Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12.. Xác định công thứ[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ : HIDROCACBON NO
Câu 1 Viết công thức cấu tạo các đồng phân ankan ứng với công thức phân tử C4H10, C5H12 và C6H14 Gọi tên theo danh pháp thường và tên thay thế
Câu 2 Viết CTCT của các ankan có tên sau:
a pentan, 2-metylbutan, isobutan và 2,2-đimetylbutan
b iso-pentan, neo-pentan, 3-etylpentan, 2,3-đimetylpentan
Câu 3 Gọi tên các chất sau theo danh pháp thường và danh pháp thay thế:
a CH3-CH(CH3)-CH3; b CH3-(CH2)4-CH3
c CH3-CH(CH3)-CH2-CH3; d CH3-C(CH3)2-CH3
Câu 4 Gọi tên các chất sau theo danh pháp thay thế
a CH3-CH2-CH2-CH2-CH(CH3)-CH3 b CH3-CH2-CH(C2H5)-CH2-CH3
c CH3-CH2-C(CH3)2-CH3 d CH3-CH(C2H5)-CH2-CH2-CH3
Câu 5 Hoàn thành các PTHH của các phản ứng sau:
1 mol 1 mol
b C2H6 + Cl2 askt
1 mol 1 mol
c CH3-CH2-CH3 + Br2 askt
1 mol 1 mol
e CH3COONa + NaOH CaO, t0
f Al4C3 + H2O
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 9 gam nước Xác định công thức của X
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít ankan X (đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và m gam nước
a Tính khối lượng muối thu được b Xác định công thức của X
Câu 8 Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan A thì thể tích Oxi phản ứng bằng 5/3 lần thể tích của khí CO2 sinh ra trong cùng điều kiện Xác định công thức của ankan A
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít ankan B (đktc) cần 11,2 lít O2 (đktc)
a Xác định công thức của B b Tính khối lượng CO2 và nước sinh ra
Câu 10 Khi đốt cháy hoàn toàn 3.6 gam ankan X thu được 5.6 lít CO2 (đktc) Xác định công thức phân tử của X Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm C2H6 và C3H8 ( đktc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch nước vôi trong có dư thấy khối lượng bình 1 tăng m g, bình
2 tăng 22 g
a Xác định giá trị của m
b Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5 g H2O Xác định giá trị của m
Câu 13 Một hỗn hợp 2 ankan kế tiếp có khối lượng 24,8 gam có thể tích tương ứng là 11,2 lít (ở đktc) Xác định CTPT của 2 ankan
Câu 14 Đốt cháy hỗn hợp hai hidrocacbon đồng đẳng kế tiếp nhau ta thu được 11,7g H2O và 17,6g CO2 Xác định CTPT của hai hidrocacbon trên
Trang 2Câu 15 Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O Xác định giá trị của X
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol ankan (A) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình Ca(OH)2 dư người ta thu được 4 gam kết tủa
a Tìm công thức phân tử của Ankan (A)
b B là đồng đẳng liên tiếp của A B tác dụng với clo (askt) theo tỉ lệ mol 1:1 Người ta thu được 4 sản phẩm Hãy xác định CTCT đúng của (B)
Câu 17 Một hỗn hợp gồm 2 ankan X và Y là đồng đẳng kế tiếp nhau có khối lượng 10,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp cần 36,8 gam O2
a Tính khối lượng CO2 và H2O tạo thành
b Tìm CTPT của 2 ankan
Câu 18 Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8,
H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Xác định giá trị của x và y
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 3,6 g một ankan A thu được 11g CO2 và 5,4g nước Khi clo hóa A theo tỉ lệ mol 1:1 tạo thành dẫn xuất monoclo duy nhất Xác định CTPT và CTCT của A
Câu 20 (A-2010) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Xác định công thức phân tử của X
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Xác định tên gọi của X
Câu 22 (B-08) Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết δ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1:1)
a Xác định số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra
b Viết PTHH của các phản ứng xãy ra
Câu 23.A-08) Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo
ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Xác định công thức phân tử của X Câu 24 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O Xác định công thức phân tử của 2 ankan
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẵng cần dùng 6.16 lít O2 (đkc) và thu được 3.36 lít CO2 (đkc) Tính giá trị của m
CHUYÊN ĐỀ HIDROCACBON KHÔNG NO - HIDROCACBON THƠM
Câu 1 Viết CTCT các đồng phân (cấu tạo) anken ứng với CTPT là C4H8 và C5H10 và gọi tên theo tên thay thế Câu 2 Viết CTCT các anken có tên gọi sau:
a Butilen, 2-metylbut-2-en, pent-1-en, 2,3-đimetylpent-2-en
b Propilen, hex-1-en, etilen, 2-metylpent-1-en, iso-butilen
Câu 3 Gọi tên các anken sau theo danh pháp thay thế
a CH2=CH-CH2-CH3, CH2=C(CH3)-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH2-CH3
b CH3-CH=CH-CH(CH3)-CH2-CH3, CH2=CH-CH3, CH2=CH2
Câu 4 Hoàn thành các PTHH của các phản ứng sau:
a CH3-CH=CH-CH3 + H2 Ni, t0
c CH2=C(CH3)-CH3 + HBr
Trang 3d CH2=CH-CH2-CH3 + H2O H
e CH3-CH=CH-CH3 + HBr
g nCH2=CH2 p, xt, t0
h nCH2=CH-CH3 p, xt, t0
i nCH2=CHCl p, xt, t0
Cõu 5 Viết CTCT cỏc đồng phõn ankin ứng với CTPT là C4H6 và C5H8 và gọi tờn theo tờn thay thế Cõu 6 Viết CTCT cỏc ankin cú tờn gọi sau:
a Metyl axetilen, etyl metyl axetilen, đimetyl axetilen, 3-metylbut-1-in, pent-1-in
b Hex-2-in, axetilen, 3,4-đimetylpent-1-in
Cõu 7 Gọi tờn cỏc anken sau theo danh phỏp thay thế
a CH≡CH-CH2-CH3, CH≡C-CH(CH3)-CH3, CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH2-CH3
b CH3-C≡C-CH(CH3)-CH2-CH3, CH≡CH-CH3, CH≡CH
Cõu 8 Hoàn thành cỏc PTHH của cỏc phản ứng sau:
a CH≡C-CH3 + H2 Ni, t0
b CH≡C-CH3 + H2 Pd, PbCO , t 3 0
Cõu 9 Hoàn thành cỏc chuổi phản ứng sau:
a CH4 C2H2 C2H4 C2H6 C2H5Cl C2H4
b CH4 C2H2 C4H4 C4H6 polibutadien
c CH4 C2H2 C6H6 C6H5Br
d C2H6 C2H4 PE
e CH4 C2H2 Vinyl clorua PVC
Cõu 10 Nhận biết cỏc chất sau bằng phương phỏp húa học
a CH4, C2H4, C2H2 và CO2 b But-1-in và but-2-in
c Benzen, hex-1-en và toluen d Benzen, stiren và toluen
Cõu 11 Từ CH4 và cỏc húa chất vụ cơ cần thiết khỏc, hóy viết cỏc PTHH điều chế:
Cao su buna, benzen, PE và PVC
Cõu 12 Viết CTCT cỏc đồng phõn benzen ứng với CTPT C8H10 và gọi tờn cỏc đồng phõn đú Cõu 16 Hoàn thành cỏc PTHH của cỏc phản ứng sau:
a C6H5CH3 + Br2 t0
b C6H5CH3 + Br2 Fe, t0
c C6H5CH3 + HNO3 (đặc) H SO (đặc), t 2 4 0
d C6H5CH=CH2 + Br2
Trang 4e nC6H5CH=CH2 p, xt, t
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 3.36 lít hồn hợp khí etilen và propilen thu được 8.96 lít khí CO2 và m gam nước (các khí đều được đo ở đktc)
a Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu
b Tính giá trị m
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 4.48 lít hỗn hợp hai anken X (đktc) là đồng đẳng kế tiếp của nhau thu được 11.2 lít khí CO2 (đktc)
a Xác định công thức của hai anken
b Tính % thể tích mỗi anken trong hỗn hợp ban đầu
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 6.72 lít hỗn hợp X gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp nhau cần 26.88 lít khí oxi
a Xác định công thức của hai anken
b Cho hỗn hợp X qua dung dịch brom dư, tính khối lượng brom đã tham gia phản ứng
Câu 15 Oxi hóa hoàn toàn 0,68 gam ankadien X thu được 1,12 lít CO2 (đktc)
a Tìm công thức phân tử của X
b Viết CTCT có thể có của X
Câu 16 Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch bị nhạt màu và
có 1,12 lít khí thoát ra Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tính % theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu
Câu 17 Dẫn 3,36 lít hỗn hợp A gồm propin và etilen đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy còn 0,84 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa Các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn
a Tính % theo thể tích etilen trong A
b Tính m
Câu 18 Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch brom dư, thấy còn 1,68 lít khí không bị hấp thụ Nếu dẫn 6,72 lít khí X trên qua dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có 24,24 gam kết tủa Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
a Viết PTHH của các phản ứng xãy ra
b Tính % theo thể tích và theo khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu
Câu 19 Một hỗn hợp gồm hai anken có thể tích 11,2 lít (đktc) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Khi cho hổn hợp đi qua dung dịch brom thì thấy khối lượng bình brom tăng lên 15,4 g
a Xác định CTPT của hai anken
b Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu
Câu 20 Cho (A) và (B) là 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken (A) và (B) qua bình đựng dung dịch Br2 thấy bình Br2 tăng lên 28 gam
a Xác định CTPT của A, B
b Cho hỗn hợp 2 anken + HCl thu được 3 sản phẩm Hãy cho biết CTCT của (A) và (B)
Câu 21 Dẫn 4,48 lít hỗn hợp gồm C2H4 và C3H4 (đktc) qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Tính phần trăm thể tích của C3H4 trong hỗn hợp
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp thu được 9,0 gam nước Xác định công thức phân tử của 2 ankin
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Tính thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia phản ứng cháy
Câu 24 Khi cho 0,2 mol một ankin tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thu được 29,4 gam kết tủa Xác định công thức phân tử của ankin
Trang 5Cõu 25 (A-07) Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng, trong đú khối lượng phõn tử Z gấp đụi khối lượng phõn tử X Đốt chỏy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khớ hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Tớnh m
