Câu 8: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd CuCl 2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại.. Lọc.[r]
Trang 1PHÒNG GD& ĐT TÂN YÊN
TRƯỜNG THCS LAM CỐT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ
MÔN: HÓA 9 NĂM HỌC: 2020-2021
(Thời gian làm bài 45 phút)
Phần 1: Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Dãy oxit vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với kiềm là:
A Al 2 O 3 , ZnO B Al 2 O 3 , MgO C ZnO, FeO D CuO, Al 2 O 3
Câu 2: Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxicacbonat bởi nhiệt là :
A CaO và CO B CaO và CO 2 C CaO và SO 2 D CaO và P 2 O 5
Câu 3: Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí hiđro Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y Hai kim loại X và Y lần lượt là:
A Cu , Ca B Pb , Cu C Pb , Ca D Ag , Cu
Câu 4: Nguyên liệu ban đầu điều chế ra Axits Sunfuric là:
A S và FeS B S và FeS2 C S và SO2 D FeS2 và SO3
Câu 5: Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:
Câu 6 Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?
A Cho dd Ca(OH) 2 phản ứng với SO 2 B Cho dd NaOH phản ứng với dd H 2 SO 4
C Cho dd Cu(OH) 2 phản ứng với HCl D Nung nóng Cu(OH) 2
Câu 7: Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:
A HCl, HNO 3 B NaCl, KNO 3 C NaOH, Ba(OH) 2 D Nước cất, nước muối
Câu 8: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd CuCl 2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi Thu được chất rắn nào sau đây: A.Cu
Câu 9: Điện phân dd natri clorua (NaCl) bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn ta thu được
hỗn hợp khí là: A H 2 và O 2 B H 2 và Cl 2 C O 2 và Cl 2 D Cl 2 và HCl
Câu 10: Trong sơ đồ phản ứng sau: 2
M là:
Phần 2: Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Viết các PTHH
a, CaO + H2O →
b, HCl + Fe2O3 →
c, Mg(OH)2 →
d, CuCl2 + AgNO3 →
e, CaCO3 →
Câu 2: (2,5điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ đựng dung dịch mất nhãn sau: HCl, H2SO4, HNO3 ,NaOH, Na2SO4?
Câu 3: ( 2 điểm) Biết rằng 1,12 l khí Cacbon đi oxit ( đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH tạo ra muối trung hòa
A, Viết PTHH
B, Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2020 -2021 Môn: Hóa 9 Phần 1: Trắc nghiệm( mỗi ý đúng được 0,3 điểm)
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Câu 1: a, CaO+ H2O → Ca(OH)2
b, 6 HCl + Fe2O 3 → 2FeCl3 + 3H2O
c, Mg(OH)2 t o MgO+ H2O
d, CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2AgCl
e, CaCO3 t o CaO + CO2
Mỗi p/t đúng
0,5 điểm
Câu 2:
- Dùng quỳ tím để nhận biết: HClvà H2SO4, HNO3 làm quỳ tím chuyển
màu đỏ, NaOH làm quỳ tím chuyển màu xanh, Na2SO4 không làm quỳ
tím chuyển màu
- Dùng dd BaCl2 cho lần lượt vào 2 nhóm axit HCl, H2SO4 HNO 3 xuất
hiện kết tủa trắng là H2SO4 ,Không có hiện tượng gì là HCl và HNO3,
- Dùng dd AgNO3 để nhận biết ra HCl do có kết tủa trắng còn HNO36
không có hiện tượng gì. Nhận biết và dán nhãn các lọ hóa chất đã nhận
biết được
- Viết PTHH:
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + H2O
HCl + AgNO3 HNO3 + AgCl
0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
Câu 3:a
n CO
2
= 1,12 :22,4 = 0,05 (mol)
CO2 + 2 NaOH Na2CO3 + H2O (1) Theo PT 1 2 1 (mol)
Theo bài 0,05 0,1 0,05 (mol)
b Nồng dộ mol của dd NaOH là CM ddNaOH = 0,1: 0,1= 1(M)
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
Ghi chú :Mỗi phương trình chưa cân bằng hoặc thiếu điều kiện trừ ½ số điểm của phương
trình đó, học sinh có thể giải theo nhiều phương pháp khác nhau nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 3Câu hỏi ôn 1/Có những dung dịch muối sau: Mg(NO 3 ) 2 , CuCl 2 Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng với:
a/Dung dịch NaOH
b/Dung dịch HCl c/Dung dịch AgNO3 ( Viết PTPU hoá học)
Giải:
a/ Dung dịch NaOH: Mg(NO 3 ) 2 , CuCl 2
NaOH + CuCl 2 → NaCl + Cu(OH)2
b/Dung dịch HCl : không có chất nào phản ứng
c/Dung dịch AgNO3 : 2AgNO3 + CuCl 2 → 2AgCl + Cu(NO3)2
2/Có những Bazơ sau: Cu(OH) 2 ,NaOH, Ba(OH) 2 Hãy cho biết những BaZơ nào?
a/Tác dụng được với dung dịch HCl? b/Tác dụng với CO2?
c/Bị nhiệt phân huỷ? d/Đổi quì tím thành xanh? (Viết phương trình hoá học)
Giải:
a/ Tác dụng được với dung dịch HCl: Cu(OH) 2 ,NaOH, Ba(OH) 2
PTHH: HCl + Cu(OH) 2 →
HCl + NaOH →
HCl + Ba(OH) 2 →
b/ Tác dụng với CO2: NaOH, Ba(OH) 2
PTHH:CO2+NaOH →
CO2+ Ba(OH) 2 →
c/ Bị nhiệt phân huỷ: Cu(OH) 2
PTHH: Cu(OH) 2 t o
d/ Đổi quỳ tím thành xanh:NaOH, Ba(OH) 2
3/Có những oxit sau: CaO, Fe 2 O 3 , SO 3 Oxit nào tác dụng với:
a/Nước?
b/Axit clohiđric (HCl) ?
c/NaOH?
(Viết PTHH)
Giải: a/ Nước:
CaO+ H2O →Ca(OH)2
SO 3+ H2O→ H2SO4
b/Axit clohiđric (HCl): CaO, Fe 2 O 3
HCl + CaO→
HCl + Fe 2 O 3 →
C /NaOH: SO 3
NaOH + SO 3 →
4/Hãy viết PTHH của các phản ứng trong môi trường hợp sau:
a/Magiê oxt và axit nitric b/Sắt và axit clohiđric
Trang 4c/Đồng( II) oxit và axit sunfuric d/Nhôm oxit và axit sunfuric
5/Dùng công thức hoá học để viết các PTHH của các sơ đồ phản ứng sau:
a/ Axit sunfuric + kẽm oxit → kẽm sunfat + Nước
b/Natri hiđroxit + Lưu huỳnh trioxit → Natri sunfat + Nước
c/Nước + canxi oxit → Canxi hiđroxit
d/Canxi oxit + cacbon oxit → Canxi cácbonat
6/Điền vào chỗ trống và hoàn thành các phương trình sau:
a/ CO2 + … → + H2O
b/ … + H2O → H3PO4
c/ CaO + … → CaCO3
d/ … + HCl → AlCl3 + …
7/Điền vào chỗ trống và hoàn thành các phương trình sau:
a/ CuO +……… → CuCl2 + H2O
b/CO2 + ……… → Na2CO3 + H2O
c/…… + H2O → KOH
d/Mg(OH)2 + …… → MgSO4 + ……
e/CuSO4 +…… → Cu(OH)2 + Na2SO4
f/…… + HCl → AgCl + HNO3
g/BaCl2 + …… → BaSO4 + NaCl
o/AgNO3 +…… → Cu(NO3)2+ Ag
m/ CaO + …… → CaSO3
n/ Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O
h/ KClO3 → KCl + …
8/Bằng cách nào có thể nhận biết được từng chất trong môi cặp chất sau theo
phương pháp hoá học?
a/Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4,
b/Dung dịch NaCl và dung dịch Na2SO4
.c/Dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SO4
9/Hãy nhận biết từng cặp chất sau bằng phương pháp hoá học:
a/Hai chất rắn màu trắng là: CaO và P2O5
b/Hai chất khí không màu là SO2 và O2 (Viết các phương trình hoá học)
10/Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 4 lọ hoá chất mất nhãn sau: HCl,
KOH, CaSO 4 và KNO 3
11/Có ba lọ mất nhãn, chứa các dung dịch sau: H 2 SO 4 loãng, Na 2 SO 4 và HNO 3 Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các chất trên?
12/Có 3 lọ mất nhãn,mỗi lọ đựng một chất rắn sau: NaOH, Ba(OH) 2 ,NaCl Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết phương trình hoá học( nếu có).
Trang 513/Biết 2,24 lít khí CO 2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 , sản phẩm sinh ra là BaCO 3 và H 2 O.
a/Viết PTHH
b/ Tính khối lượng dung dịch Ba(OH)2 đã dùng?
c/Tính khối lượng chất kết tủa thu được?
14/ Chọn chất thích hợp hoàn thành PTHH sau ( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) 1
a Fe3O4 + → ? + ? + H2O
b CO2 + ? → NaHCO3
c Na2SO4 + ? → NaCl + ?
d Fe2O3 + → Fe + ?
2
a Cu + ? → CuSO4 + ? + ?
b CO2 + ? → K2CO3 + ?
c Na2SO3 + ? → CaCO3 + ?
d FeS2 + ? → ? + SO2