Lúc về người đó đi con đường khác ngắn hơn 15 km.. Vì lúc về đường khó đi hơn nên người đó đi với vận tốc 30 km/h.. Do vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi 3 1 giờ.. Tính quãng đường
Trang 1PHÒNG GD& ĐT
QUẢNG XƯƠNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học 2015 - 2016
Môn : Toán 8 - Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1 ( 3.0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x + 10 = 28 b) (x – 4)2- 16 = 0
c)
4
1 2 2
3 2
2
2
x x x
Bài 2 (1.0 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục
số:
8
7 1 4
3
Bài 3.(2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h Lúc về người đó đi con đường khác ngắn hơn 15 km Vì lúc về đường khó đi hơn nên người đó đi với
vận tốc 30 km/h Do vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi
3
1 giờ Tính quãng đường AB
Bài 4.(3.0 điểm)
Cho hình thang vuông MNPQ ( M Q 900) MN= 6cm, PQ = 12cm, MQ = 17cm.Trên cạnh MQ, đặt đoạn MH = 8cm
a) Chứng minh: MNH đồng dạng với QHP
b) Tính tỉ số diện tích MNH và diện tích QHP
c) Tính PN
Bài 5 (1,0 điểm) Tìm x,y sao cho biểu thức:
B = 2x2+ 9y2-6xy -6x -12y + 2045
Đạt giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị đó
Đề B
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN QUẢNG XƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Toán 8 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Bài1
(3 điểm)
Giải phương trình:
a) 3x + 10 = 28
� 3x = 28-10 � 3x=18�x=6 Vậy tập nghiệm của phương trình S= 6 b) (x – 4)2- 16 = 0� x 4 4 x 4 4 0
8
x x
�
�
� Vậy tập nghiệm của phương trình S= 0,8 c)
4
1 2 2
3 2
2
2
x x x
ĐKXĐ x�� 2
� 2x -4 -3x - 6 =2x -1
� x = -3 ( thỏa mãn)
S = 3
1.0 điểm
1,0 điểm
1,0 điểm
Bài 2
(1 điểm)
Giải bất phương trình
8
7 1 4
3
2(2 3 ) 1 7
�
4 6 x 1 7x
�
3
x
� Vậy: tập nghiệm của bất phương trình là S=x x/ 3
0,25 điểm
0,5 điểm 0,25 điểm
ĐỀ B
)
Trang 39 8
12
6
H
N M
Bài 3
(2 điểm)
Gọi quãng đường AB là: x ( x > 0; km) Quãng đường lúc đi về là: x-15 (km)
Thời gian lúc đi từ A đến B là:
40
x
(h)
Thời gian lúc về từ B đến A là: 15
30
x (h)
Vì thời gian lúc về nhiều hơn thời gian đi là 1
3(h) nên ta có PT
15 30
40x 3
HS giải phương trình tìm được: x = 64 ( thỏa mãn điều kiện) Vậy quãng đường AB dài 64 (km)
0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm
Bài 4
(3 điểm)
a) Từ MQ= 17; MH = 8 Tính được HQ = 9cm Xét MNH và QHP có:
H Q ( gt)
MN
QH
MH
QH QP
� Vậy MNH : QHP( c.g.c)
0,5điểm 0,5điểm
3
k
QH QP HP
2 3
MHN
QHP
� �
Vậy: MHN 49
QHP
S S
0,5điểm
0.5điểm
Trang 4c) Từ MNH : QHP
MHN HPQ
�
Mà QHP HPQ� � 90 0( Tam giác HPQ có Q� 90 0)
Nên QHP MHN� � 90 0
NHP
�
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác MNH vuông tại M ta có:
NH MN MH �NH 10(cm)
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác HPQ vuông tại Q ta có:
HP HQ QP �HP 15 (cm)
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác NHP vuông tại H ta có:
NP HN HP �NP 325( cm)
0,25điểm 0.25điểm 0.25 điểm 0,25điểm
Bài 5
(1 điểm)
Ta thấy : B = 2x2+ 9y2-6xy -6x -12y + 2045
x2 9y2 4 6xy 12y 4x x 2 10x 25 2016
= 2 2
x y x � Vậy B đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2016
khi 2
x y = 0 và (x-5) = 0� x 5và 7
3
y
0,5điểm 0,25điểm 0,25điểm
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa