1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tiết 23 Luyện tập sau bài đồ thị HS y = ax +b (a khác 0)

15 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cùng thảo luận và cho đáp án của nhóm. A.[r]

Trang 1

KIỂM TRA MIỆNG

a) Nêu đặc điểm đồ thị của hàm số y

= ax + b (a ≠ 0)

b) Điểm nào trong các điểm sau đây

thuộc đồ thị của hàm số y = -x + 3

HS2: Vẽ đồ thị của hàm số: y = -x + 3

Trang 2

Đáp án: (HS2)

Bảng giá trị:

Hình vẽ:

x

>

d

y >

2

-2

1

1

3

-1

2 3

-1 -2

6 5

Trang 3

II BÀI TẬP MỚI:

DẠNG 1: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Trang 4

BT 1 : Em hãy chọn đáp án đúng

a) Đồ thị hàm số y = x - 1 là đường thẳng đi qua hai điểm P và Q có tọa

độ là:

b) Đường thẳng đi qua hai điểm M(0; 3) và N(3;0) là đồ thị hàm số:

Mỗi bàn là một nhóm học tập Hãy cùng thảo luận và cho đáp án của nhóm.

A P(0 ; 1) ; Q(1; 0) B P(0; -1); Q(-1;0)

C P(0; -1) ; Q(-1;-2) D P(0;1) ; Q(-1;0)

C y = 1 x

3

Trang 5

DẠNG 2: BÀI TẬP TỰ LUẬN:

Bài tập 2: BT17/sgk.51-52

Trang 6

Bài tập 2: BT17/SGK.51.

a)Vẽ đồ thị hàm số y = x +1 và y = -x + 3 trên cùng một mặt phẳng toạ độ.

x

y = x +1

Tọa độ điểm

Giải

x

y = - x +3

Tọa độ điểm

Đồ thị hàm số y = - x +3 là đường thẳng đi qua 2 điểm

(0;3) và (3;0)

x

y

y =

x +1

y = -x + 3

(0;1) (-1;0)

0 1

-1 0

0

3

(0;3) (3;0)

Đồ thị hàm số y = x +1 là đường thẳng đi qua

2 điểm (0;1) và (-1;0)

Các bảng giá tri:

Trang 7

Bài tập 2:

Giải

b) Hai đường thẳng y = x +1

b) Hai đường thẳng y = x +1 (d) (d) và y = - x + 3 (d’) và y = - x + 3 (d’) cắt nhau tại C và cắt

trục Ox theo thứ tự tại A và B Tìm toạ độ của các điểm A, B, C.

( d)

(d ’)

Trang 8

Bài tập 2: (d’)

(d )

Vì điểm C thuộc đồ thị hai hàm số nên tọa độ điểm thỏa

mãn công thức cả hai hàm số.C x y( c; c)

C(x ;y ) (d) => y = x +1

C(x ;y ) (d') => y = - x +3

Ta có phương trình hoành độ giao điểm:

1

c

c

x x x

x

  

Thay vào phương trình đường thẳng(d) ta được:x  c 1

c

Vậy tọa độ điểm C là : C(1; 2)

Cách tìm tọa độ giao điểm này cho

ta kết quả chính xác nhất, có lợi cho những giao điểm có số liệu lớn,

chứa căn…

Tìm tọa độ giao điểm C

bằng phép tính:

Trang 9

Bài tập 2:

c) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC (đơn vị đo trên các trục toạ độ là cm)

(d )

H

Gọi H là hình chiếu của A trên Ox Ta có OH = 1cm,

ACH

 vuông tại H, ta có:

ACAHCH (Đ lý Pitago)

Thay số: AC 2 22  22  8

AH = AO + OH = 1 + 1 = 2 (cm)

(do AC > 0)

BC  CH  HB Mà HB = OB – OH = 3 – 1 =2(cm)

BC  2  2  8  BC  8  2 2(cm)

Chu vi tam giác ABC là: AB  AC  BC  4  2 2  2 2   4 4 2(cm)

2 ΔABCABC

Trang 10

Bài tập 3: BT18/ SGK.52

a) Biết rằng với x = 4 thì hàm số y = 3x + b có giá trị là 11 Tìm b Vẽ đồ thị hàm số với giá trị b vừa tìm được

b) Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm A(-1;3) Tìm a Vẽ đồ thị hàm số với giá trị a vừa tìm được

a) Thay x = 4, y = 11 vào hàm số y = 3x + b ta có

11 = 3.4 + b  11 = 12 + b  b = -1 => hàm số có dạng y = 3x - 1

Giải:

b) Vì A(-1;3) thuộc đồ thị hàm số y = ax + 5 nên tọa độ điểm A thỏa mãn phương trình

3 = a.(-1) + 5  -a = -2 a = 2

=> hàm số có dạng y = 2x + 5

Trang 11

Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là ………

- Cắt trục tung tại điểm

- Song song với đường thẳng … nếu

- Trùng với đường thẳng y = ax, nếu

0

b

một đường thẳng :

có tung độ bằng b.

y = ax

b = 0.

Cho y = 0 thì x = Điểm Q( ; 0 ) thuộc đồ thị h/s

B íc 2: VÏ ® êng th¼ng ®i qua hai ®iÓm P vµ Q.

- B íc 1:

Cho x = 0 thì y = b Điểm P(0; b) thuộc đồ thị hàm số

-b a

- b a

Ta được đồ thị hàm số y = ax +b.

-BT tìm điểm thuộc, không thuộc đồ thị hàm số.

-BT vẽ đồ thị hàm số.

-BT tìm giao điểm của hai đồ thị hàm số.

-BT tính diện tích, chu vi đa giác tạo thành do các đồ thị hàm số và trục tọa độ.

-BT tính hệ số a, b của hàm số khi biết đồ thị đi qua điểm…

Trang 12

HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

* Đối với tiết học này:

- Nắm vững cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm BT19/sgk.52 và các bài 5,16,17 SBT

* Đối với tiết học sau:

- Đọc trước bài 4: Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song.

-

-

Trang 13

Bài tập trắc nghiệm (khoanh tròn ch cái đứng tr ớc câu trả lời ữ cái đứng trước câu trả lời

đúng)

1) Đồ thị của hàm số y = ax + 1 đi qua điểm M(1; 2)

khi:

A) a = 0 C) a > 1

B) a = 2 D) a = 1

Trang 14

Bài tập trắc nghiệm (khoanh tròn ch cái đứng tr ớc câu trả lời ữ cái đứng trước câu trả lời

đúng)

2) ờng thẳng Đường thẳng y = 2x + 1 cắt đ ờng thẳng y = 3x + 2

tại E Vậy điểm E có tọa độ là:

A) E(1;2)

C) E(-1;-1)

B) E(1; 3)

D) E(-1;-3)

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w