Đặt các câu hỏi dùng thì hiện tại hoàn thành.. Have you seen the lastest Batman movie1[r]
Trang 1Welcome to our class!
School year : 2020- 2021
Teacher:Tran Thi Gam Minh Quang Secondary School
ENGLISH 6
Trang 2WELCOME TO OUR CLASS
ENGLIS
H 6 REVISION :THE PRESENT PERFECT
(UNIT 8)
Trang 3THE PRESENT PERFECT ( UNIT 9) THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (The present perfect tense)
1 Cách dùng:
Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động bắt đầu xảy
ra trong quá khứ nhưng còn liên quan đến hiện tại hoặc tương lai.
So sánh với thì quá khứ đơn:
Eg: I lived in an old house last year.
I have lived in a new house since January.(2020)
Trang 4Trong UNIT 9 chúng ta sử dụng :
Thì hiện tại hoàn thành để nói về những trải nghiệm của mình.
Chúng ta thường sử dụng: ever (đã từng), never (không bao giờ), before (trước đây), once / twice / three times (1/2/3 lần), để nói về những trải nghiệm của mình.
I / They / We / You / DTSN + have + P2 V- ed
He/ She / It / DTSI + has V 3 (cột 3)
2.Cấu trúc: Câu khẳng định
Eg:
Minh : I have been to Sa Pa.
V-ed : live ( live d) live d , play ( play ed) play ed
V3 : go went (cột 2) gone (cột 3)
be was / were been
Hoa: I have ever been to Sa Pa.
Tuan: I have never been to Sa Pa.
Ha: I have been to Sa Pa three times.
Trang 5I / They / We / You / DTSN + haven’t + P2.
He / She / It / DTSI + hasn’t
* Câu phủ định:
Eg: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
I (not be ) to Sa Pa.
I haven’t been to Sa Pa.
= I have never been to Sa Pa.
→ haven’t been
* Câu nghi vấn / câu hỏi:
Have + I / they / we / you / DTSN + P2 ?
Has + he / she / it / DTSI
- Yes, I / they/ we / you + have Or - Yes, he / she/ it + has
- No, I / they/ we / you + haven’t Or - No, he / she / it + hasn’t Eg: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
You ( be ) to Sa Pa ? - Yes, I have.
Have you been to Sa Pa ? → Have been
Trang 6* Một số động từ bất quy tắc gặp trong bài:
( yêu cầu các con chép thuộc vào vở )
Động từ
nguyên thể Qúa khứ đơn (V2) phân từ (V3) Qúa khứ
1 be (thì, là, ở)
2 become (trở nên)
3 do (làm)
4 drink (uống)
5 eat (ăn)
6 go (đi)
7 meet (gặp)
8 read (đọc) /rid/
9 see (nhìn, gặp)
10 take (cầm, lấy)
was / were became did
drank ate went met read /red/
saw took
been become done
drunk eaten gone met read /red/
seen taken
Trang 73 Bài tập áp dụng:
Ex 6 (P 18 workbook):
a.Viết lại các câu dưới đây, dùng thì hiện tại hoàn thành.
1 They have never eaten Mexican food
2 Hoa has walked in the rain many times She loves it !
3 I have never seen such a big flower
4 We haven’t visited Nha Trang
5 I have read that novel three times
6 He has never met her before
Trang 8Ex 6 (P 18 workbook):
b Đặt các câu hỏi dùng thì hiện tại hoàn thành.
1 Have you seen the lastest Batman movie?
2 Has he been to Japan ?
3 Have you ever posted comments on an online forum?
4 Have you ever taken the train from Ha Noi
to Hue ?
Trang 9Ex 7 (P 18 workbook): b Đặt các động từ trong ngoặc ở dạng thì đúng.
1 have seen
2 have seen
3 have visited
4 have met
5 have become
6 have eaten
7 have drunk
8 have walked
9 have done
10 have watched
Động từ nguyên thể
Qúa khứ đơn (V2)
Qúa khứ phân từ (V3)
1 be
2 become
3 do
4 drink
5 eat
6 go
7 meet
8 read
9 see
10 take
was / were became did drank ate went met read saw took
been become done drunk eaten gone met read /red/ seen taken
Trang 10UNIT 9: A CLOSER LOOK 2 - THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
1 Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động bắt đầu xảy
ra trong quá khứ nhưng còn liên quan đến hiện tại hoặc tương lai.
Sử dụng: ever (đã từng), never (không bao giờ), before (trước đây), once / twice /
three times (1/2/3 lần), để nói về những trải nghiệm của mình.
I / They / We / You / DTSN + have + P2 V- ed
He/ She / It / DTSI + has V 3 (cột 3)
2.Cấu trúc:
I / They / We / You / DTSN + have n’t + P2
He / She / It / DTSI + has n’t
* Câu phủ định:
* Câu nghi vấn / câu hỏi:
Have + I / they / we / you / DTSN + P2 ?
Has + he / she / it / DTSI
- Yes, I / they/ we / you + have Or - Yes, he / she/ it + has
- No, I / they/ we / you + have n’t Or - No, he / she / it + has n’t
Trang 11Động từ
nguyên thể Qúa khứ đơn (V2) phân từ (V3) Qúa khứ
1 be
2 become
3 do
4 drink
5 eat
6 go
7 meet
8 read /rid/
9 see
10 take
was / were became did
drank ate went met read /red/
saw took
been become done drunk eaten gone met read /red/
seen taken
Trang 12Homework
(bài t p v nhà) ập về nhà) ề nhà)
1 Do ex: 2, 3 P 30 Textbook.
( làm bài tập 2, 3 trang 30 sách giáo khoa )
2 Learn the rule and verbs by heart.
( thuộc lòng các quy tắc và các động từ)
cô chụp gửi lại trên nhóm lớp