1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Tín dụng ngân hàng: Bài 2 - ThS. Đặng Hương Giang

34 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 437,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo Bài giảng Tín dụng ngân hàng - Bài 2: Thẩm định tín dụng để nắm chi tiết nguồn thông tin về khách hàng; phân tích định tính; thẩm định tài chính doanh nghiệp; xếp hạng tín dụng doanh nghiệp; thẩm định dòng tiền trong phương án sản xuất kinh doanh.

Trang 1

v1.0014104206 1

TÍN DỤNG NGÂN HÀNG

Giảng viên: ThS Đặng Hương Giang

Trang 2

v1.0014104206 2

BÀI 2 THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG

Giảng viên: ThS Đặng Hương Giang

Trang 3

TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG BÀI (tiếp theo)

3

 định tín dụng không? Nếu có hãy giúp An thẩm định khách hàngCác bạn có biết các phương pháp cũng như nội dung của thẩm

này, nếu không hãy cùng tìm hiểu về Bài 2 – Thẩm định tín dụng

Trang 5

CÁC KIẾN THỨC CẦN CÓ

5

Để hiểu rõ bài này, yêu cầu học viên cần có các kiến thức

cơ bản liên quan đến các môn học sau:

• Tài chính tiền tệ;

• Tài chính doanh nghiệp;

• Nghiệp vụ ngân hàng thương mại;

• Ngân hàng thương mại thực hành;

• Kinh tế vĩ mô;

• Quản trị học;

• Toán học

Trang 6

• Tìm hiểu về hoạt động kinh doanh nói chung

và nghiệp vụ tín dụng nói riêng của ngân

hàng thương mại thông qua website của một

ngân hàng thương mại bất kỳ;

• Tìm hiểu về các văn bản pháp luật liên quan

đến hoạt động tín dụng ngân hàng;

• Làm bài tập và luyện thi trắc nghiệm theo yêu

cầu từng bài

Trang 8

2.1 NGUỒN THÔNG TIN VỀ KHÁCH HÀNG

8

2.1.1 Thông tin khách hàng

là doanh nghiệp

2.1.4 Thông tin

về điều kiện kinh tế

tác động đến khách hàng

2.1.3 Thông tin khách hàng là cá nhân,

hộ gia đình

2.1.2 Thông tin khách hàng là Chính phủ, chính quyền địa phương

Trang 9

• Xếp hạng tín nhiệm doanh nghiệp;

• Thông tin từ trung tâm tín dụng CIC;

• Cơ quan nhà nước: Thuế, trung tâm giao dịch đảm bảo,

hải quan, quản lý thị trường;

• Các đối tác;

• Thông tin lưu trữ tại ngân hàng;

• Thông tin đại chúng;

Trang 11

2.1.3 THÔNG TIN KHÁCH HÀNG LÀ CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH

• Báo cáo của cơ quan tín dụng về lịch sử tín dụng khách hàng;

• Kinh nghiệm các chủ nợ khác đã từng cho khách hàng vay tiền;

• Đánh giá, xác minh của người sử dụng lao động;

• Xác minh tài sản sở hữu;

• Nguồn thông tin khác (người thân, bạn bè, đồng nghiệp…)

11

Trang 12

• Báo chí;

• Tạp chí chuyên ngành, tạp chí kinh doanh;

• Phòng thương mại và công nghiệp;

• Báo cáo thường niên của các tổ chức tài chính và ngân hàng trung ương;

• Nguồn thông tin đại chúng

12

2.1.4 THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ TÁC ĐỘNG ĐẾN KHÁCH HÀNG

Trang 13

2.2 PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH

Là quá trình đánh giá khách hàng về tư cách, năng lực, các điều kiện vay vốn và hoàntrả nợ vay trên cơ sở đó ra quyết định cho vay và giám sát khoản vay của ngân hàngnhằm mục đích:

• Hạn chế thông tin bất cân xứng;

• Đánh giá rủi ro khách hàng;

• Xác định đúng nhu cầu vay của khách hàng;

• Đưa ra quyết định tín dụng chính xác

13

Trang 14

2.2 PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH

14

2.2.1 Tín nhiệm của người vay

2.2.2 Hợp đồng tín dụng

2.2.3 Chất lượng tài sản đảm bảo

Trang 15

2.2.1 TÍN NHIỆM CỦA NGƯỜI VAY

15

Tín nhiệm của người vay theo nguyên tắc 6C

• Tư cách người vay (Character);

• Năng lực pháp lý (Capacity);

• Thu nhập người vay (Cash);

• Đảm bảo tiền vay (Collateral);

• Các điều kiện (Conditions);

• Kiểm soát khoản vay (Control)

Trang 16

2.2.2 HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG

• Tuân thủ pháp luật;

• Phù hợp với chính sách pháp luật của ngân hàng;

• Phù hợp với nhu cầu vay của khách hàng;

• Kế hoạch trả nợ hợp lý;

• Phương án xử lý vi phạm rõ ràng, khả thi

16

Trang 17

• Giá trị của tài sản đảm bảo phải lớn hơn nghĩa vụ được đảm bảo;

• Có đầy đủ cơ sở pháp lý để người cho vay có quyền ưu tiên về xử lý tài sản;

• Thuộc sở hữu hợp pháp của người dùng nó làm đảm bảo;

• Tài sản phải dễ định giá;

• Tài sản phải được phép chuyển nhuợng và dể dàng chuyển nhượng;

• Giá trị tài sản ổn định trong thời gian đảm bảo;

• Thời hạn hữu dụng lớn hơn thời hạn đảm bảo

17

Trang 18

2.3 THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

18

2.3.1 Các báocáo tài chính

2.3.2 Thẩm địnhcác chỉ tiêutài chính

2.3.3 Z-Score

Trang 19

2.3.1 CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH

• Bảng cân đối kế toán;

• Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh;

• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

19

Trang 20

2.3.2 THẨM ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH

20

• Khả năng kiểm soát chi phí;

• Hiệu quả hoạt động và doanh thu;

• Năng lực trả lãi tiền vay; EBIT/ lãi vay;

• Trạng thái thanh khoản nhanh, tức thời;

• Khả năng sinh lời; NPM, ROA, ROE;

Trang 21

A4 = (Thị giá cổ phiếu × Số lượng CP đang lưu hành)/Tổng nợ;

A5 = Hiệu quả sử dụng tài sản = Doanh thu/Tổng tài sản

• Nếu Z-Score ≥ 2.99 thì doanh nghiệp có tài chính lành mạnh

• Nếu 1.81 < Z-Score < 2.99 thì doanh nghiệp không có vấn đề trong ngắn hạn, tuynhiên cần phải xem xét điều kiện tài chính một cách thận trọng

• Nếu Z-Score ≤ 1.81 thì doanh nghiệp có vấn đề nghiêm trọng về tài chính

Trang 22

2.4 XẾP HẠNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP

22

2.4.1 Tính điểm các chỉ tiêu tài chính

2.4.2 Tính điểm các chỉ tiêu phi tài chính

2.4.3 Xếp hạng tín dụng doanh nghiệp

Trang 23

2.4.1 TÍNH ĐIỂM CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH

• Chấm điểm ngành nghề lĩnh vực;

• Chấm điểm quy mô doanh nghiệp (K, L, S, T);

• Chấm điểm các chỉ tiêu tài chính (thanh toán, hoạt động, cân nợ, thu nhập)

23

Trang 24

• Chấm điểm chất lượng quản lý: kinh nghiệm quản lý, kiểm soát nội bộ;

• Chấm điểm uy tín trong giao dịch (tín dụng: trả nợ đúng hạn, số lần giãn nợ,

nợ quá hạn; phi tín dụng: tài khoản duy trì, số lượng giao dịch trên tài khoản);

• Chấm điểm các yếu tố bên ngoài (triển vọng ngành, uy tín, vị thế cạnh tranh,

đối thủ cạnh tranh);

• Chấm điểm các yếu tố khác (sự đa dạng trong hoạt động kinh doanh, thu nhập

từ xuất khẩu, lợi nhuận qua các năm, vị thế công ty);

• Tổng hợp các yếu tố phi tài chính

Trang 26

62 – 69,5 BB Tiềm lực tài chính trung bình, có những nguy cơ tiềm ẩn Hoạt động kinh doanh tốt trong hiện tại

nhưng dễ bị tổn thất do những biến động lớn Rủi ro trung bình, khả năng trả nợ có thể bị giảm.

31,6 – 39,1 C Hiệu quả kinh doanh thấp, năng lực tài chính yếu kém, đã có nợ quá hạn dưới 90 ngày Rủi ro rất cao.Khả năng trả nợ kém.

< 31,6 D Tài chính yếu kém, bị thua lỗ kéo dài, có nợ khó đòi Rủi ro đặc biệt cao, mất khả năng trả nợ.

Trang 27

tiền tệ

2.5.3 Phân tích báo cáo lưu chuyển

tiền tệ

2.5.4 Thẩm định hiệu quả tài chính

dự án

2.5 THẨM ĐỊNH DÒNG TIỀN TRONG PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH

Trang 28

2.5.1 NHỮNG VẤN ĐÊ CƠ BẢN VỀ BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

• Khái niệm: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh việchình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp Dựavào báo cáo lưu chuyển tiền tệ, nhà quản lý có thể đánh giá được khả năng tạo ratiền, sự biến động tài sản thuần của doanh nghiệp, khả năng thanh toán của doanhnghiệp và dự đoán được luồng tiền trong kỳ tiếp theo

• Nội dung: Nội dung của báo cáo lưu chuyển tiền tệ gồm ba phần như sau:

 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh;

 Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư;

 Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

28

Trang 29

• Quy trình lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ (phương pháp trực tiếp):

 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh;

 Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư;

 Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

Trang 30

2.5.3 PHÂN TÍCH BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

• Phân tích nguồn tạo tiền và việc sử dụng tiền;

• Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo tỷ trọng;

• Dòng tiền tự do cho công ty và dòng tiền tự do cho chủ sở hữu;

• Các chỉ số liên quan đến dòng tiền

30

Trang 31

v1.0014111206 31

Nếu Nó có nghĩa là Thì

NPV > 0 Đầu tư này sẽ có thể thêmgiá trị cho công ty Dự án có thể được chấp nhận

NPV < 0 Đầu tư này có thể làmgiảm giá trị công ty Dự án này nên bị từ chối

NPV = 0

Đầu tư sẽ không đạt được cũng như không mất đi giá trị cho công ty

Chúng ta nên thờ ơ trong quyết định có chấp nhận hoặc từ chối dự án Dự án này không có thêm giá trị tiền tệ Quyết định nên dựa trên các tiêu chí khác, ví

dụ như vị trí chiến lược hoặc các yếu tố khác không

rõ ràng trong tính toán.

2.5.4 THẨM ĐỊNH HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DỰ ÁN

• Giá trị hiện tại ròng (NPV–Net present value) là giá trị tại thời điểm hiện nay củatoàn bộ dòng tiền dự án trong tương lai được chiết khấu về hiện tại

• Cách tính:

NPV = giá trị hiện tại của dòng tiền vào (thu) – giá trị hiện tại của dòng tiền ra (chi)

• Công thức: NPV = ∑Rt / (1+i)t

Trang 32

2.5.4 THẨM ĐỊNH HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DỰ ÁN (tiếp theo)

32

• Chỉ tiêu tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR)

IRR (internal rate of return) là suất thu lợi nội tại, có nghĩa là suất sinh lợi của chínhbản thân dự án, là một hệ số dùng để đánh giá các phương án, so sánh lợi nhuậncủa các dự án đầu tư IRR được định nghĩa là tỉ suất chiết khấu mà tại đó NPV củamột khoản đầu tư bằng 0

NPV NPV

  

Trang 33

 Nếu là dự án độc lập: Tất cả được lựa chọn;

 Nếu là dự án xung khắc: Dự án nào có thời hạn thu hồi vốn đầu tư ngắnnhất sẽ được lựa chọn

n 1

XPBP n

CF 

 

Ngày đăng: 27/02/2021, 09:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w