1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tụ cầu, liên cầu (a, lợn), phế cầu, não mô cầu, lậu cầu, moraxella catarrhalis (VI SINH)

61 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi lợn gặp các yếu tố bất lợi stress, vi khuẩn c ờng độc và gây bệnh... Hiện nay chưa có bằng chứng nào về việc bệnh liên cầu khuẩn có thể lây trực tiếp từ người sang người..  - Tiếp

Trang 1

Tụ cầu, liên cầu (A, lợn), phế cầu, não mô cầu, lậu

cầu, Moraxella catarrhalis

Trang 5

TỤ CẦU VÀNG

(Staphylococcus aureus)

1 ĐĐ sinh học:

- Cầu khuẩn, 0.8-1.0 µm, Gr (+), chùm nho

- Không lông, nha bào, vỏ.

2 Nuôi cấy: (Máu, mủ, phân…)

- Dễ NC, thích hợp đk hiếu kỵ khí

+ TT: KL (S), 1-2 mm, nhẵn, vàng chanh + TM: Tan máu hoàn toàn

+ Canh thang: Đục môi trường, lắng cặn

Trang 7

CÁC YẾU TỐ ĐỘC LỰC

1 Độc tố ruột (enterotoxin): chịu nhiệt

- 28.000 - 30.000 dalton, typ A-F (KN chéo)

- Kích thích tạo interleukin I và II

2 Độc tố gây HC shock nhiễm độc (Toxic shock syndrome

toxin - TSST) (ntvt)

- Kích thích tạo interleukin I và II, TNF

3 Exfoliatin toxin (epidermolytic toxin)

- Ngoại độc tố gây HC phỏng rộp và chốc lở da TE

4 Alpha toxin gắn trên màng TB

Gây tan BC, TCổ apces, hoại tử da, tan máu

5 Độc tố BC (Leucocidin) người và thỏ, hoại tử da thỏ

Trang 8

6 Ngoại độc tố sinh mủ A, B, C (protein)

- Gây shock, hoại tử gan và cơ tim (sinh mủ và

ph â n bào lymphocyt)

7 Dung huyết tố (hemolysin) α, β, Ɣ, ƹ…

- Fibrinolysin (Staphylokinase) đặc trưng cho

các chủng GB ở người (tắc mạch)

8 Coagulase: tự do và cố định

- Làm đông HT, tạo “áo fibrinogen”

9 Hyaluronidase làm VK lan tràn vào mô.

10 β- lactamase

Trang 9

KHẢ NĂNG GÂY BỆNH

 Ký sinh ở mũi, họng, da…

1 Nhiễm khuẩn ngoài da: mụn nhọt, đầu đinh, ổ apces,

eczema, hậu bối

- Biến chứng nguy hiểm

2 Nhiễm khuẩn huyết:

- DamáuNTH ở apces (gan, phổi, não, tuỷ

xương ), viêm nội tâm mạc.

- Viêm tắc tĩnh mạch, viêm xương

3 Viêm phổi: TL tử vong cao

4 Nhiễm độc thức ăn và viêm ruột cấp

5 NKBV: Vết mổ, vết bỏng

6 HC da phỏng rộp

7 HC shock nhiễm đ ốc

Trang 10

NGUYÊN TẮC PHÒNG VÀ ĐIỀU TRỊ

2 Điều trị:

- Vacxin tự liệu và trị liệu

Trang 12

S epidermidis

S saprophyticus

Trang 13

LIÊN CẦU (Streptococci)

Trang 14

Các đặc điểm sinh học chính

1 Hình thể và t/c bắt mầu:

- Cầu khuẩn Gr (+), xếp chuỗi, không di động, có vỏ (+/).

2 Tính chấy nuôi cấy:

- Hiếu kỵ khí tuỳ tiện

- Môi trường lỏng: chuỗi hạt nhỏ-lắng đáy ống.

- MT đặc: KL nhỏ, tròn, lồi, bóng, khô, xám (tan máu ,

Trang 15

Các đặc điểm sinh học chính

1 Hình thể và t/c bắt mầu:

- Cầu khuẩn Gr (+), xếp chuỗi, không di động, có vỏ (+/).

2 Tính chấy nuôi cấy:

- Hiếu kỵ khí tuỳ tiện

- Môi trường lỏng: chuỗi hạt nhỏ-lắng đáy ống.

- MT đặc: KL nhỏ, tròn, lồi, bóng, khô, xám (tan máu ,

Trang 17

4 CT kháng nguyên: Phức tạp

KN C: Vách TBVK (nhóm A-R)

KN M: đặc hiệu týp (130 typ)(vách VK) Độc lực LC (chống thực bào)

- Dung huyết tố: Streptolysin O và S

6 Độc tố hồng cầu: gây phát ban.

Trang 19

- NCPL: Máu, DNT(c.thang glucose),

TMáu, TCSVHH (tan máu, bacitracin, ngưng kết latex;optochin…

B Gián tiếp: ASLO

Trang 21

đẶc ĐIỂM sinh học

 Hinh thái : Hinh cầu, ovan, , xếp thành chuỗi

dài hay chuỗi ngắn từ 4 - 6 (Streptococcus suis,

S equisimilis, S feacalis ) Bắt màu Gram (+).

Nuôi cấy:

 Trên thạch máu: khuẩn lạc nhỏ: đ ờng kính 0,8 - 2mm, bóng, nhẵn; đặc biệt gây dung huyết (tan hồng cầu ngựa, lợn, cừu ) dạng  và .

 Lên men đ ờng: mannitol, sorbitol, raffinose,

melibinose, xyclose, lactose, glucose

 Trong môi tr ờng nuôi cấy, vi khuẩn tiết ra men Streptokinase làm phân huỷ Streptomycin.

Trang 22

 20 nhóm huyết thanh và 25 serotype khác

nhau.

 Phần lớn các vi khuẩn gây bệnh trên lợn đều

thuộc type 1 và type 2.

 Type 1 gây bệnh ở lợn nhỏ hơn 8 tuần tuổi, type

2 gây bệnh ở lợn thịt.

Trang 23

Sức đề kháng

 Lợn khỏe mạnh mang vi khuẩn ở hạch hầu và

niêm mạc mũi từ 1 – 3 tháng, với tỷ lệ 10 – 15% Khi lợn gặp các yếu tố bất lợi (stress), vi khuẩn c ờng độc và gây bệnh.

 Trong tự nhiên, vi khuẩn tồn tại 2 – 4 tuần ở

chuồng trại, môi tr ờng chăn thả lợn và không khí

ẩm ớt.

 Vi khuẩn bị diệt d ới ánh sáng mặt trời sau 40 –

60 phút và các thuốc sát trùng: NạOH – 3%; Formol –3%; Cresyl: 3 – 5%; n ớc vôi 10%; vôi bột.

Mầm bệnh có thể từ lợn lây sang ng ời: S suis,

S feacalis; S equisimils (nhóm L, theo Pedro

Acha, 1989).

Trang 25

Đường lây

 - Vi khuẩn có thể tồn tại lâu trong phân, nước, rác Môi

trường đóng vai trò quan trọng trong quá trình truyền bệnh.

 - Qua đường hô hấp do lợn khoẻ hít thở không khí có

mầm bệnh, do tiếp xúc giữa lợn ốm và lợn khoẻ, do lợn

ăn phải thức ăn và nước uống có mầm bệnh.

 - Lây truyền từ lợn ốm sang người và ngược lại Hiện nay

chưa có bằng chứng nào về việc bệnh liên cầu khuẩn có thể lây trực tiếp từ người sang người.

 - Tiếp xúc với lợn, thịt lợn nhiễm bệnh chưa nấu chín kỹ

(qua các vết thương hở trên da hoặc niêm mạc mũi,

miệng)

 - Ruồi (bay từ trang trại nọ sang trang trại kia và mang

theo các tác nhân gây bệnh khác nhau bao gồm cả

S.suis)

Trang 26

KHẢ NĂNG GÂY BỆNH

Ở lợn: liên cầu khuẩn luôn có mặt trong môi

trường nhưng không gây bệnh, hoặc chỉ gây

các bệnh viêm nhiễm không thành dịch như

viêm họng, nhiễm trùng mủ, nhiễm trùng phổi

 Nếu vào máu, gây nhiễm trùng huyết nặng và

tử vong Tỷ lệ mang S.suis không triệu chứng

trong một đàn lợn khoảng 60%-100%.

 Thời kỳ ủ bệnh kéo dài từ vài giờ đến 3 ngày.

Trang 27

KHẢ NĂNG GÂY BỆNH

 Người mắc bệnh chủ yếu ở hai thể:

- Thể quá cấp tính:

 Nhiễm trùng huyết, sốt cao.

 Xuất huyết, hoại tử tràn lan toàn thân.

 Choáng, sốc, tụt huyết áp, suy chức năng hô hấp,

tuần hoàn, thận, gan và nhanh chóng tử vong.

 Từ khi xuất hiện dấu hiệu bệnh đến khi tử vong có thể

chỉ từ 1-2 ngày

- Thể viêm màng não

 - Sốt cao, đau đầu, nôn

 - Bệnh nhân có thể đi vào trạng thái hôn mê

 - Không thấy xuất huyết bên ngoài.

Trang 29

vi chẩn đoán

Chẩn đoán lâm sàng: Lợn sốt cao, li bi với các dấu

hiệu lâm sàng điển hinh cho từng thể bệnh dựa vào kiểm tra lâm sàng và bệnh tích đại thể.

Chẩn đoán vi sinh vật: Nuôi cấy bệnh phẩm trên

môi tr ờng thạch máu, quan sát khuẩn lạc có dung huyết  và ; nhuộm thấy VK hinh cầu,xếp thành chuỗi, bat màu gram (+).

Tiêm truyền động vật thí nghiệm: Chuột nhắt

trắng, thỏ và gây bệnh thực nghiệm cho lợn khỏe mạnh.

Chẩn đoán huyết thanh học: áp dụng kỹ thuật

ELISA chẩn đoán chính xác tới 93 – 95%.

Trang 30

định kỳ phun thuốc sát trùng: 10 ngày/ lần.

 Kiểm dịch nghiêm ngặt khi nhập lợn và xuất lợn, không mua lợn từ các trại và vùng có l u hành bệnh.

 Chăm sóc nâng cao sức đề kháng cho lợn, nuôi d ỡng tốt lợn nuôi con và lợn con.

Trang 31

Biện pháp phòng lây nhiễm liên cầu khuẩn từ lợn

sang người

 Người tiêu dùng không nên mua, bán lợn bệnh; không mua

bán, ăn thịt lợn không rõ nguồn gốc; không giết mổ lợn

bệnh, không ăn thịt lợn sống, không ăn tiết canh, nội tạng lợn chưa nấu chín, không ăn thịt lợn ốm chết.

 Đối với người giết mổ, tiêu huỷ lợn bị bệnh, khi có tổn

thương ở tay, chân, bệnh ngoài da không được giết mổ

lợn Khi tiếp xúc phải có trang bị bảo hộ tối thiểu như gang tay, khẩu trang Sau khi giết mổ lợn, phải rửa chân tay

bằng xà phòng.

 Đối với người chăn nuôi, khi tiếp xúc, chăm sóc lợn ốm cần

đeo khẩu trang, đi ủng Xong thì cần tắm rửa bằng xà phòng sạch sẽ Khi phát hiện có lợn mắc bệnh khác thường có triệu chứng của bệnh liên cầu khuẩn nên báo ngay cho cán bộ thú

y xác minh.

Trang 32

Điều trị

 Việc điều trị ở bệnh nhân được áp dụng liên

tục các biện pháp hồi sức tích cực nên chi phí điều trị khá cao.

 - Tiền thuốc để điều trị cho bệnh nhân

nhiễm liên cầu lợn có thể tới 1 triệu

đồng/ngày, tiền lọc máu khoảng chục

triệu/ngày.

 Khả năng cứu chữa căn bệnh này phụ thuộc

nhiều vào thời gian vào viện điều trị sớm

hay muộn s

Trang 33

Điều trị

- Làm kháng sinh đồ

Kháng sinh điều trị bệnh liên cầu

khuẩn ở lợn: nhóm Penicillin (Ampicillin,

Oxacillin, Methicillin, Penicillin G );

Kanamycin; Erytromycin; Amocillin;

Cephaflexin; Norfloxacin; Enrofloxacin;

Streptomycin v.v

Các Sulffamide có tác dụng kiềm chế

vi khuẩn: Sulfamerazin; Sulfathiazon;

Sulfamonotoxin Sulfamide được dùng kết hợp với các kháng sinh đặc hiệu.

Chăm sóc, điều trị triệu chứng.

í

Trang 35

Gr (+), k di động, k sinh nha bào,

vỏ+/ TCNC: thích hợp 37o C, hiếu kỵ khí tuỳ tiện.

Thạch máu: KL tròn, lồi, bóng, trong, vòng tan máu Nghèo dd: KL khô, nhỏ, xù xì Có vỏ: Nhầy, xám

- Hoá sinh học: Ly giải bởi mật, muối mật, catalase (-),

optochin (+)

- Đề kháng: yếu, g iữ chủng ở 18-30 o C, giảm độc lực,

SR

- Kháng nguyên: 85 typ HT, 3 loai KN thân,

polysaccharid vỏ đặc hiệu typ.

Trang 36

Cơ chế gây bệnh của phế cầu

- Không có nội, ngoại độc tố

- Do vỏ: bão hoà opsonin hoá, vô hiệu

hoá IgG và bổ thể- k/n thực bào VK giảm (tạo vùng cách biệt)

- Tiết ra protease thuỷ phân IgA- mất

t/d ngăn cản xâm nhập NMĐHH

Trang 37

Khả năng gây bệnh

1 Cho người:

- Khu trú tỵ hầu người lành

- Gây viêm ĐHH, viêm phổi (thường sau

nhiễm virus hoặc hoá chất).

