Câu 24: Cho m gam hỗn hợp hai amino axit (phân tử chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch.. Biết trong không khí, oxi chiếm 20[r]
Trang 1eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 1
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK1 MÔN HÓA 12 CÓ ĐÁP ÁN
Đề số 1
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 - 2020
A H2N-[CH2]6-NH2 B CH3-(CH3)CH-NH2. C CH3-NH-CH3 D C6H5NH2
A.CH3CH(NH2)COOH B H2N[CH2]2COOH
A H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH B H2NCH2CONHCH(CH3)COOH
C H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH D H2NCH2CH2CONHCH2COOH
Trang 2eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 2
các phân tử nhỏ (như H2O, NH3, HCl, ) được gọi là
A sự tổng hợp B sự polime hóa C sự trùng ngưng D s ự peptit hóa
A Rửa bằng xà phòng B Rửa bằng nước
C Rửa bằng dung dịch NaOH, sau đó rửa lại bằng nước
D Rửa bằng dung dịch, sau đó rửa lại bằng nước
A NaOOCCH2NH3Cl, NaOOCCH2NH3Cl B HOOCCH2NH3Cl, NaOOCCH2NH3Cl
C NaOOCCH2NH3Cl, H2NCH2COONa D HOOCCH2NH3Cl, H2NCH2COONa
este của aminoaxit (T) Dãy gồm các hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
A Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi
B Hầu hết các polime không tan trong nước và các dung môi thông thường
C Polime là những chất có phân tử khối rất lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau
D Polietilen là polime thiên nhiên, xenlulozơ triaxetat là polime bán tổng hợp
tơ visco, (6) nilon-6,6, (7) tơ axetat Loại vật liệu có nguồn gốc từ xenlulozơ là:
Trang 3eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 3
Hiện tượng quan sát được là dung dịch chuyển từ
không màu thành màu đỏ D không màu thành màu đen
H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH + NaOH (dư) → Y + H2O Y là
CH3CH2NH2
Dãy thứ tự pH tăng dần từ trái sang phải là:
Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn là
16,8 gam muối Mặt khác, 0,1 mol tác dụng vừa đủ với dung dịch có 0,2 mol HCl Công
thức cấu tạo phù hợp của
X là
A H2N-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N[CH2]4CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N[CH2]3CH(NH2)-COOH
được dung dịch Cho NaOH dư vào dung dịch Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
số mol NaOH đã phản ứng là
A 0,70 B 0,50 C 0,65 D 0,55
metacrylat), poli
(vinyl clorua), poliacrilonitrin Polime sử dụng để sản xuất chất
dẻo gồm: A Polistiren, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl
clorua)
Trang 4eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 4
B Polistiren, xenlulozơ triaxetat, poli (metyl metacrylat), poliacrilonitrin
C Polistiren, poli (metyl metacrylat), poliacrilonitrin, poli (vinyl clorua)
D Polistiren, xenlulozơ triaxetat, poli (metyl metacrylat)
A Sự đông tụ xảy ra khi luộc trứng, lên men sữa chua, làm fomat, nấu riêu cua
B Phân tử protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
C Protein rất ít tan trong nước lạnh và dễ tan khi nước nóng
NaOH Công thức của X có dạng
A H2NRCOOH B (H2N)2R(COOH)2 C H2NR(COOH)2 D (H2N)2R(COOH)
mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,1
mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá
trị của m là
trong E là 27,35% Cho 16,38 gam E tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi
phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị m gần nhất với
Y Cũng 1 mol amino
axit phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 - m1 = 7,5
Công thức phân tử của là
A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
Trang 5eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 5
1D 2C 3A 4A 5B 6B 7D 8C 9D 10D 11B 12D 13B 14B 15A 16A 17D 18B 19C 20A 21C 22C 23B 24B 25A
Đề số 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 - 2020
A bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
B số nguyên tử hiđro trong nhóm amin
D số nguyên tử N trong nhóm amin
A CnH2n+3N B CnH2n+2N C CnH2n+1N D CnH2n-1N
-amino axetic
A Dễ bay hơi
B Điều kiện thường tồn tại trạng thái tinh thể rắn
C Dễ tan trong nước
A Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit
B Tất cả các loại amino axit đều có thể cấu thành peptit
Trang 6eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 6
(n-1)
A amino axit B glucozơ C axit béo D axit hữu cơ
2nH2O
A Muối đinatri glutamat là gia vị thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
sống
C Các amino axit (nhóm amin ở vị trí số 6, 7, ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
D Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh
NaOH dư, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Trang 7eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 7
A Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi
B Hầu hết các polime không tan trong nước và các dung môi thông thường
C Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau
D Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime bán tổng hợp
và một giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc nhẹ thì xuất hiện
xanh lam
Cu(OH)2 được đánh số (1), (2), (3) Lắc đều 3 ống nghiệm và quan sát thì thấy: Ống (1)
xuất hiện màu tím, ống 2 tạo dung dịch trong suốt màu xanh nhạt, ống 3 tạo dung dịch
trong suốt xanh lam X, Y, Z chứa các chất tương ứng là:
A Hồ tinh bột, axit fomic, mantozơ B Protein, andehit axetic, saccarozơ
A C6H5NH2, NH3, CH3NHCH3 B.CH3CH2NH2, CH3NHCH3
NaOH Công thức của X có dạng
A H2NRCOOH B (H2N)2R(COOH)2 C H2NR(COOH)2 D (H2N)2R(COOH)
lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4:1 Cấu tạo phù hợp với X là
Trang 8eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 8
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH
nào sau đây? A So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn
B So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo
C Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét
D Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng
dịch nào dưới đây trước khi rửa lại bằng nước cất?
ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Y nặng hơn không khí, làm giấy quì ẩm chuyển màu xanh Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn Z thu được khối lượng muối khan là
Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2–m1=7,5 Đốt cháy hoàn toàn 36,75 gam X, rồi cho toàn bộ hỗn hợp sản phẩm thu
được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra m gam kết tủa Giá trị m là
m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ (đun nóng) thu được dung dịch chứa gam muối X là
Trong X, nguyên tố oxi chiếm 42,67% về khối lượng Từ X tổng được một tetrapeptit Y
Thủy phân m gam Y trong môi trường axit thì thu được 28,35 gam tripeptit, 79,2 gam
đipeptit và 101,25 gam Giá trị của m là
Trang 9eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 9
A H2NCH2COOH (glyxin hay glixerol) B CH3CH(NH2)COOH (anilin)
C H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) D HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH (axit glutaric)
-COO-
C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
cacboxyl
D Amino axit là chất rắn kết tinh, tương đối dễ tan trong nước
Trang 10eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 10
A Poli (metyl metacrylat) B Poli (acrilonitrin)
C Poli (vinyl clorua) D Poli (phenol-fomandehit)
A Phân tử protein được cấu tạo từ một chuỗi polipeptit kết hợp với các thành phần “phi
protein” khác
B Protein chứa những polipeptit có khối lượng phân tử từ vài chục nghìn đến vài triệu
C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α-aminoaxit
D Protein phức tạp được tạo thành từ protein đơn giản kết hợp với các thành phần “phi
protein”
nilon-6,6, (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là:
C Anilin có khả năng làm xanh giấy quỳ tím hoặc làm hồng phenolphtalein
D Metylamin có tính bazơ mạnh hơn amoniac nhờ ảnh hưởng của gốc ankyl
B Vật liệu compozit có thành phần chính là polime
D Tơ capron, nitron, nilon thuộc loại tơ tổng hợp
thức của các monome để trùng hợp hoặc trùng ngưng để tạo ra các polime trên lần lượt là:
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3CH(NH2)-COOH
Trang 11eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 11
B CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-COOH
D CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH
A Trùng ngưng hexametylenđiamin tạo ra tơ nilon-6
B Đồng trùng hợp isopren và stiren được cao su buna-S
C Trùng ngưng axit terephtalic và etylen glicol được poli(etylen terephtalat)
D Trùng ngưng buta-1,3-đien và vinyl xianua được cao su buna-N
và một giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc nhẹ thì xuất hiện
A kết tủa màu vàng
B kết tủa màu xanh
các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A 2, 3, 4, 1 B 3, 2, 1, 4 C 1, 3, 2, 4 D 3, 1, 2, 4
giản nhất trùng với công thức phân tử Công thức phân tử của amino axit là
A C3H7O2N B C4H9O2N C C5H9O2N D C6H10O2N Câu
được là
bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử là
Trang 12eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 12
1,4 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của X là
A C3H6N B C3H8N C C3H4N D C3H9N
X tác dụng với NaOH dư thu được 3,88 gam muối Công thức phân tử của X là
tripeptit tối đa mà thành phần có chứa Phe thu được là
đủ với dung dịch
NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm hai khí đều làm
xanh giấy quỳ ẩm
Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn Y thu được khối lượng muối khan là
A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7
thẳng) Kết quả phân tích các amino axit như sau:
Chất %mC % mH %mO %mN M
M 32,00 6,67 42,66 18,67 75
Trang 13eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 13
N 40,45 7,87 35,95 15,73 89
Q 40,82 6,12 43,53 9,52 147 Khi thủy phân không hoàn toàn , thu được hai phân tử đipeptit là M-N và Q-N Cấu
Trang 14eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 14
(1) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh
(2) Ở điều kiện thường, metylamin là chất lỏng, tan tốt trong nước
(3) Amin được tạo nên bởi 4 nguyên tố: C, H, O, N
(4) Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng
Số phát biểu không đúng là
(1) Các amino axit thiên nhiên là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
(2) Ở điều kiện thường, amino axit là chất lỏng, tương đối dễ tan trong nước
(3) Các ε- hoặc ω-amino axit tham gia phản ứng trùng ngưng tạo ra polieste
(4) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
C Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim
D Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính Câu 13: Cho các phát biểu sau:
Trang 15eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 15
(1) Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monome tương ứng
(2) Hầu hết polime có nhiệt độ nóng chảy xác định
(3) Tơ nilon-6, tơ nilon-6,6, tơ tằm đều là tơ tổng hợp
(4) Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo
A Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của amoniac
B Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc β-amino axit
C Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo
nên
D Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường
chất tác dụng với NaOH tối đa theo tỉ lệ mol 1: 2 là
Trang 16eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 16
ứng hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là (Cho C=12, H=1, O=16, N=14,
K=39)
NaOH dư vào
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH phản ứng là
dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng m gam Giả sử N2 tan
trong nước không đáng kể, giá trị của m là (Cho C=12, H=1, O=16, N=14)
của m là (Cho C=12, H=1, N=14, Br=80)
phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là (Cho C=12, H=1,
Cl=35,5)
nhóm cacboxyl) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch Để phản ứng hết
với các chất trong X cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y Cô cạn Y được 34,37 gam chất rắn khan Giá trị của m là (Cho C=12, H=1, O=16, N=14, Na=23)
thu được CO2, H2O và 4,1 mol N2 Biết trong không khí, oxi chiếm 20% về thể tích, còn lại
là nitơ Tổng số nguyên tử trong phân tử X là (Cho C=12, H=1, N=14)
Trang 17eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 17
ĐÁP ÁN ĐỀ 4
1B 2C 3C 4D 5B 6C 7A 8A 9C 10B 11C 12A 13B 14B 15B 16B 17B 18A 19A
20C 21A 22A 23C 24B 25A
Đề số 5
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 - 2020
A Amin được cấu thành bằng cách thay thế một hay nhiều nguyên tử hyđro của amoniac
bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon
B Tùy thuộc vào cấu tạo của gốc hiđrocacbon có thể phân loại amin không thơm, amin
thơm và amin dị vòng
C Trong phân tử amin có từ 2 nguyên tử C trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng
phân
D Bậc của amin được định nghĩa theo bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
B Các amino axit ở điều kiện thường tồn tại trạng thái tinh thể rắn
C Các amino axit dễ tan trong nước
D Các amino axit là tinh thể không màu có vị hơi ngọt
Trang 18eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 18
A cao su lưu hóa B cao su buna-S C P.E
A NaOH B HCl C CH3OH/HCl D quì tím
A Tan nhiều trong nước, không làm đổi màu quì tím, là hợp chất lưỡng tính
B Tan nhiều trong nước, đổi màu quì tím, là hợp chất lưỡng tính, có khả năng trùng ngưng
C Không tan trong nước, không đổi màu quì tím, là hợp chất lưỡng tính
D Không tan trong nước, là hợp chất lưỡng tính, có khả năng trùng ngưng
thu được là
A 2 B 3 C 4 D 5
A Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên
B Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin
C Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol D Poli(metyl metacrylat) được
dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
Trang 19eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 19
Những chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là:
A (1), (3) B (3), (2) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (3)
và một giọt dung dịch CuSO4 2% , lắc nhẹ thì thấy xuất hiện
A kết tủa màu vàng B kết tủa màu xanh
C hợp chất có màu tím D dung dịch màu xanh lam
poli (vinyl clorua), bakelit Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo là: A Poliisopren, poli
(metyl metacrylat), bakelit
B Xenlulozơtri axetat, poli (metyl metacrylat), bakelit
C Poli (metyl metacrylat), bakelit, poli (vinyl clorua)
D Xenlulozơtri axetat, poli (metyl acrylat)
lượng muối thu được là (Cho H =1, C=12, N=14, O=16)
A 20,25 gam B 19,43 gam C 25,90 gam D 27,15 gam
CH3COONH3CH3 thu được CO2, H2O, N2 có tổng khối lượng là 109,9 gam Phần trăm khối lượng mỗi chất trong X lần lượt là
A H2NRCOOH B (H2N)2RCOOH C H2NR(COOH)2 D (H2N)2R(COOH)2
2
, ,
xt t p
H O
X Y polime X có công thức phân tử
C8H10O và không tác dụng với NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là
A C6H5CH(CH3)OH, C6H5COCH3 B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO
Trang 20eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 20
C C6H5CH2CH2OH, C6H5CH=CH2 D CH3-C6H4CH2OH, C6H5CH=CH2
mol valin
Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit
Ala-Gly, Gly- Ala và một tripeptit Gly-Gly-Val Trình tự các gốc α–amino axit trong A là
chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng
hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là (Cho H =1, C=12, N=14, O=16, Na=23)
A 29,75 B 27,75 C 24,25 D 26,25
được dung dịch Cho NaOH dư vào Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol
NaOH đã phản ứng là (Cho
H =1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Cl=35,5)
A 0,70 B 0,50 C 0,65 D 0,55
đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là