Mặc khác, thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 24,2 gam hỗn hợp muối (trong đó số mol muối natri của Gly lớn hơn số mol muối natri của Ala).D. Tính chất của nhóm an[r]
Trang 1eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 1
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ SỐ 1
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 - 2020
(Đề thi gồm 03 trang, 30 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Nhiệt độ sôi của các chất: (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5 và (3) C3H7CH2OH sắp
xếp theo chiều tăng dần là
A (1), (3), (2) B (3), (2), (1) C (2), (3), (1) D (1), (2), (3)
Câu 2: Hoà tan 1,44g một kim loại M trong 150ml dung dịch H2SO40,5M Trung hoà dung
dịch sau phản ứng cần dùng hết 10ml dung dịch NaOH 3M Kim loại M là
Câu 3: Cho 30 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Zn tác dụng vừa đủ với 712,5 ml dung dịch HNO3
2,0M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O
Tỉ khối của X so với Helà 8,2 Giá trị của m là
Câu 4: Chọn khẳng định đúng?
A Chất béo là este của glixerol với axit béo
B Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ
C Chất béo là trieste của ancol đơn chức với axit ba chức
D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Câu 5: Trong các kim loại, kim loại nhẹ nhất và kim loại cứng nhất lần lượt là
Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm: Cu, Fe2O3 vào dung dịch HCl vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch Y và chất rắn Z Phát biểu nào sau đây là đúng
(1) Z là Fe2O3
(2) Y chứa 2 chất tan là FeCl3 và CuCl2
Trang 2eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 2
(3) Y chứa 2 chất tan là FeCl2 và CuCl2
(4) Cho AgNO3 dư vào Y thu được 2 kết tủa
(5) Y làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit; phản ứng với H2SO4 đặc sinh
ra SO2
Câu 7: Đun nóng 0,04 mol hỗn hợp G gồm đipeptit X , tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch
hở bằng lượng vừa đủ dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 0,05 mol muối của glyxin
và 0,04 mol muối của alanin và 0,02 mol muối của valin Mặt khác đốt cháy m gam G trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp sản phẩm T Hấp thụ từ từ T vào nước vôi trong đến hoàn toàn thu được 46 gam kết tủa và dung dịch Q có khối lượng tăng lên 32,28 gam Giá trị m gần nhất với giá trị
Câu 8: Trong các chất sau: (1) H2NCH2COOH; (2) Cl-NH3 -CH2COOH; (3)
H2NCH2COONa; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
Chất làm quì tím ẩm hoá đỏ:
A (3), (4) B (2), (3) C (2), (5) D (3), (5)
Câu 9: Glyxin phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
A Quì tím, HCl, Al(OH)3, C2H5OH B KOH, HCl, etanol, O2
C H2, HCl, C2H5OH, NaOH D HCl, KOH, nước Br2, CH3OH
Câu 10: Cho lên men 1 m3 nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lít cồn 96o Tính khối lượng glucozơ có trong 1 m3 nước rỉ đường glucozơ trên, biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,8 g/ml ở 20oC và hiệu suất quá trình lên men đạt 80%
Câu 11: Dãy gồm các phân tử có cấu trúc mạch nhánh là
A amilopectin, thủy tinh hữu cơ, xenlulozơ
B amilopectin, glicogen
C amilozơ, poli(vinyl clorua), tơ nitron
D amilopectin, polistiren, cao su thiên nhiên
Trang 3eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 3
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Đốt cháy protein cũng như đốt cháy xenlulozơ đều sinh ra N2
B Khi đun nóng dung dịch Ala-Gly-Val-Phe có kết tủa gọi là sự đông tụ của protein
C Số amino axit ứng với công thức phân tử C3H7O2N là hai
D Polipeptit là polime
Câu 13: Câu nào sai trong các câu sau:
A Iot tạo với tinh bột hợp chất màu xanh tím còn xenlulozơ thì không
B Có thể phân biệt glucozơ với saccarozơ bằng nước brom
C fructozơ, etyl fomat; glucozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì đều có công thức (C6H10O5)n
Câu 14: Cho 4,53 gam Gly-Ala-Gly-Val vào 250 ml NaOH 0,2M đun nóng đến phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch X X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư (chỉ xảy ra các phản trao đổi) thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a
là
Câu 15: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
A Còn có tên gọi là đường nho
B Chất rắn, không màu, tan nhiều trong nước và không có vị ngọt
C Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
D Có 0,1% trong máu người bình thường
Câu 16: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ
với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
Câu 17: Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là
A phản ứng với Na B phản ứng với H2/Ni to
C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng tráng gương
Trang 4eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 4
Câu 18: Tên gọi của C6H5NH2 (C6H5-: phenyl) là
A Alanin B Anilin C Benzyl amin D Phenyl amino
Câu 19: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam chất hữu cơ đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2
(đktc) và 3,60 gam nước X tác dụng được với dung dịch KOH nhưng không tác dụng được với K Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOH B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 22: Cho các cặp oxi hoá- khử được sắp xếp theo đúng thứ tự tương đối trong dãy điện
hóa: Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp trên là
A Fe3+, Ag+ B Fe3+, Fe2+ C Fe2+, Ag+ D Al3+, Fe2+
Câu 23: Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), andehit axetic (CH3CHO), metyl
fomat (H-COOCH3), phân tử đều có nhóm – CHO nhưng trong thực tế để tráng gương hoặc ruột phíc người ta chỉ dùng
Câu 24: Dãy gồm các kim loại tan trong dung dịch HCl 2M là
A Al, Cu, Fe B Ba, Zn, Na C Mg, Ni, Ag D K, Ba, Hg
Câu 25: Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C4H11N là
Trang 5eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 5
Câu 26: Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy
phân hoàn toàn m gam A trong dung dịch KOH dư thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 32,77 gam muối của glyxin và 22,86 gam muối của alanin Biết số nhóm peptit trong phân tử X nhiều hơn trong Z và tổng số nguyên tử N trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 20 Giá trị của
m là
Câu 27: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, vinyl axetat, glixeryl triaxetat và metyl fomat Thuỷ phân
hoàn toàn 20 gam X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn
20 gam X thu được V lít khí CO2(đktc) và 12,6 gam H2O Giá trị của V là
A 16,80 lít B 14,56 lít C 17,92 lít D 22,40 lít
Câu 28: Cho 14,44 gam hỗn hợp G gồm: Al, Fe vào dung dịch HNO3 dư thu được 7,168 lit
NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Mặt khác, nếu cho 14,44 gam G ở trên vào 400 ml AgNO3 aM thu được 72,48 gam chất rắn Giá trị của a là
Câu 29: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D CH3COO C2H5
Câu 30: Khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
(1) Trong mạng tinh thể kim loại, thành phần tham gia liên kết kim loại là ion dương kim loại, nguyên tử kim loại và toàn bộ e hóa trị
(2) Đặc điểm chung của nguyên tử kim loại là bán kính lớn, dễ nhường e và thường có 1, 2,
3 e lớp ngoài cùng
(3) Đi từ trên xuống dưới trong nhóm IA, tính kim loại tăng dần Các kim loại nhóm IA đều tan trong nước ở điều kiện thường
(4) Tính cứng, khối lượng riêng, tính dẫn điện của kim loại là do electron tự do gây ra
(5) Kim loại Fe phản ứng được với tất cả dung dịch: FeCl3; CuSO4; HCl; HNO3 loãng
A 1, 2, 4, 5 B 2, 3, 4 C 2, 3, 5 D 1, 3, 4
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HK1 – ĐỀ SỐ 1
Trang 6eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 6
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 - 2020
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Công thức phân tử của este là
khói
A HNO3/H2SO4 đặc B CS2/NaOH C (CH3CO)2O D CH3COOH
có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) Số trieste thỏa mãn là
A CH3COOCH=CH2 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
A monosaccarit B cacbohiđrat C hợp chất tạp chức D đisaccarit
2M (vừa đủ) thu được 18,4 gam ancol Y và 32,8 gam một muối Z Tên gọi của X là
Trang 7eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 7
A Metyl axetat B Etyl axetat C Propyl axetat D Etyl fomat
A Khi thủy phân saccarozơ thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
B Nhỏ dung dịch I2 vào miếng bánh mì thì sẽ xuất hiện màu xanh tím
C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
D Amilopectin là polisaccarit có cấu trúc phân nhánh
(1) Thủy phân este no hở, đơn chức luôn thu được ancol
(2) Glucozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau
(3) Khi thủy phân xenlulozơ và tinh bột đều thu được glucozơ
(4) Xà phòng hóa este bằng NaOH luôn thu được xà phòng
(5) 1mol triolein có thể cộng tối đa 3 mol H2
(6) amilopectin là một dạng tinh bột có cấu trúc phân nhánh
(7) Xenlulozơ là polisaccarit không phân nhánh
