1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Đề 4 - Ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Khối 2 - Lớp 2A4

19 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 32,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Bạn Thảo hái được 28 bông hoa, bạn Phụng hái được ít hơn bạn Thảo 9 bông hoa. Chị Hà bán đi một số gạo. Trong thùng còn lại 27 kg gạo.. Bầy thỏ con ngoan ngoãn, chăm chỉ, biết [r]

Trang 1

Họ và tên: ……… Lớp 2A4

PHIẾU ÔN LUYỆN TOÁN – TIẾNG VIỆT (Số 1)

Học sinh học thuộc các bảng cộng, bảng trừ, bảng nhân 2, 3,4,5 bảng chia 2,3,4,5

và làm các bài tập sau:

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

1 8 là tích của:

A 3 và 5 B 2 và 5 C 2 và 4 D 4 và 4

2 3 x 5 = ?

A 8 B 2 C 13 D 15

3 Mỗi túi có 4 quyển vở Hỏi 3 túi như vậy có bao nhiêu quyển vở?

A 12 B 9 C 1 D 8

4 3 x …… = 18 Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 7 B 6 C 5 D 4

5 Số bánh xe để lắp vào 8 chiếc xe đạp người lớn là:

A 8 cái B 12 C 16 D 18

Câu 2 Tích của 4 và 9 là:

Câu 3: Hiệu của 35 và 16 là:

Câu 4: Một tuần có……ngày:

Câu 5: Các số 33, 54, 45 và 28 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 45, 54, 33, 28 B 28, 33, 45, 54 C 45, 54, 28, 33 D 33, 28, 45, 54

Câu 6 Em học bài lúc 7 giờ tối Lúc đó là giờ trong ngày.

Câu 7 Một tháng nào đó có ngày chủ nhật là 17.Vậy ngày chủ nhật đầu tiên của tháng đó là

ngày

Bài 1: Tính nhẩm: 2 x 7 = …… 2 x 8 = …… 2 x 1 = …… 2 x 6 = ……

2 x 4 = …… 2 x 3 = …… 2 x 9 = …… 2 x 2 = ……

4 x 8 = ……… 3 x 5 = ……… 3 x 9 = …… 4 x 10 = ……

3 x 4 = ……… 3 x 7 = ……… 4 x 5 = …… 3 x 6 = ……

4 x 4 = …… 2 x 9 = ……… 4 x 2 = …… 5 x 7 = ……

3 x 4 = ……… 6 x 2 = …… 4 x 9 = …… 7 x 2 = ………

8 x 2 = …… 4 x 6 = ……

Bài 2: Tính: 2 x 4 + 38 = ……… 3 x 6 + 19 = ………

= ……… = ………

5 x 9 – 9 = ……….….…… 4 x 10 – 7 = ………

= ……… = ………

75 – 3 x 9 = ……… 2 x 9 + 18 = ………

= ……… = ………

4 x 7 – 8 = ……… 5 x 3 + 90 = ………

= ……… = ………

68 + 15 – 47 = ……… 100 – 54 + 19 =………

Trang 2

= ……… = ……….

Bài 3: Mỗi túi gạo cân nặng 4kg Hỏi 4 túi như vậy có bao nhiêu ki – lô – gam gạo? Bài giải ………

………

………

Bài 4: Tổ Một có 3 bạn học sinh được nhận phần thưởng Mỗi bạn được nhận 2 quyển vở. Hỏi tổ Một được nhận bao nhiêu quyển vở? Bài giải ………

………

………

Bài 5: Đặt tính rồi tính 36 + 58 100 – 46 58 + 29 91 - 89 52 + 15 100 – 71 ………

………

………

54 + 18 + 19 7 + 28 + 36 35 + 27 + 19 44 + 19+ 18 ………

………

………

………

16 + 18 + 17 42 + 19 + 19 37 + 35 +18 68 + 18 +14 ………

………

………

……….

Bài 6: Mỗi can có 5 lít dầu Hỏi 8 can như thế có bao nhiêu lít dầu? Bài giải ………

………

………

Bài 7: Tính 4kg x 5 + 60kg = ……… 4dm x 4 – 8dm = ………

= ……… = ………

3cm x 7 + 49cm = ……… 100cm – 4cm x 9 = ………

= ……… = ………

Bài 8: Có 4 con trâu, mỗi con có 4 cái chân Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân? Bài giải ………

………

………

Bài 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm a 3, 6, 9, … , ……, … ,

b.10,12, 14, … , ……., ……, ……

Trang 3

c 15, 18, ……., ……., ……., ……

Bài 10: Tìm x

x – 45 = 4 x 7 49 – x = 3 x 9 x + 9 = 5 x 8

………

………

………

Bài 11: Trong kho có một số bộ bàn ghế, sau khi lấy ra một số bộ để xếp vào 6 hàng, mỗi

hàng 3 bộ bàn ghế thì vừa hết Hỏi trong kho có bao nhiêu bộ bàn ghế?

Bài giải

………

………

……….

Bài 12: Tìm X

X – 29 = 32 + 41 X + 35 = 55 38 + x = 95 91 – x = 27 +19

………

………

………

56 – x = 27 x + 18 = 71 -23 x + 18 = 42 x - 32 = 58 60 - x = 16

………

………

………

Bài 13: Mỗi túi có 3 kg gạo Hỏi 7 túi như thế có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài giải

………

………

……….

Bài 14: Mỗi con gà có 2 chân Hỏi 5 con gà như thế có bao nhiêu chân?

Bài giải

………

………

………

Bài 15: Trong vườn có 54 cây cam, trong đó có 38 cây đã có quả Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây

cam chưa có quả?

Bài giải

………

………

………

Bài 16: Năm nay bố 29 tuổi, bố kém ông 29 tuổi Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi?

Bài giải

………

………

………

Bài 17: Nam có 28 nhãn vở Nếu Nam cho Nga một số nhãn vở thì số nhãn vở Nam còn lại là số

lớn nhất có 1 chữ số Hỏi Nam cho Nga bao nhiêu nhãn vở?

Bài giải

Trang 4

………

………

Bài 18: Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số đó bằng 8. ………

Bài 19 : Đoạn thẳng thứ nhất dài 63 dm Nhưng lại ngắn hơn đoạn thẳng thứ hai 14 dm Hỏi đoạn thẳng thứ hai dài bao nhiêu đề-xi-mét ? Bài giải ………

………

………

Bài 20a: Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe đạp Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp? Bài giải ………

………

………

b/ Mẹ vắt được 67 lít sữa bò, chị vắt được 33 lít sữa bò Hỏi mẹ và chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò? Bài giải ………

………

………

Bài 21: Tính độ dài đường gấp khúc ABCD biết đoạn AB dài 25cm, đoạn CD dài 1dm, đoạn BC dài 29cm Bài giải ………

………

………

Bài 22: Mỗi học sinh giỏi được tặng 4 quyển vở Hỏi 9 học sinh giỏi được tặng bao nhiêu quyển vở? Tóm tắt

………

…………

………

…………

Bài giải

………

………

Bài 23: Nhà Tú nuôi 7 con gà Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân? ……….………

…… ………

………

Bài 24: Mỗi bàn có 5 người ăn Hỏi 9 bàn như thế có bao nhiêu người ăn

Bài giải

Trang 5

………

………

Bài 25: Mỗi chai dầu đựng được 3l Hỏi 7 chai như thế có bao nhiêu lít dầu?

Bài giải

………

………

………

Bài 26: Tìm hai số có tổng là 11 và tích là 30

Bài 27: Tìm hai số có tích là 24 và hiệu là 5

Bài 28: Một cửa hàng buổi sáng bán được 78kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng

13kg đường Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kilôgam đường ?

Bài giải

………

………

………

Bài 29: Số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là số bé nhất có hai chữ số Tìm hiệu của hai

số đó?

Bài 30: Thứ hai tuần này là ngày 10 tháng 2 Thứ hai tuần trước là ngày mấy? Thứ hai tuần sau là

ngày mấy?

Bài 31: Một luống rau có 9 hàng, mỗi hàng có 3 cây rau Hỏi luống rau đó có bao nhiêu cây rau?

Bài giải

………

………

………

Bài 32: Mỗi chai dầu đựng được 3l Hỏi 7 chai như thế có bao nhiêu lít dầu?

Bài giải

………

………

………

Bài 33 a Có … hình tam giác.

b Có …… hình tứ giác

Bài 34: Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 20 rồi cộng với 39 thì được kết quả bằng 59.

Trang 6

Bài 35 Đoạn đường từ A đến B dài 45cm Con ốc sên đã bò được 2dm Hỏi con ốc sên còn phải bò bao nhiêu xăng – ti –mét nữa để đến được B? Bài giải ………

………

………

Bài 36: Tổ một trồng được 61 cây hoa và trồng ít hơn tổ 2 là 39 cây Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây? Bài giải ………

………

………

Bài 37: Số? a) + 9 - 26 + 0

b) - 30 + 15 - 39

Bài 38 Mẹ có 84 quả trứng, mẹ có nhiều hơn chị 27 quả trứng Hỏi chị có bao nhiêu quả trứng? Bài giải ………

………

………

Bài 39: Tính: 4 x 5 + 16 = 2 x 7 + 38 = 3 x 9 + 13 = 4 x 4 + 26 =

= = = =

2 x 1 - 2 = 4 x 9 - 17 = 4 x 8 - 19 = 1 x 3 + 97 =

= = = =

5 x 6 + 18 =

=

4 x 9 - 18 =

=

5 + 5 x 7 =

=

Bài 40: Viết tích thành tổng rồi tính theo mẫu: 25 x 4 = 25 + 25 + 25 + 25 = 100 ; 15 x 6 =

29 x 3 = ; 16 x 5 =

Bài 41: Số? Thừa số 5 4 4 5 5 Thừa số 4 10 9 2 Tích 20 16 30 40 8 25 Bài 42:Tính và viết phép tính theo mẫu: a.4cm x 2 + 4cm x 3 = 8cm + 12cm = 20cm b, 4cm x 5 + 4cm x 2 =

=

c, 4cm x 7 - 4cm x 2 =

=

d, 4cm x (3 + 2) = 4cm x 5 =

e, 4cm x (5 + 2) =

=

g, 4cm x (7 - 2) =

=

49

0

Trang 7

*Ghi nhớ: Nếu dãy tính có dấu ngoặc đơn ( ) ta làm phép tính trong ngoặc trước.

Bài 43:Điền dấu + , - , x vào chỗ chấm thích hợp

4….4… 4 = 4

4….4… 4 = 4

4….4… 4 = 12 4….4… 4 = 12

4….4… 4 = 20 4….4… 4 = 20 Bài 6: Tính

2cm x 7 = ……… 2dm x 4 = …… 2kg x 3 = ……… 2l x 2 =……

3dm x 3 = ……… 3l x 6 = ……… 3cm x 9 = ……… 3kg x 5 =……

8cm x 5 = ……… 7dm x 4 =………… 4kg x 9 = 5m x 3 =

3cm x 4 = 5mm x 7=

Bài 44: ( > , <, = ) 98 .80 + 18 27 21 + 3 39 15 + 24

57 40 + 25 9 + 9 19 9 + 5 9 + 6 7 + 6 16 2 + 9 9 + 2 Bài 45: Tính 25 + 37 – 13=……… 73 – 36 + 28=……… 100 – 56 + 17=……

