Yêu cầu chức năng nghiệp vụ: Quản lý hệ thống: Đăng nhập hệ thống: Đảm bảo an toàn về dữ liệu Cập nhật giá: Cập nhật giá tự động từ File dữ liệu của nhà cung cấp hoặc File tự tạo
Trang 1MỤC LỤC
1 GIỚI THIỆU DỰ ÁN: 1
1.1 GIỚI THIỆU CÔNG TY NCN 1
1.2 PHẠM VI ĐỐI TƯỢNG 1
1.3 YÊU CẦU CỦA CÔNG TY 1
1.4 LẬP KẾ HOẠCH DỰ ÁN 3
2 PHÂN TÍCH YÊU CẦU KHÁCH HÀNG 4
2.1 SƠ ĐỒ USERCASE 4
2.2 ĐẶC TẢ YÊU CẦU HỆ THỐNG 4
2.2.1 QUẢN LÝ LOẠI XE 6
2.2.2 QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG 6
2.2.3 QUẢN LÝ NHÂN VIÊN 7
2.2.4 QUẢN LÝ BẢO HÀNH 7
2.2.5 QUẢN LÝ HÓA ĐƠN 7
2.2.6 QUẢN LÝ SẢN PHẨM 8
2.2.7 QUẢN LÝ NHÀ CUNG CẤP 8
2.2.8 ĐĂNG NHẬP 8
2.3 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG 9
2.3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI 9
2.3.2 YÊU CẦU HỆ THỐNG 9
3 PHÂN TÍCH YÊU CẦU KHÁCH HÀNG 10
3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG 10
3.2 THỰC THỂ 11
3.2.1 SƠ ĐỒ QUAN HỆ THỰC THỂ (ERD) 11
3.2.2 CHI TIẾT THỰC THỂ 12
3.2.2.1 Thực thể Nhân viên 12
3.2.2.2 Thực thể Sản phẩm 13
3.2.2.3 Thực thể Bảo hành 14
Trang 23.2.2.4 Thực thể Loại xe 14
3.2.2.5 Thực thể Nhà cung cấp 15
3.2.2.6 Thực thể Khách hàng 15
3.2.2.7 Thực thể Hóa đơn 16
4 THỰC HIỆN DỰ ÁN 17
4.1 GIAO DIỆN 17
4.1.1 CỬA SỔ CHÍNH 17
4.1.2 CÁC CỦA SỔ QUẢN LÝ 19
4.1.2.1 Cửa sổ quản lý Nhân viên 19
4.1.2.3 Cửa sổ quản lý Hóa đơn 24
4.1.2.4 Cửa sổ quản lý Sản phẩm 26
4.1.2.5 Cửa sổ quản lý Loại xe 28
4.1.2.6 Cửa sổ quản lý Nhà cung cấp 30
4.1.3 CỬA SỔ ĐĂNG NHẬP 31
4.2 TẠO CSDL VỚI SQL SERVER 32
4.2.1 CHI TIẾT CÁC BẢNG 32
4.2.2 CHI TIẾT CÁC BẢNG 32
4.2.2.1 Bảng Employee 32
4.2.2.2 Bảng Customer 34
4.2.2.3 Bảng Categories 35
4.2.2.4 Bảng Suppliers 35
4.2.2.5 Bảng Product 36
4.2.2.6 Bảng Guarantee 37
4.2.2.7 Bảng Reciept 38
5 KIỂM THỬ PHẦN MỀM VÀ SỬA LỖI 39
5.1 ĐĂNG NHẬP 39
5.2 NhanVienJFrame 40
5.3 KhachHangJFrame 40
5.4 LoaiXeJFrame 41
5.5 NhaCungCapJFrame 41
Trang 35.6 SanPhamJFrame 41
5.8 HoaDonJFrame 42
6 ĐÓNG GÓI VÀ TRIỂN KHAI 42
6.1 SẢN PHẨM PHẦN MỀM 42
6.2 HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT 42
6.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM 42
Trang 41 GIỚI THIỆU DỰ ÁN:
1.1 GIỚI THIỆU CÔNG TY NCN
Công ty TNHH NCN đang quản lý hệ thống bán xe máy
Việc quản lý bán hàng đang gặp một số khó khăn như: là vấn đề tồn kho, quản lý nhân viên, duy trì bảo hành và chăm sóc khách hàng, tốn nhiều thời gian và hạn chế thất thoát Khó khăn hơn khi chủ doanh nghiệp sỡ hữu nhiều cửa hàng xe máy ở nhiều nơi khác nhau, làm công việc quản lý khó khăn hơn gấp nhiều lần
Nắm được khó khăn và thách thức này team NCN đã nghiên cứu và phát triển tra phần mềm quản lý xe máy
1.2 PHẠM VI ĐỐI TƯỢNG
Phạm vi đề tài và đối tượng hướng đến: Ứng dụng quản lý cửa hàng bán xe máy, một công cụ hỗ trợ cho việc quản lý toàn bộ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Hệ thống được xây dựng với nhiều tính năng giúp các đại lý, cửa hàng quản lý mọi hoạt động bán hàng, mua hàng, quản lý xuất, nhập, điều chỉnh tồn kho, dịch vụ bảo dưỡng, hậu mãi và chăm sóc khách hàng… được dễ dàng và chuyên nghiệp, giúp tiết kiệm thời gian, chi phí, tối ưu nhân sự, chống thất thoát và mang lại hiệu quả kinh doanh cao nhất
1.3 YÊU CẦU CỦA CÔNG TY
NCN mong muốn xây dựng một phần mềm để giải quyết khó khăn trên
Yêu cầu chức năng nghiệp vụ:
Quản lý hệ thống:
Đăng nhập hệ thống: Đảm bảo an toàn về dữ liệu
Cập nhật giá: Cập nhật giá tự động từ File dữ liệu của nhà cung cấp hoặc File tự tạo
Cài đặt hệ thống: Thông tin cửa hàng, Thuế VAT, Thiết lập giảm giá
Sửa chữa dữ liệu: Trong quá trình sử dụng sẽ có tồn tại dữ liệu dư thừa, phân mảnh dữ liệu Sử dụng chức năng giúp dữ liệu it gặp lỗi, chạy nhanh hơn
Chỉnh sửa phiếu bán hàng: Phiếu bán hàng chỉnh sửa được để phù hợpvới nhiều loại máy in mà cửa hàng có
Quản lý khách hàng:
Trang 5Phần mềm quản lý bán hàng cho phép người dùng lọc thông tin về khách hàng theo khu vực, theo ngày sinh, theo nhóm xe để
có các chương trình chăm sóc khách hàng tốt nhất:
Báo cáo danh sách khách hàng theo khu vực
Báo cáo danh sách khách hàng theo nhóm xe
Báo cáo sinh nhật khách hàng Báo cáo danh sách khách hàng thân thiết
Tìm kiếm khách hàng mua xe
Khi lọc các thông tin khách hàng người dùng có thể gửi thông báo chokhách hàng về các đợt hậu mãi của mình cho khách hàng
Theo dõi hàng tồn kho:
Cho phép người dùng xem được tồn kho của xe, phụ tùng
Chuyển kho nội bộ: cho phép luân chuyển xe, phụ tùng giữa các kho trong chi nhánh và giữa các chi nhánh
Tìm kiếm chứng từ chuyển kho
Báo cáo: báo cáo tồn kho xe, tồn kho phụ tùng theo nhiều tiêu chí : theo ngành, theo nhóm, theo hóa đơn, theo ngày, theo giá, theo nhà cung cấp
Nhắc nhở tồn kho phụ tùng, xe
Duy trì bảo hành và chăm sóc khách hàng:
Cho phép người dùng quản lý về việc bảo hành xe, phụ tùng, quản lý
về việc bảo dưỡng xe của khách hàng, xem được lịch sử bảo dưỡng của từng khách hàng theo tên và số khung xe:
Quản lý bảo hành: Nhận bảo hành từ khách hàng, gửi trung tâm bảo hành, nhận từ trung tâm bảo hành, trả bảo hành cho khách hàng
Quản lý bảo dưỡng : nhập thông tin bảo dưỡng, xem lịch sử bảo dưỡng
Quản lý chăm sóc khách hàng bảo dưỡng
Tìm kiếm bảo hành
Nhắc nhở sau khi mua xe
