1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài liệu ôn tập môn Toán, Tiếng Việt lớp 5

17 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 27,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chia STP cho STN : Chia phần nguyên của SBC cho số chia , viết dấu phẩy vào bên phải thương đã tìm được trước khi lấy chữ số đầu tiên ở phần thập phân của SBC để tiếp tục thực hiện p[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG CHỐNG DỊCH

MÔN TOÁN LỚP 5

dạng 1 : CÁC BÀI TOÁN VỀ QUAN HỆ TỶ LỆ

Bài toán 1 : Một người đi xe đạp trong 2 giờ đi được 20 km Hỏi nếu cứ đi như

thế trong 4 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét ?

Tóm tắt Cách 1 : Bài giải

2 giờ : 20km Trong 1 giờ người đó đi được số ki-lô-mét là :

4 giờ : …km? 20 : 2 = 10 ( km ) *

Trong 4 giờ người đó đi được số ki-lô-mét là :

10 x 4 = 40 ( km)

Đáp số : 40km

(*) Bước này là bước “rút về đơn vị ”

Cách 2 : Bài giải

4 giờ gấp 2 giờ số lần là :

4 : 2 = 2 ( lần ) *

Trong 4 giờ người đó đi được số ki-lô-mét là :

20 x 2 = 40 (km)

Đáp số : 40km

(*) Bước này là bước “tìm tỷ số ”

Chú ý : Trong quá trình làm bài các em có thể giải theo một trong hai cách trên Vận dụng các cách giải đó làm các bài tập sau :

Bài 1 : Một tổ có12 công nhân trong một ngày dệt được 120 tá áo Hỏi với mức làm như vậy, muốn dệt 180 tá áo như thế trong một ngày cần bao nhiêu công nhân?

Bài 2 : Bạn Lan mua 12 quyển vở hết 60000 đồng Hỏi nếu có 90000 đồng có thể

mua được bao nhiêu quyển vở như thế ?

Bài 3 : Nhân dịp trồng cây đầu xuân khối lớp 4 của một trường có 75 em trồng được

tất cả 225 cây Hỏi khối lớp 5 trồng được bao nhiêu cây biết rằng khối lớp 5 có nhiều hơn khối lớp 4 là 15 em và số cây mỗi em trồng được là như nhau

Bài toán 2: Một đội công nhân có 10 người sửa xong một đoạn đường mất 6

ngày Nay muốn làm xong đoạn đường đó trong 3 ngày thì cần bao nhiêu người biết rằng mức làm của mỗi người là như nhau ?

Tóm tắt Cách 1 : Bài giải

6 ngày : 10 người Muốn sửa xong trong 1 ngày cần số người là :

3 ngày : ….người ? 10 x 6 = 60 ( người )*

Muốn sửa xong trong 3 ngày cần số người là :

60 : 3 = 20 (người )

Đáp số : 20 người

(*) Bước này là bước “rút về đơn vị ”

Cách 2 : Bài giải

6 ngày gấp 3 ngày số lần là :

6 : 3 = 2 ( lần ) *

Muốn sửa xong trong 3 ngày cần số người là :

10 x 2 = 20 (người )

Đáp số : 20 người

Trang 2

(*) Bước này là bước “tìm tỷ số ”

Chú ý : Trong quá trình làm bài các em có thể giải theo một trong hai cách trên Vận dụng các cách giải đó làm các bài tập sau :

Bài 4 : Một bếp ăn dự trữ gạo đủ cho 120 người ăn trong 20 ngày , thực tế đã có 150

người ăn Hỏi số gạo dự trữ đó đủ ăn trong bao nhiêu ngày ? (Mức ăn của mỗi người như nhau )

Bài 5 : Có 9 người dự định làm xong một công việc trong 8 ngày Nếu muốn hoàn

thành công việc sớm 2 ngày thì cần bao nhiêu người ?( Mức làm của mỗi người như nhau )

Bài 6 : Một người đủ tiền mua 4 kg gạo tẻ với giá 12 000 đồng một kg Hỏi với số

tiền đó người ấy sẽ mua được bao nhiêu lô-gam gạo nếp biết rằng giá tiền một ki-lô-gam gạo tẻ chỉ bằng một nửa gía tiền một ki- ki-lô-gam gạo nếp ?

dạng 2: CÁC BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỌ DÀI , KHỐI LƯỢNG , DIỆN TÍCH

A Kiến thức cần nhớ :