33 + 67 – 8=……… 29 + 54 – 35 =……… 69 – 16 + 28 =………

56 – 12 – 24 = 48 + 21 – 36 = 79 – 24 – 13 =

90 – 10 – 40 = 85 – 45 – 30 = 18 + 30 + 21 = ………

55 + 44 – 88 =……… 78 – 34 + 12 = 13 + 21 + 32=………

Bài 46: Tìm x x + 37 = 64 x – 25 = 48 100 – x = 15 38 + x = 72 ………

………

x + 34 = 23 + 57 x – 11 = 29 + 34 78 – x = 26 + 39 ………

………

………

Bài 47: Tính 2 x 4 + 19 = ………9 x 2 + 29 = ……… 2 x 7 – 4 = ………

6 x 2 - 5 = ……… 100 – 8 + 2 = ……… 8 x 2 + 7= ………

3  8 + 12= ……… 5  7 + 21 = ……… 5 x 6 + 18 = ………

= ……… = ……… = ………

4 x 9 - 18 = ……… 2 x 7 - 5 = ……… …… 5 x 6 -10 = ………

= ……… = ……… …… = ………

4 x 9 + 4 = ……… 4 x 3 + 14 = ……… 4 x 8 - 15 = ………

= ……… = ……… = ………

2 x 4 + 19 = ……… 9 x 2 + 29 = ……… 2 x 7 – 4 = ………

= ……… = ……… = ………

6 x 2 - 5 = ……… 100 – 8 + 2 = ……… 8 x 2 + 7= ………

= ……… = ……… = ………

Bài 48: Đặt tính rồi tính: 47 + 25 93 - 28 56 + 34 100 – 47 93 + 5 74 - 38

………

………

………

36 + 43 57 + 28 19 + 24 76 + 24 22 + 78 48 + 47

Trang 8

………

………

98 – 35 65 –16 100 – 37 47 – 19 55 - 16 100 - 49

………

………

………

Bài 3: Tính: 13l - 8l + 5l = ……… 43kg - 17kg - 6kg = ……… 42kg - 15kg + 6kg=………

13dm-5dm+8dm =……… 18cm+25cm-37cm =……… 21dm+19dm+8dm =………

Câu 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 dm = … cm 2 dm = … cm 6 dm = … cm 95 cm = … dm … cm 40 cm = … dm 70 cm = … dm 90 cm = … dm 78 cm = … dm … cm 1 dm 8 cm = … cm 6 dm 5 cm = … cm 7 dm 9 cm = … cm 5 dm = … cm Câu 2 Đặt tính rồi tính: 50 + 40 94 – 65 69 + 23 75 – 36 48 + 25 82 – 40 57 + 30 36 – 9 80 + 9 47 – 40 13 - 7 35 - 19 72 - 45 68 - 43 35 + 29 48 + 16 100 - 54 100 – 92 Bài 2: Tìm x: x + 16 = 54 x + 25 = 50 34 + x = 51 47 + x = 98

100 - x = 24 x - 63 = 4 58 - x = 19 32 - x = 27

Bài 13 Mỗi cái kiềng có 3 chân Hỏi 5 cái kiềng như thế có bao nhiêu chân? Bài 11 Mỗi chai dầu đựng được 3l Hỏi 7 chai như thế có bao nhiêu lít dầu? Bài 14 Một đôi đũa có hai chiếc Hỏi 5 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa? Câu 10 Một luống rau có 9 hàng, mỗi hàng có 3 cây rau Hỏi luống rau đó có bao nhiêu cây rau? Câu 9 Lớp 2A có 9 bạn học sinh giỏi, mỗi học sinh giỏi được thưởng 4 quyển vở Hỏi cô giáo cần mua tất cả bao nhiêu quyển vở? 17 + 45 = 68 - 19 = 19 + 72 = 46 + 54 =

36 + 48 = 83 - 7 = 53 - 28 = 79 - 5 =

Bài 5 : Thực hiện dãy tính : 2 x 4 + 19 =

=

9 x 2 + 29 =

=

6 x 2 – 5 =

=

100 – 8 x 2 =

=

Bài 4: Có hai thùng nước mắm, thùng thứ nhất đựng 46 lít Thùng thứ nhất đựng ít hơn thùng thứ hai8lít Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít? Bài 5: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Dũng : 38 viên bi

Trang 9

Hùng kém Dũng: 12 viên bi

Hùng : viên bi?

Bài 1: Đặt tính rồi tính: 32 - 4 100 - 56 100 - 7 83 - 25 100 - 91 100 - 30 76 - 34 91- 38 Bài 2: Tìm x: x - 15 = 42 78 + x = 100 53 - x = 37 100 - x = 16 x + 66 = 84 Bài 3: Anh cao 17 dm, em thấp hơn anh 9 dm Hỏi em cao bao nhiêu đề xi mét? Bài 4: Trên cây có 37 con chim đậu Một số con bay đi, còn lại 8 con Hỏi có bao nhiêu con chim bay đi? Bài 5: Bài 6: Điền số thích hợp vào ô trống: 57 = 26 - 18 = 26 + 29 = 63 48 - = 9

