Xác định giá trị của tham số m để đồ thị hàm số trên có cực đại, cực tiểu tạo thành.. Một tam giác vuông.[r]
Trang 14 Dang Thanh Nam
Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam
CHUYÊN ĐỀ 1:
Dang Thanh Nam
Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam
Trang 26 Dang Thanh Nam
Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam
Dang Thanh Nam
Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam
- Bài toán khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
- Bài toán về tính đơn điệu của hàm số
- Bài toán về điều kiện nghiệm của phương trình, hệ phương trình( được trình bày chi tiết trong chương 2)
- Bài toán về sự tương giao của đồ thị hàm số
- Bài toán về cực trị hàm số
- Bài toán về tiếp tuyến với đồ thị hàm số
- Bài toán về các điểm đặc biệt
BÀI TOÁN KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Dưới đây trình bày mẫu cách khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số của ba dạng hàm số là hàm đa thức bậc ba, hàm trùng phương và hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất
Trang 48
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2và 0; 2 ; đồng biến trên các khoảng
2; 0và 2;
- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x 2;y CT 3,đạt cực đại tại x0;y CÐ 1
x
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
Trình bày:
Trang 5Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1và 1;
- Giới hạn và tiệm cận: lim lim 2;
Trang 610
Hàm số f x đồng biến trên khoảng ( ) a b; khi và chỉ khi f '( )x 0, x a b;
Hàm số f x nghịch biến trên khoảng ( ) a b; khi và chỉ khi f '( )x 0, x a b;
Ta thường biến đổi bất phương trình f x thành hai vế một vế là hàm của '( ) 0 xcòn một vế chứa tham số m
Có hai dạng bất phương trình sau
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi y'0m2 4 0 2 m 2
Để hàm số nghịch biến trên khoảng ;1thì ta phải có m 1 m1
Kết hợp 2 điều kiện trên suy ra 2 m1
Trang 7+ Nếu m 0 y' có nghiệm phân biệt0 x m x, 0,x m
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng m; 0 , m; Vậy hàm số đồng biến trên khoảng
1; 2 khi và chỉ khi m 1 m 1
Vậy giá trị cần tìm của mlà ;1
Trang 812
Bài 6.Cho hàm số 3 2
yx m x m xm Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể hàm số đồng biến trên khoảng 0;
Trang 9Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;x1 , x2; Vậy hàm số đồng biến
trên đoạn 2; khi và chỉ khi
Trang 10y m x m x m xm Tìm các giá trị của tham số mđể hàm số đồng biến trên tập xác định
1.2 Cho hàm số
4
x m y
1.4 Cho hàm số y x33x2mx Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 4
nghịch biến trên khoảng 0;
Trang 11a Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
b Hàm số đồng biến trên khoảng 0,
KHẢO SÁT SỰ TỒN TẠI NGHIỆM CỦA PT, HPT
Phương pháp:
Xét hàm số f x liên tục trên miền ( ) D
- Nếu f x đơn điệu tăng hoặc đơn điệu giảm trên ( ) Dkhi đó phương trình f x nếu có ( ) 0nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất
- Nếu tồn tại a b, D thỏa mãn f a f b khi đó phương trình ( ) ( ) 0 f x có nghiệm ( ) 0
Trang 1216
Phương trình tương đương với : 5 2
x x x Với x 0 x12 Khi đó để 1phương trình có nghiệm thì x5 1 x 1
Vậy ta xét nghiệm của phương trình trên khoảng 1,
f f f f Vậy phương trình đã cho có nghiệm thực duy nhất.
Bài 2 Chứng minh rằng phương trình x.2x có nghiệm thực duy nhất trong khoảng 1 0,1
Trang 131.2 Chứng minh rằng phương trình 2
4x 4x 1 có đúng ba nghiệm thực phân biệt 1
1.3 Chứng minh rằng với mỗi nguyên dương n thì phương trình
xx x x n luôn có nghiệm thực duy nhất thuộc khoảng 0,1
1.6 Chứng minh rằng phương trình : lgxsinxcó đúng một nghiệm thực trên đoạn
Trang 14 có nghiệm thực duy nhất trong khoảng 0, 4
1.8 Cho n2 ,k k Chứng minh rằng phương trình :
1.11 Chứng minh rằng với A B C là ba góc của một tam giác thì phương trình sau luôn có 4 , ,
nghiệm phân biệt
BÀI TOÁN VỀ SỰ TƯƠNG GIAO
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường congy f x( )và yg x( )
Khi đó số giao điểm của hai đường cong chính là số nghiệm của phương trình (*)
Trong kì thi Tuyển sinh Đại học và Cao đẳng chỉ xét bài toán giao điểm của đường thẳng với đồ thị của hàm số bậc ba, hàm trùng phương và đồ thị của hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất Kiến thức cần vận dụng:
Hai đường cong tiếp xúc nhau:
Hai đường cong C :y f x( )và C' :yg x( )tiếp xúc nhau khi và chỉ khi hệ phương trình:
Trang 1519
0
yax bx cxd có hai điểm cực trị thỏa mãn y CD y CT 0
i.1- Nếu phân tích phương trình (*) thành
b
a c
a d
i.4- Một cách tương tự phương trình (*) có ba nghiệm lập thành cấp số nhân thì 2
1 3 2
x x x , lúc này ta thay vào (3),…
Trang 16i.1- Phương trình (*) có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm phân
biệt đều dương
2
0
00
Trang 17Kí hiệu g x( )x2 x m x; 11,x2và x là các nghiệm của (*) 3
Yêu cầu bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi
Bài 3 Cho hàm số yx33x2mx1 (1) (m là tham số )
Tìm mđể đường thẳng d y cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt : 1 A0;1 , B C sao cho ,các tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại Bvà Cvuông góc với nhau
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm:x33x2mx 1 1
Trang 18Khi đó hoành độ của B C là nghiệm của phương trình (*) ,
Hệ số góc của tiếp tuyến tại B C lần lượt là ,
Trang 20x x
Xét hàm số
1 Hàm số luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến
2 Hàm số có cực đại, cực tiểu nhưng yCÐy CT 0
Bạn đọc tự làm theo hướng này và so sánh với kết quả trên
Bài 8 Cho hàm số 3
yx mx C Tìm mđể đồ thị C mcắt trục hoành tại một điểm duy nhất
Trang 21+ Đường thẳng dcắt C tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi 0k 9(**)
Khi đó các giao điểm của dvà C là
Trang 22Kí hiệu g x( )x22mx m Khi đó đường thẳng 2 dcắt đồ thị C mtại ba điểm phân biệt khi
và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt, khác 0
2
(1)2
Trang 2327
Bài 12 Cho hàm số 3 2
yx x C
Gọi dlà đường thẳng đi qua điểm A2; 0có hệ số góc k Tìm kđể đường thẳng dcắt đồ thị
C của hàm số tại 3 điểm phân biệt A B C sao cho tiếp tuyến của , , C tại B C vuông góc với ,nhau
Trang 25phương trình (1) luôn có ít nhất một nghiệm dương
Từ đó suy ra phương trình (*) có ít nhất 2 nghiệm phân biệt.Đó là đpcm
Bài 17 Tìm m sao cho đồ thị hàm số 4 2
yx m x m C Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
để C mcắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt A B C D có hoành độ lần lượt là , , , x1x2 x3x4
sao cho tam giác ACKcó diện tích bằng 4 Biết rằng K3, 2
Trang 2731
Ta có
3 3
Phần 1: Giữ nguyên phần đồ thị C bên phải trục tung
Phần 2: Lấy đối xứng phần 1 qua trục tung
Trang 2832
Để đường thẳng dcắt C1 tại bốn điểm phân biệt thì dphải nằm trong miền giới hạn bởi hai đường thẳng trên
- Đường thẳng thứ nhất đi qua điểm M2; 0và A0; 2 có hệ số góc là k 1 1
- Đường thẳng thứ hai là tiếp tuyến với C1 ứng với x 0, ta xác định k 2
Ta có
3
2 2
x
k x
1.5 Tìm m để đồ thị hàm số yx4mx2m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có 1
Trang 29y x m x m x C tại giao điểm A của C m với trục tung tạo
với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1
3
