Do đó tam giác ADC và BEC đồng dạng c.g.c... Bài Nội dung Điểmc.. Từ AH=HD suy ra tam giác ADH vuông cân tại H.. Nên 2.AB BEhay AB BE tam giác ABM vuông cân tại M... Do đó tam giác AKC v
Trang 1PHÒNG GD& ĐT
QUẢNG XƯƠNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học 2017- 2018 Môn : Toán 8
Hướng dẫn này gồm 02 trang
Bài 1
2,5 điểm 1 Giải phương trình
a) 5x + 13 = 28
5x 15
� � x 3
KL
b) 9x 2 - 1= (2x - 1)(3x-1)
3x 1 3 x 1 2x 1 3 x 1 0
�
�3x 1 x 2 0
1
3
2 0
2
x
x
KL
0,75
0,75
Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
1 1 1
x x
x x
�
4x 4 3x 3 12
KL
Biểu diễn
-5 0
0,5
0,5
Bài 2
2 điểm
a ĐKXĐ: x
b A= (x x x(1)(x1)1) ( x2(1)(xx1)1) ( x1)(2x1
=
c) Tìm x để 2
3
A x
Với 2
3
A x
ta có
2
x
x x
( đ/k x�� �1;x 3)
Suy ra : x2 + x – 2 = 0
0,5
0,5 0,5
Đề A
Trang 2Đưa về dạng tích : (x – 1) (x + 2) = 0
x = 1 (loại), x = - 2 (chọn)
Bài 3
1,5 điểm
Gọi quãng đường AB là x (x > 0; đơn vị km)
Lập luận đưa ra phương trình:
Giải ra x = 99 (TMĐK)
Vậy quãng đường AB dài 99 km
0,5 0,5 0,5
Bài 4
3 điểm
M
E
D
B
A
a) Xét ABC và HBA có
� �
A H ( 0
90
�
Bchung
Vậy ABC : HBA (g.g)
0,5 0,25 0,25
b)Chứng minh tam giác vuông CDE và CABđồng dạng nênCD CA
CE CB
Xét tam giác ADC và BEC có:
Góc C chung và CD CA
CE CB Do đó tam giác ADC và BEC đồng
dạng (c.g.c)
0,5
0,5
Trang 3Bài Nội dung Điểm
c Từ AH=HD suy ra tam giác ADH vuông cân tại H Suy ra
ADH
Vì ADC và BEC đồng dạng nên suy ra �AEB 45 0
Từ đó có tam giác AEB vuông cân tại A Nên
2.AB BEhay
AB BE
tam giác ABM vuông cân tại M Nên 2.BM AB
Lại có AB BC
BH AB ( Câu a) 2.BM 2BC BM BC
BH BE BH BE
Do đó đồng dạng (c.g.c)
suy ra:
0,5
0,5
Bài 5
1 điểm Từ (gt) ta có a – b = a
3 + b3 mà a3 + b3 > a3 - b3 ( do b > 0) Nên a – b > a3 - b3 Chia 2 vế cho a – b > 0
( do a – b = a3 + b3 >0 )
Suy ra : a2 + b2 + ab < 1 (đpcm)
0,5 0,5
Trang 4QUẢNG XƯƠNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học 2017- 2018 Môn : Toán 8
Hướng dẫn này gồm 02 trang
Bài 1
2,5 điểm 1 Giải phương trình
a) 7x + 11 = 39
7x 28
KL
b) b) 4x 2 - 1= (2x - 1)(3x-1 )
2x 1 2 x 1 2x 1 3 x 1 0
�
�2x 1 x 2 0
1
2
KL
0,75
0,75 Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
1
x x
bpt 3( 1) 2( 1) 6
x x
�
3x 3 2x 2 6
KL
Biểu diễn
-1 0
0,5
0,5
Bài 2
2 điểm
a ĐKXĐ: y
b B= (y y y(1)(y1)1) ( y2(1)(yy1)1) ( y1)(2y1)
=
c) Tìm x để B 23
y
0,5
0,5 0,5
Đề B
Trang 5Bài Nội dung Điểm
Với B 23
y
ta có
2
y
y y
( đ/k y�� �1;y 3)
Suy ra : y2 + y – 2 = 0 Đưa về dạng tích : (y – 1) (y + 2) = 0
y = 1 (loại), y = - 2 (chọn)
ĐS : y = -2
0,5
Bài 3
1,5 điểm
Gọi quãng đường AB là x (x > 0; đơn vị km)
Lập luận đưa ra phương trình:
15
x x
Giải ra x = 108 (TMĐK)
Vậy quãng đường AB dài 108 km
0,5 0,5 0,5
Bài 4
3 điểm
N
M
K
B
A
a)Xét ABC và HBA có
� �
A H ( 90 0)
�
Bchung
Vậy ABC : HBA (g.g)
0,5 0,25 0,25
b) Chứng minh giác vuông CKM và CAB đồng dạng nên CK CA
CM CB
Xét tam giác AKC và BMC có:
Góc C chung và CK CA
CM CB Do đó tam giác AKC và BMC đồng
dạng (c.g.c)
0,5
0,5
c Từ AH=HK suy ra tam giác AHK vuông cân tại H Suy ra
�AKH 45 0
Vì AKC và BMC đồng dạng nên suy ra �AMB 45 0
Từ đó có tam giác AMB vuông cân tại A Nên
0,5
Trang 61 2
2.AB BMhay
AB BM
tam giác ABN vuông cân tại N Nên 2.BN AB
Lại có AB BC
BH AB ( Câu a) 2.BN 2BC BN BC
BH BM BH BM
Do đó BHNđồng dạng BMC (c.g.c)
suy ra: �BHN �BMC 135 0 �AHN 135 0 90 0 45 0
0,5
Bài 5
1 điểm Từ (gt) ta có a – b = a
3 + b3 mà a3 + b3 > a3 - b3 ( do b > 0) Nên a – b > a3 - b3 Chia 2 vế cho a – b > 0
( do a – b = a3 + b3 >0 )
Suy ra : a2 + b2 + ab < 1 (đpcm)
0,5 0,5