1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ỨNG DỤNG PHẦN mềm THIẾT kế 3d AUTODESK INVENTOR để THIẾT kế mô PHỎNG LIÊN kết hàn GIÁP mối THEO các TIÊU CHUẨN ISO, DIN, ANSI, BSI, GB, JIS KIỂM TRA độ bền kéo, uốn hàn THỰC NGHIỆM TIÊU CHUẨN ISO, DIN

145 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 39,26 MB
File đính kèm THIẾT KẾ MÔ PHỎNG LIÊN KẾT HÀN.rar (16 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong sự phát triển như vũ bão ngành công nghiệp toàn cầu, sản phẩm hàn có mặt hầu hết trong tất cả các lĩnh vực sản xuất, chế tạo, công nghiệp, nó có tầm ảnh hưởng lớn đến chất lượng, năng suất công nghiệp nói chung và sản xuất cơ khí nói riêng. Với sự đa dạng của phương pháp hàn hiện nay đã và đang đáp ứng tương đối đầy đủ trong lĩnh vực cơ khí và các ngành cơ khí đặc biệt như ô tô , tàu hỏa , đóng tàu , vũ trụ, tên lửa, hàng không, cầu đường, kết cấu nhà xưởng, bồn bể.... Tuy nhiên để có được một sản phẩm hàn đạt chất lượng cao cần có rất nhiều yếu tố được quan tâm như sự phù hợp về phương pháp, tính toán chế độ hàn phù hợp, điều kiện sử dụng và lựa chọn các dạng liên kết khác nhau. Trong thời gian vừa qua đã có nhiều đề tài nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm hàn và cũng đã đạt được các kết quả nhất định. Tuy nhiên việc tìm hiểu và đưa ra lựa chọn dạng liên kết chưa được quan tâm nhiều . Trong thực tế hiện nay mỗi chủ nhà thầu lại áp dụng các tiêu chuẩn hàn khác nhau cho các dạng liên kết của kết cấu hàn do vậy cho đến nay chưa có một nghiên cứu khảo sát nào so sánh đánh giá các tiêu chuẩn. Trước thực tế đó, đề tài : Ứng dụng phần mềm thiết kế 3D Autodesk Inventor để thiết kế mô phỏng liên kết hàn giáp mối theo tiêu chuẩn ISO,DIN, ANSI, BSI, GB, JIS. Kiểm tra độ bền kéo, uốn. Hàn thực nghiệm tiêu chuẩn ISO, DIN. So sánh, đánh giá mang ý nghĩa thiết thực trong Giáo dục và đào tạo ngành Hàn và các Doanh nghiệp chuyên về kết cấu hàn. 1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU Sưu tầm các tiêu chuẩn hàn ISO , DIN, ANSI, BSI, JIS, GB về liên kết hàn và lập bảng thống kê các liên kết theo tiêu chuẩn. Đánh giá, so sánh tiêu chuẩn DIN, ISO về liên kết hàn bằng tính toán lý thuyết, phần tử hữu hạn và kiểm tra thực tế độ bền kéo, uốn để xác định mối hàn nào tốt hơn. 1.3. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU Trong phạm vi nghiên cứu của đề tài này, tôi tập trung nghiên cứu về các liên kết hàn giáp mối và thực nghiệm hàn theo hai tiêu chuẩn ISO, DIN theo phương pháp công nghệ hàn điện hồ quang tay. 1.4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Đề tài sử dụng các phương pháp thống kê, so sánh, tổng hợp. Lập bảng thống kê về thông số hình học liên kết hàn giáp mối theo các tiêu chuẩn ISO,DIN, ANSI, BSI, GB, JIS. So sánh về thông số hình học liên kết hàn và kết quả thử kéo, uốn của mẫu thử ISO, DIN Tổng kết , đánh giá chất lượng của các mẫu thử ISO, DIN 1.5. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU Lập bảng thống kê về thông số hình học liên kết hàn theo các tiêu chuẩn ISO, DIN, ANSI, BSI, JIS, GB. Hàn thực nghiệm theo hai tiêu chuẩn ISO, DIN Kiểm tra khuyết tật mối hàn bằng phương pháp siêu âm Gia công mẫu thử kéo, uốn Kiểm tra độ bền kéo, uốn của các mẫu theo hai tiêu chuẩn ISO, DIN Lấy kết quả, xử lý số liệu So sánh, kết luận, viết thuyết minh.

Trang 1

LUYỆN THẾ THẠNH

ỨNG DỤNG PHẦN MỀM THIẾT KẾ 3D AUTODESK INVENTOR ĐỂ THIẾT KẾ MÔ PHỎNG LIÊN KẾT HÀN GIÁP MỐI THEO CÁC TIÊU CHUẨN ISO, DIN, ANSI, BSI, GB, JIS KIỂM TRA ĐỘ BỀN KÉO, UỐN.

HÀN THỰC NGHIỆM TIÊU CHUẨN ISO, DIN.

SO SÁNH, ĐÁNH GIÁ

Chuyên ngành: Chế tạo máy

Mã số:62.52.01.03

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

Cán bộ hướng dẫn khoa học : PGS.TS TRẦN VĨNH HƯNG

HƯNG YÊN - 2013

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN

 `

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan Luận văn là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các kếtquả nêu trong Luận văn chưa được công bố trong bất kỳ công trình nào khác Các sốliệu, ví dụ và trích dẫn trong Luận văn đảm bảo tính chính xác, tin cậy và trung thực.Tôi đã hoàn thành tất cả các môn học và đã thanh toán tất cả các nghĩa vụ tài chínhtheo quy định của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về những lời cam đoan của mình

Tôi xin chân thành cảm ơn!

NGƯỜI CAM ĐOAN

LUYỆN THẾ THẠNH

Trang 3

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT

Ký hiệu Nội dung

ISO9692 1:2003(E) Tiêu chuẩn hàn của Tổ chức Quốc tế về tiêu chuẩn hóa “

International Organization for Standardization”

DIN 8551 T1 Tiêu chuẩn hàn của Đức “Deutsches Institut für Normung”

ANSI/AWS D1.1/

D1.1M:2006

Tiêu chuẩn hàn của Hiệp hội Hoa Kỳ“American Society for

Testing and Materials”

JIS Z 3604-2002 Tiêu chuẩn hàn của Nhật “Japanese Industrial Standards”

BS EN ISO

9692-1:2003

Tiêu chuẩn hàn của Anh tương đương tiêu chuẩn ISO

9692-1:2003(E) “Bromeliad Society International”

GB /T 985.1-2008 Tiêu chuẩn hàn của Trung Quốc lấy tiêu chuẩn ISO

9692-1:2003(E) làm tiêu chuẩn nước mình “standardization administration of china”

TCVN 3909-2000 Kích thước mẫu thử kéo ngang theo tiêu chuẩn Việt Nam

TCVN 5401: 2010 Kích thước mẫu thử uốn ngang theo tiêu chuẩn Việt Nam

IK Kí hiệu mẫu thử kéo khi chuẩn bị liên kết theo tiêu chuẩn ISO

E [N/m2] Mô đun đàn hồi

γ [g/cm3] Khối lượng riêng

Trang 4

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1

Liên kết hàn vát mép chữ V với mép cạnh lớn “ mép cùn ” lấy

mặt sau ( ký hiệu )theo các tiêu chuẩn ISO, DIN, ANSI,

BSI, GB, JIS

11

Bảng 2.3 Kích thước và lực kéo đứt khi kiểm nghiệm thực tế 57Bảng 2.4 Kết quả kiểm nghiệm của mẫu thử kéo theo phương pháp truyền

Bảng 3.4 Thành phần hóa học của lõi que hàn (%) theo AWS 76Bảng 3.5 Tính chất cơ học của tất cả kim loại mối hàn theo AWS 76

Bảng 3.8 Thông tin kỹ thuật máy thử độ bền kéo, nén, uốn WDW-T300 82Bảng 3.9 Thông tin kỹ thuật máy thử độ bền kéo, nén, uốn WAW-1000 86Bảng 3.10 Các kích thước của đồ gá uốn kiểu chữ U 87Bảng 3.11 Kết quả số liệu các mẫu thử kéo theo tiêu chuẩn ISO 90Bảng 3.12 Kết quả số liệu các mẫu thử kéo theo tiêu chuẩn DIN 92Bảng 3.13 Kết quả sau khi thử uốn của hai mẫu theo tiêu chuẩn ISO, DIN 92

Trang 5

Bảng 4.6 So sánh kết quả thực nghiệm với tính toán lý thuyết 96

Trang 6

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ

Hình 1.1 Liên kết hàn không vát mép ( ký hiệu ) 13Hình 1.2 Liên kết hàn vát mép chữ V ( ký hiệu ) 13Hình 1.3 Liên kết hàn vát mép chữ V có tấm lót đáy ( ký hiệu ) 14Hình 1.4

Liên kết hàn vát mép chữ V hai phía với mép cạnh lớn “ mép

Hình 2.3 Bản vẽ 3D về liên kết hàn theo tiêu chuẩn ISO 52Hình 2.4 Bản vẽ 3D về mối hàn theo tiêu chuẩn ISO 53Hình 2.5 Kích thước gá, đính phôi theo mẫu DIN Phụ lục 2

Hình 2.7 Bản vẽ 3D về liên kết hàn theo tiêu chuẩn DIN 54Hình 2.8 Bản vẽ 3D về mối hàn theo tiêu chuẩn DIN 54Hình 2.9 Mẫu thử kéo ngang dùng cho tấm ( Kích thước tổng quát) 55Hình 2.10 Mẫu thử kéo ngang dùng cho tấm ( Kích thước gia công) 55Hình 2.11 Kích thước mẫu thử uốn mặt đầu mối hàn giáp mối ( kích

Hình 2.12 Mẫu thử uốn ngang dùng cho mối hàn giáp mối dạng tấm

Hình 2.18 Khoảng cách chày uốn di chuyển xuống đối với mẫu IU 70

Trang 7

Hình 2.20 Khoảng cách chày uốn di chuyển xuống đối với mẫu DU 71Hình 3.1 Máy hàn một chiều Finewel – 500D 75Hình 3.2 Mặt trước mối hàn khi chuẩn bị liên kết theo tiêu chuẩn ISO Phụ lục 3Hình 3.3 Mặt sau mối hàn khi chuẩn bị liên kết theo tiêu chuẩn ISO Phụ lục 3Hình 3.4 Mặt trước mối hàn khi chuẩn bị liên kết theo tiêu chuẩn DIN Phụ lục 3Hình 3.5 Mặt sau mối hàn khi chuẩn bị liên kết theo tiêu chuẩn DIN Phụ lục 3

Hình 3.28 Mẫu thử đã lọt lòng khuôn uốn Phụ lục 3Hình 3.29 Kết quả hiển thị trên phần mềm Phụ lục 3

