Câu 13: Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm nhanh công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây.. Thiết bị điện tử.[r]
Trang 1Bài 31: ĐỊA LÍ CÔNG NGHIỆP VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CÔNG NGHIỆP CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP
A PHẦN LÍ THUYẾT
1.Vai trò
Đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân
- Cung cấp khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội: sản phẩm tiêu dùng, tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế
- Thúc đẩy các ngành kinh tế phát triển
- Tạo điều kiện khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
- Mở rộng thị trường, tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập
- Củng cố an ninh quốc phòng
2 Vai trò
- Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn:
+ Tác động vào đối tượng lao động tạo ra nguyên liệu
+ Chế biến nguyên liệu tạo ra vật phẩm tiêu dùng
+ 2 giai đoạn đều thực hiện bằng máy móc
- Sản xuất công nghiệp có tính tập cao độ
- Tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm
- Trên một diện tích nhất định có thể xây dựng nhiều xí nghiệp, tập trung nhiều lao động, tạo ra khối lượng sản phẩm lớn
- Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp
giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng
- Phân loại:
+ Dựa vào tính chất tác động vào đối tượng lao động: công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến
+ Dựa vào công dụng kinh tế: công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ
3 Các nhân tố ảnh hưởng
- Vị trí địa lí: lựa chọn địa điểm, cơ cấu ngành công nghiệp, hình thức tổ chức lãnh thổ
- Nhân tố tự nhiên
+ Khoáng sản: Chi phối tới quy mô, cơ cấu và tổ chức các xí nghiệp công nghiệp
+ Khí hậu và nước: vừa tác động trực tiếp vừa tác động gián tiếp
+ Đất, rừng, biển: Đất-tạo mặt bằng để xây dựng xí nghiệp, rừng, biển-cung cấp nguyên liệu…
- Nhân tố kinh –xã hội
+ Dân cư-lao động: trình độ lao động cho phép phát triển và phân các ngành công nghiệp phù hợp
+ Tiến bộ khoa học-kĩ thuật: Cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên, phân bố các ngành công nghiệp hợp lí Nâng cao năng suất, chất lượng
+ Thị trường: tác động tới hướng chuyên môn hóa sản phẩm
+ Cơ cở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật: tạo cơ sở cho sự phát triển công nghiệp
+ Đường lối chính sách: định hướng, chỉ đạo chiến lược phát triển
Bài 32 ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Trang 2I.Công nghiệp năng lượng
1 Khai thác than
* Vai trò
- Nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện và luyện kim
- Nguyên liệu quý cho công nghiệp hóa học và dược phẩm
* Trữ lượng:
- Ước tính 13000 tỉ tấn( ¾ than đá)
- Tập trung chủ yếu ở bán cầu bắc, đặc biệt Hoa Kỳ, Nga, Trung Quốc …
* Tình hình phát triển, phân bố
- Sản lượng khai thác khoảng 5 tỉ tấn/ năm
- Ở các nước trững lượng lớn
2 Khai thác dầu:
* Vai trò
- Nhiên liệu quan trọng, vàng đen của nhiều quốc gia
- Nguyên liệu để sản xuất nhiều hóa phẩm, dược phẩm
* Trữ lượng:
- Ước tính 400 – 500 tỉ tấn, trữ lượng chắc chắn 140 tỉ tấn
- Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển thuộc trung Đông, Bắc Phi…
* Tình hình phát triển, phân bố
- Sản lượng khai thác khoảng 3,8 tỉ tấn/ năm
- Ở các nước đang phát triển
3 Công nghiệp điện:
* vai trò
- Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại, đẩy mạnh tiến bộ khoa học kỹ thuật và đáp ứng
đời sống văn hóa , văn minh của con người
* Trữ lượng:
- Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: thủy điện, nhiệt điện, điện nguyên tử…
* Tình hình phát triển, phân bố
- Sản lượng khoảng 15000 tỉ kWh
- Ở các nước phát triển
II Ngành công nghiệp điện tử-tin học
* Vai trò: là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước, đồng thời là thước đo trình độ phát
triển kinh tế- kĩ thuật của mọi quốc gia
* Đặc điểm sản xuất:
- Ít gây ô nhiễm môi trường, không chiếm diện tích rộng, không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước, có yêu cầu cao về lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật
- Cơ cấu phân thành 4 nhóm
+ Máy tính
+ Thiết bị điện tử
+ Điện tử tiêu dùng
Trang 3+ Thiết bị viễn thông
* Tình hình phát triển: là ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ mạnh mẽ từ năm 1990 trở lại đây
* Phân bố: Các nước đứng đầu: Hoa Kì, Nhật Bản, EU,
III Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
* Vai trò
