1. Trang chủ
  2. » Kiếm hiệp

Hướng dẫn tự học môn Toán lớp 6 Tuần 3

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 468,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng ta được một phân sô mới bằng phân số đã cho.. IV.[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 3 : MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

PHÂN SỐ BẰNG NHAU

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

RÚT GỌN PHÂN SỐ

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

I MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ.

1 Khái niệm về phân số

Người ta gọi a/b với a,b ∈ Z; b ≠ 0 là một phân số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số

Chú ý:

+ Mọi số nguyên a có thể viết dưới dạng phân số là a/1

+ Phân số âm: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên cùng dấu

+ Phân số dương: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên cùng dấu

II PHÂN SỐ BẰNG NHAU

1 Định nghĩa

Hai phân số a/b và c/d gọi là những phân số bằng nhau nếu a.d = b.c (tích chéo bằng nhau)

III.TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

1 Tính chất cơ bản của phân số

+ Nếu ta nhân cả tử và mẫu cảu một phân số với cùng một sô nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho

+ Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng ta được một phân sô mới bằng phân số đã cho

IV.RÚT GỌN PHÂN SỐ.

1 Cách rút gọn phân số

Trang 2

Muốn rút gọn phân số , ta chia cả tử và mẫu của phân số đó cho một ước chung khác 1 và -1 của chúng

2 Phân số tối giản

+ Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa ) là phân số mà cả tử và mẫu chỉ có ước chung là

1 và -1 Để rút gọn một lần mà được kết quả là phân số tối giản, chỉ cần chia tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng

+ Để rút gọn một phân số có thể phân tích tử và mẫu thành tích các thừa số

Chú ý:

+ Phân số a/b là tối giản nếu |a| và |b| là hai nguyên tố cùng nhau

+ Khi rút gọn một phân số, người ta thường rút gọ về phân số tối giản

B.CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

I.TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Viết phân số âm năm phần tám

A 5/8 B 8/(-5) C -5/8 D -5,8

Câu 2: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

A 12/0 B -4/5 C 3/0,25 D 4,4/11,5

Câu 3: Hãy viết phép chia sau dưới dạng phân số : (-58):73

A -58/73 B 58/73 C 73/-58 D 58/73

Câu 4: Phân số nào dưới đây bằng với phân số -2/5 ?

A 4/10 B -6/15 C 6/15 D -4/-10

Câu 5: Chọn câu sai?

A 1/3 = 45/135 B -13/20 = 26/-40 C -4/15 = -16/-60 D 6/7 = -42/-49

Câu 6: Tìm số nguyên x biết 35/15 = x/3 ?

A x = 7 B x = 5 C x = 15 D x = 6

Trang 3

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 15/90 = 5/

A 20 B -60 C 60 D 30

Câu 8: Cho tập A = {1; -2; 3; 4} Có bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số thuộc A mà có tử số khác mẫu

số và tử số trái dấu với mẫu số

A 9 B 6 C 3 D 12

Câu 9: Phân số a/b là phân số tối giản khi ƯC(a; b) bằng

A {1; -1} B {2} C {1; 2} D {1; 2; 3}

Câu 10: TÌm số a; b biết

A a = 3, b = -259 B a = -3, b = -259 C a = 3, b = 259 D a = -3, b = 259

Câu 11: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

A -2/4 B -15/-96 C 13/27 D -29/58

Câu 12: Nhân cả tử số và mẫu số của phân số 14/23 với số nào để được phân số 168/276

A 14 B 23 C 12 D 22

Câu 13: Sau khi rút gọn tối giản phân số 4/16 ta được phân số:

A 2/8 B 4/8 C 1/4 D 1/8

Câu 14: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

A 3/42 B 17/34 C 3/17 D 4/48

Câu 15: 35 phút = ? (giờ) (viết dưới dạng phân số tối giản)

A 25/45 B 5/30 C 7/12 D 5/10

II.BÀI TẬP TỰ LUẬN :

I MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ.

Bài 3 (trang 6 SGK): Viết các phân số sau:

Trang 4

a) Hai phần bảy  2

7

b) Âm năm phần chín  5

9

c) Mười một phần mười ba  11

13

d) Mười bốn phần năm  14

5

Bài 4 (trang 6 SGK): Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:

a) 3 : 11 3

5

b) -4 : 7 4

7

c) 5 : (-13)

5

13

d) x chia cho 3 x

3

II PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Bài 6 (trang 8 SGK ): Tìm các số nguyên x và y biết:

a) x  6

7 21 b)

520

y 28

Lời giải

a) Từ x  6

7 21

Suy ra x 21 = 6 7

x 21 = 42

x = 42 : 21

x = 2

Trang 5

Vậy x = 2

b) Từ 520

y 28 suy ra:

(-5) 28 = y 20

-140 = y 20

y = (-140) : 20

y = -7

Vậy y = -7

Bài 7 (trang 8 SGK): Điền số thích hợp vào ô vuông:

a) 1 

2 12 b) 315

4 c)

8 32 d) 

3 12

24

Lời giải

a) 1 

2 12  =6 b) 3 15

4  =20 c) 28

8 32  = - 7 d) 

3 12

24  = - 6

III.TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

Bài 13 (trang 11 SGK ): Các số phút sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ:

a) 15 phút b) 30 phút c) 45 phút

d) 20 phút e) 40 phút g) 10 phút h) 5 phút

Phân tích bài toán:

1 giờ = 60 phút Để tìm xem các số phút trên chiếm bao nhiêu phần của một giờ, chúng ta chỉ cần lần số phút chia cho 60, sau đó rút gọn phân số (nếu có) là được

Lời giải:

a) 15 1

60 4 giờ b) 30 1

60 2 giờ c) 453

60 4 giờ d) 20 1

60 3 giờ e) 402

60 3 giờ g) 10 1

60 6 giờ h) giờ 5  1

60 12

Trang 6

IV.RÚT GỌN PHÂN SỐ.

Bài 15 (trang 15 SGK ): Rút gọn các phân số sau:

a) 22

55 b)

63

81 c) 

20

140 d)

25

75 Hướng dẫn: Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN của chúng:

Lời giải: a) 22 2

55 5 b)

63 7

81 9 c) 

140 7 d) 251

75 3

Bài 17,18,19,22 (trang 15 SGK ):các em tự làm có gì liên lạc với cô

Hết

LƯU Ý: Trong quá trình tự học tại nhà nếu thấy điều gì chưa rõ các em có thể liên lạc với cô Triều theo

số điện thoai và facebook nói trên để được hướng dẫn nhé

Ngày đăng: 25/02/2021, 16:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w