Trang 8

Hình 3.32 Mẫu kéo đứt IK2 89

Trang 10

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN I DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT II DANH MỤC CÁC BẢNG IV DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ VI

MỤC LỤC 1

MỞ ĐẦU 4

1.1.TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI 4

1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 5

1.3 PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU 5

1.4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 5

1.5 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 5

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN PHẦN MỀM AUTODESK INVENTOR 2012 TRONG LĨNH VỰC HÀN 6

1.1.THANH CÔNG CỤ VỀ LĨNH VỰC HÀN TRONG PHẦN MỀM 6

AUTODESK INVENTOR 2012 6

1.1.1 Hàn bằng phương pháp hồ quang 9

1.1.2 Hàn bằng phương pháp nóng chảy hợp kim( Hàn vảy) 10

1.2 THIẾT KẾ CÁC DẠNG LIÊN KẾT HÀN 11

1.2.1 Các dạng liên kết hàn theo tiêu chuẩn ISO, DIN, ANSI, BSI, GB, JIS (Xem phụ lục 1)……… 11

1.2.2 Thiết kế liên kết hàn giáp mối 13

1.3 HÀN MÔ PHỎNG TRÊN PHẦN MỀM AUTODESK INVENTOR 2012 15

1.3.1 Ghi các ký hiệu biểu diễn qui ước mối hàn trong bản vẽ kỹ thuật – Weld sym-bols……… 15

1.3.2 Hàn mô phỏng liên kết hàn giáp mối 18

1.3.3 Hàn mô phỏng liên kết hàn góc 19

1.3.4 Ký hiệu vị trí đường hàn trên chi tiết 22 1.4.TÍNH TOÁN BỀN CHO CÁC KIỂU MỐI HÀN HỒ QUANG TRÊN PHẦN

Trang 11

1.4.1 Fillet Weld (Connection Plane Load) Calculator: Tính toán mối hàn góc ( Tải

trọng phẳng )……… 23

1.4.2 Fillet Weld (Spatial Load) Calculator: Tính toán mối hàn góc ( Tải trọng không gian, mối hàn nối dầm với cột) 27

1.4.3 Plug and Groove Weld Calculator: Tính toán mối hàn cấy chốt 31

1.4.4 Butt Weld Calculator: Tính toán mối hàn giáp mối 33

1.4.5 Spot Weld Calculator: Tính toán mối hàn điểm 36

1.5.TÍNH TOÁN MỐI HÀN VẢY TRÊN PHẦN MỀM AUTODESK INVENTOR 2012 39

1.5.1 Bevel Solder Joint Calculator: Tính toán mối hàn giáp mối vát cạnh 39

1.5.2 Butt Solder Joint Calculator: Tính toán mối hàn giáp mối phẳng ( không vát cạnh)……… 41

1.5.3 Lap Solder Joint Calculator: Tính toán mối hàn chồng 43

1.5.4 Step Solder Joint Calculator: Tính toán mối hàn trụ và lỗ 45

1.5.5 Step Tube Solder Joint Calculator: Tính toán mối hàn lồng ống 48

KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 51

CHƯƠNG 2 KIỂM TRA CƠ TÍNH MỐI HÀN TRÊN PHẦN AUTODESK INVENTOR 2012 52

2.1.HÀN MÔ PHỎNG LIÊN KẾT HÀN GIÁP MỐI THEO TIÊU CHUẨN ISO, DIN TRÊN PHẦN MỀM AUTODESK INVENTOR 2012 52

2.1.1 Hàn mô phỏng liên kết hàn giáp mối theo tiêu chuẩn ISO 52

2.1.2 Hàn mô phỏng liên kết hàn giáp mối theo tiêu chuẩn DIN 53

2.1.3 Thiết kế mẫu thử kéo, uốn 54

2.2 KIỂM TRA CƠ TÍNH MỐI HÀN THEO PHƯƠNG PHÁP TRUYỀN THỐNG 57

2.2.1 Kiểm tra kéo mối hàn theo phương pháp truyền thống 57

2.2.2 Kiểm tra uốn bề mặt mối hàn theo phương pháp truyền thống 58

2.3 KIỂM TRA CƠ TÍNH MỐI HÀN THEO PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN (FEM) 60

2.3.1 Phương pháp phần tử hữu hạn trên phần mềm Autodesk Inventor 2012 60

Trang 12

2.3.2 Kết quả kiểm nghiệm về giới hạn bền kéo của mẫu thử trên phần mềm

Autodesk inventor 2012 66

2.3.3 Kết quả kiểm nghiệm về giới hạn bền uốn của mẫu thử trên phần mềm Au-todesk inventor 2012 69

KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 72

CHƯƠNG 3 KIỂM TRA CƠ TÍNH MỐI HÀN BẰNG THỰC NGHIỆM 74

3.1 HÀN THỰC NGHIỆM 74

3.1.1 Thông số hình học về liên kết hàn theo tiêu chuẩn ISO 9692-1:2003 và DIN 8551 T1……… 74

3.1.2 Máy hàn, que hàn, chế độ hàn 75

3.1.3 Kiểm tra khuyết tật hàn bằng phương pháp siêu âm 77

3.2 GIA CÔNG MẪU 80

3.2.1 Điều kiện của mẫu thử kéo, uốn 80

3.2.2 Kết quả gia công cơ……….81

3.3 KIỂM TRA ĐỘ BỀN KÉO, UỐN 81

3.3.1 Tiến hành thực nghiệm thử kéo 81

3.3.2 Tiến hành thực nghiệm thử uốn 84

3.3.3 Kết quả về số liệu, hình ảnh các mẫu sau khi thử kéo 88

3.3.4 Kết quả, hình ảnh các mẫu sau khi thử uốn 92

KẾT LUẬN CHƯƠNG 3……….93

CHƯƠNG 4 SO SÁNH KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM VỚI TÍNH TOÁN LÝ THUYẾT 94

