1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THI GIUA KY TOAN 9 2020 2021

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 331,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số hệ thức về cạnh và đường cao, cạnh và góc trong tam giác vuông Hiểu được hệ thức h2=b c'.. Tỉ số lượng giác của góc nhọn Biết tính TSLG của 1 góc nhọn 6.. Hai tam giác bằng nhau

Trang 1

TRƯỜNG THCS QUẢNG THÁI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN 9

Thời gian 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Khái niệm

căn bậc hai

Biết được ĐK để

A xác định là A

³ 0

2 Các phép

tính và các

phép biến đổi

đơn giản về

CBH.

Hiểu được ĐT

a b = a b ;

b = b khi a và

b không âm Trục căn thức ở mẫu

Biết rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Vận dụng tìm GTLN của bt chứa căn bậc 2

3 Một số hệ

thức về cạnh và

đường cao,

cạnh và góc

trong tam giác

vuông

Hiểu được hệ thức h2=b c' '

Vận dụng hệ thức 2 2 2

1 1 1

h =b +c

đề làm bài tập

Số câu

Số điểm

1 0,5

1 1

2 1,5=15%

4 Tỉ số lượng

giác của góc

nhọn

Biết tính TSLG của 1 góc nhọn

6 Hai tam giác

bằng nhau

Vận dụng t/h bằng nhau của 2 tam giác, tổng 2 góc kề bù để c/m 2 tam giác bằng nhau, ba điểm thẳng hàng

2

B ĐỀ BÀI ĐỀ A

Trang 2

I.Phần trắc nghiệm: (3.0 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Điều kện xác định của biểu thức x 1

x 3

− + là:

A) x ≥ 0 B) x ≠ - 3 C) x ≠ - 9 D) x > 9

Câu 2: Giá trị biểu thức ( 3 2 − )( 3 2 + ) là:

Câu 3: Trục căn dưới mẫu của biểu thức 3

2 3 là:

A 3

3

−3 2

Câu 4: Kết quả của phép khai phương 128

18 là:

A 1

5

8 3

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có BH= 8cm và HC = 2cm như hình vẽ

Hãy trả lời các câu 5 và 6

Câu 5: Đường cao AH có độ dài là:

Câu 6: tgC = ?

3

5

cm D Kết quả khác

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1:(2,0 điểm) a) Thực hiện phép tính: 5 2 − 3 18 + 2 8

b) Tìm x biết: 2x− 1 = 3

Câu 2:(2,0 điểm) Cho biểu thức: A 2 x x 3

x 1

+

− + − a/ Rút gọn biểu thức A

b/ Tìm x để A < 0

Câu 3:(2,5 điểm): Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đường thẳng CD

tại G Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AE chứa tia AD kẻ đoạn thẳng AF sao cho AF vuông góc với AE và AF = AE Chứng minh rằng:

a) FD = BE

b) Các điểm F, D, C thẳng hàng

c) 12 12 12

Câu 4 :(0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x - 4 x- 4 +31

Trang 3

ĐỀ B

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Điều kện xác định của biểu thức

+

1 5x 10 là:

A) x ≥ 0 B) x ≠ - 3 C) x ≥ - 2 D) x > -2

Câu 2: Giá trị biểu thức (2 − 3 2)( + 3) là:

Câu 3: Trục căn dưới mẫu của biểu thức 5

3 5 là:

A 3

−3 2

Câu 4: Kết quả của phép khai phương 15

375 là:

A 1

1

3

Câu 5: Giá trị của x trong hình vẽ sau lần lượt là:

A x=12 ; B x=2; C x= 2; D x= 12

Câu 6: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với:

A sin góc đối hoặc cos góc kề B tan góc đối hoặc cot góc kề

C tan góc đối hoặc cos góc kề D tan góc kề hoặc cos góc đối

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1:(2,0 điểm) a) Thực hiện phép tính: 3 2 5 8 2 50 + −

b) Tìm x biết: 3x+ =1 2

Câu 2:(2,0 điểm) Cho biểu thức: P a 3 2 a

+

− + − a/ Rút gọn biểu thức P

b/ Tìm a để P < 0

Câu 3:(2,5đ): Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đường thẳng CD tại

G Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AE chứa tia AD kẻ đoạn thẳng AF sao cho AF vuông góc với AE và AF = AE Chứng minh rằng:

a) FD = BE b) Các điểm F, D, C thẳng hàng

Câu 4 : (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B = y- 4 y1- 4 + 3

C.

