1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng sinh học 12 tiết 16 cấu trức di duyền của quần thể

28 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 5,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vốn gen là tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở thời điểm xác định Cấu trúc di truyền của QT... Xác định thành phần KG của quần thể qua nhiều thế hệ tự thụ phấn?... Sự biến đổi

Trang 4

I Các Đặc Trưng Di Truyền Của Quần Thể

1 VÝ dô: Cho biết đặc điểm của

mỗi tập hợp cá thể sau?

Mỗi tập hợp trên đều là quần thể sinh

vật, Vậy quần thể sinh vật là

?

Trang 5

+ Sống trong cùng một khoảng không gian xác định

+ Vào một thời điểm xác

định.

+ Có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới hữu thụ (đượcưcáchưliư sinhưsảnưởưmứcưđộưnhấtưđịnhưvớiư cácưquầnưthểưlânưcậnưcùngưloài).

Trang 6

I Các đặc tr ng của quần thể

Trang 7

I Các đặc tr ng của quần thể

3 Các đặc tr ng của quần thể

- Mỗi quần thể có vốn gen đặc tr

ng Vốn gen là tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở thời điểm xác định( Cấu trúc di truyền của

QT )

Bao gồm:

+ Tần số mỗi = loại alen

+ Tần số KG =

ưalenưcủaưgenưđóưtrongưưưquầnưthểưởư

thời

điểmưxácưđịnh

SốưưưưcáưưthểưưưưcóưưưKGưđó

ưưưcáưưthểưưtrongư

quầnưthể

Trang 8

- Ví dụ: ở 1 quần thể đậu Hà lan, gen quy định màu hoa có 2 alen, A - Hoa đỏ; a - Hoa trắng

Giả sử có 3000 cây, trong đó 1500 cây có KG

AA, 600 cây có KG Aa, 900 cây có KG aa

Trang 9

* Tần số kiểu gen: * Tần số alen:

Số lượng alen A = 2D + H

Số lượng alen a = 2R + H

- Tần số alen A = 2D + H

2N 2N

Trang 10

C¨n cø vÒ h×nh thøc sinh sản, ng êi ta ph©n biÖt bao nhiªu lo¹i quÇn thÓ?

­­­­QuÇn thÓ tù phèi QuÇn

thÓ giao phèi

Trang 11

Quần thể tự phối bao gồm các quần thể

như thế nào?

QUẦN THỂ TỰ THỤ PHẤN QUẦN THỂ GIAO PHỐI GẦN

Các kiểu gen AA; Aa và aa tự phối cho ra

thế hệ con như thế nào?

- AA X AA AA

- aa X aa aa

- Aa X Aa ¼ AA ; ½ Aa ; ¼ aa

QU ẦN THỂ TỰ PHỐI

Trang 12

II CÊu tróc di truyÒn cña quÇn thÓ tù thô

phÊn vµ quÇn thÓ giao phèi gÇn

1.QuÇn thÓ tù thô phÊn

a.VÝ­dô:

Trang 13

a.Ví dụ: -Giả sử lúc đầu KG của quần thể(P) 100% Aaư Xác định

thành phần KG của quần thể qua

nhiều thế hệ tự thụ phấn?

Trang 15

Sự biến đổi kiểu gen của

quần thể tự thụ phấn qua các

thế hệ

Trang 16

Sự biến đổi kiểu gen của

quần thể tự thụ phấn qua các

thế hệ

Trang 17

II CÊu tróc di truyÒn cña quÇn thÓ tù thô phÊn

vµ quÇn thÓ giao phèi

Trang 18

II Cấu trúc di truyền của quần thể tự

thụ phấn và quần thể giao phối

1 Quần thể tự thụ phấn

+Qua nhiều thế hệ con cháu có sức

sống giảm, chống chịu kém, năng suất

thấp.

+ Tuy nhiên có nhiều cặp gen đồng

hợp trội hay đồng hợp lặn có lợi thì

không dẫn đến hoá.

Trang 19

2 Quần thể giao phối cận huyết

huyết thống giao phối với nhau.

giống như QT tự thụ phấn ( trong đó các kiểu gen đồng hợp lặn càng có cơ hội biểu hiện

thành tính trạng có hại, gây thoái hoá giống)

Thế nào là giao phối cận

huyết? Đặc điểm di truyền của

quần thể giao phối cận huyết?

- Tại sao đặc điểm di truyền của quần thể giao phối lại biểu hiện giống quần thể tự thụ phấn?

•Tại sao luật hụn nhõn và gia đỡnh

cấm kết hụn họ hàng gần?

Trang 20

Câu 1:Một quần thể sóc khởi đầu có

tổng số 1500 con trong đó­

- Sóc lông nâu đồng hợp trội (AA ) : 900 con

- Sóc lông nâu dị hợp (Aa ) : 300 con

- Sóc lông trắng (aa ) : 300 con

a.Tần số kiểu gen AA , Aa ,aa là :

B AA = 0,4 ,Aa = 0,6 ,aa = 0,2

C AA= 0,5 ,Aa= 0,2 ,aa= 0,3 D AA = 0,6 ,Aa

= 0,4, aa = 0,2

b.Tần số alen A và a là

A A = 0,6 , a = 0,4­ B A= 0,4 , a= 0,6

D A= 0,3, a= 0,7

A AA= 0,6 ,Aa= 0,2 ,aa= 0,2

C A = 0,7 , a = 0,3

CỦNG CỐ

Câu 2:Một quần thể có KG Aa là

0,4 Sau 2 thế hệ tự thụ phấn thì

tần số KG dị hợp tử của quần thể sẻ là bao nhiêu?

B 0.20 C 0,30

D 0,40

A

0,10

Trang 21

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1 Trả lời câu hỏi cuối bài

2 Sưu tầm một số tranh ảnh về quần thể , quần thể tự thụ

phấn và quần thể giao phối

gần

3 Xem bài cấu trúc di truyền

quần thể tiếp theo

Trang 22

khoÎ,­

H¹nh­phóc

Trang 25

1 4

1 2

1

2 1

2 4

1 4

=

1 8

6 16

3 8

6 16 28

64

3 8 7

16

7 16

28 64

8 64

4 16

1 4

Trang 26

chung, có

thành phần kiểu gen

đặc tr ng

và t ơng đối

ổn định.

Trang 27

Bảngư16.ưSựưbiếnưđổiưkiểuưgenưcủaưquầnưthểưtựưthụư phấnưquaưcácưthếưhệ

n)ưaa

1/2nAa

Trang 28

I Các đặc tr ng của quần thể

3 Các đặc tr ng của quần thể

- Mỗi quần thể có vốn gen đặc tr

ng Vốn gen là tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở thời điểm xác định

Bao gồm:

+ Tần số mỗi = loại alen

+ Tần số KG =

Ngày đăng: 26/02/2021, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w