1.10 Tìm m để đường thẳng d y: m cắt đồ thị hàm số y x42x2 tại bốn điểm phân 3
biệt M N P Q có hoành độ lần lượt , , , x1 x2 x3 x4sao cho MN NP PQ là độ dài ba , ,cạnh tam giác
1.11 Giả sử đồ thị hàm số 4 2
yx m x m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt, khi m 0gọi Alà giao điểm có hoành độ lớn nhất ; tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại Acắt trục tung tại B Tìm m để tam giác OABcó diện tích bằng 24
1.12 Tìm m để đồ thị hàm số 3 2 2
yx m x m m x m m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 1
1.13 Chứng minh rằng đồ thị hàm số yx36x29xm cắt trục hoành tại ba điểm phân
biệt x1x2 x3 thỏa mãn 0x1 1 x2 3 x4 4
1.14 Tìm m để đồ thị hàm số 3 2
yx m x m x m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x x x hỏa mãn 1, 2, 3 x12x22x323x x x1 2 3 53
1.15 Chứng minh rằng khi m thay đổi đường thẳng d m :ymxm2luôn cắt
m
C yx m x m m xm tại một điểm Acó hoành độ không đổi Tìm
m để d cắt m C mtại một điểm nữa khác A mà tiếp tuyến của C mtại hai điểm đó song song với nhau
y x m x m C Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể
C mcắt trục hoành tại bốn điểm cách đều nhau
1.19 Tìm m để đồ thị hàm số 3 2
yx m x m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 3
1.20 Chứng minh rằng với m 0thì đồ thị hàm số yx42m x2 22m m 4luôn cắt trục
hoành tại ít nhất hai điểm phân biệt
1.21 Tìm tất cả các giá trị củ tham số m để đường thẳng d y: mx2m cắt đồ thị hàm số 4
yx x x tại ba điểm phân biệt
Trang 3034
1.22 Tìm m để đồ thị hàm số yx33x2mx 2 m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
, ,
A B C sao cho tổng hệ số góc các tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại , , A B C bằng 3
1.23 Tìm tất cả các cặp số m n, sao cho trong các giao điểm của đồ thị hàm số
yx x mx m C tại ba điểm phân biệt A1; 2 , , B Csao cho tiếp tuyến với
C tại B C lần lượt cắt , C tại M N và tứ giác , BMNClà hình thoi
y x m x m xm C Tìm những giá trị của tham số
m để đường thẳng d y: x m cắt C mtại ba điểm phân biệt A0,m, ,B C, đồng thời
OAlà phân giác trong góc BOC
1.27 Tìm những giá trị của tham số m để đồ thị hàm số yx33x23mxm cắt trục hoành
tại ba điểm phân biệt A B C có , , hoành độ tương ứng thỏa mãn
và B Gọi k k lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với 1, 2 C tại Avà B Tìm mđể tổng
Trang 31Ta có ' m2 2m 2 0, Suy ra m dluôn cắt C tại hai điểm phân biệt với mọi m.
Gọi x x là nghiệm của (*), ta có 1, 2
Avà B Gọi k k lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với 1, 2 C tại Avà B Tìm mđể tổng
Ta có ' m2 2m 2 0, Suy ra m dluôn cắt C tại hai điểm phân biệt với mọi m
Gọi x x là nghiệm của (*), ta có 1, 2
Trang 32AB m AB Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi m 0
Vậy giá trị nhỏ nhất của AB 2khi và chỉ khi m 0
sao cho I là trung điểm của MN.Tìm k
(dox 1không là nghiệm)
Yêu cầu bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x x thỏa 1, 2mãn
Trang 3337
Gọi dlà đường thẳng đi qua I 1;1 có hệ số góc k Tìm kđể dcắt C tại hai điểm phân biệt
M và Nsao cho độ dài MNbằng 3 10
Trang 3438 Dang Thanh Nam
Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể đường thẳng
d :yxm cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt A B sao cho , 2 2 37
Trang 35d y xm tại hai điểm phân biệt A B thuộc một đường , H cố định Dường thẳng
dcắt trục hoành tại hai điểm M N Tìm những giá trị của m để , S OAB 3S OMN
tại hai điểm phân biệt M N và cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại , A B Chứng minh ,rằng MANB
Trang 36 và điểm A 2; 4 Viết phương trình đường thẳng d
cắt đồ thị hàm số C tại hai điểm phân biệt B C sao cho tam giác , ABCđều
1.7 Tìm m để đường thẳng d y: x 2m cắt đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
Loại 1 : Điều kiện hàm số y f x( )có cực trị
Phương trình f x có ít nhất 2 nghiệm phân biệt trở lên '( ) 0
Loại 2 : Điều kiện để một điểm là cực trị của hàm số
