Thứ tự của biến đếm, chiếm 3 chỗ và lấy 1 chữ số sau phần thập phân Câu 14: Cú pháp khai báo mảng trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:.. Vòng lặp vô tận.[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT ĐÀ LẠT
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi: T251 Thứ ngày tháng 04 năm 2019 Điểm lý thuyết Điểm thực hành Điểm thi
Họ và tên học sinh:
………
Lớp: ……
Thời gian làm bài 25 phút
PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Đáp án
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: Trong câu lệnh lặp: For i := 2 to 1 do begin … end;
Câu lệnh ghép được thực hiện … lần (nói cách khác, có … vòng lặp được thực hiện.)
A Không lần nào B 10 lần C 2 lần D 1 lần.
Câu 2: Sau khi thực hiện đoạn chương trình:
x := 1;
For i := 2 to 3 do x := x + 2;
Giá trị của biến x bằng:
Câu 3: Hoạt động … là hoạt động lặp với số lần nhất định
A Gọi điện cho đến nhấc máy B Ngày đánh răng 3 lần
C Nhặt từng cọng rau cho đến khi xong D Học cho đến thuộc bài
Câu 4: Trong ngôn ngữ Pascal, câu lệnh For i := 1 to 10 do write(i, ‘ ‘); in ra màn hình kết quả:
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
C i i i i i i i i i i D Đưa ra 10 dấu cách
Câu 5: Trong phần mềm giải phẫu cơ thể người Anatomy, nút lệnh dùng để:
A Mô phỏng hoạt động của hệ B Bổ sung thêm hệ.
C Phóng to mô phỏng D Thoát khỏi phần mềm.
Câu 6: Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần biết trước trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
A For <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> ; do <câu lệnh>;
B For <biến đếm> = <giá trị đầu> ; to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
C For <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
D For <biến đếm> := <giá trị đầu> : <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
Câu 7: Cho đoạn chương trình:
S := 1;
While S <= 5 do begin writeln(S); S := S + 1; end;
Sau khi chạy đoạn chương trình, kết quả in ra màn hình là:
A In ra các số từ 1 đến 5 B In ra vô hạn các số 1, mỗi số viết trên một dòng
Trang 2Câu 9: Để khởi động phần mềm Anatomy ta nhấp đôi vào biểu tượng nào trên màn hình?
Câu 10: Trong phần mềm Anatomy, nút lệnh dùng để quan sát hệ:
A Skeletal system B Muscular system C Nervous system D Excretor system.
Câu 11: Cú pháp của câu lệnh … không đúng với cấu trúc lặp while … do … :
A while a > 5 do a := a + 1; B while a > 5 do a := a – 1;
C while a > 5 do a := a – 1; D while a > 5 to a := 2*a – 1;
Câu 12: Khai báo đúng là:
A Var a,b: array[100 1] of real; B Const n = 5; Var a,b: array[1 n] of real;
C Var n: real;Var a,b: array[1:n] of real; D Var a,b: array[1 5 10] of real;
Câu 13: Sau khi thực hiện câu lệnh For i:=1 to 3.5 do write(i:3:1); kết quả in ra màn hình là:
A Chỉ viết số 3.5 mà thôi;
B Không thực hiện được vì giá trị của biến đếm có kiểu thứ tự là Real;
C Thứ tự của biến đếm, chiếm 3 chỗ và lấy 1 chữ số sau phần thập phân
D Viết số 1 rồi viết số 3.5;
Câu 14: Cú pháp khai báo mảng trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
A Tên mảng: array [<chỉ số đầu> :<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
B Tên mảng: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
C Tên mảng: array [<chỉ số cuối> <chỉ số đầu>] of <kiểu dữ liệu>;
D Tên mảng: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
Câu 15: Cho A[1] := 5; A[2] := 3; t := A[1]+A[2]*2 + 1; Giá trị của t là:
Câu 16: Trong câu lệnh for …to … do với cú pháp đúng, lệnh thực hiện ít nhất là … lần.
