1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Bài giảng điện tử Tin 7: Sử dụng hàm để tính toán

14 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 732,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

số hay địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ của khối có dữ liệu số cần tính... Cách sử dụng hàm1[r]

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Các bước nhập hàm vào ô tính B1 Chọn ô cần nhập hàm B2 Gõ dấu =

B3 Nhập hàm theo đúng cú pháp B4 Nhấn Enter để kết thúc

? Nêu các bước nhập hàm vào ô tính

Trang 2

Hàm SUM tính gì?

Hàm SUM tính gì?

AVERAGE?

AVERAGE?

MIN , MAX viết như thế nào?

MIN , MAX viết như thế nào? Xin mời You!

Xin mời You!

THƯ GIÃN

Kìa con bướm vàng

Kìa con bướm vàng

Xèo đôi cánh

Xèo đôi cánh

Bươm bướm bay hai ba vòng

Bươm bướm bay hai ba vòng

Em nhìn xem

Em nhìn xem

Trang 3

Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán

2 Cách sử dụng hàm

1 Hàm trong chương trình bảng tính

3 Một số hàm thường dùng

a Hàm tính tổng

b Hàm tính trung bình cộng

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

? Tác dụng của hàm

? Cú pháp của hàm, giải thích

? Nêu 1 ví dụ cụ thể

Hoạt động nhóm

Trang 4

Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán

2 Cách sử dụng hàm

1 Hàm trong chương trình bảng tính

3 Một số hàm thường dùng

a Hàm tính tổng

b Hàm tính trung bình cộng

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

? Tác dụng của hàm

? Cú pháp của hàm, giải thích

? Nêu 1 ví dụ cụ thể

Hoạt động nhóm

Trang 5

Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán

2 Cách sử dụng hàm

1 Hàm trong chương trình bảng tính

3 Một số hàm thường dùng

 Tác dụng: Dùng để tính tổng của một dãy các số

 Cú pháp: =SUM(a,b,c, )

Trong đó: các đối số a,b,c,… đặt cách nhau bởi dấu phẩy có thể là các

số hay địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ của khối có dữ liệu số cần tính

a Hàm tính tổng

 Ví dụ: Dùng hàm tính tổng của 3 số sau: 15, 24, 45

D2=SUM(A1,B1,C1)

D1=SUM(15,24,45)

D3=SUM(A1,B1,45)

D4=SUM(A1:C1)

D5=SUM(B1,A1:C1,45)

= 15+24+45 Cho kết quả là 84

-> Đối số là các số -> Đối số là địa chỉ ô tính -> Đối số là địa chỉ ô tính và số -> Đối số là địa chỉ khối

-> Đối số là địa chỉ ô tính, địa chỉ khối và số

tương đương với

Trang 6

Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán

2 Cách sử dụng hàm

1 Hàm trong chương trình bảng tính

3 Một số hàm thường dùng

 Tác dụng: Dùng để tính trung bình cộng của một dãy các số

 Cú pháp: =average(a,b,c, )

Trong đó: các đối số a,b,c,… đặt cách nhau bởi dấu phẩy có thể là các

số hay địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ của khối có dữ liệu số cần tính

b Hàm tính trung bình cộng

 Ví dụ: Dùng hàm tính trung bình cộng của 3 số sau: 15, 24, 45

D2=average(A1,B1,C1)

D1=aVerage(15,24,45) = (15+24+45)/3 Cho kết quả là 28

-> Đối số là các số -> Đối số là địa chỉ ô tính

a Hàm tính tổng  Cú pháp: =SUM(a,b,c, )

tương đương với

Trang 7

Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán

2 Cách sử dụng hàm

1 Hàm trong chương trình bảng tính

3 Một số hàm thường dùng

 Tác dụng: Dùng để xác định giá trị lớn nhất trong một dãy số

 Cú pháp: =Max(a,b,c, )

b Hàm tính trung bình cộng

 Ví dụ:

=Max(15,24,45) Cho kết quả là 45

a Hàm tính tổng

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

 Cú pháp: =SUM(a,b,c, )

 Cú pháp: =average(a,b,c, )

Trang 8

Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán

2 Cách sử dụng hàm

1 Hàm trong chương trình bảng tính

3 Một số hàm thường dùng

 Cú pháp: =Max(a,b,c, )

b Hàm tính trung bình cộng

a Hàm tính tổng

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

 Cú pháp: =SUM(a,b,c, )

 Cú pháp: =average(a,b,c, )

 Tác dụng: Dùng để xác định giá trị nhỏ nhất trong một dãy số

 Cú pháp: =MIn(a,b,c, )

 Ví dụ:

=Min(15,24,45) Cho kết quả là 15

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

Trang 9

Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán

2 Cách sử dụng hàm

1 Hàm trong chương trình bảng tính

3 Một số hàm thường dùng

 Cú pháp: =Max(a,b,c, )

b Hàm tính trung bình cộng

a Hàm tính tổng

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

 Cú pháp: =SUM(a,b,c, )

 Cú pháp: =average(a,b,c, )

 Cú pháp: =MIn(a,b,c, )

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

Chú ý: Trong các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN:

- Không phân biệt chữ hoa, chữ thường

- Có tối đa 256 đối số Các đối số được liệt kê trong cặp dấu mở - đóng ngoặc đơn “( )” và cách nhau bởi dấu phẩy “,”

- Giữa tên hàm và dấu mở ngoặc đơn “(” không được có dấu cách hay bất kỳ

ký tự nào khác

Trang 10

Công thức hàm Tên hàm Đối số Kết quả

=sum(A3,20,C2)

=sum(A2:B3)

=average(A2:B3,1)

=max(A1:B2,C1:C3)

=max(B1:C2,A3)

=min(B1:B3,-10)

Em hãy quan sát hình sau và hoàn tất bảng bên dưới

average A2, A3, B2, B3, 1 7 max A1, A2, B1, B2, C1, C2, C3 9.3

Trang 11

Tên hàm chứa dấu cách =average(C4:C13)

Sửa lỗi

Thừa dấu cách giữa tên hàm

và dấu mở ngoặc

=Max(C4:C13)

Thiếu dấu mở - đóng ngoặc

đơn ở đối số của hàm MIN

=MIN(C4:C13)

Trang 12

AVERAGE tính điểm trung bình

Nếu tính tổng thì ta dùng hàm SUM Hàm MAX tìm giá trị lớn nhất

Tìm Nhỏ Nhất thì ta dùng hàm MIN

Hàm SUM tính gì?

Hàm SUM tính gì?

AVERAGE?

AVERAGE?

MIN , MAX viết như thế nào?

MIN , MAX viết như thế nào?

Xin mời You!

Xin mời You!

Trang 13

Dặn dò về nhà

- Học thuộc tên và cú pháp các hàm: SUM, AVERAGE, MIN, MAX

- Làm bài tập 1, 2 sgk/36

- Về nhà thực hành Bài tập 3, 4 sgk (nếu có điều kiện)

- Đọc phần Tìm hiểu mở rộng

- Xem trước bài thực hành: Bảng điểm của lớp em

Trang 14

KÝnh chóc c¸c thÇy c« gi¸o

m¹nh khoÎ, h¹nh phóc!

Xin tr©n träng c¶m ¬n!

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm