Tính toán các chỉ số tài chính và đưa ra các nhận xét về tình hình tài chính của công ty PPC.. Phân tích luồng tiền của công ty PPC: a Dòng tiền từ tài sản Cash flow from assets bao gồ
Trang 1Họ và tên: Trần Việt Khánh
Ngày sinh: 02/09/1990
Mã sinh viên: 0852010102
Bài tập môn: TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Đề bài: Dựa vào báo cáo tài chính năm của công ty cổ phần nhiệt điện phả lại PPC, hãy phân
tích luồng tiền của công ty PPC Tính toán các chỉ số tài chính và đưa ra các nhận xét về tình hình tài chính của công ty PPC
Bài làm:
1 Phân tích luồng tiền của công ty PPC:
a) Dòng tiền từ tài sản( Cash flow from assets ) bao gồm:
-) Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh( Operating cash flow – OCF ): là dòng tiền liên
quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh thường nhật của công ty OCF cho biết công ty có đủ tiền để chi trả cho hoạt động thường nhật không
EBIT = Lợi nhuận trước thuế + Lãi vay
= 886470454735 + 175712567664 = 1,062183022.10^12( VND )
OCF = EBIT + Khấu hao – Thuế = 1,062183022.1012 + 901050015275 – 30503745710
= 1,932729292.1012 ( VND )
-) Đầu tư tài sản cố định ròng( Net capital spending – NCS ): Phản ánh dòng tiền đầu tư vào tài
sản cố định( tài sản dài hạn )
+) NCS = Dòng tiền chi đầu tư vào tài sản cố định – Dòng tiền thu được từ việc thanh lý tài sản cố định = 14787273248 – 88000000 = 1,469927324.1010( VND )
+) hoặc NCS = Giá trị TSCĐ ròng cuối kỳ - Giá trị TSCĐ ròng đầu kỳ + Khấu hao
= 1,469927324.10^10( VND )
-) Thay đổi vốn lưu động thuần( Change in net working capital – NWC ) phản ánh dòng tiền đầu
tư vào tài sản ngắn hạn
NWC cuối kỳ = TSNH cuối kỳ - NNH cuối kỳ
= 5099163183691 – 901350219137 = 4,197812964.10^12 ( VND )
Trang 2NWC đầu kỳ = TSNH đầu kỳ - NNH đầu kỳ
= 4738663610791 – 1006054442771 = -5,26739083.10^12 ( VND )
Change in NWC = NWC cuối kỳ - NWC đầu kỳ
= 4,197812964.10^12 + 5,26739083.10^12 = 9,465203794.10^12 ( VND )
Dòng tiền từ tài sản = OCF – NCS – Change in NWC
= 1,932729292.10^12 - 1,469927324.10^10 - 9,465203794.10^12
= - 7,547173775.10^12( VND )
Dòng tiền từ tài sản còn được gọi là dòng tiền tự do( free cash flow ): là dòng tiền trả cho người cho vay và cổ đông sau khi đã trừ đi dòng tiền đầu tư vào TSCĐ và TS ngắn hạn
b) Dòng tiền trả cho chủ nợ( Cash flow to creditors or bondholders ) = Tiền trả lãi vay( Interest
paid ) – Nợ vay mới ròng( Net new borrowing )
= 174202701298 – 1,972417324.10^11 = -2,30390312.10^10 ( VND )
c) Dòng tiền trả cho chủ sở hữu( Cash flow to shareholders ) = Tiền trả cổ tức – Phát hành
thêm cổ phiếu mới = 0 – 0 = 0
2 Tính toán các chỉ số tài chính
a) Nhóm tỷ số khả năng thanh khoản ngắn hạn – Liquidity
-) Tỷ số thanh khoản hiện thời- Current ratio( R )
R = TSNH / NNH = 5099163183691/901350219137 = 5,657249618
TSNH: Tài sản ngắn hạn
NNH: Nợ ngắn hạn
Nhận xét: Khả năng thanh khoản hiện thời của công ty rất tốt
-) Tỷ số thanh khoản nhanh( quick ratio – Rq )
Rq = ( T + CKKM + KPT )/ NNH
= ( 24102959936 + 1359200000000 + 876954166119 )/901350219137= 2,507634744
T: Tiền
CKKM: Chứng khoán khả mại
Trang 3KPT: Khoản phải thu
NNH: Nợ ngắn hạn
Nhận xét: Khả năng thanh khoản nhanh của công ty khá tốt
-) Tỷ số thanh toàn tiền mặt( Cash ratio – Rc )
Rc = ( T + CKKM )/ NNH = (24102959936 + 1359200000000)/ 901350219137= 1,534700864 CKKM: Chứng khoán khả mại
NNH: Nợ ngắn hạn
Nhận xét: Rc > 1 nên khả năng trả nợ ngắn hạn của công ty rất tốt
-) Thời gian vận hành( Interval measure )
Inter measure = TSNH/ CPBQ = 5099163183691/2142281550 = 2380,248844
TSNH: Tài sản ngắn hạn
CPBQ: Chi phí hoạt động bình quân hàng ngày
Nhận xét: Thời gian vận hành khá dài
b) Nhóm chỉ số nợ: Cho biết việc công ty sử dụng nợ như thế nào và khả năng rủi ro đối với các nghĩa vụ nợ
