1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

HỆ THỐNG QUẢN LÝ XE MÁY MOTOBIKE MANAGEMENT

44 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Yêu cầu chức năng nghiệp vụ:  Quản lý hệ thống:  Đăng nhập hệ thống: Đảm bảo an toàn về dữ liệu  Cập nhật giá: Cập nhật giá tự động từ File dữ liệu của nhà cung cấp hoặc File tự tạo

Trang 1

MỤC LỤC

1 GIỚI THIỆU DỰ ÁN: 1

1.1 GIỚI THIỆU CÔNG TY NCN 1

1.2 PHẠM VI ĐỐI TƯỢNG 1

1.3 YÊU CẦU CỦA CÔNG TY 1

1.4 LẬP KẾ HOẠCH DỰ ÁN 3

2 PHÂN TÍCH YÊU CẦU KHÁCH HÀNG 4

2.1 SƠ ĐỒ USERCASE 4

2.2 ĐẶC TẢ YÊU CẦU HỆ THỐNG 4

2.2.1 QUẢN LÝ LOẠI XE 6

2.2.2 QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG 6

2.2.3 QUẢN LÝ NHÂN VIÊN 7

2.2.4 QUẢN LÝ BẢO HÀNH 7

2.2.5 QUẢN LÝ HÓA ĐƠN 7

2.2.6 QUẢN LÝ SẢN PHẨM 8

2.2.7 QUẢN LÝ NHÀ CUNG CẤP 8

2.2.8 ĐĂNG NHẬP 8

2.3 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG 9

2.3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI 9

2.3.2 YÊU CẦU HỆ THỐNG 9

3 PHÂN TÍCH YÊU CẦU KHÁCH HÀNG 10

3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG 10

3.2 THỰC THỂ 11

3.2.1 SƠ ĐỒ QUAN HỆ THỰC THỂ (ERD) 11

3.2.2 CHI TIẾT THỰC THỂ 12

3.2.2.1 Thực thể Nhân viên 12

3.2.2.2 Thực thể Sản phẩm 13

3.2.2.3 Thực thể Bảo hành 14

Trang 2

3.2.2.4 Thực thể Loại xe 14

3.2.2.5 Thực thể Nhà cung cấp 15

3.2.2.6 Thực thể Khách hàng 15

3.2.2.7 Thực thể Hóa đơn 16

4 THỰC HIỆN DỰ ÁN 17

4.1 GIAO DIỆN 17

4.1.1 CỬA SỔ CHÍNH 17

4.1.2 CÁC CỦA SỔ QUẢN LÝ 19

4.1.2.1 Cửa sổ quản lý Nhân viên 19

4.1.2.3 Cửa sổ quản lý Hóa đơn 24

4.1.2.4 Cửa sổ quản lý Sản phẩm 26

4.1.2.5 Cửa sổ quản lý Loại xe 28

4.1.2.6 Cửa sổ quản lý Nhà cung cấp 30

4.1.3 CỬA SỔ ĐĂNG NHẬP 31

4.2 TẠO CSDL VỚI SQL SERVER 32

4.2.1 CHI TIẾT CÁC BẢNG 32

4.2.2 CHI TIẾT CÁC BẢNG 32

4.2.2.1 Bảng Employee 32

4.2.2.2 Bảng Customer 34

4.2.2.3 Bảng Categories 35

4.2.2.4 Bảng Suppliers 35

4.2.2.5 Bảng Product 36

4.2.2.6 Bảng Guarantee 37

4.2.2.7 Bảng Reciept 38

5 KIỂM THỬ PHẦN MỀM VÀ SỬA LỖI 39

5.1 ĐĂNG NHẬP 39

5.2 NhanVienJFrame 40

5.3 KhachHangJFrame 40

5.4 LoaiXeJFrame 41

5.5 NhaCungCapJFrame 41

Trang 3

5.6 SanPhamJFrame 41

5.8 HoaDonJFrame 42

6 ĐÓNG GÓI VÀ TRIỂN KHAI 42

6.1 SẢN PHẨM PHẦN MỀM 42

6.2 HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT 42

6.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM 42

Trang 4

1 GIỚI THIỆU DỰ ÁN:

1.1 GIỚI THIỆU CÔNG TY NCN

Công ty TNHH NCN đang quản lý hệ thống bán xe máy

Việc quản lý bán hàng đang gặp một số khó khăn như: là vấn đề tồn kho, quản lý nhân viên, duy trì bảo hành và chăm sóc khách hàng, tốn nhiều thời gian và hạn chế thất thoát Khó khăn hơn khi chủ doanh nghiệp sỡ hữu nhiều cửa hàng xe máy ở nhiều nơi khác nhau, làm công việc quản lý khó khăn hơn gấp nhiều lần

