Môi trường truyền âm Âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí; không truyền được trong chân không.. Âm hầu như không truyền qua được các chất xốp như bông, len… chất cách
Trang 7tai có thể
nghe
được âm
thanh ?
Trang 11 Hạ âm : âm có tần số dưới 16 Hz.
Siêu âm : âm có tần số trên 20.000 Hz.
Trang 12a Môi trường truyền âm
Âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí; không truyền được trong chân không.
Âm hầu như không truyền qua được các chất xốp như bông, len… chất cách âm ốp vào tường, cửa nhà hát, phòng ghi âm…
Trang 18II NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
1 Tần số âm.
Trang 20a Cường độ âm (I) tại một điểm:
II NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
Đơn vị: W/m 2
Trang 21o
I I
Trang 22o I
I
L lg
Đơn vị L: Ben (B) 1B = 10dB
II NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
2 Cường độ âm và mức cường độ âm.
1 Tần số âm.
a Cường độ âm (I) tại một điểm:
Ý nghĩa: Cho biết âm I nghe to gấp bao
nhiêu lần âm I o
Trang 23L ( ) 10 lg
2 Cường độ âm và mức cường độ âm.
b Mức cường độ âm L
Trong đó: I o =10 -12 W/m 2 : cường độ âm chuẩn có tần số 1000Hz
o I
I
L lg
Đơn vị L: Ben (B) 1B = 10dB
a Cường độ âm (I) tại một điểm:
Ý nghĩa: Cho biết âm I nghe to gấp bao
nhiêu lần âm I o
Trang 24II NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
2 Cường độ âm và mức cường độ âm.
Trang 28II NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
2 Cường độ âm và mức cường độ âm.
Trang 301 Tần số âm
3 Đồ thị dao động
Trang 311 Tần số âm
3 Đồ thị dao động