-) Tỷ số nợ trên vốn chủ( Debt to equity – D/E )
D/E = TN/ VCSH = 6,895373031.10^12/ 4317000101305 = 1,597260336
TN: Tổng nợ = Nợ dài hạn + Nợ ngắn hạn có chịu lãi
= 6522724857454 + 372648174393 = 6,895373031.10^12 ( VND )
VCSH: Vốn chủ sở hữu
Nhận xét: Công ty đã phụ thuộc nhiều vào việc vay nợ
-) Tỷ số nợ trên tổng tài sản( D/A )
D/A = TN/ TTS = 6,895373031.10^12/ 11743842797591 = 0,587147934
TN: Tổng nợ = Nợ dài hạn + Nợ ngắn hạn có chịu lãi
TTS: Tổng tài sản
Trang 4Nhận xét: Công ty có tổng nợ chiếm hơn 1 nửa trong tổng tài sản nên phụ thuộc nhiều vào việc vay nợ
-) Chỉ số đòn bẩy tài chính( Financial leverage ratio – FL )
FL = TTSBQ/ TVCSHBQ = 1,127057616.10^13 /3.874492869.10^12 = 2,90891648
TTSBQ: Tổng tài sản bình quân
TVCSHBQ: Tổng vốn chủ sở hữu bình quân
Nhận xét: Công ty sử dụng nhiều nợ vay và càng rủi ro cho cổ đông và trái chủ
-) Tỷ số đảm bảo lãi vay( Interest coverage ratio – IC )
IC = EBIT/ I = 1,062183022.10^12/ 175712567664 = 6,045003135
EBIT: Thu nhập trước thuế và lãi vay
I: Tổng lãi vay phải trả
Nhận xét: Khả năng thanh toán lãi vay của công ty cao
c) Nhóm chỉ số khả năng sinh lời( Profittability ratios ): Đánh ra khả năng tạo ra lợi nhuận của công ty
-) Tỷ số lợi nhuận ròng/ doanh thu( Net profit margin – NPM )
NPM = LNR/ DT = 4,993131671.10^11/4420949771326 = 0,11294251
LNR: Lợi nhuận ròng
DT: Doanh thu
Nhận xét: Cứ mỗi đồng doanh thu thì có 0,1129 đồng lợi nhuận ròng
-) Tỷ số LNHĐSXKD/DT ( Operating profit margin – OPM )
OPM = EBIT/ DT = 1,062183022.10^12/4420949771326 = 0,240261273
EBIT: Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
DT: Doanh thu
Nhận xét: Cứ mỗi đồng doanh thu thì có 0,24 đồng lợi nhuận HĐSXKD
-) Tỷ số lợi nhuận gộp/ DT( Gross profit margin – GPM )
GPM = LNG/ DT = 1281245933732/4420949771326 = 0,28981237
Trang 5LNG: Lợi nhuận gộp
DT: Doanh thu
Nhận xét: Cứ mỗi đồng doanh thu thì có 0,289 đồng lợi nhuận gộp
-) Tỷ số LNR/ TTS( ROA – Return on asset )
ROA = LNR/ TTSBQ = 4,993131671.10^11/1,127057616.10^13 = 0,044302363
LNR: Lợi nhuận ròng
TTSBQ: Tổng tài sản bình quân( bằng ( Đầu kỳ + Cuối kỳ )/2 )
Nhận xét: 1 đồng tài sản bỏ ra tạo ra 0,044 đồng lợi nhuận
-) Tỷ số lợi nhuận ròng trên vốn chủ( ROE – return on equity )
ROE = LNR/ VCSHBQ = 4,993131671.10^11/3,874492869.10^12 = 0,128871876
LNR: Lợi nhuận ròng
VCSHBQ: Vốn chủ sở hữu bình quân
Nhận xét: 1 đồng vốn bỏ ra tạo ra 0,1288 đồng lợi nhuận
d) Nhóm tỷ số hiệu quả hoạt động: Đánh giá tính thanh khoản của tài sản có và hiệu quả hoạt động
-) Vòng quay các khoản phải thu( lần trên năm ) = Doanh thu thuần/ Trung bình các khoản phải
thu = 4420949771326/ 9,044375172.10^11 = 4,888065441( lần trên năm )
-) Vòng quay các khoản phải trả( lần/ năm ) = Giá vốn hàng bán/ Trung bình các khoản phải trả
= 3139703837594/7,392550043.10^12 = 0,424711881( lần/ năm )
-) Vòng quay hàng tồn kho( lần/ năm ) = Giá vốn hàng bán/ TB hàng tồn kho
= 3139703837594/5,795091898.10^11 = 5,417867209( lần/ năm )
-) Số ngày các khoản phải thu = 360/ vòng quay các khoản phải thu
= 360/4,888065441 = 73,64876848( ngày )
-) Số ngày các khoản phải trả = 360/ vòng quay các khoản phải trả
= 360/ 0,424711881 = 847,6334572( ngày )
-) Số ngày hàng tồn kho = 360/ vòng quay hàng tồn kho = 360/ 5,417867209 = 66,44681128
Trang 6-) Chu kỳ luân chuyển tiền mặt = Số ngày khoản phải thu – Số ngày hàng tồn kho – Số ngày
khoản phải trả = 73,64876848 - 66,44681128 - 847,6334572 = -840,4315
-) Vòng quay tổng tài sản = Doanh thu thuần/ TB tổng tài sản
= 4420949771326/ 1,127057616.10^13 = 0,39225588
-) Vòng quay vốn chu sở hữu = Doanh thu thuần/ TB vốn chủ sở hữu
= 4420949771326/ 3,874492869.10^12 = 1,141039594