1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đề tài : khảo sát ảnh hưởng thành phần môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng của nấm mèo

44 733 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát ảnh hưởng thành phần môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng của nấm mèo
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Nông nghiệp
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 4,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề tài : khảo sát ảnh hưởng thành phần môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng của nấm mèo

Trang 1

ya BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG

KHOA CONG NGHE SINH HOC

GVHD: ThS Nguyén Minh Khang

KS Dinh Duy Thtte

SVTH: Tran Thi Hai Tham

Trang 2

SL

NOI DUNG BAO CAO

» Dat van dé

= Mục tiêu đề tài

= Tổng quan tài liệu

=- Vật liệu và phương pháp thí nghiệm

= Kết quả va bàn luận

= Kết luận và kiến nghị

Trang 3

:

DAT VAN DE

= Nấm mèo là nguồn thực phẩm cung cấp đinh đưỡng và được liệu quí rất được nhiều người yêu chuộng

= Nam mèo là một mặt hàng xuất khẩu có gia tri cao

= Nguyên liệu trằng nắm rẽ tiền: phế liệu nông, lâm, công nghiệp > Mang lai hiệu quá kinh tế cao, giá thành thấp, ít

bị cạnh tranh bởi những ngành khác

© Thanh phan dinh dưỡng của môi trường nhân giống và giá thể trồng nắm góp phần quan trọng mang lại sản phẩm nấm đạt năng suất cao, chất lượng tối

Trang 4

ee ~

MUC TIEU DE TAI

@ Xac dinh duoc thanh phan méi trvong nhan

giống cấp 1 (meo thạch), và cấp 2 (meo hat) dat hiệu quả cao, chất lượng giống tốt

Tìm ra tỷ lệ phối trộn dinh dưỡng trên môi

trường giá thê mat cua cao su dé cho két qua

nudi trong tối ưu nhất, sản phẩm nấm thu được

đạt chất lượng và năng suất cao.

Trang 5

TONG QUAN TAI

LIEU

Gidi thiéu vé nam méo

Gia tri dinh duéng cla nam méo

Giá trị dược lý của nâm mèo

Nguồn dinh dưỡng cần trong nuôi trằng nắm mèo đen

Trang 6

+ Nganh nam that eumycota

Trang 7

Thanh phần dinh dưỡng của nắm mèo đen

Acid nicotinitic (vitamin B5) 2,7mg

Năng lượng 306Keal

Trang 8

E Tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể

E Thanh trừ các gốc tự do và chống lão hóa

E Hạ đường máu

E An thân, trấn tĩnh, rat có lợi cho việc điều chinh

hoạt động của hệ thân kinh trung ương

= Phòng chóng AIDS ở mức độ nhất định thông qua

nâng cao khả năng miên dịch của cơ thê.

Trang 9

F—_

Nguôn dinh dưỡng cân cho trông

nầm mèo đen

® Cacbon: đường đơn giản (glucose)

® Nitơ: peptone, acid amin, Calci nitrate, Ure, Almon

sunphate, Almon clourure, Dialmon phosphate

® Vitamin: từ bên ngoài, chỉ cần một lượng rất ít

nhưng không thể thiếu

® Khoáng: sufur, phosphat, kali, Magiê

® Nguyên tố vi lượng: Fe với lượng rất nhỏ

Trang 10

Nguyên liệu bỗ sung:

Cám bắp: Chứa nhiều ca-rô-ten.chất bột đường

(73.96%) và xơ (4%)

» Cam gạo: Vitamin Bl, B6, PP va axit folic, lipid

(15-22%), đạm > 12%, sắt >14%.

Trang 11

VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG

PHÁP THÍ NGHIỆM

Trang 12

a ae

E Đối tượng thí nghiệm

Giống nấm meéo den (Auricularia auricular) do

công ty cô phan sinh hoc MEKONG cung cap

Trang 15

Bồ trí thí nghiệm khảo sát sinh trưởng hệ sợi

nầm mèo trên môi trường thạch

NT1 PGA + 10% nước dừa

NT3 PGA + 10% địch chiết cà rốt

NT 4 PGA + 10% dịch chiết giá

Mỗi nghiệm thức 10 đĩa với 3 lần lặp lại

+Các chí tiêu theo đối sau khi cấy:

Đo tốc độ lan tơ của hệ sợi nắm (cm)

Quan sat mau sac, hinh thai, mat d6 sinh trưởng hệ sợi nắm

Trang 16

Bồ trí thí nghiệm khảo sát sự sinh trưởng của

hệ sợi nầm trên môi trường meo hạt

Mỗi nghiệm thức 10 ống với 3 lần lặp lại

+ Các chỉ tiêu theo dõi:

Đo tốc độ lan to nam (em)

Quan sát màu sắc, hình thái và mật độ hệ sợi nắm

Trang 17

Đưa vào nhà tưới

Trang 18

a

Bo tri thi nghiém khao sát tốc độ sinh trưởng: và phát triển hệ sợi nắm trên môi trường cơ chất

NTI Mat cura cao su + 3°/,, MgSO, NT2 Mat cura cao su + 3°/,, MgSO, + 2°/,, KH,PO,

NT3 Mạt cưa cao su + 5% cám gạo

NT4 Mat cura cao su + 5% cam gao + 3°/,, MgSO, NT5 Mat cua cao su + 5% cám bắp

NT6 Mat cua cao su + 5% cám bắp + 28/5 KHPO, NT7 Mạt cưa cao su + 5% cám gạo + 59/ cám bắp

NTS Mat cura cao su + 5°/,, DAP NT9 Mat cura cao su + 2°/,, KH,PO,

Trang 19

_

Bồ trí thí nghiệm khảo sát tốc độ sinh trưởng: và phát triển hệ sợi nắm trên môi trường cơ chất

Mỗi nghiệm thức gồm 10 bịch với 2 lần lặp lại

+ Chỉ tiêu theo dõi:

E Tốc độ lan tơ của hệ sợi nấm

E Hình thái, màu sắc và mật độ của hệ sợi nắm

E Quá trình sinh trưởng và hình thành quá thê nấm

mèo đen

E Sự nhiễm bệnh

E Xác định hiệu suất sinh học (năng suất)

Trang 20

KET QUA VA

BAN LUAN

Trang 21

Kết quả khảo sát tố độ sinh trưởng hệ sợi

nâm trên môi trường thạch

Trang 22

=

Kết quả khảo sát tố độ sinh trưởng hệ sợi

nâm trên môi trường thạch

Hình dạng phát triển hệ sợi nắm mèo đen trên môi trường

thạch

Trang 23

9.00 8.00 7.00 6.00

Đường kính 5.00

tơ nâm (em) 4.00

3.00 2.00 1.00 0.00

Trang 24

:

Kêt luận

+ Môi trường thạch đùng nuôi cấy giống hiệu

quá nhất là môi trường PGA bồ sung 10% dịch

chiết giá Ngoài ra còn có thể sử đụng môi trường PGA bô sung 10% nước đừa

+ Môi trường PGA bồ sung 10% dịch chiết cà

rốt không mang lại hiệu quả cao trong nuôi cấy giống

+ Tốc độ sinh trưởng của hệ sợi nắm giữa các

môi trường dinh dưỡng khác

Trang 25

i ee

Kêt quả khảo sát sự sinh trưởng của hệ

sợi nâm trên môi trường hạt

Trang 26

=" Két qua khao sat su sinh truéng cuia hé

sợi nâm trên môi trường hạt

A Ngày thứ Š B Ngay tht 15 C.N gay thir 20

Hinh dang phat triển hệ sợi nắm mèo đen trên môi trường hạt

Trang 27

.“ Kết quả khảo sát sự sinh trưởng của hệ

sợi nâm trên môi trường hạt

chiều dài tơ

Trang 28

a

Kêt luận

+ Hiệu quá nuôi cáy giống trên môi trường hạt lúa

cao hơn môi trường hạt mạt cưa Tốc độ sinh

trưởng giữa các môi trường khác nhau có ý nghĩa

ở độ tin cậy 95%

+ Nhân giống trên môi trường hạt lúa 60% bồ sung

20% mạt cưa + 20% cám gạo là tối ưu đề nhân

giếng Môi trường mạt cưa 90% bổ sung 10% cám bắp cho hiệu quá nhân giống kém nhát

+ Tỷ lệ nhiễm của môi trường meo hạt lúa cao hơn

meo hạt mạt cưa.