- Tạo sản phẩm đa dạng, phong phú, phục vụ nhu cầu đời sống,
- Thúc đẩy các ngành nông nghiệp và công nghiệp nặng phát triển
- Tạo việc làm cho người người lao động
- Tạo mặt hàng xuất khẩu
* Đặc điểm sản xuất
+ Sử dụng ít nhiên liệu, động lực và chi phí vận tải ít
+ Vốn ít, thời gian đầu tư xây dựng ngắn, quy trình kĩ thuật đơn giản, hoàn vốn nhanh, thu nhiều lợi nhuận, Có khả năng xuất khẩu
+ Cần nhiều nhân lực, nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ lớn
+ Cơ cấu ngành đa dạng:dệt may, da giày, nhựa, sành sứ, thủy tinh,
* Phân bố:Ở các nước đang phát triển như Trung Quốc, Ấn Độ
* Ngành công nghiệp dệt may
- Vai trò: là ngành công nghiệp chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
B.PHẦN TRẮC NGHIỆM
* Trắc nghiệm
Câu 1 : Công nghiệp năng lượng gồm
A Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí
B Công nghiệp điện lực , hóa chất và khai thác than
C Khai thác gỗ , khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện
D Khai thác than , khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực
Câu 2: Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho
A Nhà máy chế biến thực phẩm
B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C Nhà máy nhiệt điện , nhà máy luyện kim
D Nhà máy thủy điện , nhà máy điện hạt nhân
Câu 3: Khoáng sản nào sau đây được coi là ‘’ vàng đen ‘’ của nhiều quốc gia ?
A.Than B.Dầu mỏ C.Sắt D Mangan
Câu 4: Những nước có sản lượng khai thác than lớn là những nước
A Đang phát triển B Có trữ lượng than lớn
C Có trữ lượng khoáng sản lớn D Có trình độ công nghệ cao
Câu 5: Ở nước ta , vùng than lớn nhất hiện đang khai thác là
A Lạng Sơn B Hòa Bình C Quảng Ninh D Cà Mau
Câu 6: Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây ?
A.Bắc Mĩ B.Châu Âu C.Trung Đông D.Châu Đại Dương
Câu 7: Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới ?
A.Than nâu B.Than đá C.Than bùn D.Than mỡ
Câu 8: Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại như:
A.Hóa phẩm , dược phẩm B.Hóa phẩm, thực phẩm
C.Dược phẩm , thực phẩm D.Thực phẩm , mỹ phẩm
Trang 4Câu 9: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nhanh công nghiệp điện lực ?
A.Đẩy mạnh tiến bộ khoa học – kĩ thuật
B.Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại
C.Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước
D.Đáp ứng đời sống văn hóa , văn minh của con người
Câu 10: Ở nước ta,nhánh công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước ?
A.Điện lực B.Sản xuất hàng tiêu dùng
C.Chế biến dầu khí D.Chế biến nông – lâm – thủy sản
Câu 11: Sản phẩm của nhánh công nghiệp điện tử - tin học bao gồm:
A Máy công cụ, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông
B Thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính
C Máy tinh, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông
D Thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim lại, máy tính
Câu 12: Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm nhanh công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây?
A Máy tính B Thiết bị điện tử C Điện tử viễn thông D Điện tử tiêu dùng
Câu 13: Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm nhanh công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây?
A Máy tính B Thiết bị điện tử C Điện tử tiêu dùng D Thiết bị viễn thông
Câu1 4: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm:
A Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy
B Dệt - may, chế biến sữa, sanh - sứ - thủy tinh
C Nhựa, sanh - sứ - thủy tinh, nước giải khát
D Dệt - may, da giầy, nhựa, sanh - sứ - thủy tinh
Câu 15: Ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở?
A Châu Âu và châu Á B Mọi quốc gia trên thế giới
C Châu Phi và châu Mĩ D Châu Đại Dương và châu Á
Câu 16: Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?
A Công nghiêp cơ khí B Công nghiệp năng lượng
C Công nghiệp điện tử - tin học D Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 17: Ý nào sau đây không khải là đặc điểm của nhánh công nghiệp điện tử - tin học
A Ít gây ô nhiễm môi trường B Không chiếm diện tích rộng
C Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện , nước
D Không yêu cầu cao về trình độ lao động
Câu 18: Ý nào dưới đây không phải là vai trò của nhanh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A Giải quyết công ăn việc làm cho nhiều lao động
B Nâng cao chất lượng cuộc sống con người
C Không có khả năng xuất khẩu
D Phục vụ cho nhu cầu con người