Nắm được khó khăn và thách thức này team NCN đã nghiên cứu và phát triển tra phần mềm quản lý xe máy

1.2 PHẠM VI ĐỐI TƯỢNG

Phạm vi đề tài và đối tượng hướng đến: Ứng dụng quản lý cửa hàng bán xe máy, một công cụ hỗ trợ cho việc quản lý toàn bộ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Hệ thống được xây dựng với nhiều tính năng giúp các đại lý, cửa hàng quản lý mọi hoạt động bán hàng, mua hàng, quản lý xuất, nhập, điều chỉnh tồn kho, dịch vụ bảo dưỡng, hậu mãi và chăm sóc khách hàng… được dễ dàng và chuyên nghiệp, giúp tiết kiệm thời gian, chi phí, tối ưu nhân sự, chống thất thoát và mang lại hiệu quả kinh doanh cao nhất

1.3 YÊU CẦU CỦA CÔNG TY

NCN mong muốn xây dựng một phần mềm để giải quyết khó khăn trên

 Yêu cầu chức năng nghiệp vụ:

 Quản lý hệ thống:

 Đăng nhập hệ thống: Đảm bảo an toàn về dữ liệu

 Cập nhật giá: Cập nhật giá tự động từ File dữ liệu của nhà cung cấp hoặc File tự tạo

 Cài đặt hệ thống: Thông tin cửa hàng, Thuế VAT, Thiết lập giảm giá

 Sửa chữa dữ liệu: Trong quá trình sử dụng sẽ có tồn tại dữ liệu dư thừa, phân mảnh dữ liệu Sử dụng chức năng giúp dữ liệu it gặp lỗi, chạy nhanh hơn

 Chỉnh sửa phiếu bán hàng: Phiếu bán hàng chỉnh sửa được để phù hợpvới nhiều loại máy in mà cửa hàng có

 Quản lý khách hàng:

Trang 5

Phần mềm quản lý bán hàng cho phép người dùng lọc thông tin về khách hàng theo khu vực, theo ngày sinh, theo nhóm xe để

có các chương trình chăm sóc khách hàng tốt nhất:

 Báo cáo danh sách khách hàng theo khu vực

 Báo cáo danh sách khách hàng theo nhóm xe

 Báo cáo sinh nhật khách hàng Báo cáo danh sách khách hàng thân thiết

 Tìm kiếm khách hàng mua xe

 Khi lọc các thông tin khách hàng người dùng có thể gửi thông báo chokhách hàng về các đợt hậu mãi của mình cho khách hàng

 Theo dõi hàng tồn kho:

 Cho phép người dùng xem được tồn kho của xe, phụ tùng

 Chuyển kho nội bộ: cho phép luân chuyển xe, phụ tùng giữa các kho trong chi nhánh và giữa các chi nhánh

 Tìm kiếm chứng từ chuyển kho

 Báo cáo: báo cáo tồn kho xe, tồn kho phụ tùng theo nhiều tiêu chí : theo ngành, theo nhóm, theo hóa đơn, theo ngày, theo giá, theo nhà cung cấp

 Nhắc nhở tồn kho phụ tùng, xe

 Duy trì bảo hành và chăm sóc khách hàng:

Cho phép người dùng quản lý về việc bảo hành xe, phụ tùng, quản lý

về việc bảo dưỡng xe của khách hàng, xem được lịch sử bảo dưỡng của từng khách hàng theo tên và số khung xe:

 Quản lý bảo hành: Nhận bảo hành từ khách hàng, gửi trung tâm bảo hành, nhận từ trung tâm bảo hành, trả bảo hành cho khách hàng