Cõu 26.B-2008) Đốt chỏy hoàn toàn 1 lớt hỗn hợp khớ gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lớt khớ CO2 và 2 lớt hơi H2O (cỏc thể tớch khớ và hơi đo ở cựng điều kiện nhiệt độ, ỏp suất) Xỏc định cụng thức phõn tử của X Cõu 27 (B-2010) Hỗn hợp khớ X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt chỏy hoàn toàn 4,48 lớt X, thu được 6,72 lớt CO2 (cỏc thể tớch khớ đo ở đktc) Xỏc định cụng thức của ankan và anken Cõu28 (A-07) Cho 4,48 lớt hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bỡnh chứa 1,4 lớt dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bỡnh tăng thờm 6,7 gam Xỏc định cụng thức phõn tử của 2 hiđrocacbon
Cõu 29 (B-08) Dẫn 1,68 lớt hỗn hợp khớ X gồm hai hiđrocacbon vào bỡnh đựng dung dịch brom (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cú 4 gam brom đó phản ứng và cũn lại 1,12 lớt khớ Nếu đốt chỏy hoàn toàn 1,68 lớt
X thỡ sinh ra 2,8 lớt khớ CO2 Xỏc định cụng thức phõn tử của hai hiđrocacbon (biết cỏc thể tớch khớ đều đo ở đktc)
Cõu 30 (A-2010) Đun núng hỗn hợp khớ X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bỡnh kớn (xỳc tỏc Ni), thu được hỗn hợp khớ Y Cho Y lội từ từ vào bỡnh nước brom (dư), sau khi kết thỳc cỏc phản ứng, khối lượng bỡnh tăng m gam và cú 280 ml hỗn hợp khớ Z (đktc) thoỏt ra Tỉ khối của Z so với H2 là 10,08 Tớnh giỏ trị của m
Cõu 31 (B-09) Hỗn hợp khớ X gồm H2 và một anken cú khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun núng X cú xỳc tỏc Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khớ Y khụng làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Xỏc định cụng thức cấu tạo của anken Cõu 32(CĐ-09) Hỗn hợp khớ X gồm H2 và C2H4 cú tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung núng, thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối so với He là 5 Tớnh hiệu suất của phản ứng hiđro hoỏ
Cõu 33 (CĐ-2010) Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xỳc tỏc Pd/PbCO3, t0), thu được hỗn hợp Y chỉ cú hai hiđrocacbon Xỏc định cụng thức phõn tử của X
Cõu 34 Hỗn hợp X gồm một olefin M và H2 cú khối lượng phõn tử trung bỡnh 10.67 đi qua Ni đun núng thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối so với H2 là 18 Biết M phản ứng hết Xỏc định CTPT của M
Cõu 35 (CĐ-2010) Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xỳc tỏc Pd/PbCO3, t0), thu được hỗn hợp Y chỉ cú hai hiđrocacbon Xỏc định cụng thức phõn tử của X
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: CH3 – CH2 – CH(CH3)2- CH(CH3)- CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
A 2, 3- đimetylpentan B 3, 4- đimetylpentan
C isopropylpentan D 2- metyl- 3- etylpentan
Câu 2: Sản phẩm chính của phản ứng clo hoá 2- metylbutan theo tỷ lệ số mol 1:1 là:
A 1- clo- 2- metylbutan B 2- clo- 3- metylbutan
C 1- clo- 3- metylbutan D 2- clo- 2- metylbutan
Câu 3: Dãy nào sau đây gồm các chất là đồng đẳng của metan
A C2H4, C3H7Cl, C2H6O B C4H10, C5H12, C6H14
C C4H10, C5H12, C5H12O D C2H2, C3H4, C4H6
Câu 4: Số đồng phân ứng với CTPT C5H12 là:
Câu 5: Khi nhiệt phân CH3COONa với vôi tôi xút thi thu đợc sản phẩm khí:
A N2, CH4 B CH4, H2 C CH4, CO2 D CH4
Câu 6: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng?