27 + = 15 + 34 = 49 20 - = 15 - 16 = 37

Bài 7: Một bao đường cân nặng 45kg, người ta lấy ra bớt một số kilôgam đường, còn lại trong bao 16kg đường Hỏi người ta đã lấy ra bao nhiêu kilôgam đường? Bài 1: Đặt tính rồi tính: 13 - 7 35 - 19 72 - 45 68 - 43 35 + 29 48 + 16 100 - 54 100 - 92 Bài 2: Tìm x: x + 16 = 54 x + 25 = 50 34 + x = 51 47 + x = 98 x - 36 = 62

100 - x = 24 x - 63 = 4 58 - x = 19 32 - x = 27 x - 9 = 81 Bài 3: Tính: 13l - 8l + 5l = 43kg - 17kg - 6kg = 42kg - 15kg + 6kg= 13dm - 5dm + 8dm = 18cm + 25cm - 37cm = 21dm + 19dm + 8dm = Bài 4: Có hai thùng nước mắm, thùng thứ nhất đựng 46 lít Thùng thứ hai đựng ít hơn thùng thứ nhất 8lít Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít? Bài 5: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Dũng : 38 viên bi

Hùng kém Dũng: 12 viên bi

Hùng : viên bi?

Bài 1: Đặt tính rồi tính: 68 + 14 28 + 19 100 -72 81 - 46 36 + 47 84 - 29 100 - 53 62 + 38 Bài 2: Tìm x: x + 24 = 69 23 + x = 41 x - 54 = 37 x + 41 = 29 + 53

x + 19 = 91 50 - x = 37 x - 13 = 61 42 - x = 15 - 9

Bài 3: Bạn Bảo có 40 viên bi, bạn Cường có nhiều hơn bạn Bảo 12 viên bi Hỏi bạn Cường có bao

nhiêu viên bi?

Bài 4: Bạn Thảo hái được 28 bông hoa, bạn Phụng hái được ít hơn bạn Thảo 9 bông hoa Hỏi bạn

Phụng hái được bao nhiêu bông hoa?

Bài 5: Bạn Diễm cân nặng 28 kg, bạn Lân cân nặng hơn bạn Diễm 5 kg Hỏi bạn Lân cân nặng bao

nhiêu ki lô gam?

Bài 6: Trong thùng có 45kg gạo Chị Hà bán đi một số gạo Trong thùng còn lại 27 kg gạo Hỏi chị

Hà đã bán đi bao nhiêu ki- lô- gam gạo?

Trang 10

Họ và tên: ……… Lớp 2A4

PHIẾU ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT

1 LUYỆN ĐỌC : Đọc và trả lời các câu hỏi bài Tập đọc tuần 19,20,21,22,23,24,25,26,27

Luyện Viết bài: Món quà hạnh phúc

Thỏ Mẹ làm lụng quần quật suốt ngày để nuôi đàn con Bầy thỏ con ngoan ngoãn, chăm chỉ, biết vâng lời mẹ Tết sắp đến, chúng bàn nhau chuẩn bị quà tặng mẹ Sau khi bàn bạc, chúng thống nhất: món quà tặng mẹ mà chúng sẽ cùng làm là một chiếc khăn trải bàn trắng tinh được tô diểm bằng những bông hoa đủ màu sắc mà lộng lẫy Góc khăn là dòng chữ “Kính chúc mẹ vui, khỏe” được thêu nắn nót bằng những sợi chỉ vàng

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Có những mùa đông Có một mùa đông, Bác Hồ sống bên nước Anh Lúc ấy Bác còn trẻ Bác làm việc cào tuyết trong một trường học để có tiền sinh sống Công việc này rất mệt nhọc Mình Bác đẫm mồ hôi, nhưng tay chân thì lạnh cóng Sau tám giờ làm việc, Bác vừa mệt, vừa đói Lại có những mùa đông, Bác Hồ sống ở Pa-ri, thủ đô nước Pháp Bác trọ trong một khách sạn rẻ tiền ở xóm lao động Buổi sáng, trước khi đi làm, Bác để một viên gạch vào bếp lò Tối về Bác lấy viên gạch ra, bọc nó vào một tờ giấy báo cũ, để xuống dưới đệm nằm cho đỡ lạnh ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

Bông hoa Niềm Vui

Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của trường Em đến tìm những bông cúc màu xanh, được cả lớp gọi là hoa Niềm Vui Bố của Chi đang nằm bệnh viện Em muốn đem tặng bố một bông hoa Niềm Vui để bố dịu cơn đau

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w