1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

phiếu bài tập môn toán tuần từ 2303 đến 2903 thcs ngũ hiệp

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua G vẽ đường thẳng song song với AB và AC, cắt BC lần lượt tại D và E.. Gọi M là giao điểm của AD và BE.[r]

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN 8

I ĐẠI SỐ

Dạng 1: Rút gọn biểu thức

Bài 1: Cho

2 2

A

a) Rút gọn A

b) Tìm x nguyên để A nguyên

Bài 2: Cho

3

a) Tìm điều kiện xác định của M

b) Rút gọn M

c) Tính giá trị của M khi

1

| | 2

x 

d) Tìm x để M=2

e) Tìm x để: i) M<0 ii) M>1

g) Tìm x nguyên để M nguyên

Bài 3: Cho

A

a) Rút gọn A

b) Tìm x để: i) A=1 ii) A=-3

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2(x+2).A

Bài 4: Cho

2 2

2 9 3

M

a) Rút gọn M

b) Tìm x để: i) M>0 ii) M<0

c) Tìm giá trị của M khi x thỏa mãn | 2x  1| 5

d) Tìm x N để M nhận giá trị nguyên

Bài 5: Cho 2

P

a) Rút gọn P

b) Tìm x để: i)

1 2

P

ii) P<1

Trang 2

c) Tính P khi x thỏa mãn x  2 4 0

d) Tìm x N để P nhận giá trị nguyên dương

Bài 6: Cho

2

:

B

a) Rút gọn B

b) Chứng minh: B0( x 1)

c) Tìm GTNN của B

Bài 7: Cho

 

:

C

x x

 

a) Rút gọn C

b) Tìm x để 4C=x+8

c) Tìm GTNN của C

Bài 8: Cho

1 :

D

a) Rút gọn D

c) Tìm x nguyên để D nguyên

c) Tính giá trị của D tại x=4

d) Tìm x để

3 4

D

: 1

P

a) Tìm điều kiện của x để P xác định

b) Rút gọn P

c) Tính giá của P khi x=0

d) Tìm x để P<0

Bài 10: Cho

3

D

a) Rút gọn D

b) Tìm x để D=0

c) Tìm x để D>2

Dạng 2: Giải phương trình

Trang 3

Bài 11: Giải các phương trình sau:

a) 3x + 1 = 7x – 11 b) 2(x + 1) = 3 + 2x c) 1,2 – (x – 0,8) = –2(0,9 + x) d)3(2,2 – 0,3x) = 2,6 + (0,1x – 4); e) 5- 4(2x-3) =2x- 3(5x+7)

Bài 12: Giải các phương trình sau (PT tích)

a) (4x–10)(24+5x)=0 b) (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1)

5

3 4 7

) 3 (

=0 d) x2 – 3x + 2 = 0

Bài 13: Giải các phương trình sau:

a) 5

3

x

= 6 – 3

2

1 x

b) 6

2

3 x

– 5 = 4

) 7 ( 2

3 x

2

)

1

(

5 x 

– 4

1

7 x

= 7

) 1 2 (

2 x

– 5

Bài 14: Giải các phương trình sau: (PT có ẩn ở mẫu)

a) 1

1

x

x

+ 3 = 1

3 2

x

x

b/ 3

2

5 x

) 1 )(

1 (

x

x x

= 9 3

) 3 1 )(

2 (

x

x x

c) 2 3

) 2

x

x

–1 = 2 3

10 2

x

x

d)

60

x =

30

x−6 +

30

6 1

x

x

4 9

x

x

1 ) 2 3 ( 2

x

x x

f) 1 + x

x

3 = ( 2)(3 )

5

x x

x

2

2

x

g/ 1

2

3 2

2  

x x

x

) 1 2 )(

1 2 (

3

x

x x

h/ (4 3)( 5)

) 1

3

x x

x x

=4 3

1 7

x

x

x 5

x

Bài 15: Giải các phương trình sau:

a) (2x1)(x 2) 0

b) 3 (2 x 5) 5(2 x 5) 0x    

c) (x 3)(2x 5)(3x9) 0

d)  2 

4 ( 2)(3 2 ) 0

x   x  x

e) (2x5)2 (x2)2

g) 2x36x2 x23x h)(x2)(3 4 ) ( xx24x4) 0 i) 9x2  1 (3x1)(4x1)

k)(x1)2 4x1 l)

xxxxx

m)

5

Bài 16: Giải các phương trình sau:

a) | 3x1|x2 b) | 5 x | 3x 16   c) | 2 5 x |  4 x 7

d) | x 7 | 2  x3

|x 1|x 1x  1

Bµi 17: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

Trang 4

4 8

x

a

x

2

12 1 3 1 3 /

1 9 1 3 1 3

d

3

x x

b

x

 

/

e

/

c

 

x f

Bài 18: Cho phơng trình ẩn x:

2

2 2

3

0

x a x a a a

x a x a x a

a/ Giải phơng trình với a = -3

b/ Giải phơng trình với a = 1

c/ Xác định a để phơng trình có nghiệm x = 0,5

Bài 19: Với giỏ trị nào của a để biểu thức sau bằng 2?

a/

2 a−9

2a−5+

3 a

3 a+2

3 a+4+

a−2 a+4

Bài 20: Giải các phơng trình sau:

2

2 2

2 2

/ 5

/

/

/

/

/

a

b

c

d

x

e

f

2

2

2

2

/

/

/

/

y g

h

i

j

k

II HèNH HỌC

Bài 1: Cho ABC vuụng tại A, MN//BC (MAB N, AC) AB=9cm, AM=3cm, AN=4cm Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng NC, MN, BC

Bài 2: Cho ABC nhọn cú AC>AB, AC=45cm Đường cao AH (HBC) Đường trung trực của

BC cắt cạnh AC tại N, biết HB = 15 cm, HC = 27cm Tớnh CN?

Bài 3: Cho tam giỏc ACE cú AC=11cm Lấy B thuộc cạnh AC sao cho BC =6cm Lấy điểm D trờn

cạnh AE sao cho BD song song với EC Giả sử AE+ED=25,5cm Tớnh:

a) Tỉ số

DE AE

b) Độ dài cỏc đoạn thẳng AE, DE, AD

Trang 5

Bài 4: Cho ABC, một đường thẳng song song với BC cắt cạnh AB, AC lần lượt tại M và N Qua C

kẻ đường thẳng song song với BN cắt đường thẳng AB tại P Chứng minh: AB2 AM AP.

Bài 5: Cho hình thang ABCD (AB//CD), AC cắt BD tại O Qua O kẻ đường thẳng d song song AB,

d cắt AD tại M, d cắt BC tại N Chứng minh OM=ON

Bài 6: Cho G là trọng tâm tam giác ABC Qua G vẽ đường thẳng song song với AB và AC, cắt BC

lần lượt tại D và E Chứng minh:

a)

1

3

BD

Bài 7: Cho ABC, trung tuyến AD, điểm P di động trên cạnh BC Qua P kẻ đường thẳng d song song AD, d cắt AB, AC theo thứ tự tại M và N Chứng minh: PM+PN=2.AD

Bài 8: Cho tứ giác ABCD, FAC Kẻ EF//DC, FG//BC (E AD G AB ,  ) Chứng minh: AE.BF=DE.AG

Bài 9: Cho tam giác ABC cân tại A Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt đường thẳng vuông

góc với AC tại C ở D Vẽ BECDtại E Gọi M là giao điểm của AD và BE Vẽ ENBDtại N Chứng minh rằng:

a) MN//AB

b) M là trung điểm của BE

Bài 10: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Một đường thẳng song song với AB cắt AD, BC lần lượt

tại E,F Chứng minh: 1

DE BF

AD BC 

Ngày đăng: 25/02/2021, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w