Câu 17 : Khi tham chiếu tới phần tử của mảng, ta xác định bằng cách:
A <tên biến mảng>:[chỉ số] B <chỉ số đầu>[chỉ số]
C <chỉ số cuối>[chỉ số] D <tên biến mảng>[chỉ số]
Câu 18 : Để khai báo biến mảng a gồm 10 phần tử, mỗi phần tử của dãy là một biến có kiểu dữ liệu là số
thực, ta khai báo:
A var a:array[1:10] : real; B var a:array[1 10] of integer;
C var a:array[1 10] of real; D var a:array[2 10] of real;
Câu 19 : Để khai báo biến mảng kiểu số nguyên trong Pascal có dạng:
Var <tên biến mảng>: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of integer;
Trong đó:
A Chỉ số đầu = chỉ số cuối B Chỉ số đầu chỉ số cuối
C Chỉ số đầu < chỉ số cuối D Chỉ số đầu <> chỉ số cuối
Câu 20 : Cho đoạn chương trình sau:
P:=0;i:=1;
while i<=n do begin P:=P*i;i:=i+1; end;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên với n = 4, giá trị của P là:
II PHẦN THỰC HÀNH: Thời gian làm bài 20 phút (trên máy)
Trang 3PHÒNG GD & ĐT ĐÀ LẠT
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi: T252 Thứ ngày tháng 04 năm 2019 Điểm lý thuyết Điểm thực hành Điểm thi
Họ và tên học sinh:
………
Lớp: ……
Thời gian làm bài 25 phút
PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Đáp án
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: Trong câu lệnh lặp: For i := 9 to 10 do begin … end;
Câu lệnh ghép được thực hiện … lần (n cách khác, có … vòng lặp được thực hiện.)
A Không lần nào B 1 lần C 2 lần D 10 lần.
Câu 2: Sau khi thực hiện đoạn chương trình:
x := 1;
For i := 0 to 3 do x := x * 2;
Giá trị của biến x bằng:
Câu 3: Hoạt động … là hoạt động lặp với số lần chưa xác định
A Một ngày đi học một lần B Ngày đánh răng 3 lần
C Mỗi ngày em ngủ dậy lúc 5 giờ sáng D Học cho đến thuộc bài
Câu 4: Trong ngôn ngữ Pascal, câu lệnh For a:=1 to 10 do write(‘i’,‘ ‘); ra màn hình kết quả:
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
C i i i i i i i i i i D Đưa ra 10 dấu cách
Câu 5: Trong phần mềm Anatomy, công cụ dùng để:
A Quay về màn hình chính B Quay về màn hình Learn.
C Thoát khỏi phần mềm D Mô phỏng mô hình.
Câu 6: Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần biết trước trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
A For <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> ; do <câu lệnh>;
B For <biến đếm> = <giá trị đầu> ; to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
C For <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> : <câu lệnh>;
D For <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
Câu 7: Cho đoạn chương trình:
S := 1;
While S > 5 do Writeln(S);S := S + 1;
Sau khi chạy đoạn chương trình, kết quả in ra màn hình là:
A In ra các số từ 1 đến 5 B In ra vô hạn các số 1, mỗi số viết trên một dòng
Trang 4Câu 9: Khai báo biến mảng có tên chieucao gồm 50 phần tử, mỗi phần tử có kiểu số thực, ta khai báo:
A chieucao: Array[1.5 50] of integer; B chieucao: Array[1 50] of real;
C chieucao: Array[1 50] of real; D chieucao: Array[50 1] of real;
Câu 10: Để khởi động phần mềm Free Pascal ta nhấp đôi vào biểu tượng nào trên màn hình?
Câu 11: Nháy chuột vào biểu tượng trên màn hình của phần mềm Anatomy dùng để quan sát:
A Digestive system B.Respiratory system C Muscular system D Circulatory system
Câu 12: Khai báo không đúng là:
A Var a,b: array[1 10] of real; B Const n = 5; Var a,b: array[1 n] of real;
C Var n: real;Var a,b: array[1:n] of real; D Var a,b: array[10 10] of real;
Câu 13: Sau khi thực hiện câu lệnh For i:=1 to 3 do write(i:3:1); kết quả in ra màn hình là:
A Chỉ viết số 3.5 mà thôi;
B Không thực hiện được vì giá trị của biến đếm có kiểu thứ tự là Real;
C Viết số 1 rồi viết số 3.5;
D Thứ tự của biến đếm, chiếm 3 chỗ và lấy 1 chữ số sau phần thập phân
Câu 14: Cú pháp khai báo mảng trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