Nhắc nhở bảo dưỡng
Báo cáo : danh sách khách hàng sắp đến đợt bảo dưỡng, khách hàng
đã bảo dưỡng, bảo dưỡng theo số lần, báo cáo bảo hành
Yêu cầu bảo mật:
Tất cả mọi thành viên phải đăng nhập mới sử dụng được phần mềm
Quản lý cửa hàng được phép thực hiện tất cả các chức năng
Trang 6 Yêu cầu về môi trường công nghệ
Ứng dụng phải được thực với công nghệ Swing và JDBC chạy trênmọi hệ điều hành với môi trường JDK tối thiểu 1.8
Hệ quản trị CSDL SQL Server 2008 trở lên
4.1 Tạo giao diện với Swing
4.2 Tạo CSDL với SQLServer
Trang 72.2 ĐẶC TẢ YÊU CẦU HỆ THỐNG
Chi tiết các chức năng
Mỗi chức năng quản lý bao gồm các chức năng con :
o Xem : xem tất cả và chi tiết một mục
o Thêm : thêm mới vào CSDL
o Xóa : xóa theo mã
o Sửa : cập nhật dữ liệu đang xem
o Tìm kiếm : tìm kiếm theo điều kiện
o Điều hướng : Di chuyển đến dữ liệu của bản ghi chi tiết trước và sau
o Các chức năng thao tác dữ liệu (Thêm , sửa , xóa) cần được kiểm lỗi hợp lý với dữ liệu
Chức năng đăng nhập đăng xuất
o Đăng nhập : Yêu cầu bắt buộc đăng nhập mới sửa dụng được phần mềm
o Đăng xuất : Đăng nhập lại với một tài khoản khác hoặc dừng lại ở đâu đó trên hệ thống
Chi tiết về yêu cầu bảo mật
Tất cả phải đăng nhập mới sửa dụng được các chức năng của phần mềm
Quản lý có thể điều hành tất cả
Nhân viên được phép quản lý tất cả các mục và báo cáo lên quản lý
Thông tin các thực thể
Trang 8 Loại xe
Mã loại xeTên loại xe
Mô tảHình
Khách hàng
Mã khách hàngTên khách hàngGiới tính
Số điện thoạiĐịa chỉNgày tạoNgười tạoGhi chú
Nhân viênTên đăng nhập(Dùng để đăng nhập)Mật khẩu
Họ tênEmail
Số điện thoạiVai trò(Trưởng phòng hay Nhân viên)Địa chỉ
Ngày sinh
Bảo hành
Mã bảo hành
Mã sản phẩmTên khách hàngTên đăng nhậpNgày bắt đầuNgày kết thúcHình
Đặt hàng
Mã đặt hàngTên đăng nhập
Mã khách hàngNgày đặt hàng
Chi tiết đặt hàng
Mã đặt hàng
Mã sản phẩmĐơn giá
Số lượng
Sản phẩm
Trang 9Mã sản phẩmTên sản phẩm
Mã nhà cung cấp
Mã loại xeĐơn giá
Số lượngMàuThể tíchHìnhTrạng thái
Nhà cung cấp
Mã nhà cung cấpTên công tyEmail
Số điện thoạiĐịa chỉGhi chú
2.2.1 QUẢN LÝ LOẠI XE
Mô tả chức năng
Chức năng quản lí Loại xe được sử dụng để quản lý thông tin của các loại xe.Yêu cầu của chức năng này là liệt kê các loại xe, mô tả loại xe vàhình ảnh, thêm loại xe, cập nhật hoặc xóa loại xe đã tồn tại
Dữ liệu liên quan
Thông tin của mã loại xe gồm: Mã loại xe, Tên loại xe, Mô tả, Hình
Dữ liệu liên quan
Thông tin của mỗi khách hàng gồm: mã khách hàng, họ và tên, giới tính, email, số điện thoại, địa chỉ, ngày tạo, người tạo, ghi chú
Đối tượng sử dụng
Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể sử dụng chức năng này,ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới được sử dụng được
Trang 102.2.3 QUẢN LÝ NHÂN VIÊN
Mô tả chức năng
Chức năng quản lý Nhân viên được sử dụng để quản lí thông tin của nhân viên Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sách nhân viên, xem thông tin chi tiết của mỗi nhân viên, thêm nhân viên mới, cập nhật thông tin hoặc xóa nhân viên đã tồn tại
Dữ liệu liên quan
Thông tin của mỗi nhân viên gồm: Mã nhân viên, họ và tên, mật
khẩu,xác nhận mật khẩu, email, số điện thoại, địa chỉ, ngày sinh, vai trò của nhân viên(gồm trưởng phòng hoặc nhân viên bình thường)
Dữ liệu liên quan
Thông tin của mỗi sản phẩm bào hành gồm: mã bảo hành, mã sản phẩm,tên sản phẩm, mã nhân viên, thời gian bắt đầu và kết thúc bảo hành
Dữ liệu liên quan
Thông tin của mỗi hóa đơn gồm: Mã nhân viên, tên nhân viên,
mã khách hàng, tên khách hàng, mã hóa đơn, ngày mua hàng,
mã sản phẩm, tên sản phẩm, tồn kho, thành tiền, số lượng, thuế GTGT, giảm giá và tổng tiền.
Đối tượng sử dụng
Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể sử dụng chức năng này,ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới được sử dụng được
Trang 112.2.6 QUẢN LÝ SẢN PHẨM
Mô tả chức năng
Chức năng quản lý Sản phẩm được sử dụng để quản lí thông tin của các sản phẩm Yêu cầu của chức năng này là xem thông tin của sản phẩm, thêm mới sản phẩm, cập nhật thông tin hoặc xóa sản phẩm
Dữ liệu liên quan
Thông tin của mỗi sản phẩm gồm: mã sản phẩm, tên sản phẩm, mã nhà cung cấp, mã loại xe, Dung tích, màu sơn, số lượng, thành tiền, mô tả
Dữ liệu liên quan
Thông tin của mỗi nhà cung câp gồm: mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp, email, số điện thoại, địa chỉ, ghi chú
Dữ liệu liên quan
Thông tin tài khoản: Tên đăng nhập, Mật khẩu
Đối tượng sử dụng
Người dùng đã đăng ký tài khoản
2.3 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG
2.3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI
Giao diện chính là một cửa sổ chứa menu chính và toolbar Thông qua
đó để đi đến các giao diện thành viên để thực hiện các chức năng trong
hệ thống
Trang 12Theo yêu cầu thì mọi nhân viên phải đăng nhập trước khi sử dụng ứng dụng
nên form đăng nhập xuất hiện trước để yêu cầu đăng nhập
2.3.2 YÊU CẦU HỆ THỐNG
Yêu cầu chức năng nghiệp vụ
o Quản lý nhân viên
Yêu cầu về bảo mật
o Tất cả mọi nhân viên phải đăng nhập mới sử dụng được phần
mềm.
o Trưởng phòng được phép thực hiện tất cả các chức năng.
o Nhân viên không được phép xóa tài khoản của chính mình và cũng không được xem về bảng Thống kê (chưa làm được).