Trang 29

Kết quả khảo sát sự sinh trưởng của hệ

sợi nâm trên môi trường cơ chât

Trang 30

C Ngày thứ 40 D Ngày thứ 45

Trang 31

chảo sát sự sinh trưởng của hệ

sợi nâm trên môi trường cơ chât

Lm 20 ngày E25 ngày Ei30 ngày 135 ngày E40 ngày E145 ngày|

Độ lan tơ của hệ sợi nâm giữa các môi trường hạt

Trang 32

“Ty lé sinh truong, ty lệ nhiễm và hình thái của to

nầm mèo trên môi trường cơ chât

thức ÍTÿlệnhiễm | Tÿlệsinh | Hình thái, mật độ tơ

(%) trưởng (%) nam

NT4 15 51,02 Trang trong, thua NT5 25 41,89 Trắng trong, rat thưa NT6 20 5253 Trắng trong, thưa

NT7 25 46,31 Trắng trong, rất thưa

NT9 20 69,34 Trắng sáng, rất dày

Trang 33

a

Tý lệ sinh trưởng trên môi trường cơ chất

Tỷ lệ sinh trưởng (%⁄%)

60.00 +56- Ea

48.79 51.02 50.00 +

41.89 40.00 +

30.00 + 20.00 + 10.00 +

0.00

" Hư

Trang 34

re 18 nhigm ý lệ nhiễm trên môi trường cơ chất

Trang 35

A Méc xanh B Méc den C Méc cam

Trang 36

" ee et au: J -: k : ~ 5

co chat

Nehiem hổi gian Thời gian ket The gian thu Hinh dang dai

(ngày) (ngày) (ngày)

NT1 48-50 4 l2 Tai dày và to,

Trang 37

C.Ngàythứó — D.Ngàythứ§

Trang 38

4i

A.Mat cua + 2°/,,KH2P04 B.Mat cua+5%cam gạo C.Mạt cưa + 5%cám bắp

Hình thái quả thể trên các môi trường cơ chất

Trang 39

Kết luận:

+ Ngoài thành phần môi trường đinh dưỡng Mật độ tơ nắm

cũng ánh hưởng đến quá trình sinh trưởng, phát triển, kích thước và hình thái quá thê nắm mèo đen

+ Chất lượng quả thể nắm tốt nhất ở môi trường cơ chất bổ

sung 29/,„ KH;PO¿, thấp nhất ở môi trường bổ sung cám

gạo

+ Thời gian thu hoạch nắm ở môi trường bố sung 29/,„

KH;PO/ nhanh nhất, chậm nhất ở môi trường bỗ sung 5%

cám bắp

Trang 40

“=” So sánh trọng lượng và năng suất nắm

mèo thu được trên từng cơ chât

Trang 41

a Se

Ket luan:

+ Môi trường cơ chất hiệu quả cao, năng suất và chất

lượng nắm tốt nhất là môi trường Mạt cưa cao su bố

sung 2%/,„ KH,PO, và môi trường mạt cưa cao su bố sung 3°/,, MgSO, + 2°/,,, KH,PO,

+ Môi trường mạt cưa bố sung 3% MgSO, hoặc 59/,„

DAP mang lại hiệu quả tương đối đạt

+ Môi trường bô sung cám gạo bắp không mang lại

hiệu quả.

Trang 42

L Pa ` “

KÉT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ

Kết luận

+ Môi trường thạch đĩa thích hợp cho quá trình phận

lập và nhất giông là PGA bô sung 10% dịch chiết

giá

+ Môi trường meo hạt thích hợp nhât đề nhân giông

là: Lúa 60% + mat cua 20% + cam gao 20%

+ Môi trường co chat trong nam hiéu quả nhat cho

aang suat nâm cao, chât lượng tốt là : Mạt cưa cao

su + 29/„ KH;PO, Ngoài ra, môi trường Mạt cưa cao su + 30/49 Mg ‘so, + 2% KH;PO, cũng cho

năng suất tương đôi đạt và ty lệ nhiễm thấp.

Trang 43

——

Kien nghi

= Khảo sát thêm các nàng độ bô sung nước chiết giá

trên môi trường thạch đê tìm ra được môi trường dinh dưỡng tối ưu nhát

E Tiếp tục theo dõi hàm lượng mạt cưa bổ sung vào

môi trường meo hạt

E Kháo sát các ánh hướng của các tỷ lệ bể sung

KH.PO¿ và MgSO¿ khác nhau trên môi trường cơ

chất dé tim ra môi trường vừa cho năng suất cao vừa giảm tý lệ hao hụt trong nuôi trằng do bị nhiễm bệnh

= Khảo sát ảnh hướng của các mội trường dinh dưỡng

đạt hiệu quả trên vào các loài nám khác nhằm tìm ra được môi trường tối ưu nhất cho các loại nắm

Trang 44

eS

XIN CHAN THANH CAM ON

QUY THAY CO VA CAC

BAN!

Ngày đăng: 05/11/2013, 20:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Giới nắm nhĩ thông dụng Hình: nầm mèo đen - đề tài : khảo sát ảnh hưởng thành phần môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng của nấm mèo
i ới nắm nhĩ thông dụng Hình: nầm mèo đen (Trang 6)
Quan sát màu sắc, hình thái, mật độ sinh trưởng hệ sợi nắm - đề tài : khảo sát ảnh hưởng thành phần môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng của nấm mèo
uan sát màu sắc, hình thái, mật độ sinh trưởng hệ sợi nắm (Trang 15)
E Hình thái, màu sắc và mật độ của hệ sợi nắm. - đề tài : khảo sát ảnh hưởng thành phần môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng của nấm mèo
Hình th ái, màu sắc và mật độ của hệ sợi nắm (Trang 19)
Ngày| Tốc độ lan tơ(cm) | Mật độ, hình thái tơ - đề tài : khảo sát ảnh hưởng thành phần môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng của nấm mèo
g ày| Tốc độ lan tơ(cm) | Mật độ, hình thái tơ (Trang 21)
Hình dạng phát triển hệ sợi nắm mèo đen trên môi trường - đề tài : khảo sát ảnh hưởng thành phần môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng của nấm mèo
Hình d ạng phát triển hệ sợi nắm mèo đen trên môi trường (Trang 22)
Hình dạng phát triển hệ sợi nắm mèo đen trên môi trường hạt - đề tài : khảo sát ảnh hưởng thành phần môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng của nấm mèo
Hình d ạng phát triển hệ sợi nắm mèo đen trên môi trường hạt (Trang 26)
_a""Tý lệ sinh trướng, tỷ lệ nhiễm và hình thái của to - đề tài : khảo sát ảnh hưởng thành phần môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng của nấm mèo
a ""Tý lệ sinh trướng, tỷ lệ nhiễm và hình thái của to (Trang 32)
thức ÍTÿlệnhiễm | Tÿlệsinh | Hình thái, mật độ tơ - đề tài : khảo sát ảnh hưởng thành phần môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng của nấm mèo
th ức ÍTÿlệnhiễm | Tÿlệsinh | Hình thái, mật độ tơ (Trang 32)
21S0IEHi hổi gian Thời gian kết. THỂỊ, gian thu Hình dạng đại - đề tài : khảo sát ảnh hưởng thành phần môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng của nấm mèo
21 S0IEHi hổi gian Thời gian kết. THỂỊ, gian thu Hình dạng đại (Trang 36)
Hình thái quả thể trên các môi trường cơ chất - đề tài : khảo sát ảnh hưởng thành phần môi trường dinh dưỡng đến sự sinh trưởng của nấm mèo
Hình th ái quả thể trên các môi trường cơ chất (Trang 38)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w