Đáp án, biểu điểm ĐỀ A

Phần trắc nghiệm: 3 điểm, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Trang 4

Phần tự luận: 7 điểm

Câu 1:

(2,0 điểm) a/ 5 2−3 18+2 8 = 5 2 − 3 3 2 + 2 2 2= (5 – 9 + 4) 2 = 0

b/ 2x− 1 = 3

<=> 2x – 1 = 9<=>x = 5 Vậy : x = 5

1

1

Câu 2 :

(2,0 điểm)

a) Rút gọn

1

x

+

1

x

=

1

x

− − − + +

=

1

x

+

=

1

x− với x≥0 và x≠1

0,75

0.25

b) Để A<0 Thì 1

1

x− <0 Hay x− < ⇔1 0 x< ⇒ <1 x 1 Kết hợp với ĐKXĐ x≥0 và x≠1 Vậy 0≤ <x 1 Thì A<0

0,5

0,25

Câu 3: (2,5đ)

a) ∆ ABE = ∆ ADF (c – g – c)

⇒ BE = FD (0,5đ)

b) ∆ABE = ∆ADF

⇒ ∠ADF =∠ABE = 900

⇒ ∠ADF + ∠ADC = 1800

⇒ F, D, C thẳng hàng (1đ)

c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác

vuông AFG ta có:

Mµ AF = AE Nªn

= + (1đ)

Câu 4(0,5đ): A = x - 4 x- 4 +31 = 2

3 ( x- 4 2) +3≤ ∀ ≥x

Dấu “=” xảy ra khi x = 8.

Vậy MaxA = 1/3 khi x = 8.

Trang 6

ĐỀ B Phần trắc nghiệm: 3 điểm, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Phần tự luận: 7 điểm

Câu 1:

(2,0 điểm) a/ A = 3 2 5 8 2 50 + − = 3 2 10 2 10 2 + −

= (3 + 10 - 10) 2=3 2

b/ 3x+ =1 2 <=> 3x + 1 = 4 <=> x = 1

Vậy x = 1

1

1

Câu 2 :

(2,0 điểm) ĐKXĐ

0 à a 1

a) Rút gọn

a+ + a

1

a

=

1

a

=

1

a

+

=

P= 1

1

a− với a≥0 và a≠1

0,75

0.25

b) Để P<0 Thì 1

1

a− <0 Hay a− < ⇔1 0 a < ⇒ <1 a 1 Kết hợp với ĐKXĐ a≥0 à a 1v ≠ Vậy 0≤ <a 1 thì P<0

0,5

0,25

Câu 3: (2,5đ)

a) ∆ ABE = ∆ ADF (c – g – c)

⇒ BE = FD (1,0đ)

b) ∆ABE = ∆ADF

⇒ ∠ADF =∠ABE = 900

⇒ ∠ADF + ∠ADC = 1800

⇒ F, D, C thẳng hàng (0,5đ)

c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác

vuông AFG ta có:

Mµ AF = AE Nªn

= + (1đ)

G F

E

B A

Trang 7

Câu 4 (0,5đ): B = y- 4 y1-4 +3= 2

3 ( y- 4 2) +3 ≤ ∀ ≥y

Dấu “=” xảy ra khi y = 8 Vậy MaxB = 1/3 khi y = 8.

Ngày đăng: 25/02/2021, 22:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w