A Tên mảng: array [<chỉ số đầu> :<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
B Tên mảng: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
C Tên mảng: array [<chỉ số cuối> <chỉ số đầu>] of <kiểu dữ liệu>;
D Tên mảng: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
Câu 15: Cho A[1] := 7; A[2] := 3; t := (A[1] – A[2])*2; Giá trị của t là:
Câu 16: Cho đoạn chương trình sau:
S:= 2; while S < 30 do S := S +5;
Kết thúc đoạn chương trình biến S có giá trị là:
Câu 17 : Số lần lặp của câu lệnh For to do được tính:
A Giá trị cuối – giá trị đầu + 1 B Giá trị cuối – giá trị đầu – 1
C Giá trị cuối – giá trị đầu + 2 D Giá trị đầu – giá trị cuối + 1
Câu 18 : Để khai báo biến a gồm 10 phần tử, mỗi phần tử của dãy là một biến có kiểu dữ liệu là số
nguyên, ta khai báo:
A var a:array[1:10] : real; B var a:array[1 10] of integer;
C var a:array[1 10] of interger; D var a:array[0 10] of real;
Câu 19 : Để khai báo biến mảng kiểu số nguyên trong Pascal có dạng:
Var <tên biến mảng>: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of integer;
Trong đó:
A Chỉ số đầu = chỉ số cuối B Chỉ số đầu > chỉ số cuối
C Chỉ số đầu chỉ số cuối D Chỉ số đầu <> chỉ số cuối
Câu 20 : Cho đoạn chương trình sau:
P:=1;i:=1;
while i<=n do P:=P*i;i:=i+1;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên với n = 4, giá trị của P là:
II PHẦN THỰC HÀNH: Thời gian làm bài 20 phút (trên máy)
Trang 5PHÒNG GD & ĐT ĐÀ LẠT
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi: T253 Thứ ngày tháng 04 năm 2019 Điểm lý thuyết Điểm thực hành Điểm thi
Họ và tên học sinh:
………
Lớp: ……
Thời gian làm bài 25 phút
PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Đáp án
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước bắt đầu bằng từ khóa:
Câu 2: Sau khi thực hiện đoạn chương trình:
x := 2;
For i := 1 to 3 do x := x + 2;
Giá trị của biến x bằng:
Câu 3: Hoạt động nhặt thóc ra khỏi gạo đến khi trong gạo không còn thóc là:
C Lặp với số lần chưa biết trước D Lặp với số lần biết trước
Câu 4: Trong ngôn ngữ Pascal, câu lệnh For i := 1 to 10 do write( ‘ ‘); in ra màn hình kết quả:
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
C i i i i i i i i i i D Đưa ra 10 dấu cách
Câu 5: Trong phần mềm Anatomy, để xem và học giải phẫu cơ thể người ta chọn:
Câu 6: Tính giá trị cuối cùng của b, biết rằng:
a := 3; b := 5;
While a < b do begin b := b + a; a := a + 2; end;
Câu 7: Cho câu lệnh sau: S := S + 1/i; kiểu dữ liệu cần khai báo cho biến S là:
Câu 8: Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
A While <điều kiện> do; <câu lệnh>; B While <điều kiện> to <câu lệnh>;
C While <câu lệnh> do <điều kiện>; D While <điều kiện> do <câu lệnh>;
Câu 9: Để quan sát hệ bài tiết trong phần mềm Anatomy ta nhấn vào nút lệnh :
Trang 6Câu 11: Trong câu câu lệnh while … do … nếu điều kiện đúng thì:
Câu 12: Khai báo đúng là:
A Var a,b: array[100 1] of real; B Const n = 5; Var a,b: array[1 n] of real;
C Var n: real;Var a,b: array[1:n] of real; D Var a,b: array[1 5 10] of real;
Câu 13: Cho biết ý nghĩa câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do readln(a[i]);
A In giá trị cho biến i B In dãy số trong mảng a
C Nhập giá trị cho biến i D Nhập dãy số cho mảng a.
Câu 14: Cú pháp khai báo mảng trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
A Tên mảng: array [<chỉ số đầu> :<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
B Tên mảng: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
C Tên mảng: array [<chỉ số cuối> <chỉ số đầu>] of <kiểu dữ liệu>;
D Tên mảng: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
Câu 15: Cho A[1] := 5; A[2] := 3; t := (A[1]+A[2])*2 + 1; Giá trị của t là:
Câu 16: Trong câu lệnh for …to … do, lệnh thực hiện ít nhất là … lần.
