3-Sưu tầm một số câu thơ hoặc ca dao, tục ngữ có sử dụng biện pháp nói quá, nói giảm nói tránh.[r]
Trang 1ĐỀ BÀI KIỂM TRA NGỮ VĂN LỚP 8(45 phút )
Họ và tên: Đinh Minh Hồng Trường THCS Phùng Chí Kiên KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 1- Cho đoạn văn:
“Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu”( Ngô Tất Tố)
a- Thống kê các từ thuộc trường từ vựng dùng để gọi người:
………
………
………
b- Thống kê các từ thuộc trường từ vựng về hoạt động của người: ………
………
c- Bổ sung cho mỗi trường từ vựng trên ít nhất 3 từ: - Chỉ người:………
- Chỉ hoạt động của người:………
2- Viết đoạn văn có dùng trợ từ, thán từ, tình thái từ Chỉ rõ các từ này bằng cách gạch chân ( trợ từ - một gạch; thán từ - hai gạch; tình thái từ - ba gạch) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 23-Sưu tầm một số câu thơ hoặc ca dao, tục ngữ có sử dụng biện pháp nói quá, nói giảm
nói tránh ( 1 ví dụ trong thơ; 2 ví dụ trong tục ngữ hoặc ca dao)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………… 4- Phân tích và chỉ rõ mối quan hệ giữa các vế trong các câu ghép sau: a- Hai người giằng co nhau, du đẩy nhau, rồi ai nấy đều buông gậy ra, áp vào vật nhau. ………
………
Mối quan hệ giữa các vế: ………
b- Mình đọc hay tôi đọc ………
………
Mối quan hệ giữa các vế:………
c- Ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới ………
………
Mối quan hệ giữa các vế:………
Trang 3ĐÁP ÁN KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
Câu 1(1,5đ)
a-Thống kê các từ thuộc trường từ vựng dùng để gọi người: chị, hắn, anh chàng
nghiện, vợ chồng kẻ thiếu sưu, người đàn bà lực điền( 0,5đ)
b- Thống kê các từ thuộc trường từ vựng về hoạt động của người: túm ,ấn dúi
,chạy, thét, ngã, xô đẩy (0,5đ)
c- Bổ sung cho mỗi trường từ vựng trên ít nhất 3 từ: (0,5đ)
- Chỉ người
- Chỉ hoạt động của người
Câu 2:(3,5đ)
- HS viết đúng đoạn văn có dùng trợ từ, thán từ, tình thái từ
Chỉ rõ các từ này bằng cách gạch chân ( trợ từ - một gạch( 1đ); thán từ - hai gạch ( 1đ); tình thái từ - ba gạch (1đ)
-Viết đoạn văn hay (0,5đ)
Câu 3:(2đ)
-HS tìm đúng biện pháp Nói quá trong thơ và trong tục ngữ hoặc ca dao (1đ)
-HS tìm đúng biện pháp Nói giảm nói tránh trong thơ và trong tục ngữ hoặc ca dao(1đ)
Câu 4:(3đ))
-Phân tích đúng (0,5đ) -Chỉ đúng mối quan hệ (0,5đ) a- Hai người/ giằng co nhau, du đẩy nhau, rồi ai nấy/ đều buông gậy ra, áp vào vật nhau
CN VN CN VN
-Mối quan hệ giữa các vế: Quan hệ tiếp nối
b- Mình/ đọc hay tôi/ đọc
CN VN CN VN
-Mối quan hệ giữa các hệ: Quan hệ lựa chọn
c-Ta/ càng nhân nhượng, thực dân Pháp/ càng lấn tới
CN VN CN VN
- Mối quan hệ giữa các vế: Quan hệ tăng tiến
Trang 4BIÊN SOẠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
Mức
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận
dụng cao
Tổng số
I.Trường từ
vựng Nhận diệncác từ
thuộc cùng
1 trường từ vựng
Hiểu rõ Trường
từ vựng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2
1đ 10%
1
0.5đ 5%
3
1.5đ 15%
II Trợ từ,
Thán từ,
Tình thái từ
Vận dụng kiến thức về Trợ từ, Thán
từ, Tình thái
từ viết đoạn văn
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
2.5đ 25%
1
2.5đ 25%
III Nói
quá, Nói
giảm nói
tránh
Hiểu rõ Biện pháp tu từ Nói quá, Nói giảm nói tránh
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
3đ 30%
1
3đ 30%
IV Câu
ghép Hiểu rõ khái niệm Câu ghép
và các mối quan hệ ý nghĩa giữa các vế của câu ghép
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
3đ 30%
1
3đ 30%