A Hidrocacbon no là hidrocacbon trong phõn tử chỉ cú liờn kết đơn
B Ankan là hiđrocacbon no mạch cacbon khụng vũng
C Những hợp chất trong phõn tử chỉ cú hai nguyờn tố cacbon và hiđro là những hiđrocacbon no
Trang 6D Ankan cú đồng phõn mạch cacbon
Câu 7: Dẫn hỗn hợp khớ A gồm propan và xiclopropan đi vào dung dịch brom, hiện tượng xảy ra:
A Màu của dung dịch nhạt dần, khụng cú khớ thoỏt ra B Màu của dung dịch khụng đổi
C Màu của dung dịch nhạt dần và cú khớ thoỏt ra D Màu của dung dịch mất hẳn và khụng cũn khớ thoỏt ra
Cõu 8: CTPT ứng với tờn gọi 4-etyl-2,3,3-trimetylheptan là:
Cõu 9 : Hợp chất :
CH2 CH
CH3
CH3 CH
cú tờn gọi là:
A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-1-en C 2-metylbut-3-en D 3-metylpent-1-en
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn (m) gam hh X gồm metan , propen và butan thu đợc 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O Giá trị của m là :
A 1,48 g B 2,48 g C 14,8 gam D 24,7 gam
Câu 11 Một chất có CTCT: CH3- CH- C(CH3) = C-CH3 có tên là:
A/ 2- metylpent-1- in B/ 4- metylpent-2- in C/ 2- metylbut-2- in D/ 4- metylpent-2- en Câu 12: Cho propin tác dụng với H2 cú dư(xt Ni, t0 ) thu đợc sản phẩm có công thức là:
A CH2 = CH2 B CH3 –CH2 -CH3 C CH3 - CH3 D CH2 = CH- CH3
Câu 13: Cho But-1-in tác dụng với H2 cú dư có xt Pd/ PbCO3; t0 thu đợc sp là:
A CH3-CH2-CH = CH2 B CH3-CH2-CH2-CH3
C CH3-CH CH3 D CH3-CH =CH2
Câu 14: Sục khí propin vào dd AgNO3/ NH3 thu đợc kết tủa có công thức:
A CH3 -C CAg B Ag-CH2-C CAg
C Ag3-C-C CAg D.CH CH
Câu 15: Chất nào sau đây tác dụngđợc với dd AgNO3/ NH3
A CH3- C CH3 B.CH3- C C-C2H5 C CH C-CH3 D.CH2=CH-CH3 Câu 16: Để làm sạch khí axetilen có lẫn CO2 , ta cho hỗn hợp qua:
Câu 17: Cho isopren PƯ với H2 có xt Ni, t0 thu đợc sản phẩm:
A isopentan B isobutan C pentan D butan
Câu 18: Những hợp chất nào sau đõy cú thể cú đồng phõn hỡnh học (cis-trans)
CH3CH = CH2 (I) ; CH3CH = CHCl (II) ; CH3CH = C(CH3)2 (III)
C
H3
C C
CH3
C2H5
C2H5
C
H3
C C
Cl H
C2H5 (IV) (V)
A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V)
Câu 19Cho biết sản phẩm chớnh của phản ứng sau : CH2=CHCH2CH3 + HCl →
A CH3CHClCH2CH3 B CH2=CHCH2CH2Cl
C CH2ClCH2CH2CH3 D CH2=CHCHClCH3
Câu 20 Trong phòng thí nghiệm etilen đợc điều chế từ những phơng pháp nào sau đây:
A Tách H2 từ etilen B Crackinh propan
C Đun nóng etanol với H2SO4 đặc D Hợp H2 vào axetilen
Câu 21: Công thức tổng quát của anken là
A CnH2n+2 (n 1) B CnH2n -6( n 6) C CnH2n (n 2) D CnH2n-2 (n 2) Câu 22: Công thức tổng quát của ankin là
A CnH2n+2 (n 1) B CnH2n -6( n 6) C CnH2n (n 2) D CnH2n-2 (n 2) Câu 23: Công thức tổng quát của ankadien là
