1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Đề kiểm tra môn sinh

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 21,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh bé ¸o gi¸p kh«ng bÞ tiªu hñy bëi dÞch tiªu hãa trong ruét non.. ThÝch nghi cao víi ®êi sèng kÝ sinh.[r]

Trang 1

Họ và tờn: Dương Thị Lan

Mụn: Sinh

Tiết 18: KIỂM TRA 1 TIẾT

CHỦ ĐỀ: CÁC NGÀNH GIUN

I Mục tiêu

1.Kiến thức:

- Ôn tập, củng cố, ghi nhớ các nội dung đã học

- Kiểm tra đợc mức độ lĩnh hội kiến thức của HS

- Đánh giá đợc đối tợng HS, phân loại đợc HS, giúp HS điều chỉnh hớng dạy

2.Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng tái hiện kiến thức của HS

- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra viết 1 tiết học

3.Thái độ:

- Giáo dục ý thức tự giác, nghiêm túc trong kiểm tra và thi cử

1.4 Định hướng phỏt triển năng lực

*Năng lực chung:

NL tự học-NL tư duy sỏng tạo- NL Sử dụng ngụn ngữ- NL giải quyết vấn đề

NL tự quản lớ- Nl hợp tỏc- Nl giao tiếp

*NL chuyờn biệt: NL kiến thức sinh học- NL nghiờn cứu khoa học

II.Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu SGK, tài liệu tham khảo có liên quan để soạn giáo án

- HS: ôn tập toàn bộ kiến thức đã học và làm lại bài tập SGK sau mỗi cuối bài

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số của HS.

Trang 2

2 Kiểm tra bài cũ: Làm bài kiểm tra viết trong 1 tiết học.

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1 : phỏt đề kiểm tra

Phơng pháp:

- Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tự luận

Hỡnh thức dạy học : dạy trờn lớp

Hoạt

động

của

GV

Hoạt

động

của

HS

Nội dung

- GV

phát đề

và yêu

cầu HS

làm bài

nghiê

m túc

- HS

làm bài

kiểm

tra viết

1 tiết

học,

nghiê

m túc

Đề Bài

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1 Trùng biến hình di chuyển bằng cách nào:

A Di chuyển bằng roi bơi B Di chuyển bằng chân giả

C Di chuyển bằng lông bơi D Không có cơ quan di chuyển

2 Loài nào sau đây sống kí sinh trên cơ thể ngời:

A Trùng roi xanh B Trùng giày

C Trùng biến hình D Trùng kiết lị

3 Đặc điểm nổi bật của các đại diện thuộc ngành Ruột khoang là gì:

a Cơ thể có đối xứng tỏa tròn

B Có cấu tạo đơn bào

c.Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên

d Cơ thể hình trụ, thuôn hai đầu

4 Sán lá gan đợc xem là động vật lỡng tình vì:

Trang 3

A Có khả năng sinh sản tiếp hợp giữa đực và cái.

B Có cơ quan sinh dục đực và cái cùng nằm trên một cơ thể

C Có khả năng sinh sản theo 2 hình thức: vô tính và hữu tính

D Sống kí sinh, không có khả năng sinh sản

5 Lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể giun đũa luôn căng tròn

có tác dụng gì:

A Nh bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù

B Nh bộ áo giáp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non

C Thích nghi cao với đời sống kí sinh

D Hút chất dinh dỡng nhanh và nhiều từ môi trờng kí sinh

6 Khi cuốc phải giun đất, thấy có chất lỏng màu đỏ chảy ra,

đó là:

A Chất nhày của giun đất B Máu của giun đất

C Chất dinh dỡng của giun đất D Dịch tiêu hóa của giun đất

Câu 2 Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B cho phù

hợp với thông tin ở cột A.

A Động vật

1 Trựng roi

2 Trựng biến hỡnh

3 Trựng giày

4 Trựng kiết lị

5 Trựng sốt rột

1+

2+

3+

4+

5+

a Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, ký sinh ở thành ruột

b Di chuyển bằng lụng bơi, sinh sản theo kiểu phân đôi

và tiếp hợp

c Di chuyển bằng chõn giả, sinh sản theo kiểu phõn đụi

d Khụng cú bộ phận di chuyển,

Trang 4

sinh sản theo kiểu phõn đụi.

e Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phõn đụi

g Di chuyển bằng chõn giả, sống phổ biến ở biển

Phần II: Tự luận Câu 1: Nêu sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản

vô tính mọc chồi? Ngời ta làm thế nào để có cành san hô làm vật trang trí?

Câu 2: Cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh

nh thế nào?

Câu 3: Nờu lợi ớch của giun đất đối với trồng trọt ?

Câu 4: Nêu tác hại của giun đũa đối với sức khỏe con ngời

Các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở ngời

Đáp án và thang điểm

4điểm

3điểm

1điểm

Phần I: Trắc nghiệm Câu 1: 1- B, 2- D, 3- A, 4- B, 5- B , 6- B Câu 2: 1-e, 2- c, 3- b, 4- a, 5- d

(1,5 điểm)

0,5

0,5

Phần II: Tự luận Câu 1:

- Sự khác nhau giữa thủy tức và san hô

trong sinh sản vô tính mọc chồi:

+ ở thủy tức: khi trởng thành chúng tách ra thành cơ thể sống độc lập

+ ở san hô: chồi con cứ tiếp tục dính với bố

mẹ để tạo thành tập đoàn

- Ngời ta thờng bẻ cành san hô ngâm vào

n-ớc vôi trong nhằm hủy hoại phần thịt của san hô, làm trơ ra bộ khung xơng bằng đá

Trang 5

(1,5 điểm)

0,5

0,5

0,5

(1 điểm)

0,5

0,5

(2điểm)

1

vôi, đợc dùng làm vật trang trí

Câu 2:Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời

sống kí sinh:

- Mắt và lông bơi tiêu giảm

- Các giác bám phát triển

- Cơ quan sinh dục phát triển

Câu 3: Lợi ớch của giun đất đối với trồng

trọt

- Làm tăng độ phỡ nhiờu của đất

- Làm đất trồng xốp thoỏng

- Làm thức ăn của cỏ và cỏc động vật khỏc

- Cú vai trũ lớn đối với hệ sinh thỏi và đời sống con người

Câu 4:

- Giun đũa gây hại cho sức khoẻ của ngời ở chỗ: lấy tranh thức ăn, gây tắc ruột, tắc ống mật, và còn tiết độc tố gây hại cho cơ thể ngời

- Biện pháp chủ yếu phòng chống giun đũa

là cần ăn uống vệ sinh, không ăn rau sống, uống nớc lã, rửa tay trớc khi ăn, dùng lồng bàn, trừ diệt triệt để ruồi nhặng, kết hợp với

vệ sinh xã hội ở cộng đồng

Trang 6

IV.Tổng kết và hướng dẫn học tập

4.1.Tổng kết (1’)

- Nhận xét giờ kiểm tra

4.2 Hớng dẫn học tập (1’)

Ngày soan: 15/12/2017

Tiết 34: Kiểm tra học kì I

I Mục tiêu

Sau bài học, học sinh cần nắm đợc:

1.1.Kiến thức:

- Ôn tập, củng cố, ghi nhớ các nội dung đã học

- Kiểm tra đợc mức độ lĩnh hội kiến thức của HS

- Đánh giá đợc đối tợng HS, phân loại đợc HS, giúp HS điều chỉnh hớng dạy 1.2.Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng tái hiện kiến thức của HS

- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra viết 1 tiết học

1.3.Thái độ:

- Giáo dục ý thức tự giác, nghiêm túc trong kiểm tra và thi cử

1.4 Định hướng phỏt triển năng lực :

II Phơng pháp:

Trang 7

- Kiểm tra viết 1 tiết học

III Chuẩn bị:

- GV: Nghiên cứu SGK, tài liệu tham khảo có liên quan để soạn giáo án

- HS: ôn tập toàn bộ kiến thức đã học và làm lại bài tập SGK sau mỗi cuối bài

IV Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số của HS.

2 Kiểm tra bài cũ: Làm bài kiểm tra viết trong 1 tiết học.

3 Đề bài và đáp án:

Hoạt

động của

GV

Hoạt

động của HS

Nội dung

- GV phát

đề và yêu

cầu HS

làm bài

nghiêm

túc

- HS làm bài kiểm tra viết 1 tiết học và làm bài nghiêm túc

Đề bài

I, Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào một trong những chữ cái A, B, C, D đứng trớc câu chọn đúng.

Câu 1: Đánh dấu + vào ô trống để chỉ rõ tập tính đặc

trng của từng đại diện ở ngành Chân khớp.

Bảng : Đa dạng về tập tính của Chân khớp.

Các tập tính chính

Tôm Tôm

ở nhờ

Nhện Ve

sầu

Kiến Ong

mật

Tự vệ, tấn công

Dự trữ thức

ăn Dệt lới bẫy

Trang 8

Cộng sinh để

tồn tại

Sống thành

xã hội

Chăn nuôi

khác

Đực cái nhận

biết = tín

hiệu

Chăm sóc thế

hệ sau

Câu 2: Sắp xếp trình tự các câu dới đây cho đúng tập

tính chăng lới của nhện.

A Chờ mồi B Chăng tơ phóng xạ

C Chăng bộ khung lới D Chăng các vòng tơ Trình tự đúng là:

Câu 3: Động vật nguyên sinh nào có khả năng sống tự

dỡng và dị dỡng.

A Trùng giày B Trùng sốt rét

C Trùng biến hình D.Trùng roi xanh

Câu 4: Nơi kí sinh của Giun đũa là:

A Ruột non B Ruột già

C Ruột thẳng D Tá tràng

Câu 5: Các phần phụ có chức năng giữ và xử lí mồi

của tôm sông

A Các chân hàm B Các chân ngực (càng, chân bò)

C Các chân bơi (bụng) D Tấm lái

Trang 9

Phần II: Tự luận

Câu 1: Nêu tập tính bắt và tiêu hóa mồi ở nhện?

Câu 2: Nêu đặc điểm chung của Chân khớp? Đặc điểm

cấu tạo nào của Chân khớp khiến chúng đa dạng về tập tính và môi trờng sống?

Câu 3: Nêu một số tập tính ở mực? Nêu ý nghĩa của lớp

vỏ kitin giàu canxi và sắc tố ở tôm?

Đáp án và thang điểm

1,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Phần I: Trắc nghiệm (3,5 điểm)

Câu 1: HS làm đúng hết đợc điểm

Câu2: c-b-d-a

Câu 3: b

Câu 4: d

Câu 5: a

(2 đ)

0,5

0,5

0,5

0,5

(3 đ)

0,5

Phần II: Tự luận (6,5 điểm)

Câu 1: tập tính bắt và tiêu hóa mồi ở nhện:

- Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc

- Tiết dich tiêu hóa vào cơ thể mồi

- Trói chặt mồi rồi tiêu hóa vào cơ thể con mồi

- Nhện hút dịch lỏng ở con mồi

Câu 2:

* Đặc điểm chung của Chân khớp:

- Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ

- Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau

Trang 10

0,5 0,5

0,5

0,5

0,5

(1,5đ) 0,5

0,5

0,5

- Sự phát triển và tăng trởng gắn liền với sự lột xác

* Đặc điểm cấu tạo của Chân khớp khiến chúng đa dạng về tập tính và môi trờng sống:

- Các phần phụ có cấu tạo thích nghi với từng môi trờng sống nh: ở nớc là chân bơi, ở cạn

là chân bò, ở trong đất là chân đào bới

- Phần phụ miệng cũng thích nghi với các thức ăn lỏng, rắn,…khác nhau

- Đặc điểm thần kinh và giác quan phát triển

là cơ sở để hoàn thiện các tập tính phong phú

ở sâu bọ

Câu 3:

* Tập tính ở mực:

-Săn mồi theo cách rình mồi ở một chỗ, dùng các tua để bắt và đa mồi vào miệng

-Tuyến mực phun mực để tự vệ

* ý nghĩa của lớp vỏ kitin:

- Vỏ kitin có ngấm nhiều canxi giúp tôm có

bộ xơng ngoài chắc chắn, làm cơ sở cho các

cử động

- Sắc tố làm màu sắc cơ thể tôm phù hợp với môi trờng, giúp chúng tránh khỏi sự phát hiện của kẻ thù

3 Đánh giá- nhận xét giờ kiểm tra:

Trang 11

- NhËn xÐt giê kiÓm tra.

4 Híng dÉn vÒ nhµ:

- §äc bµi 34

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:33

w