4.1 THỐNG KÊ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 94

4.2 SO SÁNH KẾT QUẢ 96

KẾT LUẬN CHƯƠNG 4 97

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 98

DANH MỤC VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO 99

PHỤ LỤC

Trang 13

MỞ ĐẦU

1.1 TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI

Trong sự phát triển như vũ bão ngành công nghiệp toàn cầu, sản phẩm hàn

có mặt hầu hết trong tất cả các lĩnh vực sản xuất, chế tạo, công nghiệp, nó có tầmảnh hưởng lớn đến chất lượng, năng suất công nghiệp nói chung và sản xuất cơ khínói riêng Với sự đa dạng của phương pháp hàn hiện nay đã và đang đáp ứng tươngđối đầy đủ trong lĩnh vực cơ khí và các ngành cơ khí đặc biệt như ô tô , tàu hỏa ,đóng tàu , vũ trụ, tên lửa, hàng không, cầu đường, kết cấu nhà xưởng, bồn bể

Tuy nhiên để có được một sản phẩm hàn đạt chất lượng cao cần có rất nhiềuyếu tố được quan tâm như sự phù hợp về phương pháp, tính toán chế độ hàn phùhợp, điều kiện sử dụng và lựa chọn các dạng liên kết khác nhau

Trong thời gian vừa qua đã có nhiều đề tài nhằm nâng cao chất lượng sảnphẩm hàn và cũng đã đạt được các kết quả nhất định Tuy nhiên việc tìm hiểu vàđưa ra lựa chọn dạng liên kết chưa được quan tâm nhiều Trong thực tế hiện naymỗi chủ nhà thầu lại áp dụng các tiêu chuẩn hàn khác nhau cho các dạng liên kết

Trang 14

của kết cấu hàn do vậy cho đến nay chưa có một nghiên cứu khảo sát nào so sánhđánh giá các tiêu chuẩn.

Trước thực tế đó, đề tài : Ứng dụng phần mềm thiết kế 3D Autodesk ventor để thiết kế mô phỏng liên kết hàn giáp mối theo tiêu chuẩn ISO,DIN, ANSI, BSI, GB, JIS Kiểm tra độ bền kéo, uốn Hàn thực nghiệm tiêu chuẩn ISO, DIN So sánh, đánh giá mang ý nghĩa thiết thực trong Giáo dục và đào tạo

In-ngành Hàn và các Doanh nghiệp chuyên về kết cấu hàn

1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

- Sưu tầm các tiêu chuẩn hàn ISO , DIN, ANSI, BSI, JIS, GB về liên kết hàn vàlập bảng thống kê các liên kết theo tiêu chuẩn

- Đánh giá, so sánh tiêu chuẩn DIN, ISO về liên kết hàn bằng tính toán lý thuyết,phần tử hữu hạn và kiểm tra thực tế độ bền kéo, uốn để xác định mối hàn nào tốthơn

1.3 PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

Trong phạm vi nghiên cứu của đề tài này, tôi tập trung nghiên cứu về các liên kếthàn giáp mối và thực nghiệm hàn theo hai tiêu chuẩn ISO, DIN theo phương phápcông nghệ hàn điện hồ quang tay

1.4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

- Đề tài sử dụng các phương pháp thống kê, so sánh, tổng hợp

- Lập bảng thống kê về thông số hình học liên kết hàn giáp mối theo các tiêu chuẩnISO,DIN, ANSI, BSI, GB, JIS

- So sánh về thông số hình học liên kết hàn và kết quả thử kéo, uốn của mẫu thửISO, DIN

- Tổng kết , đánh giá chất lượng của các mẫu thử ISO, DIN

1.5 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

- Lập bảng thống kê về thông số hình học liên kết hàn theo các tiêu chuẩn ISO,DIN, ANSI, BSI, JIS, GB

- Hàn thực nghiệm theo hai tiêu chuẩn ISO, DIN

- Kiểm tra khuyết tật mối hàn bằng phương pháp siêu âm

- Gia công mẫu thử kéo, uốn

- Kiểm tra độ bền kéo, uốn của các mẫu theo hai tiêu chuẩn ISO, DIN

- Lấy kết quả, xử lý số liệu

- So sánh, kết luận, viết thuyết minh

Trang 15

Chương 1 TỔNG QUAN PHẦN MỀM AUTODESK INVENTOR 2012

TRONG LĨNH VỰC HÀN 1.1 THANH CÔNG CỤ VỀ LĨNH VỰC HÀN TRONG PHẦN MỀM

AUTODESK INVENTOR 2012

Trong Autodesk Inventor Professional 2012 có phần tạo mối hàn trong bản vẽ lắpghép

Để thực hiện thanh công cụ này, chúng ta phải sử dụng các bản mẫu

Weldment.iam theo các tiêu chuẩn nhất định Khi tạo bản lắp mới bằng lệnh New,

hộp thoại xuất hiện có các lựa chọn

Nếu chọn Default, xuất hiện hộp thoại có các lựa chọn như hình dưới.

Nếu chọn English, hộp thoại xuất hiện các lựa chọn.

Trang 16

Nếu chọn Metric, có rất nhiều các lựa chọn bản mẫu, trong đó có các tiêu chuẩn về

Hàn như hộp thoại dưới đây

Nhấn chọn một trong các bản mẫu Weldment theo tiêu chuẩn trên.

Màn hình và các thanh công cụ giống như bản lắp thông thường Các lệnh và cácbước tiến hành như đã giới thiệu tại các mục trên

Riêng trong Trình duyệt xuất hiện thêm ba đối tượng là Opertations, Machining

và Welds.

Nháy đúp vào Opertations hoặc Machining, thanh công cụ tạo khối xuất hiện để

thay đổi hoặc thêm hình khối cho chi tiết thành viên

Trang 17

Nháy đúp vào Welds, thanh công cụ tạo mối hàn hiện ra để thực hiện công việc.

Để tạo ra các mối ghép bằng công nghệ hàn chúng ta phải đưa các chi tiếtđúng theo từng chức năng vào bản lắp Khi đã có các chi tiết và lắp ghép chúngthành cụm chi tiết theo yêu cầu chúng ta bắt đầu sử dụng các lệnh để tạo ra mối hàn

Tạo mối hàn

Có các phương án:

- Fillet weld: Công cụ tạo ra mối hàn góc

- Groove weld: Công cụ tạo ra mối hàn giáp mối

Trang 18

- Cosmetic weld: Công cụ ký hiệu đường hàn

- Welding Symbol: Ghi ký hiệu mối hàn

- End Fill: Đánh bóng mối hàn

- Bead Report: Xuất các thông tin của mối hàn ở dạng bảng tính excell

Trang 19

- Fillet Weld (Spatial Load) Calculator: Tính toán mối hàn góc ( Tải trọngkhông gian )

- Plug and Groove Weld Calculator: Tính toán mối hàn cấy chốt

- Butt Weld Calculator: Tính toán mối hàn giáp mối

- Spot Weld Calculator: Tính toán mối hàn điểm ( Hàn điện tiếp xúc )

1.1.2 Hàn bằng phương pháp nóng chảy hợp kim( Hàn vảy)

- Bevel Solder Joint Calculator: Tính toán mối hàn giáp mối vát cạnh

- Butt Solder Joint Calculator: Tính toán mối hàn giáp mối phẳng ( khôngvát cạnh)

- Lap Solder Joint Calculator: Tính toán mối hàn chồng

- Step Solder Joint Calculator: Tính toán mối hàn trụ và lỗ

- Step Tube Solder Joint Calculator: Tính toán mối hàn lồng ống

Trang 20

t> 10

α 60 0

1≤ b ≤ 4 2≤ c ≤ 4

111 141

- Giống tiêu chuẩn BSI, GB

- Giống tiêu chuẩn DIN về góc vát α

- Khác tiêu chuẩn ANSI, JIS

40 0 ≤α≤ 60 0

1≤ b ≤ 4 2≤ c ≤ 4

13

α 60 0

0≤b≤ 3 2≤c≤ 4

E, WIG

-Giống tiêu chuẩn ISO, BSI,

GB về góc vát α

- Khác các tiêu chuẩn ANSI, JIS

40 0 ≤α≤60 0

MIG, MAG

Trang 21

3 ANSI

T 1 = Không giới hạn

T 1 = Không giới hạn

α = 60 0

0≤R≤3 0≤f≤ 3

GMAW FCAW

SMAW

Khác các tiêu chuẩn ISO, DIN, ANSI, BSI, GB

60 0 ≤≤110 0

0≤c≤3 0≤f≤3

GTAW

Trang 22

1.2.2 Thiết kế liên kết hàn giáp mối.

111 141

- Giống tiêu chuẩn ISO, GB

- Giống tiêu chuẩn DIN về góc vát α

- Khác tiêu chuẩn ANSI, JIS

40 0 ≤α≤ 60 0

1≤ b ≤ 4 2≤ c ≤ 4

13

α 60 0

1≤ b ≤ 4 2≤ c ≤ 4

111 141

- Giống tiêu chuẩn ISO, BSI

- Giống tiêu chuẩn DIN về góc vát α

- Khác tiêu chuẩn ANSI, JIS

400 ≤α≤ 6001≤ b ≤ 42≤ c ≤ 4

13

Trang 23

Hình 1.3 Liên kết hàn vát mép chữ V có

Hình 1.4 Liên kết hàn vát mép chữ V hai phía với mép cạnh lớn “ mép cùn ” ( ký hiệu

Trang 24

1.3 HÀN MÔ PHỎNG TRÊN PHẦN MỀM AUTODESK INVENTOR

1.3.1 Ghi các ký hiệu biểu diễn qui ước mối hàn trong bản vẽ kỹ thuật – Weld symbols

Các thông số:

Tail Note: Ghi chú thích (Phương pháp hàn )

Prefix: Chiều sâu gấu

Leg 1: Cạnh thứ 1 mối hàn góc

Leg 2: Cạnh thứ 2 mối hàn góc

Weld symbol: Ký hiệu liên kết hàn

Number: Số đoạn cần hàn

Length: Chiều dài đường hàn

Spacing: Khoảng cách giữa các đường hàn

Contour: Hình dạng bề mặt mối hàn.

Depth: Chiều sâu ngấu

Leg 2: Bề rộng đường hàn

Number: Số lớp hàn

Length: Độ dài mối hàn

Spacing: Khoảng cách giữa các đường.

Trang 25

Fillet Weld: Mối hàn góc.