 Quản lý bảo dưỡng : nhập thông tin bảo dưỡng, xem lịch sử bảo dưỡng

 Quản lý chăm sóc khách hàng bảo dưỡng

 Tìm kiếm bảo hành

 Nhắc nhở sau khi mua xe

 Nhắc nhở bảo dưỡng

 Báo cáo : danh sách khách hàng sắp đến đợt bảo dưỡng, khách hàng

đã bảo dưỡng, bảo dưỡng theo số lần, báo cáo bảo hành

 Yêu cầu bảo mật:

 Tất cả mọi thành viên phải đăng nhập mới sử dụng được phần mềm

 Quản lý cửa hàng được phép thực hiện tất cả các chức năng

Trang 6

 Yêu cầu về môi trường công nghệ

 Ứng dụng phải được thực với công nghệ Swing và JDBC chạy trênmọi hệ điều hành với môi trường JDK tối thiểu 1.8

 Hệ quản trị CSDL SQL Server 2008 trở lên

4.1 Tạo giao diện với Swing

4.2 Tạo CSDL với SQLServer

Trang 7

2.2 ĐẶC TẢ YÊU CẦU HỆ THỐNG

 Chi tiết các chức năng

 Mỗi chức năng quản lý bao gồm các chức năng con :

o Xem : xem tất cả và chi tiết một mục

o Thêm : thêm mới vào CSDL

o Xóa : xóa theo mã

o Sửa : cập nhật dữ liệu đang xem

o Tìm kiếm : tìm kiếm theo điều kiện

o Điều hướng : Di chuyển đến dữ liệu của bản ghi chi tiết trước và sau

o Các chức năng thao tác dữ liệu (Thêm , sửa , xóa) cần được kiểm lỗi hợp lý với dữ liệu

 Chức năng đăng nhập đăng xuất

o Đăng nhập : Yêu cầu bắt buộc đăng nhập mới sửa dụng được phần mềm

o Đăng xuất : Đăng nhập lại với một tài khoản khác hoặc dừng lại ở đâu đó trên hệ thống

 Chi tiết về yêu cầu bảo mật

 Tất cả phải đăng nhập mới sửa dụng được các chức năng của phần mềm

 Quản lý có thể điều hành tất cả

 Nhân viên được phép quản lý tất cả các mục và báo cáo lên quản lý

 Thông tin các thực thể

Trang 8

 Loại xe

Mã loại xeTên loại xe

Mô tảHình

 Khách hàng

Mã khách hàngTên khách hàngGiới tính

Email

Số điện thoạiĐịa chỉNgày tạoNgười tạoGhi chú

 Nhân viênTên đăng nhập(Dùng để đăng nhập)Mật khẩu

Họ tênEmail

Số điện thoạiVai trò(Trưởng phòng hay Nhân viên)Địa chỉ

Ngày sinh

 Bảo hành

Mã bảo hành

Mã sản phẩmTên khách hàngTên đăng nhậpNgày bắt đầuNgày kết thúcHình

 Đặt hàng

Mã đặt hàngTên đăng nhập

Mã khách hàngNgày đặt hàng

 Chi tiết đặt hàng

Mã đặt hàng

Mã sản phẩmĐơn giá

Số lượng

 Sản phẩm

Trang 9

Mã sản phẩmTên sản phẩm

Mã nhà cung cấp

Mã loại xeĐơn giá

Số lượngMàuThể tíchHìnhTrạng thái

 Nhà cung cấp

Mã nhà cung cấpTên công tyEmail

Số điện thoạiĐịa chỉGhi chú

2.2.1 QUẢN LÝ LOẠI XE

 Mô tả chức năng

Chức năng quản lí Loại xe được sử dụng để quản lý thông tin của các loại xe.Yêu cầu của chức năng này là liệt kê các loại xe, mô tả loại xe vàhình ảnh, thêm loại xe, cập nhật hoặc xóa loại xe đã tồn tại

 Dữ liệu liên quan

Thông tin của mã loại xe gồm: Mã loại xe, Tên loại xe, Mô tả, Hình

 Dữ liệu liên quan

Thông tin của mỗi khách hàng gồm: mã khách hàng, họ và tên, giới tính, email, số điện thoại, địa chỉ, ngày tạo, người tạo, ghi chú

 Đối tượng sử dụng

Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể sử dụng chức năng này,ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới được sử dụng được