Yêu cầu về môi trường công nghệ
o Ứng dụng phải được thực với công nghệ Swing và JDBC chạy trên mọi hệ điều hành với môi trường JDK tối thiểu 1.8
Màn hình đăng nhập
Quản lý Khách hàng Màn hình quản lý
Quản lý Loại xe
Quản lý Bảo hành Quản lý Nhân viên
Quản lý Hóa đơn Quản lý Nhà cung cấp
Quản lý Sản phẩm
Trang 13o Hệ quản trị CSDL SQL Server 2008 trở lên
3 PHÂN TÍCH YÊU CẦU KHÁCH HÀNG
3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG
Ứng dụng phần mềm được xây dựng để phục vụ nhiều người dùng
nhưng cơ sở dữ liệu thì tập trung
Cần một máy cài SQL Server 2008+ Máy này cần hệ điều hành window xp trở lên
Các máy nhân viên phòng đào tạo cài phần mềm edusys Các máy nhân viên cần JDK 1.8+ với hệ điều hành bất ký
3.2 THỰC THỂ
Trang 143.2.1 SƠ ĐỒ QUAN HỆ THỰC THỂ (ERD)
Trang 153.2.2 CHI TIẾT THỰC THỂ
3.2.2.1 Thực thể Nhân viên
T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ
UsernameId Nvarchar(255) Mã nhân viên
Password Nvarchar(255) Mật khẩu
FullName Nvarchar(255) Họ và tên nhân viên
PhoneNumber Nvarchar(255) Số điện thoại
Role Nvarchar(255) Vai trò gồm trưởng phòng và nhân viên bình thường Address Nvarchar(255) Địa chỉ
DateOfBrith Nvarchar(255) Ngày sinh
3.2.2.2 Thực thể Sản phẩm
Trang 16T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ
ProductId Nvarchar(255) Mã sản phẩm
ProductName Nvarchar(255) Tên sản phẩm
SupplierId Nvarchar(255) Mã nhà cung cấp
CategoriesId Nvarchar(255) Mã loại xe
UnitPrice Nvarchar(255) Giá cả
Quantity Nvarchar(255) Số lượng
Color Nvarchar(255) Màu sắc
Capacity Nvarchar Dung tích
3.2.2.3 Thực thể Bảo hành
T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ
GuaranteeId Nvarchar(255) Mã bảo hành
ProductId Nvarchar(255) Mã sản phẩm
CustommerName Nvarchar(255) Tên khách hàng
UsernameId Nvarchar(255) Mã nhân viên
StartingTime Nvarchar(255) Ngày bắt đầu
Trang 17EndTime Nvarchar(255) Ngày kết thúc
Image Nvarchar(255) Hình ảnh
3.2.2.4 Thực thể Loại xe
T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ
CategoriesId Nvarchar(255) Mã loại xe
CategoriesName Nvarchar(255) Tên loại xe
Description Nvarchar(255) Mô tả
Image Nvarchar(255) Hình ảnh
3.2.2.5 Thực thể Nhà cung cấp
T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ
SupplierId Nvarchar(255) Mã nhà cung cấp
CompannyName Nvarchar(255) Tên nhà cung cấp
Email Nvarchar(255) Email
PhoneNumber Nvarchar(255) Số điện thoại
Address Nvarchar(255) Địa chỉ
Note Nvarchar(255) Ghi chú
Trang 183.2.2.6 Thực thể Khách hàng
T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ
CustommerId Nvarchar(255) Mã khách hàng
CustommerName Nvarchar(255) Tên khách hàng
Gender Nvarchar(255) Giới tính
Email Nvarchar(255) Email
PhoneNumber Nvarchar(255) Số điện thoại
Address Nvarchar(255) Địa chỉ
DateCreated Nvarchar(255) Ngày tạo
Creator Nvarchar(255) Người tạo
Note Nvarchar(255) Ghi chú
3.2.2.7 Thực thể Hóa đơn
T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ
UsernameId Nvarchar(255) Mã nhân viên
CompannyName Nvarchar(255) Tên nhà cung cấp
Email Nvarchar(255) Email
Trang 19PhoneNumber Nvarchar(255) Số điện thoại
Address Nvarchar(255) Địa chỉ
Note Nvarchar(255) Ghi chú
ProductName Nvarchar(255) Tên sản phẩm
Quantity Nvarchar(255) Số lượng
UnitPrice Nvarchar(255) Giá tiền
NumberProducts Nvarchar(255) Số lượng sản phẩm
Tax Nvarchar(255) Thuế GTGT
Sale Nvarchar(255) Mã giảm giá