Plug Weld: Mối hàn lỗ, mối hàn khe

Spot or projection weld: Mối hàn điểm

Spot Weld on Reference line: Mối hàn điểm theo đường Seam Weld: Mối hàn lăn

Seam Weld on Reference line: Mối hàn lăn theo đường Back or Backing Weld: Đường hàn phía chân

Surfacing: Hàn đắp

Butt Weld: Liên kết hàn gấp mép

Square But Weld: Liên kết hàn không vát mép

V Butt Weld: Liên kết hàn vát mép chữ V

Bevel But Weld: Liên kết hàn vát mép một bên

U Butt Weld: Liên kết hàn vát mép chữ U

J Butt Weld: Liên kết hàn vát mép chữ J

Edge Weld: Liên kết hàn mép

Fold Joint: Liên kết hàn nối nếp gấp

Surface Joint: Hàn nối bề mặt

Inclined Joint: Liên kết hàn nghiêng

Trang 26

Steep Flanked V Butt Weld: Liên kết hàn vát mép nhẹ chữ V khe hở rộng Steep Flanked Bevel Butt Weld: Liên kết hàn vát mép nhẹ chữ V khe hở rộngmột bên.

V Butt Broad Root Weld: Liên kết hàn vát mép nhẹ chữ V

Bevel Butt Broad Root Weld: Liên kết hàn vát mép nhẹ chữ V một bên

Removable Backing: Lớp lót có thể bóc đi được ( tấm lót tạm thời )

Permanent Backing: Lớp lót vĩnh cửu

Các ký hiệu khác

Contour Symbols: Hình dạng bề mặt mối hàn.

Flat/ Flush contour: Mối hàn phẳng

Convex contour: Mối hàn lồi

Concave contour: Mối hàn lõm

Toes Shall Be Blended Smoothly: Bề mặt mối hàn khi đã qua gia công

Ký hiệu mối hàn giáp mối chữ V lấy mặt sau

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn ISO

Trang 27

Ghi chú: 111 – Phương pháp hàn điện hồ quang tay

10(16) – Chiều sâu gấu ( bề rộng mối hàn mặt ) 2(5) – Chiều sâu gấu ( bề rộng mối hàn đáy )

4 x 250 – Số lớp hàn mặt đầu

X Chiều dài đường hàn

1 x 250 – Số lớp hàn mặt đáy

X Chiều dài đường hàn

1.3.2 Hàn mô phỏng liên kết hàn giáp mối

- Groove weld: Công cụ tạo ra mối hàn giáp mối

Kích đúp vào biểu tượng Groove weld hộp thoại xuất hiện.

Bước 1: Nhấn chọn Face set1: Chọn mặt phẳng hàn thứ nhất

Trang 28

Full Face Well: Mối hàn phủ kín hết bề mặt được chọn.

Bước 2: Nhấn chọn Face set 2: Chọn mặt phẳng hàn thứ hai

Full Face Well: Mối hàn phủ kín hết bề mặt được chọn.

Bước 3: Fill direction: Chọn hướng hàn ( hướng điền đầy )

Nhấn chọn chọn cạnh, chọn 2 điểm, đường trục của mặt trụ…làm phương.Bước 4: Với lựa chọn khi hàn chi tiết có tiết diện ngang là hình tròn vớinhau, hay hàn với tấm đế… với lựa chọn này mối hàn hình thành mà không cần xácđịnh phương

Chọn Apply để lựa chọn tiếp hoặc chọn OK để kết thúc lệnh

1.3.3 Hàn mô phỏng liên kết hàn góc

Lựa chọn này cho phép ta thể hiện mối hàn góc và mối hàn chồng

- Gọi lệnh: - Fillet weld: Công cụ tạo ra mối hàn góc

Trang 29

- Cách thực hiện:

+ Bước 1: Lựa chọn mặt phẳng tham gia và kích thước của mối hàn.

Chọn các mặt phẳng thuộc chi tiết thứ nhất tham gia mối hàn.Chọn các mặt phẳng thuộc chi tiết thứ hai tham gia mối hàn

Chọn lựa chọn thứ nhất, thì ta nhập chiều dàihai cạnh mối hàn

Chọn lựa chọn thứ hai, thì ta nhập chiều dày mốihàn

Đổi chiều hướng hàn

+ Bước 2: Biên dạng mối hàn (Contour).

+ Bước 3: Lựa chọn các thông số khi thực hiện mối hàn gián đoạn (Intermittency).

+ Bước 4: Kích thước (Extents) bao gồm 3 lựa chọn all, From-To, Start-Length.

1: Chiều dài đoạn hàn

2: Khoảng cách giữa hai đoạn hàn

3: Số đoạn hàn

Trang 30

All: Hàn tất cả chiều dài vật hàn.

Start Offset:Khoảng cách so với điểm

From – To: Đường hàn giới hạn bởi hai

mặt

From: Lựa chọn mặt phẳng đầu

To: Lựa chọn mặt phẳng cuối

Trang 31

Start - length

Start offset: Khoảng cách so với điểm

đầu

Length: Chiều dài đường hàn

1.3.4 Ký hiệu vị trí đường hàn trên chi tiết

Lựa chọn này cho phép thể hiện bằng ký hiệu vị trí đường hàn trên chi tiết

- Gọi lệnh: - Cosmetic weld: Công cụ ký hiệu đường hàn trên chi tiết

- Cách thực hiện:

+Bước 1: Chọn cạnh mép nối giữa hai khối cần tạo mối hàn Với các lựa chọn theo như:

Edge: Mép nối đơn.

Loop: Mép nối là đường khép kín

(đường bao quanh một mặt bao

gồm nhiều cạnh)

+ Bước 2: Chọn kích thước (Extents) tương tự phần Fillet Weld.

All: Hàn hết chiều dài chi tiết.

Trang 32

Lựa chọn bằng chọn các cạnh giữa hai chi tiết cần hàn, có thể hàn theo cạnh hoặchàn theo chu vi.

From – to: Đường hàn giới hạn bởi hai mặt phẳng.

Thực hiện: Chọn 2 mặt để giới hạn chiều dài đường hàn và chọn cạnh để thể hiện vịtrí hàn

+ Bước 3: Lựa chọn diện tích mặt cắt ngang mối hàn (Area).

+ Bước 4: Chọn Apply để thực hiện tiếp hoặc chọn OK để kết thúc lệnh

* Chú ý: Để sửa lại kích thước của các dạng mối hàn bằng cách sổ các lệnh từ cây

lệnh và chọn vị trí cần sửa, sau đó chuột phải và chọn Edit Feature:

1.4 TÍNH TOÁN BỀN CHO CÁC KIỂU MỐI HÀN HỒ QUANG TRÊN PHẦN MỀM AUTODESK INVENTOR 2012.

1.4.1 - Fillet Weld (Connection Plane Load) Calculator: Tính toán mối hàn góc ( Tải trọng phẳng )

Cách thực hiện:

Bước 1: Lựa chọn loại hình dạng mối hàn cần tính toán.

Weld Form : Lựa chọn loại hình dạng đường hàn khi tính toán

Trang 33

Ở phần này phần mềm hỗ trợ tính toán rất nhiều các hình dạng đường hànnhư đường hàn thẳng,đường hàn hình chữ L,đường tròn, chữ I , đường hàn cóhình dạng bất kỳ được thể hiện như các hình dưới đây:

Ví dụ về các dạng đường hàn:

Bước 2: Lựa chọn các tải trọng tác dụng lên kiên kết.

Weld Load: Các dạng ngoại lực tác dụng lên kết cấu

Trang 34

Các kiểu ngoại lực tác dụng lên liên kết gồm:

+ Lực tác dụng có phương song song với đường hàn

+ Lực tác dụng có phương vuông góc với đường hàn

+ Lực tác dụng có phương đi qua trọng tâm của đường hàn

+ Lực tác dụng theo một phương bất kỳ

+ Mômen uốn tác dụng lên liên kết hàn

Bước 3: Khai báo các thông tin đầu vào của liên kết hàn.

Load: Giá trị các ngoại lực tác dụng lên kết cấu

Dimensions: Giá trị các kích thước của mối hàn

+ a: Chiều cao mối hàn

+ L: Chiều dài đường hàn

Bước 4: Joint material and properties: Các thông số của vật liệu hàn và tính chất

vật liệu

Để chọn vật liệu kim loại mối hàn ta nhấp chuột vào ô vuông như hình vẽ:

Khi đó xuất hiện bảng thoại để lựa chọn vật liệu hàn:

Trang 35

Ta có thể chọn vật liệu kim loại mối hàn theo các tiêu chuẩn khác nhau bằngcác nhấp chuột trái chọn tên các loại vật liệu hàn theo các tiêu chuẩn Ngoài ra ta cóthể nhấp đúp chuột trái vào hai vị trí mũi tên trên hình để thay đổi các thông sốnhư:

S y [Mpa]: Giới hạn chảy

S ult [Mpa]: Giới hạn bền kéo

S ult min - S ult max [Mpa]: Giới hạn bền kéo cho phép

Nhấp “OK” để kết thúc việc chọn vật liệu kim loại mối hàn

Tùy theo loại liên kết, tầm quan trọng của liên kết hay tải trọng tác dụng của liênkết mà ta chọn hệ số an toàn Để chọn hệ số an toàn ta nhập hệ số an toàn vào lựa

chọn safety factor n s ( n s ≥ 1)

Bước 6: Thực hiện tính toán.

Sau khi khai báo tất cả các thông số đầu vào của liên kết hàn ta nhấp chuột trái vào

lựa chọn Caculate khi đó phần mềm đã thực hiện việc tính toán cho mối hàn

Bước 7: Xem kết quả tính toán.

Results: Các kết quả tính toán được.

- Ứng suất tiếp cho phép

- Chiều cao mối hàn nhỏ nhất có thểchịu được ngoại lực

- Chiều dài nhỏ nhất của mối hàn cóthể chịu được ngoại lực

- Ứng suất tiếp sinh ra khi chịu lực

- Giá trị lực lớn nhất mà mối hàn cóthể chịu được

Sau khi nhấp Calculate để tính toán, nếu mối hàn đảm bảo bền thì vị trí mũi tên số 9

chỉ trên hình vẽ không có màu gì, và nếu xuất hiện màu đỏ thì mối hàn sẽ khôngđảm bảo bền

Xem kết quả và các thông số lựa chọn ( mũi tên 10):

Trang 36

1.4.2 - Fillet Weld (Spatial Load) Calculator: Tính toán mối hàn góc ( Tải trọng không gian, mối hàn nối dầm với cột)

Vào Weld Calculator/ Fillet Weld Calculator (Spatial) Xuất hiện bảng thoại:

Cách thực hiện:

- Bước 1: Lựa chọn loại hình dáng mối hàn cần tính toán.

Weld Form : Lựa chọn loại hình dạng đường hàn khi tính toán

Ở phần này phần mềm hỗ trợ tính toán rất nhiều các hình dạng đường hàn nhưđường hàn thẳng,đường hàn hình chữ L,đường tròn, chữ I , đường hàn có hìnhdạng bất kỳ được thể hiện như các hình dưới đây:

Ví dụ một số loại liên kết hàn:

Trang 37

Bước 2: Lựa chọn các tải trọng tác dụng lên kiên kết.