Số nhận xét đúng là
thức của X là
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5
xenlulozơ trinitrat Biết hiệu xuất phản ứng đạt 90%
A 44,100 kg B 35,721 kg C 39,690 kg D 42,320 kg
Trang 8eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 8
toàn bộ X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư Sau phản ứng thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là:
có nhiều trong gỗ Công thức của xenlulozơ là
A C11H22O11 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C6H12O6
Y, cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
AgNO3/NH3 thu được 16,2 g Ag Giá trị của m là:
trong công nghiệp được dùng tráng ruột phích X là chất nào dưới đây
A Saccarozơ B Tinh bột C Chất béo D Axit axetic
Y X và Y lần lượt là
A C17H33COONa và C3H5(OH)3 B C15H31COONa và C3H5OH
C C17H31COONa và C2H4(OH)2 D C17H35COONa và C3H5(OH)3
ứng thu được 12,32g este Hiệu suất của phản ứng là:
Trang 9eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 9
A Ancol etylic B Saccarozơ C Glucozơ D Fructozơ
A Cây mía B Cây lúa C Củ sắn D Cây tre
H2O Nếu thủy phân hoàn toàn 22,2 gam X bằng NaOH thu được 20,4 g muối Tên gọi của
X là
A metyl propionat B etyl fomat C metyl axetat D etyl axetat
A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
B phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C phản ứng với dung dịch NaCl
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Natri axetat (CH3COONa) A 1 B 4 C 2 D 3
đều có 2 nhóm trong số các nhóm –CHO, -CH2OH, -COOH Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Cho m gam X tác dụng với Na dư, thu được 3,08 lít H2 (đktc) Mặt khác , cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3/NH3, thu được 59,4 gam Ag Giá trị của m là
H2O Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối Mặt khác a mol X làm mất màu vừa đủ 0,06 mol brom trong dung dịch Giá trị của a là
9,3 gam M phản ứng vừa đủ với 75 ml NaOH 1M, đun nóng, thu được 0,06 mol Y Mặt khác, đốt cháy
Trang 10eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 10
hoàn toàn cùng một lượng M như trên thu được 20,46 g CO2 và 7,56 g H2O Phần trăm số mol của X trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây
gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là: A 80 gam B 60 gam C
Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Fructozơ không phản ứng với
A dd AgNO3/NH3, to B Cu(OH)2/OH- C H2/Ni, to D nước Br2
Câu 2: Số đồng phân este có CTPT C3H6O2 là:
Câu 3: Hợp chất X có CTPT C4H8O2 Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối
C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C3H7COOH D C2H5COOCH3
Câu 4: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là
A CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH B CH3OH < CH3COOH < C6H5OH
C HCOOH < CH3COOH < C2H5OH D HCOOH < CH3OH < CH3COOH
Câu 5: Cho các hợp chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)
Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A 5 < 2 < 1 < 3 < 4 B 5 < 1 < 3 < 2 < 4 C 4 < 5 < 1 < 2 < 3 D 1 <5 < 2 < 3 < 4
Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH?
Trang 11eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 11
C Anilin D Axit -aminopropionic
Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
Câu 9: Cho các chất: C6H5OH, HCHO, CH3CH2OH, C2H5OC2H5, CH3COCH3, HCOOCH3,
CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOH, HCOONa tác dụng với dd AgNO3/NH3, đun nóng Số phản ứng tạo thành Ag là:
Câu 10: Chất béo là trieste của
A glixerol với axit béo B glixerol với axit hữu cơ
C ancol với axit béo D glixerol với vô cơ
Câu 11: Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản
ứng ta thu được:
A 2 muối và 2 ancol B 1 muối và 2 ancol C 1 muối và 1 ancol D 2 muối và 1 ancol Câu 12: Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Vinyl axetat là một este không no, đơn chức
B Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen
C Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol
D Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit
Câu 13: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na,
Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng
Trang 12eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 12
xảy ra là
Câu 14: Khi xà phòng hóa tristearin bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 15: Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH=CH2 D CH2=CH-COOCH3
Câu 16: Chất nào sau đây không phản ứng với axit axetic để tạo este?
Câu 17: Cho este phenyl axetat tác dụng với dd KOH dư Sau phản ứng thu được muối hữu
cơ gồm:
A CH3COOH và C6H5CH2OH B CH3COOK và C6H5CH2OK
C CH3COOK và C6H5OH D CH3COOK và C6H5OK
Câu 18: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
Câu 19: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất
đó là:
A saccarozơ B tinh bột C xenlulozơ D protein
Câu 20: Cho lần lượt các chất: HCl, C6H5OH, CH3CH2OH, CH3COOCH3, CH3COOH tác dụng
với dung dịch NaOH, đun nóng Số phản ứng xảy ra là:
Câu 21: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 13eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 13
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
Câu 23: Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:
A tinh bột, xenlulozơ B Saccarozơ, mantozơ
C Fructozơ, glucozơ D Glucozơ, tinh bột
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(f) Tinh bột là một trong những dinh dưỡng cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 17,80 gam B 18,38 gam C 16,68 gam D 18,24 gam
Câu 26: Cho 12g axit axetic tác dụng với 4,6g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng)
Sau phản ứng thu được 4,4g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
Trang 14eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 14
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 1,48g hợp chất hữu cơ X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,08g
H2O Nếu cho 1,48g X tác dụng với NaOH thì thu được 1,36g muối CTCT của X là:
A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC2H5 D HCOOC3H7
Câu 28: Khử 18g glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, to) để tạo sobitol, với hiệu suất phản ứng đạt 80% Khối lượng sobitol thu được là:
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 8,26g N-metyletanamin với lượng oxi vừa đủ Tổng khối lượng
sản phẩm thu được sau phản ứng là:
A 31,78g B 18,48g C 23,26g D 29,82g
Câu 30: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit
sunfuric đặc, nóng Để có 23,76 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là
A 16,8 kg B 30 kg C 21 kg D 10 kg
Câu 31: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm
28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 36,96 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
Câu 32: X là este tạo bởi α-amino axit Y (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) với ancol
đơn chức Z Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn và 4,6 gam ancol Z Vậy công thức của X là:
A CH3-CH(NH2)-COOC2H5 B CH3-CH(NH2)-COOCH3
C H2N-CH2-COOC2H5 D H2N-CH2-COOCH2-CH=CH2
Câu 33: Một amino axit chứa 46,6%C, 8,74%H, 13,59%N, còn lại là oxi Công thức đơn giản
nhất trùng với công thức phân tử CTPT đúng của amino axit là :
A C4H9O2N B C3H7O2N C C5H9O2N D C6H10O2N
Câu 34: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 150ml dd NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A 10,20g B 8,56g C 3,28g D 8,25g
Câu 35: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ một thời gian
thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ
Trang 15eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 15
X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng số mol Ag thu được gần
nhất với giá trị nào
A 0,12 mol B 0,095 mol C 0,06 mol D 0,090 mol
Câu 36: Cho 0,225 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu
được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa 1 mol peptit X và 1 mol peptit Y thu được 4
mol Ala và 5 mol Gly Đốt cháy hoàn toàn 18,12g peptit X cần dùng 20,16 lít O2 (ở đktc) thu được CO2, H2O, N2 trong đó khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 19,8g Y là
A tripeptit B pentapeptit C tetrapeptit D hexapeptit
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp một aminoaxit (có 1 nhóm NH2) và 1 anđehit
no, đơn chức, mạch hở thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol nước Nếu cho 0,2 mol hỗn hợp trên tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được x mol Ag Giá trị của x là:
Câu 39: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam
dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2
hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
A 0,40 B 0,26 C 0,30 D 0,33
ĐỀ SỐ 4
Trang 16eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 16
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: HÓA HỌC LỚP 12 Thời gian: 50 phút Câu 1: Este etyl axetat có công thức là
Trang 17eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 17
Trang 18eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 18
Câu 13: Thủy phân este X cĩ cơng thức phân tử là C4H8O2 trong mơi trường axit thì thu được
hai chất hữu cơ Y và Z Oxi hĩa Y trong điều kiện thích hợp thu được Z Vậy tên gọi của X là:
A Metyl propionat
B Etyl axetat
C Propyl fomat
D Metyl axetat
Câu 14: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A Chứa nhĩm cacboxyl và nhĩm amino
B Chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
C Chỉ chứa nhĩm amino
D Chỉ chứa nhĩm cacboxyl
Câu 15: Cho phản ứng este hĩa : RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
Để phản ứng chuyển dịch ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp nào sau đây?
H SO đặ 2 4 c,to
Trang 19eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 19
A Dùng H2SO4 đặc để hút nước và làm xúc tác
B Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng
C Tăng nồng độ của axit hoặc ancol
Câu 17: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng
A Luôn sinh ra axit và ancol
B Thuận nghịch (trừ những trường hợp đặc biệt)
C Xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
Trang 20eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 20
A CH3CHO, HOCH2CH2CHO
B CH3CHO, C2H5COOH
C CH3CHO, HCOOC2H5
D CH3CHO, CH3COOCH3
Câu 21: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm
28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là:
A 66,44
B 81,54
C 90,6
D 111,74
Câu 22: Một hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ
chứa 1 nguyên tử Fe) Phân tử khối gần đúng của hemoglobin trên là :
A 18000
B 15000
C 14000
D 12000
Câu 23: Peptit có CTCT như sau:
Tên gọi đúng của peptit trên là :
A Gly-Ala-Gly
B Ala-Ala-Val
C Gly-Val-Ala
D Ala-Gly-Val
Câu 24: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu
được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
Trang 21eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 21
A 0,70
B 0,50
C 0,65
D 0,55
Câu 25: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu
suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 28: Người ta điều chế anilin bằng sơ đờ sau:
Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50% Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là:
A 186,0 gam
B 111,6 gam
o
3 2 4 HNO đặc/ H SO đặc Fe HCl , t
Benzen Nitrobenzen Anilin
Trang 22eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 22
C 93,0 gam
D 55,8 gam
Câu 29: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam
X thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là
A 25,86
B 26,40
C 27,30
D 27,70
Câu 30: Cho các chất sau: Metylamin; anilin; natri axetat; alanin; glyxin; lysin Số chất có khả
năng làm xanh giấy quì tím là:
Câu 32: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH
đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 12,5 gam
B 5,7 gam
C 15 gam
Trang 23eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 23
Câu 36: Cho 1,22 gam một este đơn chức X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH
0,1M Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOOC6H5
B CH3COOC6H5
Trang 24eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 24
C HCOOC6H4CH3
D CH3COOC2H5
Câu 37: Cho 15 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin
tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:
A Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic
B Saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic
C Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)
D Glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic
Câu 39: X là trieste của glixerol và axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ
tất cả các sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 60 gam kết tủa Chất X có công thức là
A (C17H35COO)3C3H5
B (C17H33COO)C3H5
C (CH3COO)3C3H5
D (HCOO)3C3H5
Câu 40: Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở (cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y (được tạo ra từ
phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic no, đơn chức và metanol) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 15,68 lít O2 (đktc) Mặc khác, thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 24,2 gam hỗn hợp muối (trong đó số mol muối natri của Gly lớn hơn số mol muối natri của Ala) Đốt cháy hoàn toàn khối lượng muối trên cần 20 gam O2 thu được H2O, Na2CO3, N2 và 18,7 gam CO2 Tỉ lệ số mol Gly: Ala trong X là
A 3:2
Trang 25eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 25
ĐỀ SỐ 5
SỞ GD&ĐT AN GIANG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: HÓA HỌC LỚP 12 NĂM HỌC 2019 - 2020 Thời gian làm bài: 45 phút
A Tính chất của nhóm andehit
B Tính chất của ancol đa chức
C Tham gia phản ứng thủy phân
D Lên men tạo ancol etylic
kiện thích hợp?
A NH3, H2O B NH3, CO2, H2O C CO2, H2O D NH3 và CO2
A HCOOC2H5 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
A Saccarozo B Glucozo C Tinh bét D Xenlulozo
bột, fructrozơ, dung dịch KI là: