1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Bài 12: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

19 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH KÍNH CHÚC SỨC KHỎE VÀ MAY MẮN!!!!.[r]

Trang 2

2x 4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 x2 - 4x - 3 2x 4 : x 2 =

2x2

2x4 - 8x3 - 6x2

- 5x 3

2x 2 x 2 = 2x?4

2x 2 (-4x) = - 8x? 3 2x 2 (-3) = - 6x?2

+ 21x2

- 5x

x2

4x 3

+ 1

x 2

- 4x - 3

-0

Dư T1:

Dư T2:

Dư cuối cùng:

Ta có: ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 - 4x -3) = 2x 2 – 5x +1

+ 11x -3 Đặt phép chia

* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết

2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3

x2 - 4x - 3 cho đa thức

Hãy thực hiện phép chia đa thức:

Ví dụ 1:

1 Phép chia hết:

Trang 4

1 Phép chia hết:

a) (5x 3 - 3x 2 + 7) : (x 2 + 1)

Chú ý:

- Đối với đa thức khuyết bậc khi thực hiện ta cần để khoảng cách trống tương ứng với bậc khuyết đó.

b) (x 3 - 7x + 3 - x 2 ) : (x - 3)

- Sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi mới thực

hiện phép chia

c) (x 3 - 1) : ( x - 1)

- Có nhiều cách chia 2 đa thức, có thể dùng cách phân tích đa thức bị

chia thành nhân tử theo đa thức chia.

Trang 6

1 Phép chia hết:

A chia hết cho B <=> A = B Q

2 Phép chia có dư:

5x 3 - 3x2 + 7

5x3 + 5x

- 3x 2 _ 5x + 7

- 3x2 - 3

- 5x + 10

x 2 +1

-5x -3

Vậy: (5x3 - 3x2 + 7 )=(x2 + 1).(5x – 3)+ (-5x+ 10)

Phép chia này gọi là phép chia có dư, 5x + 10 gọi là dư.

Dư cuối cùng là - 5x + 10

Ví dụ: (5x3 - 3x2 + 7) : (x2 + 1)

Trang 8

1 Phép chia hết:

Tổng quát: A chia hết cho B <=> A = B Q

2 Phép chia có dư:

Chú ý:

Với A, B là 2 đa thức tùy ý của cùng một biến (B≠0), tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q, R sao cho A = B.Q + R

- R = 0: Phép chia hết

- R ≠ 0: Phép chia có dư (bậc của R nhỏ hơn bậc của B)

Trang 9

1 Phép chia hết:

A chia hết cho B <=> A = B Q

2 Phép chia có dư:

Bài tập 69 sgk

Cho hai đa thức: A = 3x4 + x3 + 6x – 5 và B = x2 + 1 Tìm dư R trong

phép chia A cho B rồi viết A dưới dạng A = B Q + R

Trang 11

BT2: Khi thực hiện phép chia (5x5 - 3x + x5 - 2x3 - 1) : (x + 1), các bạn viết như sau, cho biết cách ghi nào đúng?

5x5-3x+x5-2x3-1 x+1 4x5 - 3x - 2x3-1 x+1

4x5 - 2x3 - 3x -1 x+1

6x5 -2x3 -3x - 1 x +1

đúng

1 Phép chia hết:

2 Phép chia có dư:

Trang 13

Xác định a để đa thức 2x 3 – 3x 2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2 Bài tập:

2x 3 – 3x 2 + x + a x + 2

2x 2

2x 3 + 4x 2

_

– 7x 2 + x + a

– 7x

– 7x 2 – 14x _

15x + a

+ 15

15x + 30 _

a – 30

Phép chia là chia hết nên ta có : a – 30 = 0

Kết luận : Vậy khi a = 30 thì phép chia đã cho là phép

chia hết.

Dư cuối cùng

Suy ra: a = 30

1 Phép chia hết:

2 Phép chia có dư:

Trang 15

HƯỚNG DAÃN HS T H C Ự HỌC ỌC

+ Đối với bài học ở tiết học này:

- Đọc lại SGK, nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp.

- Nắm vững phần chú ý.

- Làm bài tập: 67, 68, 70, 71, 72, 73 /31,32 sgk

+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

- Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ , quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.

Trang 17

1 Phép chia hết:

2 Phép chia có dư:

Trang 18

1 Phép chia hết:

2 Phép chia có dư:

Trang 19

CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH KÍNH CHÚC SỨC KHỎE VÀ MAY MẮN!!!!

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w