Weld Load: Các dạng ngoại lực tác dụng lên kết cấu.

Các kiểu ngoại lực tác dụng lên liên kết gồm:

+ Lực tác dụng có phương vuông góc với mặt phẳngchứa đường hàn

+ Lực tác dụng có phương song song với mặt phẳngchứa đường hàn

+ Mô men uốn tác dụng lên kiên kết hàn

+ Lực tác dụng theo một phương bất kỳ

+ Mômen xoắn tác dụng lên liên kết hàn

Bước 3: Khai báo các thông tin đầu vào của liên kết hàn.

Trang 38

Load: Giá trị các ngoại lực tác dụng lên kết cấu.

Fy: Giá trị của lực tác dụng

e: Khoảng cách từ lực tác dụng tới mối hàn(cánh tay đòn)

Dimensions: Giá trị các kích thước của mối hàn

+ a: Chiều cao mối hàn

+ L: Chiều dài đường hàn

Bước 4: Joint material and properties: Các thông số của vật liệu hàn và hệ số an

toàn

Để chọn vật liệu kim loại mối hàn ta nhấp chuột vào ô vuông như hình vẽ:

Khi đó xuất hiện bảng thoại để lựa chọn vật liệu hàn:

Ta có thể chọn vật liệu kim loại mối hàn theo các tiêu chuẩn khác nhau bằng cácnhấp chuột trái chọn tên các loại vật liệu hàn theo các tiêu chuẩn Ngoài ra ta có thểthay đổi các thông số như:

S y [Mpa]: Giới hạn chảy

S ult [Mpa]: Giới hạn bền kéo

S ult min - S ult max [Mpa]: Giới hạn bền kéo cho phép

Trang 39

Nhấp “OK” để kết thúc việc chọn vật liệu kim loại mối hàn.

Tùy theo loại liên kết, tầm quan trọng của lên kết hay tải trọng tác dụng của liên kết

mà ta chọn hệ số an toàn Để chọn hệ số an toàn ta nhập hệ số an toàn vào lựa chọn

safety factor n s ( n s ≥ 1)

Bước 6: Thực hiện tính toán.

Sau khi khai báo tất cả các thông số đầu vào của liên kết hàn ta nhấp chuột trái vào

lựa chọn Caculate khi đó phần mềm đã thực hiện việc tính toán cho mối hàn

Bước 7: Xem kết quả tính toán.

Results: Các kết quả tính toán được.

- Ứng suất pháp cho phép

- Ứng suất pháp sinh ra

- Ứng suất tiếp sinh ra

- Ứng suất pháp sinh ra khichịu lực

- Giá trị lực lớn nhất mà mốihàn có thể chịu được

Sau khi nhấp Calculate để tính toán, nếu mối hàn đảm bảo bền thì vị trí mũi tên số 9

chỉ trên hình vẽ không có màu gì, và nếu xuất hiện màu đỏ thì mối hàn sẽ khôngđảm bảo bền

Trang 40

1.4.3 - Plug and Groove Weld Calculator: Tính toán mối hàn cấy chốt Vào Weld Calculator/ Plug groove weld calculator Xuất hiện bảng thoại

- Bước 1: Lựa chọn kiểu mối hàn để tính toán.

Weld design: Thiết kế kiểu mối hàn để tính toán

Ở mục Weld design có các loại mối hàn sau:

Chốt hình trụ Chốt hình côn Hình then trụ Hình then côn Bước 2: Khai báo giá trị của lực tác dụng lên liên kết hàn.

F: Lực kéo

Bước 3 Các thông số về liên kết hàn:

+ s: Chiều dày của chi tiết

Ngày đăng: 25/02/2021, 22:58

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[6]. Ngô Lê Thông (năm 2004), Công nghệ hàn điện nóng chảy - tâp 1, Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công nghệ hàn điện nóng chảy - tâp 1
Nhà XB: Nhà xuấtbản khoa học kỹ thuật
[7]. Ngô Lê Thông (năm 2007), Công nghệ hàn điện nóng chảy - tâp 2, Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công nghệ hàn điện nóng chảy - tâp 2
Nhà XB: Nhà xuấtbản khoa học kỹ thuật
[11]. Trần Vĩnh Hưng (năm 2004), Phần mềm thiết kế công nghiệp, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phần mềm thiết kế công nghiệp
Nhà XB: Nhà xuất bảnkhoa học và kỹ thuật
[12]. Trần Vĩnh Hưng (năm 2006), Thiết kế chi tiết máy trên máy tính , Nhà xuất bản giao thông vận tải Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế chi tiết máy trên máy tính
Nhà XB: Nhà xuấtbản giao thông vận tải
[1]. American Society for Testing and Materials, Tiêu chuẩn ANSI/AWS D1.1/D1.1M:2006 Khác
[2]. Bromeliad Society International, Tiêu chuẩn BS EN ISO 9692-1:2003 Khác
[3]. Deutsches Institut für Normung, Tiêu chuẩn DIN 8551 T1 Khác
[4]. International Organization for Standardization, Tiêu chuẩn ISO 9692- 1:2003(E) Khác
[5] . Japanese Industrial Standards, Tiêu chuẩn JIS Z 3604-2002 Khác
[8]. Standardization administration of china, Tiêu chuẩn GB /T 985.1-2008 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w