- Viêm tai, xoang, họng, VMN, MB, MT,

thận, viêm TH, NKH

- Typ 1,2,3 (NL), 1,6,14 (TE)

2 Thực nghiệm: Chuột, thỏ, khỉ.

Trang 39

- Nhuộm vỏ hoặc p/ư phình vỏ (Quellung)

2 Huyết thanh: Ít ý nghĩa.

Trang 40

Đường lây truyền

nguyên tắc phòng và điều trị bệnh do phế cầu

- Không đặc hiệu (kk)

- Đặc hiệu: Vacxin vỏ PC, bảo vệ, ngăn

cản nhiễm PC nặng, không đủ typ HT

3 NT điều trị: Còn nhậy cảm (Penicillin,

cephalosporin) Gia tăng KKS, do

biến cố DT (biến nạp plasmid hoặc transposon)

Trang 41

NÃO MÔ CẦU

Trang 42

ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC

1 Hình thái và t/c bắt màu

- Song cầu Gr (-), hình hạt café.

- Hình thể, kích thước, màu Gr không đồng

đều, trong or ngoài TB.

Trang 44

3 T/c hóa sinh:

- P/ư oxidase (+)

- Phân giải glucose, maltose, ko phân

giải fructose, saccharose, lactose

Trang 45

KHẢ NĂNG GÂY BỆNH

- Ký sinh ở họng, mũi (người), ko vỏ

(shock nặng)đường BHNKH

màng não (viêm MN)

sban xuất huyết Hiếm: tt khớp, phổi

kích thích TH TNF, hoạt hóa yếu tố XII

Trang 46

CHẨN ĐOÁN VSV

VK nằm trong TBBCĐN))

2 Tìm KN- ngưng kết với KT đặc hiệu

DNT (giá trị cao trong chẩn đoán

Trang 48

LẬU CẦU (Neisseria gonorrhoeae)

Trang 49

ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC

1 Hình thể: Song cầu h.hạt café, Gr (-)

- Điển hình: trong TBBCĐNTT (cấp)

- Lậu mạn: ngoài TB, ít trong TB.

- Trong MT nuôi cấy, VK lậu đa dạng,

xếp đôi hoặc 4 ,ko điển hình

2 Nuôi cấy: Khó, dễ chết

- KL 0.4-1 mm, xám trắng, mờ đục, lồi,

lấp lánh (T1,T2 có pili;T3,T4,T5 to, ko pili)

Trang 51

ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC

3 Sức đề kháng:Dễ bị bất hoạt, VK chết nhanh

ở đk lạnh và khô, hoá chất.

4 T/c hoá sinh học:

- Test oxidase (+); catalase (+)

- Chuyển hoá Glucose, peptid

- Khử nitrit sinh nitơ.

5 KN: phức tạp 3 dạng plasmid:

- Loại 1:plasmid 24,5 Md

- Loại 2:plasmid 2,6 Md

- Loại 3:plasmid β-lactamase, quy định tính

KKS của lậu cầu: 4,4Md, 3,2 Md

Trang 52

KHẢ NĂNG GÂY BỆNH

- Viêm cổ TC, tuyến Skene, Bartholin, vòi

TC, buồng trứng

- Nhiễm lan toả: ko được điều trị (Viêm

khớp, gan, cơ tim, nội tâm mạc, VMN)

Trang 53

Chẩn đoán VSV

1 Trực tiếp:

- Nuôi cấy: MT giàu dd, có chất ức chế

(máu, HT, chocolat, Martin-Thayer,

Martin-Lewis), CO2, pH 7.3.

TCSVHH: Test oxidase (+); catalase

(+) Chuyển hoá Glucose, peptid Khử nitrit sinh nitơ

Trang 55

ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC

1 Hình thể và t/c bắt màu:

- Song cầu Gr (-), hạt cafe, úp 2 đầu

dẹt vào nhau Trong đờm, đứng thành 2,4, nhóm nhỏ…

2 Nuôi cấy:

- Hiếu khí, TM, chocolat, CO2 (KL nhỏ,

tròn, mờ, đục, lồi, trắng xám, ko tan máu 1-3 mm)

é

Trang 56

3 TCSVHH: sinh oxidase, catalase,

DNase, phân huỷ nitrat thành nitrit…

Trang 59

KHẢ NĂNG GÂY BỆNH

1 Bệnh ở TE:

viêmkết mạc, Viêm màng não

2 Người lớn: Viêm họng, VPQ, VP

(COPD-bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính người già), viêm nội tâm mạc, VMN

- NTBV: Là căn nguyên quan trọng

Trang 60

CHẨN ĐOÁN VSV

1 Chẩn đoán trực tiếp:

Ngày đăng: 25/02/2021, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w