Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số 03 BĐS-TNCN) áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản. Được ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài Chính. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
T KHAI THU THU NH P CÁ NHÂNỜ Ế Ậ
(Áp d ng cho cá nhân có thu nh p t chuy n nh ụ ậ ừ ể ượ ng b t đ ng s n; ấ ộ ả thu nh p t nh n th a k và nh n quà t ng là b t đ ng s n) ậ ừ ậ ừ ế ậ ặ ấ ộ ả
[01] K tính thu : Ngày …. tháng … năm… ỳ ế [02] L n đ u: ầ ầ [03] Bô sung̉ l n th : ầ ứ
A. PH N CÁ NHÂN T KÊ KHAIẦ Ự
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUY N NHỂ ƯỢNG, CHO TH A K , QUÀ T NGỪ Ế Ặ
[04] H và tên: ọ
[05] Mã s thu (n u có):ố ế ế [06] S CMND (tr ng h p cá nhân qu c t ch Vi t Nam): ố ườ ợ ố ị ệ
[06a] Ngày c p:……… ấ [06b] N i c p: ơ ấ
[07] H chi u (tr ng h p cá nhân không có qu c t ch Vi t nam): ộ ế ườ ợ ố ị ệ
[08] Tên t ch c, cá nhân khai thay (n u có): ổ ứ ế
[09] Mã s thu :ố ế [10] Đ a ch : ị ỉ
[11] Qu n/huy n: ậ ệ [12] T nh/Thành ph : ỉ ố
[13] Đi n tho i: ệ ạ [14] Fax: [15] Email:
[16] Tên đ i lý thu (n u có): ạ ế ế
[17] Mã s thu :ố ế [18] Đ a ch : ị ỉ
[19] Qu n/huy n: ậ ệ [20] T nh/Thành ph : ỉ ố
[21] Đi n tho i: ệ ạ [22] Fax: [23] Email:
[24] H p đ ng đ i lý thu : S : Ngày: ợ ồ ạ ế ố
[25] Gi y t v quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà: ấ ờ ề ề ử ụ ấ ề ở ữ
S ……… Do c quan:………. C p ngày: ố ơ ấ
[26] H p đ ng mua bán nhà , công trình xây d ng hình thành trong t ng lai ký v i ch d án ợ ồ ở ự ươ ớ ủ ự c p 1, c p 2 ho c Sàn giao d ch c a ch d án: ấ ấ ặ ị ủ ủ ự
M u s : ẫ ố 03/BĐSTNCN
(Ban hành kèm theo Thông t s ư ố 92/2015/TTBTC ngày 15/6/2015 c a B Tài chính ủ ộ
Trang 2S ……… Ngày: ố [27] H p đ ng chuy n nh ng b t đ ng s n (n u là mua bán, đ i): S :………. ợ ồ ể ượ ấ ộ ả ế ổ ố
N i l p……… Ngày l p:ơ ậ ậ
C quan ch ng th c ……… Ngày ch ng th c: ơ ứ ự ứ ự
II. THÔNG TIN NGƯỜI NH N CHUY N NHẬ Ể ƯỢNG, NH N TH A K , QUÀ T NG Ậ Ừ Ế Ặ
[28] H và tên: ọ
[30] S CMND/H chi u (tr ng h p ch a có mã s thu ): ố ộ ế ườ ợ ư ố ế [31] Đ n xin chuy n nh ng b t đ ng s n (n u là nh n th a k , nh n quà t ng)ơ ể ượ ấ ộ ả ế ậ ừ ế ậ ặ
N i l p h s nh n th a k , quà t ng:ơ ậ ồ ơ ậ ừ ế ặ Ngày l p:ậ
C quan ch ng th c ………. Ngày ch ng th c: .ơ ứ ự ứ ự III. LO I B T Đ NG S N CHUY N NHẠ Ấ Ộ Ả Ể ƯỢNG, NH N TH A K , QUÀ T NGẬ Ừ Ế Ặ
[32] Quy n s d ng đ t và tài s n g n li n trên đ tề ử ụ ấ ả ắ ề ấ
[33] Quy n s h u ho c s d ng nhà ề ở ữ ặ ử ụ ở
[34] Quy n thuê đ t, thuê m t n cề ấ ặ ướ
[35] B t đ ng s n khácấ ộ ả
IV. Đ C ĐI M B T Đ NG S N CHUY N NHẶ Ể Ấ Ộ Ả Ể ƯỢNG, NH N TH A K , QUÀ T NGẬ Ừ Ế Ặ
[36] Đ tấ
[36a] Đ a ch th a đ t, nhà : ị ỉ ử ấ ở [36b] V trí (m t ti n đ ng ph hay ngõ, h m): ị ặ ề ườ ố ẻ [36c] Lo i đ t, di n tích : ạ ấ ệ
[37] Ngu n g c đ t: (Đ t đ c nhà n c giao, cho thuê; Đ t nh n chuy n nh ng; nh n th aồ ố ấ ấ ượ ướ ấ ậ ể ượ ậ ừ
k , ho c nh n t ng, cho…): ……… …….ế ặ ậ ặ
[38] Giá tr đ t th c t chuy n giao (n u có): ……….đ ngị ấ ự ế ể ế ồ
[39] Nhà và các tài s n g n li n v i đ t (g i chung là nhà)ả ắ ề ớ ấ ọ
[39a] C p nhà: ấ
Trang 3[39c] Di n tích nhà (m2 sàn xây d ng): ệ ự [39d] Ngu n g c nhàồ ố
[39d.1] Năm hoàn thành (ho c năm b t đ u s d ng nhà):.….ặ ắ ầ ử ụ [39d.2] Th i đi m làm gi y t chuy n giao nhà: ……….ờ ể ấ ờ ể
V. THU NH P T CHUY N NHẬ Ừ Ể ƯỢNG B T Đ NG S N; T NH N TH A K , QUÀẤ Ộ Ả Ừ Ậ Ừ Ế
T NG LÀ B T Đ NG S NẶ Ấ Ộ Ả
[40] Lo i thu nh pạ ậ
[40a] Thu nh p t chuy n nh ng b t đ ng s nậ ừ ể ượ ấ ộ ả
[40b] Thu nh p t nh n th a k , quà t ng ậ ừ ậ ừ ế ặ
[41] Giá chuy n nh ng b t đ ng s n ho c giá tr b t đ ng s n nh n th a k , quà t ng: ể ượ ấ ộ ả ặ ị ấ ộ ả ậ ừ ế ặ [42] Thu nh p mi n thu : ậ ễ ế [43] Thu thu nh p cá nhân ph i n p đ i v i chuy n nh ng b t đ ng s n :{[43]= ([41] [42]) x ế ậ ả ộ ố ớ ể ượ ấ ộ ả 2%}: đ ngồ
[44] Thu thu nh p cá nhân ph i n p đ i v i nh n th a k , quà t ng là b t đ ng s n: ế ậ ả ộ ố ớ ậ ừ ế ặ ấ ộ ả
{[44] = ([41][42]10.000.000) x 10%}: đ ngồ
S thu ph i n p c a các đ ng ch s h u (ch khai trong trố ế ả ộ ủ ồ ủ ở ữ ỉ ường h p đ ng s h u ho c mi nợ ồ ở ữ ặ ễ
gi m thu v i nhà duy nh t):ả ế ớ ấ
STT H và tênọ Mã số
thuế
T l sỷ ệ ở
h u (%)ữ
S thu ph i n pố ế ả ộ (đ ng)ồ
Cá nhân được mi nễ
v i nhà duy nh tớ ở ấ 1
2
…
VII. H S KÈM THEO G M:Ồ Ơ Ồ
Tôi cam đoan nh ng n i dung kê khai là đúng và ch u trách nhi m trữ ộ ị ệ ước pháp lu t v nh ng n iậ ề ữ ộ dung đã khai./
T xây d ngự ự
Chuy n nhể ượng
Trang 4NHÂN VIÊN Đ I LÝ THUẠ Ế
H và tên: ………ọ
Ch ng ch hành ngh s : ứ ỉ ề ố
……,ngày tháng… năm…
NGƯỜI N P THU Ộ Ế(BAO G M C Đ NG S H UỒ Ả Ồ Ở Ữ (n u có)) ho c ế ặ Đ I DI N H P PHÁP C A NGẠ Ệ Ợ Ủ ƯỜI N P THUỘ Ế Ký, ghi rõ h tên; ch c v và đóng d u (n u có) ọ ứ ụ ấ ế B. PH N XÁC Đ NH GIÁ TR B T Đ NG S N VÀ TÍNH THU C A C QUAN THUẦ Ị Ị Ấ Ộ Ả Ế Ủ Ơ Ế 1. Tên ng i n p thu : ườ ộ ế
2. Mã s thu (n u có):ố ế ế I. LO I B T Đ NG S N CHUY N NHẠ Ấ Ộ Ả Ể ƯỢNG 1. Quy n s d ng đ t và tài s n g n li n trên đ tề ử ụ ấ ả ắ ề ấ 2. Quy n s h u ho c s d ng nhà ề ử ữ ặ ử ụ ở 3. Quy n thuê đ t, thuê m t n cề ấ ặ ướ 4. Các b t đ ng s n khácấ ộ ả II. Đ C ĐI M B T Đ NG S N CHUY N NHẶ Ể Ấ Ộ Ả Ể ƯỢNG 1. Th a đ t s :………T b n đ s : ử ấ ố ờ ả ồ ố