Cho hàm số y f x( )điểm M x y 0; 0 C là điểm cực trị của hàm số khi đó f x'( )0 0
M là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
Loại 3 : Đường thẳng đi qua các điểm cực trị của hàm số
Xét với hàm số đa thức bậc 3 :yax3bx2cx d có đạo hàm y'3ax2 2bx c
Lấy ychia cho y ta được '
Trang 37Lưu ý : Với các hoành độ cực trị không phụ thuộc tham số thì ta không cần thiết phải làm theo
cách này, nhưng có chứa tham số thì đây là lựa chọn khôn ngoan
Loại 4 : Các điểm cực trị thỏa mãn một điều kiện chẳng hạn lập thành tam giác vuông, tam giác
đều,…Lúc này chúng ta dựa vào tính chất của tam giác
Dạng toán : Liên quan đến điều kiện tồn tại cực, cực tiểu- tọa độ cực trị
Phương pháp :
- Để hàm số có cực trị khi và chỉ khi phương trình y có hai nghiệm phân biệt ' 0
- Một điểm x là điểm cực tiểu của hàm số thì 0
0 0
Khi đó hai điểm A B , nằm cùng phía với d hoặc C khi và chỉ khi T 0hoặc V 0
Hai điểm A B , nằm khác phía đối với d hoặc C khi và chỉ khi T 0hoặc V 0
Đặc biệt :
Hai điểm cực trị nằm khác phía với trục tung thì pt y ' 0có hai nghiệm trái dấu
Hai điểm cực trị nằm khác phía đối với trục hoành thì y yCÐ CT 0hoặc phương trình y 0có
ba nghiệm phân biệt
Trang 38+ Nếu m 0hàm số chỉ có cực tiểu tại x 0
+ Nếu m 0thì hàm số chỉ có cực tiểu tại x 0
+ Nếu m 0thì hàm số có 3 cực trị, nên không thỏa mãn
y x x có 2
y x x xđổi dấu từ âm sang dương khi đi qua 0 Vậy nên hàm số đạt cực tiểu tại x 0
Trang 3943
Vậy m 1là giá trị cần tìm
Bình luận : Rất nhiều học sinh cũng như cả các thầy cô không hiểu rõ điều kiện để hàm số đạt
cực trị tại một điểm ; và tất nhiên như trên khi nói điều kiện để hàm số đạt cực tiểu tại x 0thì học sinh lại viết :
Để hàm số đạt cực tiểu tại x 0khi và chỉ khi '(0) 0
''(0) 0
y y
chứ không có điều ngược lại
Do đó khi tìm được giá trị của tham số m thì ta phải thử lại xem có thỏa mãn điều kiện đổi dấu của y hay không '
3
m
m m
Trang 40Phương trình y có ' 0 m272 nên hàm số luôn đạt cực trị tại hai điểm 0 x x 1, 2
Điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số cách đều trục tung khi và chỉ khi
y x mx m x Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
có cực đại, cực tiểu sao cho xCÐ,x CTlà độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ
Trang 41Khi đó gọi tọa độ hai điểm cực trị là A x y 1; 1 ; B x y2; 2
Lấy ychia cho y 'ta được : 1 2
Trang 42, vậy để hàm số có cực trị khi và chỉ khi m 0
Khi đó gọi tọa độ hai điểm cực trị là 3 3
và trung điểm của ABlà 3
2 2
Trang 43Lời giải :
Trang 44Khi đó tọa độ điểm cực đại 3 2
A m m m m và điểm cực tiếu 3 2
B m m m mYêu cầu bài toán tương đương với
Bài 15 Tìm các giá trị thực của tham số m để điểm cực đại, cực tiểu của hàm số
Khi đó tọa độc hai điểm cực trị là 4 3
Trang 45y x mx m x Với giá trị nào của tham số m để hàm số chỉ
có cực tiểu mà không có cực đại
y x mx Xác định m để hàm số có cực tiểu mà không có cực đại
1.7 Chứng minh rằng với mọi tham số m hàm số yx4mx3mx2mx không đồng thời 1
y x m x m x m Tìm những giá trị của tham
số m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0 1; 2
y x mx m x Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
có cực đại, cực tiểu sao cho xCÐ,x CTlà độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 5
Trang 4650
1.16 Tìm m để đồ thị hàm số 3 2
y x m x x m có cực đại, cực tiểu đối
xứng nhau qua đường thẳng 1
1.28 Tìm m để các điểm cực trị của đồ thị hàm số yx33x2 nằm về hai phía đối với 2
đường tròn x2y22mx4my5m2 1 0
Trang 47A B sao cho tổng độ dài MA MB nhỏ nhất với M3; 2
1.30 Chứng minh rằng với mọi giá trị thực của tham sốm thì đồ thị hàm số
Trang 48Khi đó tọa độ hai điểm cực trị là M x y 1; 1;N x y 2; 2
Lấy ychia cho y , ta được : ' 1 ' 1 12 1 1
Bài 3 Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m thì đồ thị hàm số
y x mx m , có 1 m Nên luôn có hai nghiệm phân biệt hay hàm
số luôn có cực trị với mọi m
Khi đó gọi tọa độ hai điểm cực trị là A x y 1; 1;B x y 2; 2