A CnH2n+2 (n 1) B CnH2n -6( n 6) C CnH2n (n 2) D CnH2n-2 (n 3) Câu 24 Sp p hidrat hoá ( xt axit ) của 2-metylbuten-2 là chất nào dới đây :
A HO-CH2-CH(CH3)-CH2-CH3 B.CH2-CH(CH3)-CH2-CH2OH
C CH3-CH (OH)(CH3)-CH2-CH3 D CH3-CH(CH3)-CH (OH)-CH3
Câu 25 Trong soỏ caực chaỏt sau, chaỏt naứo ủieàu cheỏ trửùc tieỏp ủửụùc nhửùa P.V.C:
Trang 7A C2H5Cl B C2H3Cl C.C2H2 D.C3H7Cl
Câu 26: Hụùp chaỏt X maùch hụỷ ,coự coõng thửực phaõn tửỷ C4H8 * X taực duùng vụựi HCl chổ taùo moọt saỷn phaồm duy nhaỏt ,vaọy teõn cuỷa X laứ :
A But-1-en B But-2-en C 2 – Metyl propen D iso butilen
Câu 27: Saỷn phaồm chớnh khi hidrat hoaự hụùp chaỏt X coự caỏu taùo laứ: CH3-C(CH3)OH -CH2-CH3
Teõn goùi cuỷa X:
A.2-Metyl But-2-en B 3-Metyl But-1-en C 2-Metyl But-1-en D a,b ủuựng
Câu 28: Moọt hidrocacbon maùch hụỷ A taực duùng vụựi HCl taùo ra 2-Clo-3-Metyl Butan Teõn goùi cuỷa A laứ:
A etyl But-1-en B 2-Metyl But-2-en C etyl But-2-en D a,c ủuựng
Câu 29: Cho 6.72 lit hoón hụùp khớ goàm 2 anken loọi qua nửụực Broõm dử thaỏy khoỏi lửụùng bỡnh Broõm taờng 16.8 g.Haừy tỡm coõng thửực phaõn tửỷ 2 anken?
A C2H4 vaứ C4H8 B C3H6 vaứ C4H8 C C5H10 vaứ C6H12 D a,c ủuựng
Câu 30: Trong cỏc hợp chất: propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-đimetylhex-3-en (III); 3-cloprop-1-en (IV);
1,2-đicloeten (V) Chất nào cú đồng phõn hỡnh học?
A III , V B II , IV C I , II , III , IV D I , V
Cõu 31: Đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g nước Cho sản phẩm chỏy vào dung
dịch Ca(OH)2 dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là bao nhiờu?
A 37,5 g B 52,5 g C 15,0 g D không xác định đợc vì thiếu dữ kiện
Cõu 32: Chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử Biết 1 mol X tỏc dụng với dư tạo ra
292 gam chất kết tủa Khi cho X tỏc dụng với dư (Ni, ) thu được 3-metylpentan Cụng thức cấu tạo của
X là:
Câu 33 Coự bao nhieõu ủoàứng phaõn coõng thửực caỏu taùo cuỷa nhau coự cuứng coõng thửực phaõn tửỷ C 4 H 8 ? ( khoõng keồ ủp hỡnh hoùc)
Câu 34: ệÙng vụựi coõng thửực phaõn tửỷ C 4 H 8 coự bao nhieõu ủoàng phaõn caỏu taùo ủeàu taực duùng ủửụùc vụựi hidro?
Câu 35: ệÙng vụựi coõng thửực phaõn tửỷ C 4 H 8 coự bao nhieõu ủoàng phaõn cuỷa oõleõfin?
Câu 36: Coự bao nhieõu chaỏt ủoàng phaõn caỏu taùo coự cuứng coõng thửực phaõn tửỷ C 4 H 8 taực duùng vụựi Brom( dung dũch)?
A 5 chaỏt B 6 chaỏt C 4 chaỏt D 3 chaỏt
Câu 37: Anken CH 3 CH=CHCH 2 CH 3 coự teõn laứ
A metylbut-2-en B pent-3-en C pent-2-en D but-2-en
Câu 38: Trong Phoứng thớ nghieọm coự theồ ủieàu cheỏ moọt lửụùng nhoỷ khớ etilen theo caựch naứo sau ủaõy?
A ẹeà hidro hoaự etan B ẹun soõi hoón hụùp goàm etanol vụựi axit H 2 SO 4 , 170 O C.