Câu 17 : Khi tham chiếu tới phần tử của mảng, ta xác định bằng cách:
A <tên biến mảng>:[chỉ số] B <chỉ số đầu>[chỉ số]
C <chỉ số cuối>[chỉ số] D <tên biến mảng>[chỉ số]
Câu 18 : Để khai báo biến mảng a gồm 10 phần tử, mỗi phần tử của dãy là một biến có kiểu dữ liệu là real,
ta khai báo:
A var a:array[1:10] : real; B var a:array[1:10] of real;
C var a:array[1 10] of real; D var a:array[10] of real;
Câu 19 : Để khai báo biến mảng kiểu số nguyên trong Pascal có dạng:
Var <tên biến mảng>: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of integer;
Trong đó:
A Chỉ số đầu = chỉ số cuối B Chỉ số đầu chỉ số cuối
C Chỉ số đầu < chỉ số cuối D Chỉ số đầu <> chỉ số cuối
Câu 20 : Cho đoạn chương trình sau:
P:=0;i:=1;
while i<=n do begin P:=P*i; i:=1; end;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên với n = 4, giá trị của P là:
II PHẦN THỰC HÀNH: Thời gian làm bài 20 phút (trên máy)
Trang 7PHÒNG GD & ĐT ĐÀ LẠT
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi: T254 Thứ ngày tháng 04 năm 2019 Điểm lý thuyết Điểm thực hành Điểm thi
Họ và tên học sinh:
………
Lớp: ……
Thời gian làm bài 25 phút
PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Đáp án
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: Cặp từ khóa begin … end; gói từ hai câu lệnh trở lên trong vòng lặp:
A Sử dụng trong khai báo biến mảng B While … do
C Cả For to … do và while … do D For … to … do
Câu 2: Sau khi thực hiện đoạn chương trình:
x := 1;
For i := 2 to 3 do x := x * 2;
Giá trị của biến x bằng:
Câu 3: Để thoát khỏi chương trình Pascal ta dùng tổ hợp phím:
A Ctrl + X B Ctrl + F9 C Alt + F9 D Alt + X
Câu 4: Trong ngôn ngữ Pascal, câu lệnh For a:=1 to 10 do write(1,‘ ‘); ra màn hình kết quả:
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
C i i i i i i i i i i D Đưa ra 10 dấu cách
Câu 5: Trong phần mềm Anatomy, để kiểm tra về giải phẫu cơ thể người ta chọn:
Câu 6: Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần biết trước trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
A For <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> ; do <câu lệnh>;
B For <biến đếm> = <giá trị đầu> ; to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
C For <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> : <câu lệnh>;
D For <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
Câu 7: Cho đoạn chương trình:
S := 1;
While S < 5 do Writeln(S);S := S + 1;
Sau khi chạy đoạn chương trình, kết quả in ra màn hình là:
A In ra các số từ 1 đến 5 B In ra vô hạn các số 1, mỗi số viết trên một dòng
C Không phương án nào đúng D In ra các số từ 1 đến 4
Câu 8: Trong câu câu lệnh while … do … nếu điều kiện sai thì:
Trang 8S := 2;
While S < 30 do S := S * 2;
Sau khi kết thúc đoạn chương trình biến S có giá trị là:
Câu 10: Để quan sát hệ tiêu hóa trong phần mềm Anatomy ta nhấn vào nút lệnh :
Câu 11: Trong phần mềm Anatomy, công cụ dùng để quan sát:
C Circulatory system D Skeletal system
Câu 12: Khai báo không đúng là:
A Var a,b: array[1 10] of real; B Const n = 3.5; Var a,b: array[1 n] of real;
C Var n: real;Var a,b: array[1 5] of real; D Var a,b: array[10 10] of real;
Câu 13: Cho biết ý nghĩa câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do writeln(a[i]);
A In dãy số trong mảng a B In giá trị cho biến i
C Nhập giá trị cho biến i D Nhập dãy số cho mảng a.
Câu 14: Cú pháp khai báo mảng trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
A Tên mảng: array [<chỉ số đầu> :<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
B Tên mảng: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
C Tên mảng: array [<chỉ số cuối> <chỉ số đầu>] of <kiểu dữ liệu>;
D Tên mảng: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
Câu 15: Cho A[1] := 7; A[2] := 3; t := (A[1] – A[2])*2; Giá trị của t là:
Câu 16: Trong câu lệnh for …to … do, lệnh thực hiện ít nhất là … lần.
Câu 17 : Khi tham chiếu tới phần tử của mảng, ta xác định bằng cách:
A <tên biến mảng>[chỉ số] B <chỉ số đầu>[chỉ số]
C <chỉ số cuối>[chỉ số] D <tên biến mảng>:[chỉ số]
Câu 18 : Để khai báo biến a gồm 10 phần tử, mỗi phần tử của dãy là một biến có kiểu dữ liệu là real, ta
khai báo:
A var a:array[1:10] : real; B var a:array[1 10] of real;
C var a:array[1:10] of real; D var a:array[10] of real;
Câu 19 : Để khai báo biến mảng kiểu số nguyên trong Pascal có dạng:
Var <tên biến mảng>: array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of integer;
Trong đó:
A Chỉ số đầu = chỉ số cuối B Chỉ số đầu > chỉ số cuối
C Chỉ số đầu chỉ số cuối D Chỉ số đầu <> chỉ số cuối
Câu 20 : Cho đoạn chương trình sau:
P:=1;i:=1;
while i<=n do P:=P*i;i:=i+1;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên với n = 4, giá trị của P là:
II PHẦN THỰC HÀNH: Thời gian làm bài 20 phút (trên máy)