S nhà, đố ường ph ố
Thôn, xóm
Phường/xã:
Qu n/huy n ậ ệ
T nh/ thành ph ỉ ố
2. Lo i đ t: ạ ấ
3. Lo i đ ng/khu v c: ạ ườ ự
4. V trí (1, 2, 3, 4…): ị
5. C p nhà:……… Lo i nhà: ấ ạ
6. H ng nhà: ạ
7. T l (%) ch t l ng còn l i c a nhà: ỷ ệ ấ ượ ạ ủ
8. Di n tích nhà, Đ n giá m t mét sàn nhà, giá tr nhà:ệ ơ ộ ị 8.1. Di n tích (mệ 2):
Trang 59. Di n tích đ t, Đ n giá m t mét vuông đ t, Giá tr đ t:ệ ấ ơ ộ ấ ị ấ
Lo i đ tạ ấ
[9.1]
Di n tíchệ [9.2]
Đ n giáơ [9.3]
Giá tr đ tị ấ (=di n tích x Đ n giá)ệ ơ
[9.4]
Lo i đ t 1: … ạ ấ
Lo i đ t 2:….ạ ấ
…
III. THU NH P T CHUY N NHẬ Ừ Ể ƯỢNG, NH N TH A K , QUÀ T NG LÀ B T Đ NGẬ Ừ Ế Ặ Ấ Ộ
S N Ả
1. Căn c xác đ nh s thu ph i n p ứ ị ố ế ả ộ
1.1. Giá chuy n nhể ượng b t đ ng s n: đ ng [A1]ấ ộ ả ồ
1.2. Giá đ t, giá tính l phí trấ ệ ước b nhà do U ban nhân dân quy đ nh (=[8.3]+[9.5]): đ ngạ ỷ ị ồ [A2]
1.3. Thu nh p đậ ược mi n thu : đ ng [A3]ễ ế ồ
(Đ i v i cá nhân đố ớ ược mi n thu theo Đi u 4 Lu t Thu thu nh p cá nhân)ễ ế ề ậ ế ậ
2.Cách xác đ nh s thu ph i n p đ i v i chuy n nhị ố ế ả ộ ố ớ ể ượng b t đ ng s nấ ộ ả
Trường h p 1: [A1] > [A2]ợ
Thu thu nh p cá nhân ph i n p = ([A1][A3]) x 2% = ………… x2% ế ậ ả ộ
Trường h p 2: [A1] < [A2]ợ
Thu thu nh p cá nhân ph i n p = ([A2][A3]) x 2% =………x2%ế ậ ả ộ
3. Cách xác đ nh s thu ph i n p v i th a k , quà t ng là b t đ ng s nị ố ế ả ộ ớ ừ ế ặ ấ ộ ả
Thu thu nh p cá nhân ph i n p = ([A2][A3] – 10.000.000) x 10% =ế ậ ả ộ
……….x10%
4. S thu thu nh p cá nhân phát sinh: ……… ……… đ ngố ế ậ ồ
S thu ph i n p c a các đ ng ch s h u (trố ế ả ộ ủ ồ ủ ở ữ ường h p đ ng s h u ho c mi n gi m thu v iợ ồ ở ữ ặ ễ ả ế ớ nhà duy nh t):ấ
STT H và tênọ Mã số
thuế
T l sỷ ệ ở
h u (%)ữ
S thu ph i n pố ế ả ộ (đ ng)ồ
Cá nhân được mi nễ
v i nhà duy nh tớ ở ấ 1
Trang 6V. XÁC NH N C A C QUAN THU Đ I V I TRẬ Ủ Ơ Ế Ố Ớ ƯỜNG H P ĐỢ ƯỢC MI N THUỄ Ế
Đ I V I THU NH P T CHUY N NHỐ Ớ Ậ Ừ Ể ƯỢNG B T Đ NG S N Ấ Ộ Ả Căn c vàoứ
t khai và các gi y t có liên quan đ n vi c chuy n nhờ ấ ờ ế ệ ể ượng b t đ ng s n gi a ông (bà)ấ ộ ả ữ
……… và ông (bà) ……… , c quan thu đã ki m tra và xácơ ế ể
nh n kho n thu nh p t chuy n nhậ ả ậ ừ ể ượng b t đ ng s n c a ông (bà)……… ……ấ ộ ả ủ thu c di n thu nh p mi n thu thu nh p cá nhân theo quy đ nh t i kho n Đi u 4ộ ệ ậ ễ ế ậ ị ạ ả ề
Lu t Thu thu nh p cá nhân v i s ti n đậ ế ậ ớ ố ề ược mi n là /.ễ
, ngày tháng năm
CÁN B KI M TRA TÍNH THUỘ Ể Ế
(Ký, ghi rõ h tên) ọ
TH TRỦ ƯỞNG C QUAN THU Ơ Ế
(Ký, ghi rõ h tên và đóng d u) ọ ấ