C Crackinh butan D Cho axetilen taực duùng vụựi hidro coự xuực taực laứ Pd/PbCO 3
Câu 39: ẹeồ taựch rieõng metan khoỷi hoón hụùp vụựi etilen vaứ khớ SO 2 coự theồ daón hoón hụùp vaứo:
A dd Natrihidroxit B dd axit H 2 SO 4 C dd nửụực brom D dd HCl
Câu 40: Cho biết tờn của hợp chất sau theo IUPAC :
CH 2 C
CH 2
CH 2 CH 2
CH 3
CH 2 Cl
A 1-Clo-4-Etylpent-4-en B 1-clo-4-metylenhexan C 2-etyl-5-Clopent-1-en D 5- Clo-2-etylpent-1-en Câu 41: Trong soỏ caực anken C5H10 ủoàng phaõn caỏu taùo cuỷa nhau, bao nhieõu chaỏt coự caỏu taùo hỡnh hoùc ?
Câu 42: Những hợp chất nào sau đõy cú thể cú đồng phõn hỡnh học (cis-trans) : CH3CH = CH2 (I); CH3CH
= CHCl (II) ;
Trang 8CH3CH = C(CH3)2 (III),
C
H3
C C
CH3
C2H5
C2H5
(IV) ;
C
H3
Cl H
C2H5
(V)
A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V)
Câu 43: Coự bao nhieõu anken ủoàng phaõn caỏu taùo cuỷa nhau khi coọng hidro ủeàu taùo thaứnh 2- metylbutan?
Câu 44: Đối với ankan, theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử thì
A nhiệt độ sôi tăng dần, khối lợng riêng giảm dần
B nhiệt độ sôi giảm dần, khối lợng riêng tăng dần
C nhiệt độ sôi và khối lợng riêng đều tăng dần
D nhiệt độ sôi và khối lợng riêng đều giảm dần
Câu 45: Clorofom là :
Câu 46: Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kì thì tạo ra
A số mol H2O lớn hơn số mol CO2 B số mol CO2lớn hơn số mol H2O
C số mol CO2 bằng số mol H2O
D số mol CO2 lớn hơn hay nhỏ hơn số mol H2O phụ thuộc vào từng ankan cụ thể
Câu 47: Có bao nhiêu đồng phân anken cùng có công thức phân tử C5H10 ?
Câu 48: Anken sau đây có đồng phân hình học :
A pent-1-en B pent-2-en C 2-metylbut-2-en D 3-metylbut-1-en
Câu 49: Hiđrocacbon có công thức phân tử C4H8 có số đồng phân là :
Câu 50: Hiđrocacbon nào có tên lịch sử là olefin ?
Câu 51: Olefin có tính chất :
A Làm mất màu brom trong nớc, không làm mất màu brom trong CCl4
B Làm mất màu brom trong CCl4, không làm mất màu brom trong nớc
C Làm mất màu brom trong H2O, cũng nh trong CCl4
D Không làm mất màu brom trong H2O, cũng nh trong CCl4
Câu 52: Trong các hoá chất hữu cơ do con ngời sản xuất ra, hoá chất đứng hàng đầu về sản lợng là :
Câu 53: Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp) :
A dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra anken
B dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra ankan
C dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra ankan
D dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra anken
Câu 54: Phơng pháp chính để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là dựa vào phản ứng :
A. CaC2 + 2H2O Ca(OH) + C2H2
Trang 9B. 2CH4
1500 C
C2H2 + 3H2
C. C2H6
0
t , xt
C2H2 + 2H2
D. C2H4
0
t , xt
C2H2 + H2
Câu 56: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nĩng, thu
được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và cịn lại khí Z Đốt cháy hồn tồn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Br = 80; Ag = 108)
Câu 57: Khi cho ankan X (trong phân tử cĩ phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ
lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
A 2-metylpropan B butan C 2,3-đimetylbutan D 3-metylpentan
Câu 58: ðốt cháy hồn tồn ỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở thu được 19,712 lít khí CO2 (đktc)
và 8,1 gam H2O Hai hiđrocacbon trong hỗn hợp X thuộc dãy đồng đẳng:
Câu 59: Hai hiđrocacbon A và B cĩ cùng cơng thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì A
tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất cịn B thì cho 4 dẫn xuất Tên gọi của A và B lần lượt là:
A 2,2-ðimetylpropan và 2-Metylbutan B 2,2-ðimetylpropan và pentan
C 2-Metylbutan và 2,2-ðimetylpropan D 2-Metylbutan và pentan
Câu 60: ðốt cháy hồn tồn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C4H10 thu được 0,14 mol CO2 và
0,23mol H2O Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,09 và 0,01 B 0,08 và 0,02 C 0,02 và 0,08 D 0,01 và 0,09
Câu 61: ðốt cháy hồn tồn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 11,2 lít
CO2 (đktc) và 9 gam H2O Hai hiđrocacbon đĩ thuộc dãy đồng đẳng:
Câu 62: Cho 0,896 lít hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp (đktc) lội qua dung dịch brom dư Khối lượng
bình brom tăng thêm 2,0 gam Cơng thức phân tử của hai anken là:
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D Phương án khác
Câu 63: ðun nĩng 5,8 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp thu được
hỗn hợp khí B Dẫn khí B qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 1,2 gam và cịn lại hỗn hợp khí Y Khối lượng của hỗn hợp khí Y là:
Câu 64: ðốt cháy hồn tồn m gam một hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52
gam H2O Giá trị của m là:
Câu 65: ðốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 5,04 gam nước và 8,8 gam khí
cacbonic Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon đĩ là:
A C2H4 và C3H6 B CH4 và C2H6 C C2H6 và C3H8 D Tất cả đều sai
Câu 66: Hỗn hợp gồm hidrocacbo X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
trên thu được hỗn hợp khí Y cho Y lội qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với H2 bằng 19 công thức phân tử X là:
Câu 67: Hỗn hợp X cĩ tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hồn tồn 0,1
mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A 18,60 gam B 18,96 gam C 20,40 gam D 16,80 gam
Câu 68: Cho sơ đồ chuyển hĩa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần
Trang 10V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của
cả quá trình là 50%)
Câu 69: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu
được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là
A 1,20 gam B 1,04 gam C 1,64 gam D 1,32 gam
Câu 70 Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là
Câu 71: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,
CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là
Câu72: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
Câu 73:Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
2
Br (1:1mol),Fe,t NaOH(d ),t ,p HCl(d )
ö ö
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ Z có thành phần chính gồm
A m-metylphenol và o-metylphenol B benzyl bromua và o-bromtoluen.
C o-bromtoluen và p-bromtoluen D o-metylphenol và p-metylphenol.
Câu 74: Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6,3 gam nước và 9,68 gam CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là
A C2H4 và C3H6 B CH4 và C2H6 C C2H6 và C3H8 D Tất cả đều sai Câu 75: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3.75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y
có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2008
Câu 1: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là
A 1,04 gam B 1,32 gam C 1,64 gam D 1,20 gam
Câu 2: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A 20,40 gam B 18,60 gam C 18,96 gam D 16,80 gam
Câu 3: Khi tách nước từ rượu (ancol)−3−metylbutanol−2 (hay 3−metylbutan−2−ol), sản phẩm chính thu được là
A 3−metylbuten−1 (hay 3−metylbut−1−en) B 2−metylbuten−2 (hay 2−metylbut−2−en)
C 3−metylbuten−2 (hay 3−metylbut−2−en) D 2−metylbuten−3 (hay 2−metylbut−3−en)
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
A 358,4 B 448,0 C 286,7 D 224,0
Câu 5: Khi crackinh toàn bộ một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử cuả X là
A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 6: Cho các chất sau : CH2=CH−CH2−CH2−CH=CH2, CH2=CH−CH=CH−CH2−CH3,
CH3−C(CH3)=CH−CH3, CH2=CH−CH2−CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là
Câu 7: Cho iso−pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là