Trang 10

2.2.3 QUẢN LÝ NHÂN VIÊN

 Mô tả chức năng

Chức năng quản lý Nhân viên được sử dụng để quản lí thông tin của nhân viên Yêu cầu của chức năng này là liệt kê danh sách nhân viên, xem thông tin chi tiết của mỗi nhân viên, thêm nhân viên mới, cập nhật thông tin hoặc xóa nhân viên đã tồn tại

 Dữ liệu liên quan

Thông tin của mỗi nhân viên gồm: Mã nhân viên, họ và tên, mật

khẩu,xác nhận mật khẩu, email, số điện thoại, địa chỉ, ngày sinh, vai trò của nhân viên(gồm trưởng phòng hoặc nhân viên bình thường)

 Dữ liệu liên quan

Thông tin của mỗi sản phẩm bào hành gồm: mã bảo hành, mã sản phẩm,tên sản phẩm, mã nhân viên, thời gian bắt đầu và kết thúc bảo hành

 Dữ liệu liên quan

Thông tin của mỗi hóa đơn gồm: Mã nhân viên, tên nhân viên,

mã khách hàng, tên khách hàng, mã hóa đơn, ngày mua hàng,

mã sản phẩm, tên sản phẩm, tồn kho, thành tiền, số lượng, thuế GTGT, giảm giá và tổng tiền.

 Đối tượng sử dụng

Sau khi đăng nhập thì nhân viên nào cũng có thể sử dụng chức năng này,ngoại trừ xóa thì chỉ có trưởng phòng mới được sử dụng được

Trang 11

2.2.6 QUẢN LÝ SẢN PHẨM

 Mô tả chức năng

Chức năng quản lý Sản phẩm được sử dụng để quản lí thông tin của các sản phẩm Yêu cầu của chức năng này là xem thông tin của sản phẩm, thêm mới sản phẩm, cập nhật thông tin hoặc xóa sản phẩm

 Dữ liệu liên quan

Thông tin của mỗi sản phẩm gồm: mã sản phẩm, tên sản phẩm, mã nhà cung cấp, mã loại xe, Dung tích, màu sơn, số lượng, thành tiền, mô tả

 Dữ liệu liên quan

Thông tin của mỗi nhà cung câp gồm: mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp, email, số điện thoại, địa chỉ, ghi chú

 Dữ liệu liên quan

Thông tin tài khoản: Tên đăng nhập, Mật khẩu

 Đối tượng sử dụng

Người dùng đã đăng ký tài khoản

2.3 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG

2.3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI

Giao diện chính là một cửa sổ chứa menu chính và toolbar Thông qua

đó để đi đến các giao diện thành viên để thực hiện các chức năng trong

hệ thống

Trang 12

Theo yêu cầu thì mọi nhân viên phải đăng nhập trước khi sử dụng ứng dụng

nên form đăng nhập xuất hiện trước để yêu cầu đăng nhập

2.3.2 YÊU CẦU HỆ THỐNG

 Yêu cầu chức năng nghiệp vụ

o Quản lý nhân viên

 Yêu cầu về bảo mật

o Tất cả mọi nhân viên phải đăng nhập mới sử dụng được phần

mềm.

o Trưởng phòng được phép thực hiện tất cả các chức năng.

o Nhân viên không được phép xóa tài khoản của chính mình và cũng không được xem về bảng Thống kê (chưa làm được).

 Yêu cầu về môi trường công nghệ

o Ứng dụng phải được thực với công nghệ Swing và JDBC chạy trên mọi hệ điều hành với môi trường JDK tối thiểu 1.8

Màn hình đăng nhập

Quản lý Khách hàng Màn hình quản lý

Quản lý Loại xe

Quản lý Bảo hành Quản lý Nhân viên

Quản lý Hóa đơn Quản lý Nhà cung cấp

Quản lý Sản phẩm

Trang 13

o Hệ quản trị CSDL SQL Server 2008 trở lên

3 PHÂN TÍCH YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

3.1 SƠ ĐỒ TRIỂN KHAI VÀ YÊU CẦU HỆ THỐNG

Ứng dụng phần mềm được xây dựng để phục vụ nhiều người dùng

nhưng cơ sở dữ liệu thì tập trung

 Cần một máy cài SQL Server 2008+ Máy này cần hệ điều hành window xp trở lên

 Các máy nhân viên phòng đào tạo cài phần mềm edusys Các máy nhân viên cần JDK 1.8+ với hệ điều hành bất ký

3.2 THỰC THỂ

Trang 14

3.2.1 SƠ ĐỒ QUAN HỆ THỰC THỂ (ERD)

Trang 15

3.2.2 CHI TIẾT THỰC THỂ

3.2.2.1 Thực thể Nhân viên

T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ

UsernameId Nvarchar(255) Mã nhân viên

Password Nvarchar(255) Mật khẩu

FullName Nvarchar(255) Họ và tên nhân viên

PhoneNumber Nvarchar(255) Số điện thoại

Role Nvarchar(255) Vai trò gồm trưởng phòng và nhân viên bình thường Address Nvarchar(255) Địa chỉ

DateOfBrith Nvarchar(255) Ngày sinh

3.2.2.2 Thực thể Sản phẩm

Trang 16

T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ

ProductId Nvarchar(255) Mã sản phẩm

ProductName Nvarchar(255) Tên sản phẩm

SupplierId Nvarchar(255) Mã nhà cung cấp

CategoriesId Nvarchar(255) Mã loại xe

UnitPrice Nvarchar(255) Giá cả

Quantity Nvarchar(255) Số lượng

Color Nvarchar(255) Màu sắc

Capacity Nvarchar Dung tích

3.2.2.3 Thực thể Bảo hành

T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ

GuaranteeId Nvarchar(255) Mã bảo hành

ProductId Nvarchar(255) Mã sản phẩm

CustommerName Nvarchar(255) Tên khách hàng

UsernameId Nvarchar(255) Mã nhân viên

StartingTime Nvarchar(255) Ngày bắt đầu

Trang 17

EndTime Nvarchar(255) Ngày kết thúc

Image Nvarchar(255) Hình ảnh

3.2.2.4 Thực thể Loại xe

T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ

CategoriesId Nvarchar(255) Mã loại xe

CategoriesName Nvarchar(255) Tên loại xe

Description Nvarchar(255) Mô tả

Image Nvarchar(255) Hình ảnh

3.2.2.5 Thực thể Nhà cung cấp

T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ

SupplierId Nvarchar(255) Mã nhà cung cấp

CompannyName Nvarchar(255) Tên nhà cung cấp

Email Nvarchar(255) Email

PhoneNumber Nvarchar(255) Số điện thoại

Address Nvarchar(255) Địa chỉ

Note Nvarchar(255) Ghi chú

Trang 18

3.2.2.6 Thực thể Khách hàng

T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ

CustommerId Nvarchar(255) Mã khách hàng

CustommerName Nvarchar(255) Tên khách hàng

Gender Nvarchar(255) Giới tính

Email Nvarchar(255) Email

PhoneNumber Nvarchar(255) Số điện thoại

Address Nvarchar(255) Địa chỉ

DateCreated Nvarchar(255) Ngày tạo

Creator Nvarchar(255) Người tạo

Note Nvarchar(255) Ghi chú

3.2.2.7 Thực thể Hóa đơn

T HUỘC TÍNH K IỂU DỮ LIỆU M Ô TẢ

UsernameId Nvarchar(255) Mã nhân viên

CompannyName Nvarchar(255) Tên nhà cung cấp

Email Nvarchar(255) Email

Trang 19

PhoneNumber Nvarchar(255) Số điện thoại

Address Nvarchar(255) Địa chỉ

Note Nvarchar(255) Ghi chú

ProductName Nvarchar(255) Tên sản phẩm

Quantity Nvarchar(255) Số lượng

UnitPrice Nvarchar(255) Giá tiền

NumberProducts Nvarchar(255) Số lượng sản phẩm

Tax Nvarchar(255) Thuế GTGT

Sale Nvarchar(255) Mã giảm giá

TotalMoney Nvarchar(255) Tổng tiền

4 THỰC HIỆN DỰ ÁN

4.1 GIAO DIỆN

4.1.1 CỬA SỔ CHÍNH

GIAO DIỆN

Trang 21

ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN

Trang 22

4.1.2 CÁC CỦA SỔ QUẢN LÝ

4.1.2.1 Cửa sổ quản lý Nhân viên

GIAO DIỆN

Trang 24

ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN

Trang 25

4.1.2.2 Cửa sổ quản lý Khách hàng

GIAO DIỆN

ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN

Trang 27

4.1.2.3 Cửa sổ quản lý Hóa đơn

GIAO DIỆN

ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN

Trang 28

4.1.2.4 Cửa sổ quản lý Sản phẩm

GIAO DIỆN

ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN

Trang 30

4.1.2.5 Cửa sổ quản lý Loại xe

GIAO DIỆN

ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN

Trang 32

4.1.2.6 Cửa sổ quản lý Nhà cung cấp

GIAO DIỆN

ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN

Trang 33

4.1.3 CỬA SỔ ĐĂNG NHẬP

GIAO DIỆN

ĐẶT TÊN CÁC ĐIỀU KHIỂN

Trang 34

4.2 TẠO CSDL VỚI SQL SERVER

4.2.1 CHI TIẾT CÁC BẢNG

4.2.2 CHI TIẾT CÁC BẢNG

4.2.2.1 Bảng Employee

CẤU TRÚC BẢNG

T ÊN CỘT K IỂU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ

UsernameId Nvarchar(255) PK, NOT NULL Mã nhân viên

Password Nvarchar(255) NULL Mật khẩu

Fullname Nvarchar(255) NULL Họ và tên

Email Nvarchar(255) NULL 0 1 là trưởng phòng, 0 là nhân viên PhoneNumber Nvarchar(255) NULL

Address Nvarchar(255) NULL

Trang 35

MÃ LỆNH TẠO BẢNG

CREATE TABLE Employee

(

UsernameId NVARCHAR(50) NOT NULL,

Password nvarchar(50) NULL,

Fullname nvarchar(50) NULL,

Email nchar(50) NULL,

PhoneNumber nchar(13) NULL,

Role bit NULL,

Address nvarchar(255) NULL,

DateOfBirth date NULL

PRIMARY KEY(UsernameId)

)

CÂU LỆNH SQL CƠ BẢN

Hành động Câu lệnh SQL

Thêm mới INSERT INTO Employee ( UsernameId , Password , Fullname , Email ,

PhoneNumber , Role , Address, DateOfBirth ) VALUES ( ? ,? ,? , ? , ? , ? ,? , ? )

Cập nhật theo mã

UPDATE dbo.Employee SET Password = ?, Fullname = ? , Email=

?,PhoneNumber= ?,Role= ?,Address= ?,DateOfBirth = ? WHERE UsernameId = ?

Xóa theo mã DELETE FROM dbo.Employee WHERE UsernameId = ?

Truy vấn tất cả SELECT * FROM dbo.Employee

Truy vấn theo mã SELECT * FROM Employee WHERE UsernameId = ?

Trang 36

4.2.2.2 Bảng Customer

CẤU TRÚC BẢNG

T ÊN CỘT K IỂU DỮ LIỆU R ÀNG BUỘC M Ô TẢ

CustommerId Nvarchar(255) PK, NOT NULL

CustommerName Nvarchar(255) NULL

Email Nvarchar(255) NULL

PhoneNumber Nvarchar(255) NULL

Creator Nvarchar(255) NULL

MÃ LỆNH TẠO BẢNG

CREATE TABLE dbo.Custommer

(

CustommerId nvarchar(50) NOT NULL,

CustommerName nvarchar(50) NULL,

Gender bit NULL,

Email nchar(50) NULL,

PhoneNumber nchar(13) NULL,

Address nvarchar(255) NULL,

DateCreated date NULL,

Creator nvarchar(50) NULL,

Note nvarchar(255) NULL,

)

CÂU LỆNH SQL CƠ BẢN

Hành động Câu lệnh SQL

Thêm mới INSERT INTO dbo.Custommer(CustommerId ,CustommerName

,Gender ,Email ,PhoneNumber ,Address ,DateCreated,Creator,Note) VALUES ( ? ,? ,? , ? , ? , ? ,? , ? , ? )

Cập nhật theo mã UPDATE dbo.Custommer SET CustommerName = ?, Gender = ? ,

Email= ?,PhoneNumber= ?, Address= ?,DateCreated = ?,Creator

= ? , Note = ? WHERE CustommerId = ?

Xóa theo mã DELETE FROM dbo.Custommer WHERE CustommerId = ?

Truy vấn tất cả SELECT * FROM dbo.Custommer

Truy vấn theo mã SELECT * FROM Custommer WHERE CustommerId=?

4.2.2.3 Bảng Categories

Ngày đăng: 26/02/2021, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w