TotalMoney Nvarchar(255) Tổng tiền
4 THỰC HIỆN DỰ ÁN
4.1 GIAO DIỆN
4.1.1 CỬA SỔ CHÍNH
GIAO DIỆN
Trang 21ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN
Trang 224.1.2 CÁC CỦA SỔ QUẢN LÝ
4.1.2.1 Cửa sổ quản lý Nhân viên
GIAO DIỆN
Trang 24ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN
Trang 254.1.2.2 Cửa sổ quản lý Khách hàng
GIAO DIỆN
ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN
Trang 274.1.2.3 Cửa sổ quản lý Hóa đơn
GIAO DIỆN
ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN
Trang 284.1.2.4 Cửa sổ quản lý Sản phẩm
GIAO DIỆN
ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN
Trang 304.1.2.5 Cửa sổ quản lý Loại xe
GIAO DIỆN
ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN
Trang 324.1.2.6 Cửa sổ quản lý Nhà cung cấp
GIAO DIỆN
ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN
Trang 334.1.3 CỬA SỔ ĐĂNG NHẬP
GIAO DIỆN
ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN
Trang 344.2 TẠO CSDL VỚI SQL SERVER
4.2.1 CHI TIẾT CÁC BẢNG
4.2.2 CHI TIẾT CÁC BẢNG
4.2.2.1 Bảng Employee
CẤU TRÚC BẢNG
T ÊN CỘT K IỂU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ
UsernameId Nvarchar(255) PK, NOT NULL Mã nhân viên
Password Nvarchar(255) NULL Mật khẩu
Fullname Nvarchar(255) NULL Họ và tên
Email Nvarchar(255) NULL 0 1 là trưởng phòng, 0 là nhân viên PhoneNumber Nvarchar(255) NULL
Address Nvarchar(255) NULL
Trang 35MÃ LỆNH TẠO BẢNG
CREATE TABLE Employee
(
UsernameId NVARCHAR(50) NOT NULL,
Password nvarchar(50) NULL,
Fullname nvarchar(50) NULL,
Email nchar(50) NULL,
PhoneNumber nchar(13) NULL,
Role bit NULL,
Address nvarchar(255) NULL,
DateOfBirth date NULL
PRIMARY KEY(UsernameId)
)
CÂU LỆNH SQL CƠ BẢN
Hành động Câu lệnh SQL
Thêm mới INSERT INTO Employee ( UsernameId , Password , Fullname , Email ,
PhoneNumber , Role , Address, DateOfBirth ) VALUES ( ? ,? ,? , ? , ? , ? ,? , ? )
Cập nhật theo mã
UPDATE dbo.Employee SET Password = ?, Fullname = ? , Email=
?,PhoneNumber= ?,Role= ?,Address= ?,DateOfBirth = ? WHERE UsernameId = ?
Xóa theo mã DELETE FROM dbo.Employee WHERE UsernameId = ?
Truy vấn tất cả SELECT * FROM dbo.Employee
Truy vấn theo mã SELECT * FROM Employee WHERE UsernameId = ?
Trang 364.2.2.2 Bảng Customer
CẤU TRÚC BẢNG
T ÊN CỘT K IỂU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ
CustommerId Nvarchar(255) PK, NOT NULL
CustommerName Nvarchar(255) NULL
Email Nvarchar(255) NULL
PhoneNumber Nvarchar(255) NULL
Creator Nvarchar(255) NULL
MÃ LỆNH TẠO BẢNG
CREATE TABLE dbo.Custommer
(
CustommerId nvarchar(50) NOT NULL,
CustommerName nvarchar(50) NULL,
Gender bit NULL,
Email nchar(50) NULL,
PhoneNumber nchar(13) NULL,
Address nvarchar(255) NULL,
DateCreated date NULL,
Creator nvarchar(50) NULL,
Note nvarchar(255) NULL,
)
CÂU LỆNH SQL CƠ BẢN
Hành động Câu lệnh SQL
Thêm mới INSERT INTO dbo.Custommer(CustommerId ,CustommerName
,Gender ,Email ,PhoneNumber ,Address ,DateCreated,Creator,Note) VALUES ( ? ,? ,? , ? , ? , ? ,? , ? , ? )
Cập nhật theo mã UPDATE dbo.Custommer SET CustommerName = ?, Gender = ? ,
Email= ?,PhoneNumber= ?, Address= ?,DateCreated = ?,Creator
= ? , Note = ? WHERE CustommerId = ?
Xóa theo mã DELETE FROM dbo.Custommer WHERE CustommerId = ?
Truy vấn tất cả SELECT * FROM dbo.Custommer
Truy vấn theo mã SELECT * FROM Custommer WHERE CustommerId=?
4.2.2.3 Bảng Categories