1 Bảng đợn vị đo độ dài : km, hm dam , m ,dm ,cm ,mm

- Mối quan hệ giữa các đơn vị đo : hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp hoặc kém nhau 10 lần ( trong bảng đơn vị đo độ dài mỗi tên đơn vị ứng với 1 chữ số )

2 Bảng đợn vị đo khối lượng : tấn, tạ, yến , kg, hg, dag , g

- Mối quan hệ giữa các đơn vị đo : hai đơn vị đo khối lượng liền nhau gấp hoặc kém nhau 10 lần ( trong bảng đơn vị đo khối lượng mỗi tên đơn vị ứng với 1 chữ số )

3 Bảng đợn vị đo diện tích : km2, hm2 dam2 , m2 ,dm2 ,cm2 ,mm2

- Mối quan hệ giữa các đơn vị đo : hai đơn vị đo diện tích liền nhau gấp hoặc kém nhau 100 lần ( trong bảng đơn vị đo diện tích mỗi tên đơn vị ứng với 2 chữ số )

B Bài tập

Bài 7: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ trống :

105 m = … dm 1km 3m = … m 540m = ….hm

27km = … m 432 dm = … m… dm

154cm = … mm 5018m = … km …m 150m = ….km

Bài 8: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ trống :

23 tạ = … kg 32 kg 5g = … g 101 kg = …….tấn

202 yến = … kg 5 tấn 12 kg = … kg

12kg = …… g 1 tạ 2 yến 5 kg = … kg 12 kg = ………yến

Bài 9: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ trống :

12hm2 = …….m 2 650 m2 = … dam2… m2 572 m2= … hm 2

35 dam2 = … m2 12390m2 =……hm2…….m2

2hm2 8 m2=…….m2 2008m2 = … dam2 … m2 13hm2 5 m2 =….hm2

Bài 10 : Một hình chữ nhật có chiều dài 8 dm , chiều rộng 12cm5mm Hỏi diện tích

hình chữ nhật đó là bao nhiêu đề -xi-mét vuông ?

Bài 11: Trên một mảnh đất rộng 4 ha, người ta xây một khu vui chơi có diện tích

bằng 1/5 diện tích khu đất đó Hỏi diện tích phần còn lại là bao nhiêu mét vuông ?

Bài 12 : Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 660 m Chiều rộng khu đất bằng ½

chiều dài Tính diện tích khu đất bằng mét vuông , bằng héc ta ?

Trang 3

dạng 3: SỐ THẬP PHÂN- HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN - ĐỌC - VIẾT - SO

SÁNH – CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN

A.Kiến thức cần nhớ :

1 Khái niệm số thập phân : Mỗi số thập phân gồm hai phần : phần nguyên và phần thập phân chúng được ngăn cách nhau bởi dấu phấy Những chữ số ở bên trái dấu phẩy là phần nguyên những chữ số ở bên phải dấu phẩy là phần thập phân

2 Cách đọc (viết )STP: Muốn đọc ( viết ) STP ta đọc ( Viết ) từ hàng cao đến hàng thấp bắt đầu từ phần nguyên đến dấu phẩy rồi đến phần thập phân

3 So Sánh STP : Muốn so sánh hai STP ta so sánh bắt đầu từ phần nguyên ( Phần nguyên so sánh như so sánh 2 số tự nhiên : STP nào có phần nguyên lớn hơn thì số

đó lớn hơn Nếu phần nguyên 2 số bằng nhau ta so sánh đến phần TP bắt đầu từ hàng phần mười , hàng phần trăm đến hàng phần nghìn … đến cùng một hành nào đó số

Tp nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số Tp đó lớn hơn Nếu phần nguyên

và phần thập phân bằng nhau thì 2 số Tp đó bằng nhau

4 Cộng (Trừ) STP : Muốn cộng ( trừ ) hai số thập phân trước hết ta đặt tính sao cho các chữ số trong cùng một hàng thẳng cột với nhau rồi cộng ( trừ ) như cộng (trừ) hai số tự nhiên Đặt dấu phẩy ở tổng ( Hiệu ) thẳng cột với dấu phẩy của các số hạng( SBT,ST)

5 Phép nhân :

- Nhân số tự nhiên ( STP) với STP: Muốn nhân 1 số tự nhiên ( 1 số TP) với 1 số TP

ta đặt tính rồi nhân như nhân các STN , Đếm xem trong phần Tp của STP ( 2 STP) có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang trái

- Nhân nhẩm với 10,100,1000…chuyển dấu phẩy của STP đó lần lượt sang bên phải 1,2,3 chữ số

- Nhân nhẩm với 0,1; 0,01; 0,001…chuyển dấu phẩy của STP đó lần lượt sang bên trái 1,2,3 chữ số

6 Phép chia :

- Chia STP cho STN : Chia phần nguyên của SBC cho số chia , viết dấu phẩy vào bên phải thương đã tìm được trước khi lấy chữ số đầu tiên ở phần thập phân của SBC để tiếp tục thực hiện phép chia Tiếp tục chia với từng chữ số ở phần thập phân của SBC

- Chia STN cho STP: Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân của số chia thì viết vào bên phải SBC bấy nhiêu chữ số 0 Bỏ dấu phẩy ở số chia rồi thực hiện phép chia như chia cho STN

- Chia STP cho STP : Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân của số chia thì chuyển dấu phẩy của SBC sang bên phải bấy nhiêu chữ số Bỏ dấu phẩy ở số chia rồi thực hiện phép chia như chia cho STN

B.Bài tập :

Bài 13 : Viết rồi đọc các STP sau biết số đó gồm :

a, 3 trăm ; 2 chục ; 5 đơn vị ; 1 phần mười ; 5 phần trăm ; 5 phần nghìn

b, 0 đơn vị ; 1 phần nghìn

c, 0 đơn vị ; 3 phần trăm ; 4 phần nghìn

d, 13 đơn vị ; 5 phần nghìn

Trang 4

Bài 14 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

1 Chữ số 5 trong số 2,953 thuộc hàng nào?

A Hàng chục

B Hàng phần mười

C Hàng phần trăm

D Hàng phần nghìn

2 Chữ số 8 trong số thập phân 32,879 có giá trị là :

A 8/10

B 8/100

C 8/1000

.D 800

3 Hỗn số 435 viết dưới dạng số thập phân là:

A 43,5

B 4,35

C 3,5

D 4,6

Bài 16:

1 Cho các số thập phân: 4,357 ; 4,753 ; 4,573 ; 4,499 số lớn nhất là

A 4,357

B 4,753

C 4,573

D 4,499

2.Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần :

109,05 ; 27,49 ; 1000,16 ; 999,02; 9,098

Bài 17 :

1 Tìm chữ số x, biết :

a 682,x9 < 682,1 b 9,7x8 < 9,728

2 Tìm x là số tự nhiên biết :

a 0,9 < x < 1,2 b 19,2 < 21,19

Bài 18 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống :

10m 2 dm = … m 24 kg 500g = … kg 5m2 15 dm2 = … m2

72m 5 cm = … m 6kg 34 g =…… kg 20 m2 6 dm2 = … m2

12km 34 m =… km 5 tấn 2 tạ = … tấn 4 m2 50cm2 = … m2

2046 mm = … dm 1098 kg = …… tấn 1974 m2 = … km 2

1984m = … km 267 g = … kg 2734 mm2= ….m2

0,789 km = … dam 1,349 tấn = … yến 1, 4369km 2= ….hm2

278,3m = … km 381,9 kg = ……tấn 2019,74m2 = … km2

Bài 19 : Có 15 gói kẹo , mỗi gói cân nặng 250 gam Hỏi 15 gói kẹo đó cân nặng tất

cả bao nhiêu ki-lô-gam ?

Bài 20 : Biết 12 gói mì chính cân nặng 5448 g Hỏi 5 gói mì chính như thế cân nặng

bao nhiêu ki-lô-gam ?

Bài 21 : Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng là 150m, chiều dài khu đất đó bằng

4/3 chiều rộng Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu héc -ta ?

Trang 5

Bài 22 Đặt tính rồi tính

91,54 + 3,135 2000 – 18,8 457,52 - 89

78,89 + 347,12 8312,52 – 405,8

45 x 1,025 843,79 x 0,014 35,69 x 13 5,16 x 41

266,22 : 34 8,216 : 5,2 483 : 354 82,58 : 35

Bài 23 Tìm x :

a) x + 4,32 = 8,67 b) x – 3,64 = 5,86

c) x x 0,34 = 1,19 x 1,02 d) x - 2,751 = 6,3 x 2,4

e) x - 1,27 = 13,5 : 4,5 g) x + 18,7 = 50,5 : 2,5

h) 53,2 : (X – 3,5) + 45,8 = 99 i) 4,25 x ( X + 41,53) – 125 = 53,5

Bài 24: Trong phép chia bên, số dư là: 85,19 36

A 23

B 0,23

C 0,023

D 0,0023

Bài 25: a) Cho 4 km2 8 hm2= ……… km2

b) Cho 2 tấn 17 yến =…… tạ

Bài 26Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 0,9 x 95 + 1,8 x 2 + 0,9

b) 7,15 : 0,5 + 7,15 x 9 – 7,15

Bài 27 Tính giá trị của biểu thức :

a) 43,2 : 12 × 0,5 + 4,789

b) 50 – 3,4 × (87 : 25)

Bài 28: Một người đi xe máy trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 40,5 km; trong 2 giờ

sau, mỗi giờ đi được 40 km Hỏi trung bình mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Bài 29 : Tính bằng cách thuận tiện nhất:

Trang 6

a) 2,3 x 4,5 + 2,3 x 2,5 + 7 x 7,7

b)0,1 : 3 + 0,2 : 3 + 0,3 : 3 + 0, 4 : 3 + 0,5 : 3

c) 13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25 : 0,125 - 13,25 : 0,25

Bài 30: Khoanh vào các đáp án đúng:

a) Giá trị của biểu thức:

7 : 0,25 – 3,2 : 0,4 + 8 x 1,25 là:

A 10;

B 20;

C 30;

D 200

b) Tìm x: x – 2,751 = 6,3 x 2,4

A x = 12, 359;

B x = 15,12;

C x = 17,81;

D x = 17,871

Bài 31: Tính nhanh:

a) 1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9

b) (2003 – 123 x 8 : 4) x (36 : 6 – 6)

Bài 32: a) Tìm số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân sao cho: 8 < x < 9

b) Tìm số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho: 0,1 < x < 0,2 c) Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x, y sao cho: x < 19,54 < y

Bài 33: Tính

123,6 + 1,234

129,47 – 108,7

75,56 x 6,3

470,04 : 1,2

Bài 35: Trong phép chia bên, số dư là: 85,19 : 36

A 23

B 0,23

C 0,023

D 0,0023

Bài 36: a) Cho 4 km2 8 hm2= ……… km2

b) Cho 2 tấn 17 yến =…… tạ

Bài 37: Đổi các đơn vị đo sau:

a, 0,52 tấn = ……… kg 247,5kg= ………… tạ

b, 357,8m2 = ………… dam2 276,5m2 = …………ha

Trang 7

dạng 4 : TỶ SỐ PHẦN TRĂM DẠNG 1: TÌM TỈ SỐ PHẦN TRĂM CỦA HAI SỐ

Câu 1 Tỉ số phần trăm của hai số 45 và 200 là:

A 0,225%

B 2,25%

C 22,5%

D 225%

Câu 2 Lớp 5A có 32 bạn, trong đó có 14 bạn nữ Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ

và số học sinh của lớp là:

A 0,4375%

B 4,375%

C 43,75%

D 4375%

Câu 3 Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam.

Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

A 40%

B 0,4%

C 0,6%

D 60%

Câu 4 Một trường tiểu học có 532 học sinh nam Số học sinh nữ ít hơn số học sinh

nam 114 em Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh toàn trường là:

A 56%

B 0,56%

C 0,44%

D 44%

Câu 5 Khối Năm có 310 học sinh nam Số nữ nhiều hơn số nam 155 em Tỉ số phần

trăm của số học sinh nữ và số học sinh khối Năm là:

A 40%

B 60%

C 33,3%

D 60,3%

Câu 6 Một người bỏ ra 2872000 đồng tiền vốn để mua hoa Sau khi bán hết số hoa

người đó thu được 3590000 đồng Như vậy người đó đã lãi được số phần trăm tiền vốn là:

A 0,75%

B 75%

C 25%

D 0,25%

Câu 7 Một trường Tiểu học có 515 học sinh Số học sinh nam bằng 2/3 số học sinh

nữ Số học sinh nam chiếm số phần trăm số học sinh toàn trường là:

A 40%

B 50%

C 60%

D 0,4%

Trang 8

Câu 8 Lớp 5A có 30 học sinh Trong một bài kiểm tra, số học sinh đạt điểm khá giỏi

= 2/3 số học sinh đạt điểm trung bình, không có học sinh điểm yếu Số phần trăm học sinh đạt điểm trung bình của lớp 5A là:

A 60%

B 0,6%

C 0,4%

D 40%

Câu 9 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài.

Người ta định xây nhà ở và chỗ để xe tổng cộng là 112,5m2 Phần còn lại dùng để làm vườn Vậy tỉ số phần trăm giữa diện tích để làm vườn và diện tích mảnh đất là:

A 70%

B 700%

C 7%

D 0,7%

Câu 10 Một kho chứa 4500 kg thóc Người ta dùng 5% để ủng hộ người nghèo, 10%

số thóc còn lại dùng làm quỹ khuyến học Tỉ số phần trăm của số thóc đã dùng so với

số thóc lúc đầu có trong kho là:

A 145%

B 14,5%

C 1,45%

Trang 9

DẠNG 2: TÌM GIÁ TRỊ PHẦN TRĂM CỦA MỘT SỐ

Bài 1 30% của 1000 là:

A 200

B 300

C 600

D 500

Bài 2 15% của 36 là:

A 34

B 5,4

C 60

D 50

Bài 3: 0,4% của 3 tấn là:

A 12kg

B 5,4kg

C 43kg

D 50kg

Bài 4 Một vườn hoa hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 17m Người ta dành

20% diện tích đất để làm ao Tính diện tích đất làm ao?

A 100m2

B 101m2

C 102m2

D 103m2

Bài 5 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 26m, chiều rộng bằng 1/4 chiều dài,

trong đó diện tích làm nhà chiếm 62,5% Như vậy, diện tích đất làm nhà là:

A 105,625m

B.270,4 m2

C.105,625 m2

D.270,4 m

Bài 6 Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 100m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài.

Người ta dành 25% diện tích đất để đào ao thả cá Tính diện tích đất đào ao?

A 1875m

B.1765 m2

C.7685 m2

D.1875 m2

Bài 7: Một cái xe đạp giá 2 000 000đ, nay hạ giá 15% Hỏi giá cái xe đạp bây giờ là

bao nhiêu?

A 300 000đ

B 1 700 000đ

C 1 500 000 đ

D 1 800 000 đ

Bài 8: Lãi suất tiết kiệm là 0,4% một tháng Một người gửi 50 000 000 đồng Sau

một tháng tổng tiền vốn và tiền lãi là::

A 50 000 000 đồng

B 51 000 000 đồng

C 50 200 000 đồng

Trang 10

D 50 300 000 đồng

Bài 9 Lãi tiết kiệm kì hạn 1 năm là 0,72% một tháng Một người gửi tiết kiệm

2500000 đồng Sau một năm người đó nhận được cả tiền gửi và tiền lãi là:

A 2 716 000 đồng

B 216 000 đồng

C 271 000 đồng

D 18 000 đồng

Bài 10 3/4 số gạo của cửa hàng là 507,3 tạ Vậy 40% số gạo của cửa hàng là:

A 27056 tạ

B 270,56 tạ

C 27,056 tạ

D 275,06 tạ

Trang 11

DẠNG 3: TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ PHẦN TRĂM CỦA SỐ ĐÓ

Câu 1 Biết 95% của một số là 475, vậy số đó là:

A: 19

B 250

C 500

D 100

Câu 2: Một cửa hàng đã bán 1020 lít dầu và số dầu đó bằng 25,5% tổng số dầu của

cửa hàng trước khi bán Như vậy trước khi bán cửa hàng có số lít dầu là:

A 40

B 400

C 40000

D.4000

Câu 3: Một đội xây dựng trong tuần đầu đã sửa được 540 m đường, đạt 36% kế

hoạch Hỏi theo kế hoạch đội đó phải sửa bao nhiêu mét đường?

A.15m

B.150m

C.1500m

D.15000m

Câu 4: Kiểm tra sản phẩm đạt chuẩn của một nhà máy, người ta thấy có 732 sản

phẩm đạt chuẩn, chiếm 91,5 % tổng số sản phẩm Hỏi nhà máy có bao nhiêu sản phẩm không đạt chuẩn?

A 800

B 68

C 680

D 6800

Câu 5: Một trường tiểu học có 480 học sinh nam Biết số học sinh nam chiếm 60%

số học sinh toàn trường Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ?

A 320

B 230

C 400

D 420

Câu 6: Một đội sản xuất tuần đầu tiên đã làm được 480 sản phẩm, đạt 30% kế hoạch.

Hỏi đội sản xuất đó còn phải làm bao nhiêu sản phẩm nữa mới hoàn thành kế hoạch?

A 1120

B 1600

C 16000

D.1200

Câu 7: Một cửa hàng bán được 126 kg gạo và số gạo đó bằng 31,5 % tổng số gạo của

cửa hàng trước khi bán Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô- gam gạo?

A 400

B 274

C 4000

D 724

Câu 8: Một cửa hàng đã bán 1824 lít mắm và số mắm đó bằng 45,6% tổng số mắm

của cửa hàng trước khi bán Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

Ngày đăng: 25/02/2021, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w