QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH KÍNH CHÚC SỨC KHỎE VÀ MAY MẮN!!!!.[r]
Trang 22x 4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 x2 - 4x - 3 2x 4 : x 2 =
2x2
2x4 - 8x3 - 6x2
- 5x 3
2x 2 x 2 = 2x?4
2x 2 (-4x) = - 8x? 3 2x 2 (-3) = - 6x?2
+ 21x2
- 5x
x2
4x 3
+ 1
x 2
- 4x - 3
-0
Dư T1:
Dư T2:
Dư cuối cùng:
Ta có: ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 - 4x -3) = 2x 2 – 5x +1
+ 11x -3 Đặt phép chia
* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3
x2 - 4x - 3 cho đa thức
Hãy thực hiện phép chia đa thức:
Ví dụ 1:
1 Phép chia hết:
Trang 41 Phép chia hết:
a) (5x 3 - 3x 2 + 7) : (x 2 + 1)
Chú ý:
- Đối với đa thức khuyết bậc khi thực hiện ta cần để khoảng cách trống tương ứng với bậc khuyết đó.
b) (x 3 - 7x + 3 - x 2 ) : (x - 3)
- Sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi mới thực
hiện phép chia
c) (x 3 - 1) : ( x - 1)
- Có nhiều cách chia 2 đa thức, có thể dùng cách phân tích đa thức bị
chia thành nhân tử theo đa thức chia.
Trang 61 Phép chia hết:
A chia hết cho B <=> A = B Q
2 Phép chia có dư:
5x 3 - 3x2 + 7
5x3 + 5x
- 3x 2 _ 5x + 7
- 3x2 - 3
- 5x + 10
x 2 +1
-5x -3
Vậy: (5x3 - 3x2 + 7 )=(x2 + 1).(5x – 3)+ (-5x+ 10)
Phép chia này gọi là phép chia có dư, 5x + 10 gọi là dư.
Dư cuối cùng là - 5x + 10
Ví dụ: (5x3 - 3x2 + 7) : (x2 + 1)
Trang 81 Phép chia hết:
Tổng quát: A chia hết cho B <=> A = B Q
2 Phép chia có dư:
Chú ý:
Với A, B là 2 đa thức tùy ý của cùng một biến (B≠0), tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q, R sao cho A = B.Q + R
- R = 0: Phép chia hết
- R ≠ 0: Phép chia có dư (bậc của R nhỏ hơn bậc của B)
Trang 91 Phép chia hết:
A chia hết cho B <=> A = B Q
2 Phép chia có dư:
Bài tập 69 sgk
Cho hai đa thức: A = 3x4 + x3 + 6x – 5 và B = x2 + 1 Tìm dư R trong
phép chia A cho B rồi viết A dưới dạng A = B Q + R
Trang 11BT2: Khi thực hiện phép chia (5x5 - 3x + x5 - 2x3 - 1) : (x + 1), các bạn viết như sau, cho biết cách ghi nào đúng?
5x5-3x+x5-2x3-1 x+1 4x5 - 3x - 2x3-1 x+1
4x5 - 2x3 - 3x -1 x+1
6x5 -2x3 -3x - 1 x +1
đúng
1 Phép chia hết:
2 Phép chia có dư:
Trang 13Xác định a để đa thức 2x 3 – 3x 2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2 Bài tập:
2x 3 – 3x 2 + x + a x + 2
2x 2
2x 3 + 4x 2
_
– 7x 2 + x + a
– 7x
– 7x 2 – 14x _
15x + a
+ 15
15x + 30 _
a – 30
Phép chia là chia hết nên ta có : a – 30 = 0
Kết luận : Vậy khi a = 30 thì phép chia đã cho là phép
chia hết.
Dư cuối cùng
Suy ra: a = 30
1 Phép chia hết:
2 Phép chia có dư:
Trang 15HƯỚNG DAÃN HS T H C Ự HỌC ỌC
+ Đối với bài học ở tiết học này:
- Đọc lại SGK, nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp.
- Nắm vững phần chú ý.
- Làm bài tập: 67, 68, 70, 71, 72, 73 /31,32 sgk
+ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
- Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ , quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.
Trang 171 Phép chia hết:
2 Phép chia có dư:
Trang 181 Phép chia hết:
2 Phép chia có dư:
Trang 19CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH KÍNH CHÚC SỨC KHỎE VÀ MAY MẮN!!!!