Câu NỘI DUNG ĐIỂM.. Hàm số đồng biến trên. Đường thẳng có hệ số góc bằng -1. Đồ thị là đường thẳng luôn cắt trục Ox và Oy. Hàm số nghịch biến trên.. Khẳng định nào sau đây là đúng ?.[r]
Trang 1eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 1
10 ĐỀ THI HK1 MÔN TOÁN 10 NĂM 2020
1 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 số 1
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ĐỀ THI HK1 NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y x2 2 x 3có đồ thị là ( )P
a) Lập bảng biến thiên của hàm số đã cho
b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với đường thẳng d y: x 3
Câu 2: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) x2 2 x 3 3 b) 3x 1 x 1
Câu 3: (2,0 điểm) Cho hệ phương trình 2 2
3 3
a) Giải hệ phương trình khi m11
b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm
Câu 4: (3,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cóA4; 3 , B 5;5 ,
1; 1
C
a) Xác định tọa độ điểm Eđể tứ giác ABCE là hình bình hành
b) Tìm điểm D trên trục tung sao choA B D, , thẳng hàng
c) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại C và tính diện tích tam giác ABC
d) Tìm điểm M trên đường thẳng : y 2 x 1 sao cho MA2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 5: (0,5 điểm) Giải phương trình (x3) 1 x x 4 x 2x26x3
HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 2eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 2
0,25
0,25+0,25 0,25
2a: 1đ
Ta có:
2 2
1
x x
x y x y
Trang 3eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 3
4a: 1đ A(4;-3), B(5;5), C(1;-1) Tứ giác ABCE là hbh khi và chỉ khi
0
(0; 9) 9
A, B, D thẳng hàng khi AB AD ; cùng phương 3
0,25+0,25 4c: 1đ -Ta có: CB (4;6); CA (3; 2) CB CA . 0
Vậy tam giác ABC vuông tại C
- Tam giác ABC có: CA 13; CB 2 13 ; 1
13 2
(1) (x 3)( 1 x 1) x( 4 x 1) 2x 6x
Trang 4eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 4
2 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 số 2
TRƯỜNG THPT TÂN HIỆP
ĐỀ THI HK1 NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
A Phần trắc nghiệm (4.0 điểm)
Câu 1: Khẳng định nào sai khi nói về hàm số
A Hàm số đồng biến trên B Đường thẳng có hệ số góc bằng -1
C Đồ thị là đường thẳng luôn cắt trục Ox và Oy D Hàm số nghịch biến trên
Câu 2: Cho parabol 2
( ) :P yax bx c Biết ( )P đi qua các điểm A0; 1 , B1; 1 và C1;1
+ Với điều kiên 1 x4 ta có
không xảy ra nên phương trình (2) vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x0 và x3 (Nếu chỉ tìm được 1 trong 2 nghiệm thì không cho điểm)
0,25
0,25
Trang 5eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 5
Câu 8: Cho ( ) :P yx22x3 Tìm câu khẳng định đúng
A Hàm số đồng biến trên ;1 và nghịch biến trên 1;
B Hàm số đồng biến trên ; 4và nghịch biến trên 4;
C Hàm số đồng biến trên 4; và nghịch biến trên ; 4
D Hàm số đồng biến trên 1; và nghịch biến trên ;1
Câu 9: Số nghiệm của phương trình:
Trang 6eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 6
Câu 13: Cho A(2; 3) , B(4;1) Tọa độ điểm trên đường thẳng x 3 để thẳng hàng
Câu 21: (2.0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx22x3
Câu 22: (1.5 điểm) Giải phương trình sau: a/ x2 x 12 x 1 b/ 4x 3 12x 7
Trang 7eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 7
a) Tìm tọa độ điểm D sao choDA2CB
b) Tìm tọa độ điểm K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABK
Câu 24: (0.5 điểm) Giải phương trình 2x 1 2 x 3
Câu 22a: (1.0 đ) Giải phương trình: x2 x 12 x 1
0,25 đ
0,25 đ
Trang 8eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 8
113
x 13 là nghiệm của phương trình đã cho
Câu 23: (2.0 đ) Trong mp Oxy cho A(1;3); B(4; 2) ; C(3; 5)
a) Tìm tọa độ điểm D sao choDA2CB
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Trang 9eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 9
1 4
3
43
53
Câu 1: Tam giác ABC vuông ở A và có góc B 50 Hệ thức nào sau đây là sai?
A BC AC, 40 B AC CB, 120 C AB BC, 130 D AB CB, 50
Câu 2: Cho 2
P y x x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên ; 2 B Hàm số đồng biến trên 2;
C Hàm số đồng biến trên ; 2 D Hàm số đồng biến trên 2;
Câu 3: Nghiệm của phương trình 2
10 5 2 1
Trang 10eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 10
Trang 11eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 11
Trang 12eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 12
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm 9
1; 2 , ;3
2
Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox
sao cho tam giác ABC vuông tại C và C có tọa độ nguyên
A (0; 3) B ( 3;0) C (0;3) D (3; 0)
Câu 21: Khối 10 trường THPT Chuyên có 350 học sinh, trong đó có 200 học sinh đạt học sinh giỏi môn Toán, 150 học sinh đạt học sinh giỏi môn Văn Biết rằng chỉ có 80 học sinh không đạt danh hiệu học sinh giỏi môn nào trong cả hai môn Toán và Văn Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học giỏi một môn trong hai môn Toán hoặc Văn?
C x2 D Phương trình vô nghiệm
Câu 25: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB3,AC5. Vẽ đường cao AH Tích vô hướng
Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết A3; 1 , B3; 3 , C4; 1 Tính chu vi
tam giác ABC
Trang 13eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 13
B là điểm đối xứng với A
qua I Giả sử C là điểm có tọa độ 5; y Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C
Trang 14eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 14
Câu 36: Năm học 2020-2021 vừa trường THPT Chuyên có 100 học sinh giỏi Toán, 90 học sinh giỏi
Lý, 80 học sinh giỏi Hóa, 50 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 40 học sinh giỏi cả Hóa và Lý, 45 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 30 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa Số học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa) của trường trong năm học vừa qua là
Trang 15eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 15
Câu 42: Cho hàm số Biểu thức P f x f x 1 f x 1 có giá trị bằng
Trang 16eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 16
4 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 số 4
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI HK1 NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 17eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 17
Trang 18eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 18
Câu 11: Tập nghiệm của phương trình
1
31
32
Câu 14 Cho tam giác ABC với A( -3 ; 6) ; B ( 9 ; -10) và G( 1
3 ; 0) là trọng tâm Tọa độ của điểm C là:
II PHẦN TỰ LUẬN (6,25 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Xác định Parabol 2
y ax bx c biết parabol có đỉnh I 1; 1 và đi qua điểm ( 2;-3)
Câu 2 (1,25 điểm) Giải phương trình: 2
a) Tìm tọa độ trọng tâm và tính chu vi của tam giác ABC
b) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
c) Tìm điểm M trục Oy sao cho MA MB MC nhỏ nhất
Trang 19eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 19
Câu 4 (1,0 điểm) Tìm m để phương trình 2
II Tự luận (6,25 điểm)
(P) đi qua điểm ( 2;-3) nên ta có: 4a2b c 3 0,5
1
22
b
a a
Trang 20eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 20
các đỉnh là:A ( 1;2), (3;2), (3; 4) B C
d) Tìm tọa độ trọng tâm và tính chu vi của tam giác ABC
e) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
f) Tìm điểm M trục Oy sao cho MA MB MC nhỏ nhất
( Hoặc dùng Pitago đảo)
Tam giác ABC vuông tại B
Tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm của AC là I(1;-1)
Bán kính R= 13
2
AC
0,25 0,25
c) MA MB MC 3 MG 3 MG (G là trọng tâm tam giác ABC)
MA MB MC có GTNN khi MG nhỏ nhất M là hình chiếu vuông
2
2 2
1 2
1 3 x m 5 x 1 0
0,25
PT đã cho có hai nghiệm phân biệt khi (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn 0,25
Trang 21eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 21
1 2
m
11 2
5 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 số 5
TRƯỜNG THPT THỦ KHOA HUÂN
ĐỀ THI HK1 NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề sai ?
