngày thiết bị được chuyển đi
- For problems that cannot be fixed in place, the equipment shall be transferred by Party B to the maintenance site of Party B The maximum period of maintenance is 07 days from the date the equipment is transferred.
- Bên B bảo đảm cung cấp cho Bên A các thiết bị dự phòng (với chất lượng tương đương) trong trường hợp có thiết bị cần chuyển đi sửa chữa, bảo hành
- Party B ensures to supply Party A with spare equipment (at equivalent quality) in case the equipment needs to be transferred away for repair or maintenance.
- Các trường hợp sau đây không được bảo hành:
- The following cases are not covered by warranty:
· Các sự cố kỹ thuật gây ra bởi người sử dụng không tuân thủ theo hướng dẫn của nhà cung cấp
· Technical problems caused by users failing to comply with the supplier's instructions.
· Các sự cố gây ra bởi chênh lệch điện áp do công ty điện lực hoặc do sét đánh, thiên tai, hỏa hoạn hoặc bể vỡ, móp méo do di chuyển không đúng yêu cầu
· Incidents due to voltage difference caused by the power company or by lightning, natural disaster, fire or breakage and distortion caused by improper movement.
- Thời gian bảo hành được tính kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu & bàn giao thiết bị
- The warranty period is counted from the signing date of acceptance minutes & delivery of equipment.
Điều 6: CHẾ ĐỘ BẢO TRÌ
Article 6: MAINTENANCE REGULATIONS
- Bên B sẽ bảo trì thiết bị định kỳ ba tháng một lần
- Party B shall maintain the equipment every three months.
Điều 7: TRỊ GIÁ HỢP ĐỒNG
Article 7: CONTRACT VALUE
- Trị giá Hợp đồng: ……… VNĐ
- Contract value: VND ………
Trang 6(Bằng chữ: ………).
(In words: ………).
- Trị giá Hợp đồng bao gồm: Tổng giá trị thiết bị, chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa, chi phí lắp đặt và thuế GTGT 10% - The value of the Contract includes the total value of the equipment, the cost of transportation, loading and unloading of the equipment, installation costs and 10% VAT. Điều 8: PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN Article 8: PAYMENT METHODS Việc thanh toán được chia thành các đợt như sau: Payment is divided into the following installments: - Đợt 1: Tạm ứng 30% trị giá Hợp đồng ngay khi ký Hợp đồng (………) VND) - The 1 st installment: Advance 30% of Contract value right after signing the Contract (VND ………)
- Đợt 2: Thanh toán tổng giá trị còn lại căn cứ theo biên bản nghiệm thu, ngay khi bàn giao hệ thống - The 2 nd installment: Pay the remaining value based on the acceptance minutes, right after the system is handed over. - Đồng tiền thanh toán: Đồng Việt Nam - Payment currency: Vietnamese dong. - Hình thức thanh toán: Chuyển khoản - Form of payment: Bank transfer. - Thông tin chuyển khoản: - Bank account details: · Chủ tài khoản: ………
· Account holder: ……….
· Số tài khoản: ………Tại ngân hàng ………
· Account number: ………At ………
Điều 9: TRÁCH NHIỆM BÊN A
Article 9: LIABILITIES OF PARTY A
- Bố trí mặt bằng, vị trí lắp đặt để cho Bên B tiến hành giao hàng và lắp đặt đúng quy định
- Arrange the site for Party B to deliver and install the equipment appropriately.
- Phối hợp chặt chẽ với Bên B trong thời gian thi công
- Closely cooperate with Party B during the installation period.
Trang 7- Cử người nhận bàn giao thiết bị, vận hành, sử dụng hệ thống.
- Assign staff to receive, operate and use the equipment.
- Thanh toán cho Bên B theo quy định tại Điều 8 của Hợp đồng này Trường hợp chậm trễ, Bên A
sẽ chịu phạt 1%/Tổng trị giá Hợp đồng/ngày, nhưng không được quá 10 (Mười) ngày
- Make payment to Party B in accordance with Article 8 of this Contract In case of delay, Party A shall be subject to a penalty of 1% of total Contract value for each day of delay, but not exceeding
10 (ten) days.
Điều 10: TRÁCH NHIỆM BÊN B
Article 10: LIABILITIES OF PARTY B
- Cung cấp đúng số lượng và lắp đặt đúng kỹ thuật theo quy định tại Điều 2 của Hợp đồng này
- Supply the equipment at the right quantity and install them appropriately in accordance with Article 2 of this Contract.
- Hướng dẫn cho nhân viên Bên A cách sử dụng thiết bị
- Instructing Party A’s staff how to use the equipment.
- Giao hàng và lắp đặt đúng thời hạn theo quy định tại Điều 4 của Hợp đồng này
- Deliver and install on time in accordance with Article 4 of this Contract.
- Chịu trách nhiệm về chất lượng của hàng hoá được giao theo quy định của Hợp đồng này
- Responsible for the quality of the equipment delivered in accordance with this Contract.
- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật, mỹ thuật và chất lượng thi công toàn bộ hạng mục công trình theo đúng quy trình quy định
- Responsible for the technology, aesthetics and quality of the work done in accordance with the required procedures.
Điều 11: TRANH CHẤP & GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Article 11: DISPUTES & SETTLEMENT OF DISPUTES
- Trong trường hợp có vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Hợp đồng, hai Bên phải nỗ lực tối đa, chủ động bàn bạc, tháo gỡ và giải quyết vướng mắc dựa trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi
- In case of any issues arising in the course of Contract performance, the two Parties shall make the utmost efforts to proactively discuss, resolve and settle the issues on the basis of
voluntariness, equality and mutual benefit.
- Các tranh chấp phát sinh hai Bên không thể hòa giải được sẽ được các Bên đưa ra giải quyết tại Toà kinh tế - Toà án Nhân dân Thành phố ……… theo quy định của pháp luật Phán quyết của Toà kinh tế là phán quyết cuối cùng buộc các Bên phải chấp hành
Trang 8- Disputes arising between the two Parties that cannot be settled shall be resolved by the Parties
at the Economic Court - People's Court of ……… City in accordance with the law The
judgment of the Economic Court is the final judgment binding on the two Parties.
Điều 12: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Article 12: GENERAL PROVISIONS
- Nếu trong thời gian lắp đặt, Bên nào thay đổi ý kiến không lắp đặt, tự ý hủy Hợp đồng phải chịu bồi thường cho Bên kia 30% trị giá Hợp đồng
- During the installation period, any Party who does not want to install and voluntarily cancel the Contract shall compensate 30% of the Contract value to the other Party.
- Hợp đồng này có giá trị từ ngày đại diện hợp pháp của hai Bên ký vào Hợp đồng này đến ngày thanh lý Hợp đồng
- This Contract is valid from the date the legal representatives of signing by the two Parties to the date of liquidation of the Contract.
- Hợp đồng này sẽ được thanh lý ngay sau khi hai Bên ký kết biên bản nghiệm thu và hoàn tất việc thanh toán, ngoại trừ điều 5 vẫn có hiệu lực cho đến khi hết hạn bảo hành
- This Contract shall be liquidated immediately after the two Parties sign the acceptance minutes and complete the payment, except for Article 5 that is still valid until the warranty expires.
- Hai Bên cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các điều khoản của Hợp đồng, Bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm theo đúng quy định của pháp luật
- The two Parties commit to executing the Contract appropriately and completely, any Party who violates the Contract shall be responsible in accordance with the law.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề tranh chấp thì hai Bên chủ động thương lượng giải quyết, khi cần sẽ lập phụ lục Hợp đồng
- In the course of Contract performance, if any dispute arises, the two Parties shall proactively negotiate a solution and make an appendix to the Contract when necessary.
- Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 (một) bản
- This Contract is made in 02 (two) copies with the same validity, each Party keeps 01 (one)
copies.
Trang 9CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-oOo -HỢP ĐỒNG CUNG CẤP & LẮP ĐẶT CAMERA QUAN SÁT
Số: ………
- Căn c Lu t Thư ng m i c a nại của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ủa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam s 36/2005/QH11ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ủa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ệt Nam số 36/2005/QH11 ố 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005, s a đ i b sung ngày 01/01/2006 ửa đổi bổ sung ngày 01/01/2006 ổi bổ sung ngày 01/01/2006 ổi bổ sung ngày 01/01/2006
- Căn c B lu t Dân s c a nộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày ủa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam thông qua ngày ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ủa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11 ệt Nam số 36/2005/QH11 24/11/2015 có hi u l c thi hành ngày 01/01/2017 ệt Nam số 36/2005/QH11 ự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày
- Căn c vào kh năng và nhu c u c a hai bên ả năng và nhu cầu của hai bên ầu của hai bên ủa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 36/2005/QH11
Hôm nay, ngày ………, chúng tôi gồm có:
BÊN A:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Mã số thuế:
Đại diện: ……… Chức vụ: Tổng Giám Đốc
BÊN B:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Mã số thuế:
Tài khoản số: ……… tại Ngân hàng………
Đại diện: ……… Chức vụ: Giám đốc
Căn cứ theo yêu cầu của Bên A và khả năng của Bên B, hai Bên cùng thống nhất ký kết Hợp đồng với những điều khoản sau:
Điều 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
Bên B sẽ cung cấp và lắp đặt thiết bị Camera quan sát theo yêu cầu của Bên A
Điều 2: CHỦNG LOẠI THIẾT BỊ – SỐ LƯỢNG – GIÁ CẢ
Trang 10Bên B chịu trách nhiệm cung cấp, lắp đặt cho Bên A các thiết bị theo chi tiết được liệt kê dưới đây:
(VND)
Thành tiền
(VND)
1 Camera GSK
3 Đầu ghi hình
4 Nguồn cấp cho Camera
5 Ổ cứng SEAGATE 10Tb (10000Gb) Cái
6 Dây tín hiệu Camera (Tạm tính) Mét
7 Phụ kiện: Ống ruột gà, Co nối, Nẹp nhựa,
8 Chi phí thi công dây, lắp đặt camera, setup
Tổng giá trị chưa bao gồm thuế GTGT
Thuế GTGT 10%
VAT 10%
Tổng giá trị đã bao gồm thuế GTGT
Bằng chữ: ………
Điều 3: TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA
- Hàng hoá mua bán quy định tại Điều 2 của Hợp đồng này là hàng hóa mới 100%, kèm theo các tài liệu hướng dẫn sử dụng
Điều 4: PHƯƠNG THỨC GIAO NHẬN VÀ LẮP ĐẶT
- Bên B giao hàng và lắp đặt cho Bên A theo đúng quy cách hàng hoá đã nêu ở điều 2
- Thời gian lắp đặt: Sau khi 2 Bên ký kết Hợp đồng và Bên B nhận được tạm ứng đợt 1(theo điều 8)
- Thời gian hoàn thành công trình: Dự kiến 02 (Hai) ngày
- Địa điểm lắp đặt: ………