A Số π không phải là một số hữu tỉ
B Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba
Trang 22eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 22
Câu 3 Ký hiệu khoa học của số 0,000567 là:
Trang 23eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 23
C Véc tơ là một đoạn thẳng có hướng
D Véc tơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối
Câu 15 Cho hình bình hànhABCD Vectơ BC AB bằng vectơ nào dưới đây ?
Trang 24eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 24
A.45 B. 45 C.135 D.30
B PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1 Xét tính chẵn lẻ củahàm sốy 1 x 1x
Bài 2 Giải phương trình: x2 4x 2 2x
Bài 3 Giải hệ phương trình
41
41
x và tích các nghiệm của phương trình y0 bằng 2 Tính Pa2b2c2
Trang 25eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 25
x x x
41
Trang 26eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 26
y y
x y
Trang 27eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 27
x và tích các nghiệm của phương trình y0bằng 2 Tính Pa2b2c2
Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình ax2bx c 0
Theo giả thiết: x x1 2 2 hay c 2
6 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 số 6
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ THI HK1 NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 28eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 28
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề sau, xét xem mệnh đề phủ định đó đúng hay
sai:
a) Phương trình x2 4x 3 0 có nghiệm b) 22011 chia hết cho 8
c ) Có vô số số nguyên tố chia hết cho 3 d) x2 x 1 0
Bài 2: (2,0 điểm) a) Cho A= *
/ 6
n N n và B= 0;1;4;5;7 Xác định AB và B\A
b) Tìm tập xác định của hàm số
x x
Bài 3: (2,0 điểm) Cho hàm số y = ax2 + bx + 3
a) Xác định a, b của hàm số biết đồ thị hàm số đi qua A(1;0) và B(-2;15)
b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được ở câu a)
Bài 4: (2,0 điểm) a) Cho ba điểm A(3;2), B(4;1) và C(1;5) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC và tìm tọa độ của điểm M để ABCM là hình bình hành
Bài 5 (Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao)
a/ (1,0 điểm) Giải phương trình : x2 2x6 2x1
b/ (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
11273
y x
y x y xy x
c/ (1,0 điểm) Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì ta luôn có
a b c a b c
Bài 6 (Dành cho thí sinh học chương trình cơ bản)
a/ (1,0 điểm) Giải phương trình: x 1 2 x 3
b/ (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :
Trang 29eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 29
2 không chia hết cho 8 (MĐ sai) 0,25
c Có hữu hạn số nguyên tố chia hết cho 3 (MĐ đúng) 0,25
b Điều kiện xác định : x+40 và 2-x > 0
Suy ra x-4 và x< 2
TXĐ: D 4; 2
0,5 0,25 0,25
3 a Vì đồ thị hàm số đi qua điểm A và B nên ta có hệ phương trình
0.5
0.5
Trang 30eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 30
b Tọa độ đỉnh I(2;-1) Trục đối xứng x= -1
Đồ thị cắt trục Oy tại M(0;3) Đồ thị cắt Ox tại N(1;0) và P(3;0) Bảng biến thiên: x - 2 +
x y
M M
x y
1 11273
y x
y x y xy x
Trang 31eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 31
Từ (2) rút y x1 thay vào (2), rút gọn phương trình ta được:
047
22
54
x
x x
Trang 32eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 32
3 5 2 9 8y - 5z = 6
5 7 4 5 2y + z = 0
21
1 8y - 5z = 6
3
- 9z = 6
23
0,25
7 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 số 7
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI HK1 NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
C : “Mọi hình vuông đều không phải là hình chữ nhật”
D : “Có một hình vuông không phải là hình chữ nhật”
Câu 2: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số ?
Trang 33eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 33
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng ngược hướng và có cùng độ dài
B Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài
C Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài
D Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và có cùng độ dài
Câu 4: Giá trị là nghiệm của phương trình nào sau đây?
Câu 9: Trên đoạn thẳng , lấy điểm sao cho như hình vẽ sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 34eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 34
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ , cho Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 12: Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo cáo số dân của tỉnh là
người Hãy viết số quy tròn số dân của tỉnh
A người B người C người D
người
Câu 13: Tập xác định của hàm số là
Câu 14: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A Bạn có khỏe không? B Hôm nay trời lạnh quá!
C Hãy đeo khẩu trang nơi công cộng! D Số chia hết cho
Câu 15: Phương trình trục đối xứng của parabol là
x a
D b
x a
b Cho hình bình hành ABCD Gọi I là trung điểm của CD và G là trọng tâm của tam giác
BCI Hãy phân tích vectơ AG theo hai vectơ AB AD,
Bài 3 (1,0 điểm) Cho phương trình 3x 1 2x 2x m 2m0 (m là tham số) Tìm tất cả các
giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
Trang 35eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 35
A Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 1/3 điểm)
Trục đối xứng: x1 ( Lưu ý : Học sinh không ghi trục đối xứng nhưng lập BBT
I
2
O
Trang 36eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 36
D A
B
Trang 37eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 37
2
8 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 số 8
TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN
ĐỀ THI HK1 NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
A TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và có cùng độ dài
B Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài
C Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài
D Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng ngược hướng và có cùng độ dài
Câu 2: Cho ba điểm tùy ý Khi đó là vectơ nào sau đây?
Trang 38eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 38
Câu 4: Cho tam giác vuông tại và có Tính góc giữa hai vectơ và
2
b x
a
D b
x a
Câu 6: Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo cáo số dân của tỉnh là
người Hãy viết số quy tròn số dân của tỉnh
A người B người C người D
D : “Mọi hình chữ nhật đều không phải là hình bình hành”
Câu 9: Tìm điều kiện xác định của phương trình
Trang 39eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 39
Câu 12: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A Hôm nay trời nóng quá! B Các em hãy cố gắng học tập!
C Bạn làm bài thi tốt chứ? D Số chia hết cho
Câu 13: Tập xác định của hàm số là
Câu 14: Trên đoạn thẳng , lấy điểm sao cho như hình vẽ sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
b Cho hình bình hành ABCD Gọi I là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác
CDI Hãy phân tích vectơ AG theo hai vectơ AB AD,
Bài 3 (1,0 điểm) Cho phương trình x 3 2x 2x m 2m0 (m là tham số) Tìm tất cả các
giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
Trang 40eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 40
Trục đối xứng: x 1( Lưu ý : Học sinh không ghi trục đối xứng nhưng lập
O
Trang 41eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 41
C D
Trang 42eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 42
2
9 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 số 9
TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ
ĐỀ THI HK1 NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 43eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 43
Câu 5 Số nghiệm của phương trình x 1 2x 1 là:
Trang 44eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 44
Tìm số giá trị nguyên của m 20; 20 để hệ đã cho có nghiệm
Câu 13 Cho phương trình 6 2 x 3. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình
2
2
Câu 16 Trên đường thẳng cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với AB 2a, AC 6a Đẳng
thức nào sau đây đúng?
Câu 18 Cho phương trình ax b 0 Chọn mệnh đề sai?
A Phương trình luôn có nghiệm khi và chỉ khi 0
0
a b
B Phương trình có vô số nghiệm khi và chỉ khi a b 0
C Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi 0
0
a b
D Phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi a 0
Câu 19 Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A1; 4 , B 4; 5 và C0; 9 Điểm Mdi chuyển trên
trục Ox Đặt Q 2MA 2MB 3MB MC Biết giá trị nhỏ nhất của Q có dạng a b
trong đó a, b là các số nguyên dương và a, b 20 Tính a b